ABCD
1
Khoá 63: Phân bổ thời gian nhập học theo Đối tượng và Chương trình đào tạo
2
Nhóm ngành/Ngành/Chương trìnhPhương thứcThời gianNgày
3
Chương trình tiên tiến I-hons về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanhPhương thức 2,38h00 đến 9h00 27/08/2024
4
Chương trình ĐHNNQT Marketing sốPhương thức 1,2,39h00 đến 10h00
5
Các chương trình CLC, ĐHNNQT và tiêu chuẩn ngành Kinh doanh quốc tếPhương thức 1,2,3,5,610h00 đến 12h00
6
Các chương trình CLC và tiêu chuẩn ngành Kinh tế quốc tếPhương thức 1,2,3,5,613h30 đến 15h30
7
Nhóm ngành NTH02Phương thức 415h30 đến 17h00
8
Chương trình CLC Quản trị khách sạnPhương thức 1,2,3
9
Các chương trình tiên tiến và CLC ngành Kinh tếPhương thức 2 và 38h00 đến 12h0028/08/2024
10
Các chương trình tiêu chuẩn ngành Kinh tếPhương thức 1 và 513h30 đến 15h30
11
Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và Dữ liệu trong Kinh tế kinh doanhPhương thức 1,2,3,415h30 đến 17h00
12
Nhóm ngành NTH 01-02Phương thức 4
13
Các chương trình tiên tiến, CLC và tiêu chuẩn ngành Quản trị kinh doanhPhương thức 1,2,3,5,68h00 đến 11h0029/08/2024
14
Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tếPhương thức 1,2,3,4,711h00 đến 12h00
15
Các chương trình tiên tiến, CLC và tiêu chuẩn ngành Tài chính ngân hàngPhương thức 1,2,3,5,613h30 đến 15h30
16
Các chương trình ĐHNNQT và tiêu chuẩn ngành Kế toánPhương thức 1,2,3,5,615h30 đến 17h00
17
Nhóm ngành NTH03Phương thức 4
18
Các chương trình CLC và tiêu chuẩn ngành LuậtPhương thức 1,2,3,4,5,6
19
Các chương trình CLC và tiêu chuẩn ngành Ngôn ngữ AnhPhương thức 1,2,3,4,68h00 đến 9h3030/08/2024
20
Các chương trình CLC và tiêu chuẩn ngành Ngôn ngữ NhậtPhương thức 1,2,3,4,609h30 đến 10h30
21
Các chương trình CLC và tiêu chuẩn ngành Ngôn ngữ TrungPhương thức 1,2,3,4,610h30 đến 12h00
22
Các chương trình CLC và tiêu chuẩn ngành Ngôn ngữ PhápPhương thức 1,2,3,4,6
23
Thí sinh Dự bị Đại học