ABC
1
MARKET ANALYSIS RESEARCH
2
PRELIMINARY REPORT
3
1General overview of Kenya/ Tổng quan chung về Kenya
4
1.1Geographical location and accessibility/ Vị trí địa lý & khả năng tiếp cận
5
Kenya is located in East Africa, bordered to the North by South Sudan and Ethiopia, to the South by Tanzania, to the East by Somalia and the Indian Ocean, and to the West by Uganda and Lake Victoria.
Kenya nằm ở Đông Phi, Bắc giáp Nam Sudan và Ethiopia, Nam giáp Tanzania, Đông giáp Somalia và Ấn Độ Dương, Tây giáp Uganda và hồ Victoria.
Link
6
1.2Demographics/ Nhân khẩu học (2023)
7
Population (people): 55,100,586
Dân số (người): 55,100,586
Link
8
Median Age (years): 19.6
Độ tuổi trung bình (tuổi): 19.6
9
Fertility rate: 3.24
Tỷ lệ sinh: 3.24
10
Life Expectancy of Females (years): 65.8
Tuổi thọ trung bình nữ giới (tuổi): 65.8
11
Life Expectancy of Males (years): 61
Tuổi thọ trung bình nam giới (tuổi): 61
12
Life Expectancy of Both Sexes (years): 63.3
Tuổi thọ trung bình cả hai giới (tuổi): 63.3
13
Infant Mortality Rate: 26 (per 1,000 live births)
Tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh: 26 (mỗi 1,000 ca sinh)
14
Deaths of Children under 5 Years Old rate: 35.8 (per 1,000 live births)
Tỷ lệ tử vong trẻ em dưới 5 tuổi: 35.8 (mỗi 1,000 ca sinh)
15
Urban Pop (%): 30.7
Dân số thành thị (%): 30.7
16
Urban Population (people): 16,943,167
Dân số thành thị (người): 16,943,167
17
Population Density (people per Km2): 97
Mật độ dân số (người/Km2): 97
18
Largest Cities by population: Nairobi: 2,750,547 > Mombasa: 799,668 > Nakuru: 259,903
Các thành phố lớn nhất theo dân số: Nairobi: 2,750,547 > Mombasa: 799,668 > Nakuru: 259,903
19
1.3Main economy/ Kinh tế chính
20
The main economic sectors contribute the most to GDP: Accommodation and food services (21.5%); Transport and storage (6.2%); Agriculture, forestry, fishing (5.8%)
Các ngành kinh tế chính đóng góp nhiều nhất vào GDP: Dịch vụ lưu trú và ăn uống (21.5%); Vận chuyển và lưu kho (6.2%); Nông, lâm, ngư nghiệp (5.8%)
Link
21
2Overview of Socioeconomic and political stability/ Tổng quan về ổn định kinh tế - xã hội và chính trị
22
2.1Political structure and situation/ Cơ cấu và tình hình chính trị
23
Kenya is a presidential representative democratic republic with a multi-party system, holds membership in 55 international organisations, establishes diplomatic relations with 56 countries.
Kenya là nước cộng hòa dân chủ đại diện tổng thống với hệ thống đa đảng, là thành viên của 55 tổ chức quốc tế, thiết lập quan hệ ngoại giao với 56 quốc gia.
Link
24
2.2Socioeconomic situation/ Tình hình kinh tế xã hội
25
Socio-Economic Challenges:
- Income disparity is one of Kenya's major problems. Less than 0.1% of the population (8,300 people) own more wealth than the bottom 99.9% (more than 44 million people)
- High rates of unemployment: 5.7% (2021)
- Poverty is still a major issue, especially in rural areas with limited access to amenities like clean water, healthcare, and education.
- Kenya has high levels of corruption. Kenya scored 32 in the Corruption Perceptions Index as of 2022 (0-100, where zero means highly corrupt and 100 very clean), ranking: 135th
Những thách thức kinh tế xã hội:
- Chênh lệch thu nhập là một trong những vấn đề lớn của Kenya. Chưa đến 0.1% dân số (8,300 người) sở hữu nhiều tài sản hơn 99.9% dân số thu nhập thấp (hơn 44 triệu người)
- Tỷ lệ thất nghiệp cao: 5.7% (2021)
- Nghèo đói vẫn là một vấn đề lớn, đặc biệt là ở các vùng nông thôn với khả năng tiếp cận các tiện ích như nước sạch, y tế và giáo dục còn hạn chế.
