| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Phụ lục 2 | |||||||||||||||||||||||||
2 | MẪU BÁO GIÁ (Kèm theo thư mời báo giá số:848/BVQY-D ngày 04 tháng 7 năm 2023) | |||||||||||||||||||||||||
3 | CÔNG TY:.................. Đại chỉ:................. Email:.............. Số ĐT:.......... | |||||||||||||||||||||||||
4 | BẢNG BÁO GIÁ Kính gửi: BỆNH VIỆN QUÂN Y 354 Địa chỉ: Số 120 Đốc Ngữ - Ba Đình - Hà Nội | |||||||||||||||||||||||||
5 | 1. Công ty chúng tôi kính gửi quý Bệnh viện báo giá sau: | |||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | TT (1) | STT theo Danh mục mời cháo giá (2) | Tên hàng hóa (3) | Tên thương mại (4) | Quy cách đóng gói (5) | ĐVT (6) | Số lượng (7) | Hãng sx (8) | Nước sx (9) | Thông số kỹ thuật (10) | Đơn giá (11) | Thành tiền (12) | Phân loại TTBYT theo NĐ: 03/VBHN-BYT; Số lưu hành TTBYT (13) | CFS, các giấy tờ tương đương khác (14) | Giá kê khai, link kê khai (15) | Giá trúng thầu tham chiếu trong vòng 3 tháng gần nhất; Số quyết định trúng thầu của... (16) | Giấy chứng minh chất lượng ISO; CO; CQ; tờ khai hải quan (nếu có) (17) | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền (18) | Mã HS - Code (19) | |||||||
8 | 1 | |||||||||||||||||||||||||
9 | 2 | |||||||||||||||||||||||||
10 | .... | |||||||||||||||||||||||||
11 | Tổng tiền | |||||||||||||||||||||||||
12 | 2. Báo giá này có hiệu lực trong vòng: .... ngày, kể từ ngày ... tháng ... năm ... [ghi cụ thể số ngày nhưng không nhỏ hơn 90 ngày], kể từ ngày ... tháng... năm. ..[ghi ngày ....tháng...năm... kết thúc nhận báo giá phù hợp với thông tin tại khoản 4 Mục I - Yêu cầu báo giá]. 3. Chúng tôi cam kết: - Không đang trong quá trình thực hiện thủ tục giải thể hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác; không thuộc trường hợp mất khả năng thanh toán theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Giá trị của các thiết bị y tế nêu trong báo giá là phù hợp, không vi phạm quy định của pháp luật về cạnh tranh, bán phá giá. - Những thông tin nêu trong báo giá là trung thực. | |||||||||||||||||||||||||
13 | .................., ngày .......tháng ......năm ......... ĐẠI DIỆN CÔNG TY | |||||||||||||||||||||||||
14 | (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | |||||||||||||||||||||||||
15 | Hướng dẫn cách điền thông tin trong bảng mẫu thông tin chào giá Cột (1): ghi số thứ tự từ mặt hàng thứ 1 đến thứ n của công ty tham dự. Cột (2): ghi số thứ tự của mặt hàng theo bảng danh mục mời chào giá. Cột (7 ) ghi số lượng theo bảng danh mục mời chào giá Cột (10): kèm theo là bản mềm tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của hàng hóa Cột (13): ghi theo thứ tự loại A, B, C, D đến số văn bản ban hành kết quả phân loại; đến Số lưu hành TTBYT. (Áp dụng đối với hàng hóa có yêu cầu về nội dung tại cột này, nội dung nào không có hoặc không có yêu cầu thì ghi không có hoặc không yêu cầu). Ví dụ loại A; số ban hành 123456; số lưu hành không có. Cột (15): ghi cả giá và đường link kê khai Cột (16): ghi giá trúng thầu và số quyết định trúng thầu của đơn vị ra quyết định. (Bệnh viện 1, bệnh viện 2, bệnh viện 3). Ví dụ: 18.000; số 12345/QĐ-BVQY ngày ...tháng... năm....; bệnh viện A; 19.000; số 4568/QĐ-BVĐK ngày ....tháng ... năm....; bệnh viện B.... Cột (17): ghi lần lượt (theo thứ tự) cụ thể nhà thầu có ISO nào (ISO 9001; 13485...hoặc giấy chứng minh tiêu chuẩn sản xuất khác tương đương); CO có hay không, CQ có hay không, tờ khai hải quan có hay không. Ví dụ: ISO 13485; CO không có; CQ có. Cột (18): ghi có hay không loại giấy tờ trên. Chú ý quan trọng: tất cả các tài liệu chứng minh được kê khai trong bảng mẫu thông tin chào giá, bản mềm được lưu trong USB nộp kèm Hồ sơ chào giá. | |||||||||||||||||||||||||
16 | ||||||||||||||||||||||||||
17 | ||||||||||||||||||||||||||
18 | ||||||||||||||||||||||||||
19 | ||||||||||||||||||||||||||
20 | ||||||||||||||||||||||||||
21 | ||||||||||||||||||||||||||
22 | ||||||||||||||||||||||||||
23 | ||||||||||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||