| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
2 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
3 | KHOA LỊCH SỬ | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | THỜI KHÓA BIỂU CAO HỌC | |||||||||||||||||||||||||
6 | HỌC KỲ: II NĂM HỌC: 2023-2024 | |||||||||||||||||||||||||
7 | NGÀNH: Lịch sử Việt Nam KHÓA: 2/2022 (2), 2/2023(1) ĐỢT: HỌC PHẦN: 1, 3 | |||||||||||||||||||||||||
8 | ||||||||||||||||||||||||||
9 | STT | Tên môn học | Số TC | Số tiết | Loại BB/TC | Số lượng học viên | Giảng viên (Cơ quan công tác) | Thời gian dạy (GĐ 1) | Phòng | Thời gian dạy (GĐ 2) | Phòng | Email GV | s | |||||||||||||
10 | 1 | Phương pháp nghiên cứu khoa học chuyên ngành | 3 | 45 | BB | 3 | PGS.TS Nguyễn Ngọc Dung | Sáng Chủ nhật (3/3-28/4) | D407 | dungnguyen@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
11 | 2 | Địa chính trị và trật tự thế giới (từ 1945 đến nay) | 2 | 30 | BB | 3 | GS.TS Võ Văn Sen | tối thứ 2 (26/2-1/4) | A.218 | senvv@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
12 | 3 | Quan hệ Việt Nam – Trung Quốc: Lịch sử và hiện tại | 2 | 30 | TC | 3 | PGS.TS. Lưu Văn Quyết | Tháng 5-6/2024 | luuvanquyet@hcmussh.edu.vn | |||||||||||||||||
13 | 4 | Nam bộ trong tiến trình lịch sử Việt Nam | 2 | 30 | TC | 3 | PGS.TS. Trần Thị Mai | Sáng Thứ 7 (13/4-18/5) | D507 | maitranthi@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
14 | 5 | Những vấn đề toàn cầu | 2 | 30 | TC | 3 | PGS.TS. Nguyễn Ngọc Dung | tối Thứ 7 (13/4-18/5) | K109 | dungnguyen@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
15 | 6 | Tư tưởng canh tân ở Việt Nam cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX | 2 | 30 | TC | 3 | PGS.TS Trần Thuận | tối Thứ 6 (1/3-5/4) | K109 | thuantran@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
16 | TỔNG SỐ TÍN CHỈ: | 13 | ||||||||||||||||||||||||
17 | TP. Hồ Chí Minh, ngày 4 tháng 08 năm 2022 | TP. Hồ Chí Minh, ngày….tháng 01 năm 2024 | ||||||||||||||||||||||||
18 | Trưởng Khoa | Giáo vụ | ||||||||||||||||||||||||
19 | ||||||||||||||||||||||||||
20 | ||||||||||||||||||||||||||
21 | TS. Võ Thị Ánh Tuyết | |||||||||||||||||||||||||
22 | ||||||||||||||||||||||||||
23 | ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
24 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
25 | KHOA LỊCH SỬ | |||||||||||||||||||||||||
26 | THỜI KHÓA BIỂU CAO HỌC | |||||||||||||||||||||||||
27 | HỌC KỲ: II NĂM HỌC: 2023-2024 | |||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||||
29 | NGÀNH: Lịch sử Việt Nam KHÓA: 1/2023 (+liên thông) ĐỢT: HỌC PHẦN: 2 | |||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | STT | Tên môn học | Số TC | Số tiết | Loại BB/TC | Số lượng học viên | Giảng viên (Cơ quan công tác) | Thời gian dạy (GĐ 1) | Phòng | Thời gian dạy (GĐ 2) | Phòng | Email GV | ||||||||||||||
32 | 1 | Sự phát triển của CNTB ở miền Nam Việt Nam (1954-1975) | 2 | 30 | BB | 10 | GS.TS. Võ Văn Sen | A.218 | tối thứ 2 (8/4-13/5) | senvv@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
33 | 2 | Quá trình xác lập chủ quyền lãnh thổ, lãnh hải của Việt Nam trong lịch sử | 2 | 30 | BB | 10 | PGS.TS Hà Minh Hồng | tối Thứ 7 (2/3-6/4) | K110 | haminhhong@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