- Kenya có mức độ tham nhũng cao. Kenya đạt 32 điểm trong Chỉ số nhận thức tham nhũng tính đến năm 2022 (0-100, trong đó 0 có nghĩa là tham nhũng cao và 100 rất trong sạch), xếp hạng: thứ 135
Link
26
3Legal requirements for international companies/ Yêu cầu pháp lý đối với các công ty quốc tế
27
Company registration / Đăng ký công ty:
- Apply and pay for company registration / Đăng ký và thanh toán phí đăng ký công ty
+ Signed notice of registered address-CR8 / Thông báo đăng ký địa chỉ đã ký-CR8
+ Signed company registration form -CR1 / Mẫu đăng ký công ty đã ký -CR1
+ Signed memorandum of a company with share capital-CR2 / Biên bản ghi nhớ của công ty có vốn cổ phần đã ký-CR2
+ Signed statement of nominal capital / Xác nhận vốn danh nghĩa đã ký
+ Signed register of beneficial owners - BOF1 / Sổ đăng ký có chữ ký của chủ sở hữu hưởng lợi - BOF1
+ Passport / Hộ chiếu
+ Passport photo / Ảnh hộ chiếu
+ Notarized certificate of incorporation / Giấy chứng nhận thành lập có công chứng
- Obtain company registration / Nhận chứng nhận đăng ký công ty
Link
28
Obtain taxpayer registration / Nhận đăng ký của người nộp thuế:
- Apply for director's PIN / Đăng ký mã PIN của giám đốc
+ Passport / Hộ chiếu
+ Contact details / Chi tiết liên lạc
- Apply for investor registration and request for PIN facilitation / Đăng ký nhà đầu tư và yêu cầu hỗ trợ mã PIN:
+ Cover letter / Thư giải thích
+ Investment application form / Mẫu đơn xin đầu tư
+ PIN acknowledgment receipt - non resident / Biên nhận xác nhận mã PIN - không cư trú
+ Certificate of incorporation / Giấy chứng nhận thành lập
+ Signed memorandum of a company with share capital-CR2 / Biên bản ghi nhớ đã ký của công ty có vốn cổ phần-CR2
+ Proof of investment / Bằng chứng đầu tư
+ Passport / Hộ chiếu
+ Agent's current practising certificate / Chứng chỉ hành nghề hiện tại
+ Letter of authority / Thư ủy quyền
- Obtain endorsement letter / Nhận thư xác nhận
- Obtain director's PIN / Nhận mã PIN của giám đốc
+ Letter of appointment / Thư bổ nhiệm
+ Letter of introduction / Thư giới thiệu
+ Proof of investment / Bằng chứng đầu tư
+ PIN certificate / Chứng chỉ PIN
+ Endorsement letter / Thư xác nhận
+ List of shareholders and directors-CR 12 / Danh sách cổ đông và giám đốc- CR 12
+ Work permit / Giấy phép lao động
+ Acknowledgment receipt for alien registration / Biên nhận xác nhận đăng ký người nước ngoài
- Apply for company PIN / Đăng ký mã PIN của công ty
+ Certificate of incorporation / Giấy chứng nhận thành lập
+ PIN certificate / Chứng chỉ PIN
+ Contact details / Chi tiết liên hệ
+ Passport / Hộ chiếu
- Obtain company PIN / Nhận mã PIN của công ty
29
Obtain business permit / Nhận giấy phép kinh doanh:
+ Certificate of incorporation / Giấy chứng nhận thành lập
+ Certificate of compliance or Proposed business name / Giấy chứng nhận phù hợp hoặc Tên doanh nghiệp đề xuất
+ PIN certificate / Chứng chỉ PIN
+ Identity card or Passport / Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu
+ Contact details / Chi tiết liên lạc
30
National Hospital Insurance Fund(NHIF) registration / Đăng ký quỹ Bảo hiểm Bệnh viện Quốc gia (NHIF)
- Apply for NHIF employer registration / Đăng ký để sử dụng lao động cho NHIF
+ NHIF employers registration form / Mẫu đăng ký người sử dụng lao động NHIF
+ Company PIN Certificate / Chứng chỉ PIN công ty
+ Certificate of incorporation / Giấy chứng nhận thành lập
- Obtain NHIF employer's code / Nhận mã người sử dụng lao động NHIF
31
National Social Security Fund (NSSF) registration / Đăng ký quỹ an sinh xã hội Quốc gia (NSSF)
