| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | AE | AF | AG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | LỊCH GIẢNG TUẦN 04 từ 24/8/2026 - 30/8/2026 - TRỤ SỞ CHÍNH | ||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
3 | Lớp | Buổi | Thứ 2 (24/8) | Thứ 3 (25/8) | Thứ 4 (26/8) | Thứ 5 (27/8) | Thứ 6 (28/8) | Thứ 7 (29/8) | CN (30/8) | ||||||||||||||||||||||||
4 | CĐ-Y sĩ K1B - 18h | S | Lâm sàng Thực tế TN- - 6 tuần đi (cả ngày) từ 03/8/2026 đến ngày 13/9/2026 | Lâm sàng PHCN dựa vào cộng đồng | |||||||||||||||||||||||||||||
5 | C | ||||||||||||||||||||||||||||||||
6 | T | ||||||||||||||||||||||||||||||||
7 | CĐ-Y sĩ K2 A | S | Lâm sàng YHCT-PHCN - Bệnh viện Lão khoa - YHCT tỉnh Hưng Yên tổng thời gian 2 tuần cả ngày bắt đầu từ 24/8/2026 đến ngày 06/9/2026 | Chờ TH Cấp cứu ngoại viện ( đã xong 4 buổi LT) | Bệnh chuyên khoa - 5/11 - BM Nội - E 1.1 | Tuần 05 xếp tiếp | |||||||||||||||||||||||||||
8 | C | Bệnh chuyên khoa - 6/11 - BM Nội - E 1.1 | |||||||||||||||||||||||||||||||
9 | CĐ-Y sĩ K2B | S | Lâm sàng YHCT-PHCN - Bệnh viện Lão khoa - YHCT tỉnh Hưng Yên tổng thời gian 2 tuần cả ngày bắt đầu từ 24/8/2026 đến ngày 06/9/2026 | Chờ TH Cấp cứu ngoại viện ( đã xong 4 buổi LT) | Bệnh chuyên khoa - 5/11 - BM Nội - E 1.1 | ||||||||||||||||||||||||||||
10 | C | Bệnh chuyên khoa - 6/11 - BM Nội - E 1.1 | Kỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 8/14 - YHCS - T 4.2 | ||||||||||||||||||||||||||||||
11 | CĐ-Y sĩ K2C Hải Phòng | S | Thực tập lâm sàng Bệnh học Người lớn 3 - 8 tuần cả ngày (thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 03/8/2026 đến ngày 27/9/2026 | ||||||||||||||||||||||||||||||
12 | c | ||||||||||||||||||||||||||||||||
13 | T | Cấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 13/14- BMĐD - ONL | Y học cổ truyền - PHCN -3/7 - BM Nội - ONL | ||||||||||||||||||||||||||||||
14 | CĐ-Y sĩ K2D ghép CDD - CB (31 sv) | S | Ôn thi Sản - dự kiến tuần 10 | Ôn thi Nhi - dự kiến tuần 05 | |||||||||||||||||||||||||||||
15 | C | ||||||||||||||||||||||||||||||||
16 | T | Y học cổ truyền - PHCN - 3/7 - BM Nội - ONL | Cấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 13/14- BMĐD - ONL | Bệnh chuyên khoa - 2/11 - BM Nội - ONL | 18h thi Ung thư - T 4.1 | ||||||||||||||||||||||||||||
17 | CĐ-Y sĩ K 2F ghép CDD - CB (33 bạn) | S | Ôn thi Ung thư - dự kiến tuần 04 | TH - Sản - 7/10 - BM Sản - PTH | Tuần 05 xếp tiếp | ||||||||||||||||||||||||||||
18 | C | TH - Sản - 8/10 - BM Sản - PTH | |||||||||||||||||||||||||||||||
19 | T | Cấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 13/14- BMĐD - ONL | Nhi - 11/11 - BM Nhi - ONL | Y học cổ truyền - PHCN - 3/7 - BM Nội - ONL | 18h thi Ung thư - T 4.2 | Bệnh chuyên khoa - 2/11 - BM Nội - ONL | |||||||||||||||||||||||||||
20 | CĐ-Y sĩ K2E CDD (14sv) | S | Ôn thi Nhi - dự kiến tuần 05 | ||||||||||||||||||||||||||||||
21 | C | ||||||||||||||||||||||||||||||||
22 | T | Bệnh chuyên khoa - 2/11 - BM Nội - ONL | Cấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 13/14- BMĐD - ONL | 18h thi Ung thư - T 4.3 | |||||||||||||||||||||||||||||
23 | CĐ-Y sĩ K 3A | S | Lâm sàng Kỹ thuật điều dưỡng - Bệnh viện Đa khoa Thái Bình - 4 tuần nửa ngày từ 03/8/2026 đến 30/8/2026 | Ôn thi KNGT- GDSK - dự kiến tuần 06 | |||||||||||||||||||||||||||||
24 | C | Ngoại ngữ chuyên ngành - 6/15 - Cô Quyên - E 1.2 | Bệnh học người lớn 2 - 4/11 - BM Nội- T 6.4 | Ngoại ngữ chuyên ngành - 7/15 - Cô Quyên - E 1.2 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.1 | ||||||||||||||||||||||||||||
