ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Đại Học Quốc Gia Hà NộiCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2
Trường Đại học Ngoại ngữĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
3
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN KHÓA QH2022.F.1 (2022-2026) ĐIỀU CHỈNH
4
5
Đơn vị: Khoa NN và VH Pháp
6
Ngành/ Định hướng: Ngôn ngữ Pháp (Định hướng Biên Phiên)
7
Dành cho SV có năng lực tiếng Pháp bậc 1
8
9
CÁC HỌC PHẦN THUỘC KHỐI KIẾN THỨC CHUNG TRONG ĐHQGHN
(Sinh viên đăng kí học theo kế hoạch năm học cụ thể. Số tín chỉ cho các học phần này không tính vào tổng số tín chỉ tích lũy của chương trình đào tạo)
10
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉMôn tiên quyếtTTMã HPTên học phầnSố tín chỉMôn tiên quyết
11
1Giáo dục an ninh quốc phòng82Giáo dục thể chất4
12
13
CÁC MÔN HỌC THUỘC KHỐI KIẾN THỨC KHỐI NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH
14
Năm học 2022-2023
15
16
Học Kỳ 1Học Kỳ 2
17
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
18
1HIS1056Cơ sở văn hóa Việt Nam
(SV có thể chọn học tại HKI hoặc HKII)
335PHI1006Triết học Mác - Lênin33
19
2Ngoại ngữ B1556VLF1052Nhập môn Việt ngữ học33
20
3FRE2080Tiếng Pháp 1A367INT1004Tin học cơ sở 233
21
4FRE2081Tiếng Pháp 1B36FLF1018Kỹ năng bổ trợ33
22
FRE2090Tiếng Pháp giao tiếp tổng hợp038FRE2082Tiếng Pháp 2A36
23
9FRE2083Tiếng Pháp 2B36
24
10FRE2090Tiếng Pháp giao tiếp tổng hợp33
25
(Tiếng Pháp giao tiếp tổng hợp sv học trong 2 HK, HK thứ 2 mới tính điểm môn học và số tín chỉ)
26
Cộng1423Cộng1827
27
Năm học 2023-2024
28
29
Học Kỳ 3Học Kỳ 4
30
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
31
11FLF1009Tư duy sáng tạo và khởi nghiệp3317PHI1002Chủ nghĩa xã hội khoa học22
32
12PEC1008Kinh tế chính trị Mác - Lênin2218FRE2087Tiếng Pháp 4A36
33
13FRE2084Tiếng Pháp 3A3619FRE2088Tiếng Pháp 4B36
34
14FRE2085Tiếng Pháp 3B3620FRE2086Tiếng Pháp 3C36
35
15FRE2052Nghệ thuật diễn thuyết trước công chúng3621-22Tự chọn khối II.266
36
Tự chọn khối II.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại HK 4 hoặc HK 5)
66FLF1010Trí tuệ cảm xúc và giao tiếp xã hội33
37
FLF1007Công nghệ thông tin & truyền thông33FRE1003Địa chính trị33
38
16Tự chọn khối III.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 3 hoặc kì 5)
66FRE1001BĐịa lí đại cương33
39
FLF1059
Thống kê và phân tích dữ liệu trong nghiên cứu khoa học
33FRE1002Môi trường và phát triển33
40
VLF1053**Tiếng Việt thực hành33FLF1006Tìm hiểu cộng đồng Châu Âu33
41
FLF1002**Phương pháp luận nghiên cứu khoa học33FLF1005Tìm hiểu cộng đồng Châu Á33
42
PHI1051**Logic học đại cương33FLF1015Học tập cùng cộng đồng33
43
FLF1056Tư duy phê phán3323Tự chọn IV.2.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 6 hoặc kì 7)
66
44
FLF1050Cảm thụ nghệ thuật33FRE2091Đọc hiểu chuyên đề33
45
Cộng1726Cộng2029
46
47
Năm học 2024-2025
48
Học Kỳ 5Học Kỳ 6
49
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
50