- Apply for NSSF employer registration / Đăng ký để sử dụng lao động cho NSSF
+ NSSF employers registration form / Mẫu đăng ký sử dụng lao động NSSF
+ Company PIN Certificate / Chứng chỉ PIN công ty
+ Certificate of incorporation / Giấy chứng nhận thành lập
+ Business permit / Giấy phép kinh doanh
- Obtain NSSF certificate of registration / Nhận giấy chứng nhận đăng ký NSSF
32
4Financial infrastructure/ Cơ sở hạ tầng tài chính
33
4.1Bank Account opening condition/ Điều kiện mở tài khoản ngân hàng
34
Method: Online/Offline
Phương thức: Trực tuyến/Trực tiếp
35
Necessary documents for personal bank accounts (Local bank - Kenya Commercial Bank Limited):
- Address
- Phone number
- Valid Kenyan ID or passport
- KRA (Kenya Revenue Authority) PIN certificate
Các giấy tờ cần thiết cho tài khoản ngân hàng cá nhân (Ngân hàng địa phương - Ngân hàng Thương mại TNHH Kenya):
- Địa chỉ
- Số điện thoại
- CMND hoặc hộ chiếu Kenya hợp lệ
- Chứng chỉ PIN KRA (Cơ quan thuế Kenya)
Link
36
Necessary documents for personal bank accounts (International bank - Standard Chartered Bank)/Các giấy tờ cần thiết đối với tài khoản ngân hàng cá nhân (Ngân hàng quốc tế - Standard Chartered Bank):
- Address/Địa chỉ
- Phone number/Số điện thoại
- Valid Kenyan ID or passport/CMND hoặc hộ chiếu Kenya hợp lệ
Link
37
Necessary documents for corporates bank accounts (Local bank - Kenya Commercial Bank Limited)/Các giấy tờ cần thiết đối với tài khoản ngân hàng của doanh nghiệp (Ngân hàng địa phương - Kenya Commercial Bank Limited):
- Certificate of Incorporation/Giấy chứng nhận thành lập
- KRA PIN certificate/Chứng chỉ mã PIN KRA
- Board resolution or company’s minutes resolving to open an account/ Nghị quyết HĐQT hoặc biên bản công ty quyết định mở tài khoản
- List of authorized Persons/Signatories with specified signing mandates/ Danh sách người được ủy quyền/người ký có thẩm quyền ký cụ thể
- County Treasury and National Treasury approval for County & State Corporations/ Phê duyệt Kho bạc Quận và Kho bạc Quốc gia cho các Tập đoàn Quận & Tiểu bang
- Memorandum & Articles of Association/ Bản ghi nhớ & Điều khoản của Hiệp hội
- Audited financial statements/ Báo cáo tài chính đã được kiểm toán
- National ID, Passport, Alien certificate for foreign nationals/ CMND, Hộ chiếu, Giấy chứng nhận người nước ngoài đối với người nước ngoài
Link
38
Necessary documents for corporates bank accounts (International bank - Standard Chartered Bank)/Các giấy tờ cần thiết đối với tài khoản ngân hàng của doanh nghiệp (Ngân hàng quốc tế - Standard Chartered Bank):
- Business Account Opening Form/Phiếu mở tài khoản doanh nghiệp
- Company Memorandum of Articles of Association (M&A)/Bản ghi nhớ của Công ty về các Điều khoản của Hiệp hội (M&A)
- Financial statements for most recent 12 months (if business is older than 1 year in existence)/Báo cáo tài chính 12 tháng gần nhất (nếu doanh nghiệp tồn tại trên 1 năm)
- Certificate of Incorporation, Registration/Giấy chứng nhận thành lập, đăng ký
Link
39
4.2Remittance Conditions/ Điều kiện chuyển tiền vào
40
Money can be transferred into Kenya through Remittance Service Provider (RSP) or Money Transfer Operator (MTO)
Tiền có thể được chuyển vào Kenya thông qua Nhà cung cấp dịch vụ chuyển tiền (RSP) hoặc Nhà điều hành chuyển tiền (MTO)
Link
41
An Remittance Service Provider (RSP) is an entity, operating as a business, that provides a remittance service for a price to end users [the sender or receiver of a remittance transfer], either directly or through agents. This includes money transfer operators, mobile network operators, and banks.