34 | 3 | Văn hoá Óc Eo và Vương quốc Phù Nam trong lịch sử | 2 | 30 | TC | 10 | PGS.TS. Đặng Văn Thắng | Sáng Thứ 7 (2/3-6/4) | D407 | dangvanthang@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
35 | 4 | Nam bộ trong tiến trình lịch sử Việt Nam | 2 | 30 | TC | 10 | PGS.TS. Trần Thị Mai | Sáng Thứ 7 (13/4-18/5) | D507 | maitranthi@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
36 | 5 | Những vấn đề toàn cầu | 2 | 30 | TC | 10 | PGS.TS. Nguyễn Ngọc Dung | tối Thứ 7 (13/4-18/5) | K109 | dungnguyen@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
37 | 6 | Việt Nam thế kỷ XVII - XIX - Những vấn đề lịch sử | 2 | 30 | TC | 3 | PGS.TS Trần Thuận | tối Thứ 6 (12/4-17/5) | K109 | thuantran@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
38 | TỔNG SỐ TÍN CHỈ: | 13 | ||||||||||||||||||||||||
39 | TP. Hồ Chí Minh, ngày 4 tháng 08 năm 2022 | TP. Hồ Chí Minh, ngày….tháng 01 năm 2024 | ||||||||||||||||||||||||
40 | Trưởng Khoa | Giáo vụ | ||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | TS. Võ Thị Ánh Tuyết | |||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
47 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
48 | KHOA LỊCH SỬ | |||||||||||||||||||||||||
49 | THỜI KHÓA BIỂU CAO HỌC | |||||||||||||||||||||||||
52 | HỌC KỲ: II NĂM HỌC: 2023-2024 | |||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | NGÀNH: Lịch sử Đảng Cộng Sản VN KHÓA: 2/2022 (7), 2/2023 (4) ĐỢT: 0 HỌC PHẦN: 2, 3 | |||||||||||||||||||||||||
55 | STT | Tên môn học | Số TC | Số tiết | Loại BB/TC | Số lượng học viên | Giảng viên (Cơ quan công tác) | Thời gian dạy (GĐ 1) | Phòng | Thời gian dạy (GĐ 2) | Phòng | Email GV | ||||||||||||||
56 | 1 | Quốc tế cộng sản với cách mạng Việt Nam (1919-1943) | 3 | 45 | BB | 11 | TS. Mai Quốc Dũng | Sáng Chủ nhật (3/3-28/4) | D408 | maiquocdung@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
57 | 2 | Đồng minh trong Chiến tranh Việt Nam | 2 | 30 | TC | 11 | TS. Phan Văn Cả | tối Thứ 6 (1/3-5/4) | K101 | hueminhphan@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
58 | 3 | Chính sách cân bằng quan hệ với các nước lớn của Việt Nam – Những vấn đề lý luận và lịch sử | 2 | 30 | TC | 11 | PGS.TS. Lưu Văn Quyết | tối thứ 5 (11/4-16/5) | A.218 | luuvanquyet@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
59 | 4 | Các tổ chức và đảng phái chính trị ở Việt Nam trước 1945 | 2 | 30 | TC | 11 | TS. Lê Hữu Phước | Sáng Thứ 7 (2/3-6/4) | D506 | lehuuphuoc@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
60 | 5 | Một số vấn đề tôn giáo trong thế giới hiện đại | 2 | 30 | TC | 11 | PGS.TS Trương Văn Chung | Chiều Thứ 7 (13/4-18/5) | D507 | truongchung@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
61 | 6 | Văn hóa chính trị Việt Nam và Châu Á - truyền thống và hiện đại | 2 | 30 | TC | 11 | PGS.TS. Hoàng Văn Việt | Chiều Thứ 7 (2/3-6/4) | B013 | hoangvanviet@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
62 | TỔNG SỐ TÍN CHỈ: | 13 | ||||||||||||||||||||||||
63 | TP. Hồ Chí Minh, ngày 4 tháng 08 năm 2022 | TP. Hồ Chí Minh, ngày….tháng 01 năm 2024 | ||||||||||||||||||||||||
64 | Trưởng Khoa | Giáo vụ | ||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | TS. Võ Thị Ánh Tuyết | |||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
71 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
