| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TT | TÊN CHƯƠNG TRÌNH | ĐƠN VỊ ĐÀO TẠO | HÌNH THỨC | HỌC PHÍ | VOUCHER tới 31/01 | ||||||||||||||||||||
2 | 1 | Tin học TT03.2014 | ĐH CÔNG ĐOÀN; ĐH KIẾN TRÚC; HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP; .. | Trực tiếp | 1.200k | 30% | ||||||||||||||||||||
3 | 2 | Tin học TT03.2014 | ĐH NGOẠI NGỮ - TIN HỌC HỒ CHÍ MINH; ĐH QUỐC GIA HỒ CHÍ MINH; .. | Trực tiếp | 1.600k | 30% | ||||||||||||||||||||
4 | 3 | Kế Toán Trưởng | ĐH CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI | Online | HCSN, DN: 2,500k | 10% | ||||||||||||||||||||
5 | 4 | Kế Toán Viên | Online | KTV: 2,800k | 10% | |||||||||||||||||||||
6 | 5 | Kế Toán Thuế | Online | 2.500k | 5% | |||||||||||||||||||||
7 | 6 | Kế toán thực hành phần mềm MiSa | Online | 2.000k | 5% | |||||||||||||||||||||
8 | 7 | Chuẩn chức danh giáo viên | ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 | Online | 2.000k | 15% | ||||||||||||||||||||
9 | 8 | Chuẩn chức danh giảng viên | Online | 2.500k | 10% | |||||||||||||||||||||
10 | 9 | Nghiệp vụ sư phạm Giảng Viên ĐH | HỌC VIỆN QLGD | Online | 2.500k | 10% | ||||||||||||||||||||
11 | 10 | Nghiệp vụ sư phạm Giảng Viên | ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 | Online | 2.500k | 10% | ||||||||||||||||||||
12 | 11 | Nghiệp vụ sư phạm Tiểu học | Online 35 tín chỉ | 6,300k | 10% | |||||||||||||||||||||
13 | 12 | Nghiệp vụ sư phạm THCS, THPT | Online 34 tín chỉ | 6,120k | 10% | |||||||||||||||||||||
14 | 13 | PP Trẻ làm quen với tiếng Anh | CĐ SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG | Online | 2,700k + 40k cấp cc | 5% | ||||||||||||||||||||
15 | 14 | Giáo dục đặc biệt | Online | 3,500k + 40k cấp cc | 5% | |||||||||||||||||||||
16 | 15 | Các lớp ngắn hạn khác bên CĐ SPTƯ được trích 5% | Online | 5% | ||||||||||||||||||||||
17 | 16 | Nghiệp vụ sư phạm dạy nghề Sơ cấp, trung cấp, cao đẳng | VIỆN ITD | Online | Sơ cấp: 2.000k Trung cấp: 2.200k Cao đẳng: 2.500k | 10% | ||||||||||||||||||||
18 | 17 | Nghiệp vụ sư phạm dạy nghề Sơ cấp, trung cấp, cao đẳng | TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ SỐ 1 - BQP | Online | Sơ cấp: 2.000k Trung cấp, Cao đẳng: 2.500k | 10% | ||||||||||||||||||||
19 | 18 | Nghiệp vụ sư phạm mầm non | HNTH | Online | 2.300k | 10% | ||||||||||||||||||||
20 | 19 | Nghiệp vụ quản lý giáo dục mầm non | Online | 2.300k | 10% | |||||||||||||||||||||
21 | 20 | Sơ cấp | Online | 1.600k | 10% | |||||||||||||||||||||
22 | 21 | Chuyên viên | Trường Cán Bộ Văn Hóa TTDL | Online | 1.800k | 10% | ||||||||||||||||||||
23 | 22 | Chuyên viên chính | Online | 2.800k | 5% | |||||||||||||||||||||
24 | 23 | Lãnh đạo cấp phòng | Online | 1.800k | 10% | |||||||||||||||||||||
25 | 24 | CCD ngành Thư viện | ĐH VĂN HÓA TP. HCM | 5 tuần online | 4.000k | 5% | ||||||||||||||||||||
26 | 25 | CCD ngành Thư viện | TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM | Online | 3.500k | 15% | ||||||||||||||||||||
27 | 26 | Chuẩn chức danh Y Tế | ĐH TRÀ VINH | Online | 3.000k | 10% | ||||||||||||||||||||
28 | 27 | Quản lý giáo dục: MN, TH, THCS, THPT | HỌC VIỆN QLGD | Online | 2.000k | 10% | ||||||||||||||||||||