Nhà cung cấp dịch vụ chuyển tiền (RSP) là một thực thể, hoạt động như một doanh nghiệp, cung cấp dịch vụ chuyển tiền có tính phí cho người dùng [người gửi hoặc người nhận chuyển tiền], trực tiếp hoặc thông qua đại lý. Điều này bao gồm các nhà khai thác chuyển tiền, nhà khai thác mạng di động và ngân hàng.
42
List of RSPs licenced by the central bank of Kenya
Danh sách các RSP được ngân hàng trung ương Kenya cấp phép
43
An Money Transfer Operator (MTO) is a non-deposit taking payment service provider where the service involves payment per transfer by the sender to the payment service provider. This differs from banks which take deposits and allow transfers of funds to be made from those deposits.
Nhà điều hành chuyển tiền (MTO) là nhà cung cấp dịch vụ thanh toán không nhận tiền gửi, trong đó dịch vụ liên quan đến việc người gửi thanh toán cho mỗi lần chuyển tiền đến nhà cung cấp dịch vụ thanh toán. Điều này khác với các ngân hàng nhận tiền gửi và cho phép chuyển tiền được thực hiện từ số tiền gửi đó.
44
List of MTOs Serving the Kenyan Market
Danh sách các MTO phục vụ thị trường Kenya
45
The remittance value chain
Chuỗi giá trị chuyển tiền
46
Documents need to be provided to the RSP or MTO to comply with Kenya's anti-money laundering regulations:
- The customer’s basic information (for example, name, date of birth, and identity document number)
- Documents to confirm information (passports, national identification cards, driving licenses)
Cần cung cấp những tài liệu cho RSP or MTO tuân theo quy định chống rữa tiền của Kenya:
- Thông tin cơ bản của khách hàng (ví dụ: tên, ngày sinh, giấy tờ tùy thân)
- Giấy tờ xác nhận thông tin (hộ chiếu, chứng minh nhân dân, giấy phép lái xe)
47
No remittance Service Providers found from Vietnam to Kenya
Không tìm thấy nhà cung cấp dịch vụ chuyển tiền từ Việt Nam đến Kenya
Link
48
4.3Foreign Transfers Conditions/ Điều kiện chuyển tiền ra nước ngoài
49
Found 1 Remittance Service Providers from Kenya to Vietnam: Skrill
Tìm thấy 1 nhà cung cấp dịch vụ chuyển tiền từ Kenya về Việt Nam: Skrill
Link
50
5Import/ Export conditions/ Điều kiện xuất nhập khẩu
51
5.1Legal Requirement/ Yêu cầu pháp lý
52
All Kenyan imports are required to have the following documents: import declaration forms (IDF); a CoC from the PVoC agent for regulated products; an ISM when applicable; and valid pro forma invoices from the exporting firm.
Tất cả hàng nhập khẩu của Kenya phải có các tài liệu sau: tờ khai nhập khẩu (IDF); CoC từ đại lý PVoC cho các sản phẩm được quản lý; ISM khi đăng ký; và hóa đơn chiếu lệ hợp lệ của doanh nghiệp xuất khẩu.
Link
53
5.2Construction materials Import/ Export restrictions/ Hạn chế xuất nhập khẩu vật liệu xây dựng
54
There are no construction materials in the Prohibited and Restricted Goods list
Không có vật liệu xây dựng nào nằm trong danh mục Hàng cấm, hạn chế
Link
55
5.3General Logistics Method and Fees/ Phương thức và chi phí vận chuyển dự trù
56
Transport services in Kenya account for over 36% of total services exports and around 8% of the country’s GDP (Republic of Kenya, 2019).
Dịch vụ vận tải ở Kenya chiếm hơn 36% tổng xuất khẩu dịch vụ và khoảng 8% GDP của đất nước (Cộng hòa Kenya, 2019).
Link
57
Logistics Systems:
- Domestic freight transport has been and is still being dominated by road, the latter accounted in 2019 for 76% of freight movements in value terms. Only a quarter of freight in Kenya uses rail, water, air and pipelines modes of transport and associated infrastructure.
- For international freight the country’s seaports play a significant role in international trade and logistics. The port of Mombasa is the main trade port in Kenya.
- Kenya is also a major air transport hub in East Africa and the sector contributed about 5% of the country’s GDP.