25 | CĐ-Y sĩ K 3B | S | Lâm sàng Kỹ thuật điều dưỡng - Bệnh viện Đa khoa Thái Bình - 4 tuần nửa ngày từ 03/8/2026 đến 30/8/2026 | ||||||||||||||||||||||||||||||
26 | C | Bệnh học người lớn 2 - 4/11 - BM Nội- T 6.4 | Ngoại ngữ chuyên ngành - 6/15 - Cô Quyên - E 1.2 | KNGT - GDSK- 14/14 - YHCS - T 6.1 | Ngoại ngữ chuyên ngành - 7/15 - Cô Quyên - E 1.2 | ||||||||||||||||||||||||||||
27 | CĐ-Y sĩ K 3C | S | Lâm sàng Kỹ thuật điều dưỡng - Bệnh viện Đa khoa Thái Bình - 4 tuần nửa ngày từ 03/8/2026 đến 30/8/2026 | ||||||||||||||||||||||||||||||
28 | C | Ngoại ngữ chuyên ngành - 5/15 - Cô Quyên - E 1.2 | KNGT - GDSK- 14/14 - YHCS - T 6.1 | Ngoại ngữ chuyên ngành - 6/15 - Cô Quyên - E 1.2 | Bệnh học người lớn 2 - 4/11 - BM Nội- T 6.4 | KNGT - GDSK- 3/14 - YHCS - T 6.2 | Tâm lý người bệnh y đức - 3/7 - YHCS - T 6.2 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.1 | |||||||||||||||||||||||||
29 | CĐ-Y sĩ K 3D - Lào Cai | S | Lâm sàng KTĐD, Bệnh học người lớn 1, Bệnh học người lớn 2 tại Bệnh viện Đa khoa số 4 và Trung tâm Y tế Khu vực Bảo Yên tỉnh Lào Cai các ngày thứ 5,6,7,CN từ ngày 05/8/2026 đến ngày 31/10/2026 | Từ phân tử đến TB | Còn 2 buổi trực tiếp | ||||||||||||||||||||||||||||
30 | C | ||||||||||||||||||||||||||||||||
31 | T | Bệnh học người lớn 3 - CĐ Lào Cai - 7/15 - ONL | Bệnh học người lớn 3 - CĐ Lào Cai - 8/15 - ONL | Tuần 40 xếp tiếp | |||||||||||||||||||||||||||||
32 | CĐ-Y sĩ K 3F - Lào Cai | S | Lâm sàng KTĐD, Bệnh học người lớn 1, Bệnh học người lớn 2 tại Bệnh viện Đa khoa số 4 và Trung tâm Y tế Khu vực Bảo Yên tỉnh Lào Cai các ngày thứ 5,6,7,CN từ ngày 05/8/2026 đến ngày 31/10/2026 | ||||||||||||||||||||||||||||||
33 | C | ||||||||||||||||||||||||||||||||
34 | T | Bệnh học người lớn 3 - CĐ Lào Cai - 7/15 - ONL | Bệnh học người lớn 3 - CĐ Lào Cai - 8/15 - ONL | ||||||||||||||||||||||||||||||
35 | CĐ-Y sĩ K 3E - Lào Cai | S | Lâm sàng KTĐD, Bệnh học người lớn 1, Bệnh học người lớn 2 tại Bệnh viện Đa khoa số 4 và Trung tâm Y tế Khu vực Bảo Yên tỉnh Lào Cai các ngày thứ 5,6,7,CN từ ngày 05/8/2026 đến ngày 31/10/2026 | ||||||||||||||||||||||||||||||
36 | C | ||||||||||||||||||||||||||||||||
37 | T | Bệnh học người lớn 3 - CĐ Lào Cai - 7/15 - ONL | Bệnh học người lớn 3 - CĐ Lào Cai - 8/15 - ONL | ||||||||||||||||||||||||||||||
38 | CĐ-Y sĩ K 3G - CYE | S | Ôn thi KNGT - GDSK dự kiến tuần 06 | Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức dự kiến tuần 05 | Lâm sàng Kỹ thuật điều dưỡng 6 tuần cả ngày thứ 7 chủ nhật tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình từ ngày 10/8/2026 đến ngày 20/9/2026 | ||||||||||||||||||||||||||||
39 | C | ||||||||||||||||||||||||||||||||
40 | T | Bệnh học người lớn 2 - 2/11- BM Nội - THGP | Bệnh học người lớn 2 - 3/11- BM Nội - ONL | Pháp luật - 2/9 - Th Sơn - ONL | Tin học - 1/25 - KHCB - ONL | ||||||||||||||||||||||||||||
41 | CĐ Y sỹ K4A | ||||||||||||||||||||||||||||||||
42 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
43 | CĐ Y sỹ K4B | ||||||||||||||||||||||||||||||||
44 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
45 | CĐK19A | ||||||||||||||||||||||||||||||||
46 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
47 | CĐK19B | ||||||||||||||||||||||||||||||||
48 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
49 | CĐK19C | ||||||||||||||||||||||||||||||||
50 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
51 | CĐK19D Tiếng Đức | ||||||||||||||||||||||||||||||||
52 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
53 | CĐK19E Tiếng Nhật, Trung, Hàn | ||||||||||||||||||||||||||||||||
54 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
55 | CĐK19F | ||||||||||||||||||||||||||||||||