72 | KHOA LỊCH SỬ | |||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | THỜI KHÓA BIỂU CAO HỌC | |||||||||||||||||||||||||
77 | HỌC KỲ: II NĂM HỌC: 2023-2024 | |||||||||||||||||||||||||
78 | NGÀNH: Lịch sử Đảng Cộng Sản VN KHÓA: 1/2023 ĐỢT: 1 HỌC PHẦN: 1 | |||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | STT | Tên môn học | Số TC | Số tiết | Loại BB/TC | Số lượng học viên | Giảng viên (Cơ quan công tác) | Thời gian dạy (GĐ 1) | Phòng | Thời gian dạy (GĐ 2) | Phòng | Email GV | ||||||||||||||
81 | 1 | Phương pháp nghiên cứu khoa học chuyên ngành | 3 | 45 | BB | 10 | TS. Nguyễn Thị Phương | tối thứ 2 (26/2-22/4) | B012 | nguyenphuong@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
82 | 2 | Đảng CSVN lãnh đạo công cuộc đổi mới ở VN | 3 | 45 | BB | 10 | PGS.TS. Dương Kiều Linh | Tháng 5-6/2024 | duongkieulinh@hcmussh.edu.vn | |||||||||||||||||
83 | 3 | Quốc tế cộng sản với cách mạng Việt Nam (1919-1943) | 3 | 45 | BB | 10 | TS. Mai Quốc Dũng | Sáng Chủ nhật (3/3-28/4) | D408 | maiquocdung@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
84 | 4 | Các tổ chức và đảng phái chính trị ở Việt Nam trước 1945 | 2 | 30 | TC | 10 | TS. Lê Hữu Phước | Sáng Thứ 7 (2/3-6/4) | D506 | lehuuphuoc@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
85 | 5 | Văn hóa chính trị Việt Nam và Châu Á - truyền thống và hiện đại | 2 | 30 | TC | 10 | PGS.TS. Hoàng Văn Việt | Chiều Thứ 7 (2/3-6/4) | B013 | hoangvanviet@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
86 | 6 | Địa chính trị và trật tự thế giới (từ 1945 đến nay) | 2 | 30 | TC | 10 | GS.TS Võ Văn Sen | tối thứ 4 (28/2-3/4) | A.218 | senvv@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
87 | 7 | Lực lượng vũ trang cách mạng trên chiến trường Nam bộ và cực Nam Trung bộ (1945 - 1975) | 2 | 30 | TC | 10 | TS. Hồ Sơn Diệp | tối Thứ 6 (1/3-5/4) | K103 | hosondiep@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
88 | TỔNG SỐ TÍN CHỈ: | 17 | ||||||||||||||||||||||||
89 | TP. Hồ Chí Minh, ngày 4 tháng 08 năm 2022 | TP. Hồ Chí Minh, ngày….tháng 01 năm 2024 | ||||||||||||||||||||||||
90 | Trưởng Khoa | Giáo vụ | ||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | TS. Võ Thị Ánh Tuyết | |||||||||||||||||||||||||
94 | ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
95 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
96 | KHOA LỊCH SỬ | |||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | THỜI KHÓA BIỂU CAO HỌC | |||||||||||||||||||||||||
99 | HỌC KỲ: II NĂM HỌC: 2023-2024 | |||||||||||||||||||||||||
100 | NGÀNH: Lịch sử Thế giới KHÓA: 2/2022, 1/2023 ĐỢT: 1+2 HỌC PHẦN: 1, 2 | |||||||||||||||||||||||||
101 | ||||||||||||||||||||||||||
102 | STT | Tên môn học | Số TC | Số tiết | Loại BB/TC | Số lượng học viên | Giảng viên (Cơ quan công tác) | Thời gian dạy (GĐ 1) | Phòng | Thời gian dạy (GĐ 2) | Phòng | Email GV | ||||||||||||||
103 | 1 | Phương pháp nghiên cứu khoa học chuyên ngành | 3 | 45 | BB | 5 | PGS.TS Nguyễn Ngọc Dung | Sáng Chủ nhật (3/3-28/4) | D407 | dungnguyen@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||
104 | 2 | Văn hóa chính trị Việt Nam và Châu Á - truyền thống và hiện đại | 2 | 30 | BB | 5 | PGS.TS. Hoàng Văn Việt | Chiều Thứ 7 (2/3-6/4) | B013 | hoangvanviet@hcmussh.edu.vn | ||||||||||||||||