29 | 28 | CCD Thiết bị thí nghiệm | 2.500k | 10% | ||||||||||||||||||||||
30 | 29 | CCD giảng viên | 3.000k | 10% | ||||||||||||||||||||||
31 | 30 | Bồi dưỡng năng lực tư vấn cho giáo viên Phổ thông làm công tác tư vấn cho học sinh | Online | 2.500k | 10% | |||||||||||||||||||||
32 | 31 | NVSP giảng viên | 2.000k | 10% | ||||||||||||||||||||||
33 | 32 | Kỹ thuật viên Kính Thuốc | TRƯỜNG TC Y KHOA HN | Học online thi kết thúc tại trường | 10.500k + 500k quỹ lớp | Liên hệ | ||||||||||||||||||||
34 | 33 | Kỹ thuật viên Khúc xạ | TRƯỜNG TC Y KHOA VIỆT NAM | Học online thi kết thúc tại trường | 6.000k | Liên hệ | ||||||||||||||||||||
35 | 34 | Kỹ thuật viên mài lắp kính | Học online thi kết thúc tại trường | 6.000k | Liên hệ | |||||||||||||||||||||
36 | 35 | Nghiệp vụ Tư vấn du học | TRƯỜNG CÁN BỘ QLGD TP.HCM | online | 3.500k | 8% | ||||||||||||||||||||
37 | 36 | Nghiệp vụ Tư vấn du học | TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ SÀI GÒN | online | 3.000k | 12% | ||||||||||||||||||||
38 | 37 | Luyện chữ đẹp | online | 2.000k | 12% | |||||||||||||||||||||
39 | 38 | Thư viện - Thiết bị trường học | online | 2.500k | 12% | |||||||||||||||||||||
40 | 39 | Hướng dẫn viên du lịch (nội địa, quốc tế) | ĐH THÀNH ĐÔNG | Online | 1.500K | 10% | ||||||||||||||||||||
41 | 40 | Cập nhập KTCM về Dược | CĐ Y D PHÚ THỌ | 1 -2 ngày | 600k | 12% | ||||||||||||||||||||
42 | 41 | An toàn thực phẩm | 1 -2 ngày | 600k | 12% | |||||||||||||||||||||
43 | 42 | Bồi dưỡng giáo dục KNS cho học sinh | VIỆN NGHIÊN CỨU HỢP TÁC PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC (Cấp chứng nhận) | Online | 1.000 | 30% | ||||||||||||||||||||
44 | 43 | Bồi dưỡng luyện chữ đẹp và phương pháp giảng dạy trẻ tiền tiểu học | 1.600k | 30% | ||||||||||||||||||||||
45 | 44 | Bồi dưỡng năng lực tổ chức dạy học theo phương pháp STEAM cho giáo viên mầm non | ||||||||||||||||||||||||
46 | 45 | Nghiệp vụ bảo mẫu | ||||||||||||||||||||||||
47 | 46 | Bồi dưỡng PP chuẩn bị cho trẻ vào lớp 1 (Tiền tiểu học) | ||||||||||||||||||||||||
48 | 47 | PP cho trẻ làm quen với TA | ||||||||||||||||||||||||
49 | 48 | Kỹ thuật chế biến món ăn | TRƯỜNG TC CÔNG NGHỆ VIỆT NHẬT (Cấp chứng chỉ đào tạo) | Online kết hợp Trực tiếp | 1.600k | 30% | ||||||||||||||||||||
50 | 49 | Văn thư lưu trữ | ||||||||||||||||||||||||
51 | 50 | Văn phòng thống kê | ||||||||||||||||||||||||
52 | 51 | Kế toán | ||||||||||||||||||||||||
53 | 52 | Kỹ thuật pha chế đồ uống | ||||||||||||||||||||||||
54 | 53 | Văn thư hành chính | ||||||||||||||||||||||||
55 | 54 | Quản trị văn phòng | ||||||||||||||||||||||||
56 | 55 | Hướng dẫn du lịch | ||||||||||||||||||||||||
57 | 56 | Thương Mại điện tử | ||||||||||||||||||||||||
58 | 57 | Nhà hàng khách sạn | ||||||||||||||||||||||||
59 | 58 | Điện công nghiệp và dân dụng | ||||||||||||||||||||||||
60 | 59 | Tạo mẫu tóc | ||||||||||||||||||||||||
61 | 60 | Chứng chỉ NV Văn thư – Lưu trữ | Chứng chỉ - ĐH KHXH&NV, ĐH QG HN | online | 3.200k | 5% | ||||||||||||||||||||
62 | 61 | CC NV HCVP & VTLT | 3.200k | |||||||||||||||||||||||
63 | 62 | KT CBMA | TC CÔNG NGHỆ VÀ DU LỊCH HÀ NỘI | Online, thi trực tiếp | 30% | |||||||||||||||||||||
64 | 63 | Kỹ thuật pha chế đồ uống | ||||||||||||||||||||||||