56 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
57 | CĐK19G | ||||||||||||||||||||||||||||||||
58 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
59 | CĐK18A | S | Thi Tin học - PM Tầng 5 | Tập huấn phần mềm bệnh nhân ảo - PTH Mô phỏng Tầng 3 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 11/11- BM Nội - T 6.2 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 29/30 - BMĐD - PTH T3 | Ôn thi KNGT - GDSK- dự kiến tuần 05 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | C | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 27/30 - BMĐD - PTH T3 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 28/30 - BMĐD - PTH T3 | Tâm lý người bệnh y đức - 7/8 - YHCS - T 6.2 | Tâm lý người bệnh - Y đức - 1/8- YHCS - T 6.1 | ||||||||||||||||||||||||||||
61 | CĐK18B | S | Tâm lý người bệnh y đức - 7/8 - YHCS - T 6.1 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 29/30 - BMĐD - PTH T3 | Ôn thi KNGT - GDSK- dự kiến tuần 05 | Từ TB đến CQ | |||||||||||||||||||||||||||
62 | C | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 27/30 - BMĐD - PTH T3 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 28/30 - BMĐD - PTH T3 | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 dự kiến tuần 06 | 18ABCDEFFGH | xong buổi 1 | |||||||||||||||||||||||||||
63 | CĐK18C | S | N2 - TH ĐDCS2 - 27/30 - BMĐD - PTH T3 | Thi Tin học - PM Tầng 5 | N2 - TH ĐDCS2 - 28/30 - BMĐD - PTH T3 | N1 - TH ĐDCS2 - 29/30 - BMĐD - PTH T3 | Tâm lý người bệnh y đức - 7/8 - YHCS - T 6.1 | Ôn thi KNGT - GDSK- dự kiến tuần 05 | |||||||||||||||||||||||||
64 | C | N1- TH ĐDCS2 - 27/30 - BMĐD - PTH T3 | N1 - TH ĐDCS2 - 28/30 - BMĐD - PTH T3 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 11/11- BM Nội - T 6.3 | N2 - TH ĐDCS2 - 29/30 - BMĐD - PTH T3 | Ôn thi Tin học - dự kiến tuần 04 | |||||||||||||||||||||||||||
65 | CĐK18E CLC Tiếng Đức | S | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 27/30 - BMĐD - PTH T3 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 28/30 - BMĐD - PTH T3 | Ôn thi KNGT - GDSK- dự kiến tuần 05 | ||||||||||||||||||||||||||||
66 | C | Tin học - 25/25 -KHCB - PM | Tâm lý người bệnh y đức - 7/8 - YHCS - T 6.2 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 29/30 - BMĐD - PTH T3 | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 dự kiến tuần 06 | ||||||||||||||||||||||||||||
67 | CĐK18F | S | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 27/30 - BMĐD - PTH T3 | KNGT - GDSK- 10/14 - YHCS - E 1.1 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 28/30 - BMĐD - PTH T3 | KNGT - GDSK- 11/14 - YHCS - E 1.1 | Ôn thi Tâm lý người bệnh y đức dự kiến tuần 07 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | C | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 11/11- BM Nội - T 6.3 | Thi Tin học - PM Tầng 5 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 29/30 - BMĐD - PTH T3 | |||||||||||||||||||||||||||||
69 | CĐK18G | S | KNGT - GDSK- 10/14 - YHCS - E 1.1 | Tâm lý người bệnh y đức - 8/8 - YHCS - T 6.3 | KNGT - GDSK- 11/14 - YHCS - E 1.1 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 28/30 - BMĐD - PTH T3 | |||||||||||||||||||||||||||
70 | C | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 27/30 - BMĐD - PTH T3 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 29/30 - BMĐD - PTH T3 | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 dự kiến tuần 06 | |||||||||||||||||||||||||||||
71 | CĐK18H | S | Thi Tin học - PM Tầng 5 | 7h30 thi Ngoại ngữ cơ bản - PMT5 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 28/30 - BMĐD - PTH T3 | Ôn thi KNGT - GDSK- dự kiến tuần 05 | |||||||||||||||||||||||||||