24POL1001Tư tưởng Hồ Chí Minh2230HIS1001Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
51
25FRE2038Ngôn ngữ học tiếng Pháp 13331FRE2039Ngôn ngữ học tiếng Pháp 233
52
26FRE2047Pháp ngữ học3332FRE2040Giao tiếp liên văn hóa33
53
27FRE3038Phương pháp tư liệu chuyên đề3333FRE3017Biên dịch33
54
28FRE2043Ngữ dụng học tiếng Pháp3334THL1057Nhà nước và pháp luật đại cương22
55
Tự chọn IV.2.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại năm 3 hoặc năm 4)
6635Tự chọn IV.2.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại năm 3 hoặc năm 4)
66
56
FRE2046Phân tích văn bản văn học33FRE2046Phân tích văn bản văn học33
57
FRE2056Đất nước học Pháp 33FRE2056Đất nước học Pháp 33
58
FRE2045Phân tích diễn ngôn33FRE2045Phân tích diễn ngôn33
59
FRE2035Văn học Pháp ngữ33FRE2035Văn học Pháp ngữ33
60
FRE2044Ngữ nghĩa học33FRE2044Ngữ nghĩa học33
61
29Tự chọn khối III.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 3 hoặc kì 5)
66
62
PSF1050Tâm lý học đại cương33
63
HIS1053**Lịch sử văn minh thế giới33
64
FLF1057Văn hóa các nước ASEAN33
65
FLF1052Tư duy hình ảnh33
66
FLF1053Thiết kế cuộc đời33
67
FLF1054Thư pháp33
68
FLF1055Cổ học tinh hoa33
69
Cộng1717Cộng1616
70
71
Năm học 2025-2026
72
73
Học Kỳ 7Học Kỳ 8
74
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
75
36FRE3034Phiên dịch3341FRE3019Biên dịch nâng cao33
76
37FRE3032Lý thuyết dịch3342FRE4001Thực tập3
77
38-40Tự chọn khối V.1.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 7 hoặc kì 8)
9943-44FRE4051Khóa luận tốt nghiệp hoặc Môn thay thế khóa luận tốt nghiệp6
78
FRE3045Tiếng Pháp kinh tế33Tự chọn khối V.1.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 7 hoặc kì 8)
99
79
FRE3036Phiên dịch nâng cao33FRE3018Biên dịch chuyên ngành33
80
FRE3060Phương pháp giảng dạy tiếng Pháp kết hợp33FRE3025Kỹ năng nghiệp vụ phiên biên dịch33
81
FRE3048Tiếng Pháp tài chính-ngân hàng33FRE3033Phân tích đánh giá bản dịch33
82
FRE3041Tiếng Pháp du lịch-khách sạn33FRE3040Thuật ngữ học33
83
FRE3043Tiếng Pháp giao tiếp trong kinh doanh33FRE3035Phiên dịch chuyên ngành33
84
FRE3044Tiếng Pháp hành chính -văn phòng33FRE3027Quản trị kinh doanh lữ hành33
85
FRE3047Tiếng Pháp luật33FRE3071Thiết kế tài liệu giảng dạy và kiểm tra đánh giá33
86
FRE3051Giao tiếp lễ tân ngoại giao33FRE3072Giảng dạy tiếng Pháp theo các mục tiêu đặc thù33
87
Tự chọn IV.2.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 6 hoặc kì 7)
ENG3089Tiếng Anh kinh tế và doanh nghiệp33
88
FRE2056Đất nước học Pháp 33ENG3090Tiếng Anh phát triển nghề nghiệp33
89
ENG3087Giao tiếp liên văn hóa và giải quyết xung đột33
90
ENG3088Kỹ năng thuyết trình33
91
Cộng1515Cộng123
92
Tổng số tín chỉ toàn khóa: 129
93
Với các nhóm học phần tự chọn triển khai giảng dạy tại nhiều học kì, Sinh viên đã tích lũy đủ HP ở học kì này sẽ không tích lũy ở học kì khác.
94
Hà Nội, ngày tháng 8 năm 2023
95
KT. HIỆU TRƯỞNG
96
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
97
98
99
100