65 | 64 | Dịch vụ nhà hàng | ||||||||||||||||||||||||
66 | 65 | Phun thêu thẩm mỹ | ||||||||||||||||||||||||
67 | 66 | Chăm sóc da | 2.500k | |||||||||||||||||||||||
68 | 67 | Vẽ móng nghệ thuật | Học online, thi trực tiếp | |||||||||||||||||||||||
69 | 68 | Tạo mẫu tóc | ||||||||||||||||||||||||
70 | 69 | Cc Điều dưỡng | ||||||||||||||||||||||||
71 | 70 | Sữa chữa điện tử | ||||||||||||||||||||||||
72 | 71 | Phòng chống lây nhiễm qua đường máu | ||||||||||||||||||||||||
73 | 72 | CEFR – A2, B1, B2 | HV AN NINH | Ôn Online, thi Online | Liên hệ | Liên hệ | ||||||||||||||||||||
74 | 73 | CEFR – B1 B2 | ĐH THÁI NGUYÊN | ôn Online, thi trực tiếp | Liên hệ | Liên hệ | ||||||||||||||||||||
75 | 74 | VSTEP – B1 | ĐH THÀNH ĐÔNG, VIỆN KHOA HỌC QS | Trực tiếp tại trường trên máy tính | - Ôn 6b online - Thi lại đóng LPT, rút hs trừ LPT | Liên hệ | ||||||||||||||||||||
76 | 75 | VSTEP – B2 | Trực tiếp tại trường trên máy tính | Ôn tới đỗ, chẳng may trượt thi lại đóng LPT | Liên hệ | |||||||||||||||||||||
77 | 76 | VSTEP - B1, B2 | ĐH NGÂN HÀNG TP. HCM | Trực tiếp tại trường trên máy tính | - Ôn tập online theo lịch Không rút được hồ sơ khi đã đăng ký, hỗ trợ thi lại 1 lần | Liên hệ | ||||||||||||||||||||
78 | 77 | TESOL - ETS CẤP 120HRS | ETS | Online nhanh | Có thể hỗ trợ nhanh nhất 2 ngày có kết quả | - Không lấy xác nhận, chỉ có file .pdf - Có xác nhận | ||||||||||||||||||||
79 | 78 | PP Trẻ làm quen với tiếng Anh | CAO ĐẲNG BẮC GIANG | Online | 2.000k | 15% | ||||||||||||||||||||
80 | 79 | Nghiệp vụ sư phạm mầm non | 2.300k | 15% | ||||||||||||||||||||||
81 | 80 | Chuẩn chức danh NN viên chức chuyên ngành thư viện | ĐH VĂN HÓA TP HCM | Online | 4,000k | 5% | ||||||||||||||||||||
82 | 81 | Tư vấn tâm lý học đường | ĐH KHXH & NHÂN VĂN | 3.000k | 5% | |||||||||||||||||||||
83 | 82 | Thông tin - Thư viện | 3.000k | 5% | ||||||||||||||||||||||
84 | 83 | Quản lý bệnh viện | VIỆN KHOA HỌC QUẢN LÝ Y TẾ (Chứng chỉ đào tạo liên tục – CME) | Online/trực tiếp | 2.200 | Liên hệ | ||||||||||||||||||||
85 | 84 | Quản lý chất lượng bệnh viện | 2.200 | |||||||||||||||||||||||
86 | 85 | Kiểm soát nhiễm khuẩn trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | 2.200 | |||||||||||||||||||||||
87 | 86 | Quản lý điều dưỡng | 2.500 | |||||||||||||||||||||||
88 | 87 | Sư phạm Y học cơ bản | 2.600 | |||||||||||||||||||||||
89 | 88 | Phương pháp nghiên cứu khoa học trong Y học | 2.200 | |||||||||||||||||||||||
90 | 89 | Dinh dưỡng cộng đồng | 2.200 | |||||||||||||||||||||||
91 | 90 | Dinh dưỡng lâm sàng | 2.200 | |||||||||||||||||||||||
92 | 91 | Vệ sinh an toàn thực phẩm | 2.200 | |||||||||||||||||||||||
93 | 92 | Quản lý y tế | 1.600 | |||||||||||||||||||||||
94 | 93 | Quản lý chất lượng phòng xét nghiệm | 1.600 | |||||||||||||||||||||||
95 | 94 | Quản lý đào tạo liên tục | 1.600 | |||||||||||||||||||||||
96 | 95 | Quản lý lãnh đạo cấp phòng | 1.800 | |||||||||||||||||||||||
97 | 96 | Quản lý nhà nước nghạch chuyên viên | 1.800 | |||||||||||||||||||||||
98 | 97 | Quản lý nhà nước nghạch chuyên viên chính | 2.800 | |||||||||||||||||||||||
99 | 98 | Thực hành Tốt bảo quản Vắcxin | 4.000 | |||||||||||||||||||||||
100 | 99 | Thực hành tiêm chủng an toàn | 3.000 |