72 | C | Tâm lý người bệnh y đức - 7/8 - YHCS - T 6.2 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 27/30 - BMĐD - PTH T3 | Tâm lý người bệnh y đức - 8/8 - YHCS - T 6.3 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 29/30 - BMĐD - PTH T3 | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 dự kiến tuần 06 | |||||||||||||||||||||||||||
73 | CĐK18I ( Tiền Hải) | S | Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức - dự kiến tuần 04 | ||||||||||||||||||||||||||||||
74 | C | ||||||||||||||||||||||||||||||||
75 | T | TH - ĐDCS 2 - 26/30 - BMĐD - ONL | TH - ĐDCS 2 - 27/30 - BMĐD - ONL | Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 9/14 - YHCS - ONL | TH - ĐDCS 2 - 28/30 - BMĐD - ONL | ||||||||||||||||||||||||||||
76 | CĐK17A | S | Lâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026 | Ôn thi Ngoại ngữ chuyên ngành dự kiến tuần 05 | CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàng | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội dự kiến tuần 01 | |||||||||||||||||||||||||||
77 | C | Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 2/17 - BM Nội - T 6.1 | Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 1/14 - ThS Tuấn - T 4.1 | Điều dưỡng gia đình - Cộng đồng - 2/7 - YHCS - T 4.2 | N1 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 10/10 - BM Sản - PTH | N2 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 10/10 - BM Sản - PTH | CSNB Hồi sức tích cực - 4/4 - BM Nội - T 6.1 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | CĐK17B | S | Lâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026 | Ôn thi Ngoại ngữ chuyên ngành dự kiến tuần 05 | CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàng | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội dự kiến tuần 01 | |||||||||||||||||||||||||||
79 | C | N2- TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 10/10 - BM Sản - PTH | Điều dưỡng gia đình - Cộng đồng - 2/7 - YHCS - T 4.2 | Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 2/17 - BM Nội - T 6.1 | |||||||||||||||||||||||||||||
80 | CĐK17C | S | Lâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026 | Ôn thi Ngoại ngữ chuyên ngành dự kiến tuần 05 | CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàng | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội dự kiến tuần 01 | Ngoại ngữ chuyên ngành - 4/15 - Cô Hoàng Hương - E 3.2 - Tuần 39 xếp tiếp sáng thứ 2 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | C | Điều dưỡng gia đình - Cộng đồng - 2/7 - YHCS - T 4.2 | N2 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 9/10 - BM Sản - PTH | Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 2/17 - BM Nội - T 4.3 | Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 1/14 - ThS Tuấn - T 4.1 | ||||||||||||||||||||||||||||
82 | CĐK17D Tiếng Đức | S | Lâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026 | CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàng | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội dự kiến tuần 01 | ||||||||||||||||||||||||||||
83 | C | Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 2/17 - BM Nội - T 4.3 | Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 1/14 - ThS Tuấn - T 4.1 | Điều dưỡng gia đình - Cộng đồng - 2/7 - YHCS - T 4.2 | Ôn thi Chăm sóc sk Phụ nữ dự kiến tuần 05 | Đã thi xong Tiếng Đức chuyên ngành | CSNB Hồi sức tích cực - 4/4 - BM Nội - T 4.1 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | CĐK17E CLC - Tiếng Nhật | S | Lâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026 | CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàng | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội dự kiến tuần 01 | CSNB Hồi sức tích cực - 4/4 - BM Nội - T 6.1 | |||||||||||||||||||||||||||
