ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Hướng dẫn cài đăt biến tần Coreken
2
3
4
Chức năngThông số cần cài đặtThông số mặc địnhMô tả thông số
5
Thông số cơ bảnFP-012Reset trả lại thông số ban đầu
6
F0-222độ phân giải(
=1 là 0.1 HZ
=2 là 0.01Hz
7
F0-0950HzTần số max
8
F0-1150HzTần số giới trên
9
F0-130HzTần số giới hạng thấp
10
F0-17sThời gian tăng tốc time unit: F0-19 =0 1S , =1 0.1S ,=2 0.01S
11
F0-18sThời gian giảm tốc
12
Nhóm thông số motorF2.02=KWNhóm thông số motorCông suất định mức động cơ
13
F2.03=VĐiện áp định mức
14
F2-04=ADòng điện định mức
15
F2-05=HzTần số định mức
16
F2-06=v/pVòng quay định mức
17
F2-12=1Tự động cập nhật thông số đc
18
FA.00=1Bật bảo vệ quá tải động cơ
19
Điều khiển cơ bảnF0-0100 Công tắc trên bàn phím
1 Dùng công tắc ngoài
20
F0-021 1 Dùng chiết áp trong
2 Dùng chiết áp ngoài ( AI1)
21
F5-00=11DI 1 Chạy thuận
22
F5-01=22DI 2 Chạy nghịch
23
Rơle tiếp điẻmF6-02=2Kích hoạt rơ le tiếp điểm TA,TB,TC
24
Dừng tự doF1.100: Dừng có hãm dc
1 :Dừng tự do
25
Tần số sóng mang F0-20kHzCài đặt tần số sóng mang
26
Đảo chiều motorF0-08Hướng quay0: Chuyển tiếp hướng
27
1: Hướng ngược lại
28
Bù mô men F4-01
29
Tần số sóng mang F0-20
30
Offset chỉnh tần số của biến tần
F0-12
31
Chế độ điều khiển motorF0-00 bằng 0 là vector control , =1 là chế độ V/F
32
Chức năng chạy một nút nhấn on/off (nút nhấn nhả).FP.01=2 - Trả thông số của biến tần về mặc định của nhà máy.
33
F0.01=1 - Điều khiển bằng Terminal.
34
F0.02=1 - Cài đặt tần số bằng biến trở trên bàn phím.
35
F5.00=1 -X1 chạy thuận
36
F5.01=2 - X2 ko tác động
37
F5.02=3 - Chọn 12 chế độ chạy 3 line.
38
f5.16=2 - Chế độ ba line 2
39
Điều khiển động cơ chạy thuận, chạy nghịch (bằng công tắc gạt).FP.01=2 - Trả thông số của biến tần về mặc định của nhà máy.
40
F0.01=1 - Điều khiển bằng Terminal.
41
F0.02=2 - Cài đặt biến trở ngoài AI1
42
F5.00=1 -X1 chạy thuận
43
F5.01=2 - X2 chạy nghịch
44
F5.16=2Chọn chọn độ hai line kiểu 0
45
Chức năng chạy nhiều cấp tốc độ.FP.01=2 - Trả thông số của biến tần về mặc định của nhà máy.
46
F0.02 =6 - Chọn Chế độ Mf
47
F5.00=11 - Chạy về phía trước (FWD)
48
F5.01=22 - Chạy ngược (REV)
49
F5.02=12 - Thiết bị đầu cuối tần số đa tầng 1(DI3)
50
F5.03=13 - Thiết bị đầu cuối tần số đa tầng 2|(DI4)
51
F5.04=14 - Thiết bị đầu cuối tần số đa tầng 3(DI5)
52
FD.0000,0Hz - Tốc độ 1
53
FD.0100,0Hz - Tốc độ 2
54
FD.0200,0Hz - Tốc độ 3
55
FD.0300,0Hz - Tốc độ 4
56
FD.0400,0Hz - Tốc độ 5
57
FD.0500,0Hz - Tốc độ 6
58
FD.0600,0Hz - Tốc độ 7
59
FD.0700,0Hz - Tốc độ 8
60
61
*****Đầu ra rơ le
62
1
TA với TB là thường đóng
63
2
TA với TC là thường mở
64
3
F6-02 tương ứng ngõ ra (TA-TB-TC)
65
4
F6-03 tương ứng ngõ ra TA2-TB2-TC2
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100