85 | C | Điều dưỡng gia đình - Cộng đồng - 2/7 - YHCS - T 4.2 | Chăm sóc sk Phụ nữ - 9/10 - BM Sản - PTH | Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 2/17 - BM Nội - T 6.1 | N1, N2 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 6/10 - BM Sản - PTH | ||||||||||||||||||||||||||||
86 | CDD K17 F - TTH | S | Lâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 1,2,3 từ ngày 29/6/2026 đến ngày 30/8/2026 | Ôn thi Chăm sóc người bệnh HSTC | |||||||||||||||||||||||||||||
87 | C | ||||||||||||||||||||||||||||||||
88 | T | ||||||||||||||||||||||||||||||||
89 | PHCN K5A (CDD) | S | Ôn thi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp dự kiến tuần 06 | Ôn thi Từ Tế bào đến các cơ quan dự kiến tuần 48 | Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - dự kiến tuần 49 | ||||||||||||||||||||||||||||
90 | C | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 2/10 - BM Nội - ONL | |||||||||||||||||||||||||||||||
91 | T | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 11/20 - BM Nội - ONL | Ngoại ngữ chuyên ngành - 15/15 - Cô Hoàng Hương - ONL | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 12/20 - BM Nội - ONL | |||||||||||||||||||||||||||||
92 | PHCN K5B (Vinh) | S | Ôn thi Dịch tễ học, Ôn thi Tâm lý NB- Y đức | Ôn thi Từ phân tử đến tế bào | |||||||||||||||||||||||||||||
93 | C | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản I, II, III, Ôn thi Tin học, Chính trị | |||||||||||||||||||||||||||||||
94 | T | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 7/10 - BM Nội - ONL | Ngoại ngữ chuyên ngành - 15/15 - Cô Hoàng Hương - ONL | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 15/20 - BM Nội - ONL | TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 7/10 - BM Nội - ONL | Ôn thi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống | Chính trị - 11/22- KHCB - ONL | ||||||||||||||||||||||||||
95 | PHCN K5C (TTH) | S | Ôn thi Tin học | ||||||||||||||||||||||||||||||
96 | C | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 5/10 - BM Nội - ONL | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 17/20 - BM Nội - ONL | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 18/20 - BM Nội - ONL | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 19/20 - BM Nội - ONL | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 20/20 - BM Nội - ONL | TH -PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống Còn 2 buổi trực tiếp | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản II | |||||||||||||||||||||||||
97 | T | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 5/10 - BM Nội - ONL | Ngoại ngữ chuyên ngành - 15/15 - Cô Hoàng Hương - ONL | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 6/10 - BM Nội - ONL | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản III | Chính trị - 10/22- KHCB - ONL | Chính trị - 11/22- KHCB - ONL | ||||||||||||||||||||||||||
98 | PHCN K5D | S | Phục hồi chức năng cơ bản II - 3/7 - CN Minh - E 1.1 | Phục hồi chức năng cơ bản II - 4/7 - CN Minh - E 1.2 | |||||||||||||||||||||||||||||
99 | C | N1 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản I - 3/10 - CN Minh - PTH | N2 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản I - 3/10 - CN Minh - PTH | ||||||||||||||||||||||||||||||
100 | PHCN K5E | S | Phục hồi chức năng cơ bản II - 3/7 - CN Minh - E 1.2 | Phục hồi chức năng cơ bản II - 4/7 - CN Minh - E 1.1 | |||||||||||||||||||||||||||||