Hệ thống hậu cần:
- Vận tải hàng hóa nội địa đã và vẫn đang bị thống trị bởi đường bộ, đường bộ chiếm 76% lượng vận chuyển hàng hóa tính theo giá trị vào năm 2019. Chỉ một phần tư vận tải hàng hóa ở Kenya sử dụng các phương thức vận tải đường sắt, đường thủy, đường hàng không và đường ống cũng như cơ sở hạ tầng liên quan.
- Đối với vận tải hàng hóa quốc tế, các cảng biển của đất nước đóng một vai trò quan trọng trong thương mại quốc tế và vận chuyển.Cảng Mombasa là cảng thương mại chính tại Kenya.
- Kenya cũng là một trung tâm vận tải hàng không lớn ở Đông Phi và lĩnh vực này đóng góp khoảng 5% GDP của đất nước.
58
Operating unit:
- Road freight is liberalised and operates through various private trucking companies. The domestic trucking fleet is estimated to be around 20,000 vehicles
- Rail freight is exclusively operated by Kenya’s Railways Corporation
- Seaports in Kenya are managed by the Kenya’s Port Authority (KPA) except for Lake Victoria ports. Maritime freight is mostly operated by international carriers and Kenya does not have a national shipping fleet.
- Kenya’s Airport Authority (KAA) manages the main airports in the country, but air freight is liberalised and serviced by both domestic and international carriers.
Đơn vị điều hành:
- Vận tải đường bộ được tự do hóa và được thực hiện thông qua nhiều công ty vận tải tư nhân. Đội xe vận tải nội địa ước khoảng 20.000 xe
- Vận tải đường sắt được điều hành độc quyền bởi Tập đoàn Đường sắt Kenya
- Các cảng biển ở Kenya được quản lý bởi Cảng vụ Kenya (KPA) ngoại trừ các cảng ở Hồ Victoria. Vận tải hàng hải chủ yếu được vận hành bởi các hãng vận tải quốc tế và Kenya không có đội tàu vận tải quốc gia.
- Cơ quan quản lý sân bay Kenya (KAA) quản lý các sân bay chính trong nước, nhưng vận tải hàng không được tự do hóa và phục vụ bởi cả các hãng vận chuyển trong nước và quốc tế.
59
List of Logistics Companies in Kenya and fees
Danh sách các công ty hậu cần ở Kenya và chi phí
Link
60
Payment methods:
- M-Pesa (Type: Mobile Money)
- Cash
- Bank
Phương thức thanh toán:
- M-Pesa (Loại: Tiền di động)
- Tiền mặt
- Ngân hàng
Rolling Cargo (Logistic service company in kenya) consulting
Rolling Cargo (công ty dịch vụ hậu cần tại Kenya) tư vấn
61
6Taxes condition/ Điều kiện về thuế
62
6.1Double Taxation Agreement with Vietnam/ Hiệp định tránh đánh thuế hai lần với Việt Nam
63
Kenya and Vietnam have not yet negotiated or signed any Double Taxation Agreements (DTAs)
Kenya và Việt Nam chưa có đàm phám hoặc ký kết nào về Hiệp định tránh đánh thuế hai lần (DTAs)
Link
64
6.2Corporate tax structure/ Cơ cấu thuế doanh nghiệp
65
Corporate Income Tax Rate:
- Resident company (is incorporated under Kenyan Law or if the management and control of its affairs are exercised in Kenya for any given year of income): 30%
- Non-resident company: 37.5%
Thuế thu nhập doanh nghiệp:
- Công ty thường trú (được thành lập theo Luật Kenya hoặc nếu việc quản lý và kiểm soát các công việc được thực hiện ở Kenya cho bất kỳ năm thu nhập nhất định): 30%
- Công ty không thường trú: 37.5%
Link
66
Value-added tax (VAT)
- There are currently three rates of VAT: standard rated at 16%, zero-rated and exempt
Thuế giá trị gia tăng
- Hiện tại có ba mức thuế VAT: thuế suất tiêu chuẩn ở mức 16%, thuế suất 0% và được miễn thuế
Link
67
Excise duty
- Excise duty is imposed on the local manufacture, importation or local supply of certain commodities and services.
+ 20% to 15% for telephone and internet data services.
+ 20% to 15% for fees charged for money transfer services by banks, money transfer agencies and other financial service providers.
+ 12% to 15% for money transfers by cellular phone service providers and payment service providers.
+ 15% for alcoholic beverages and gaming advertisements on television, print media, billboards and radio stations.
Thuế tiêu thụ đặc biệt
- Thuế tiêu thụ đặc biệt được áp dụng đối với hoạt động sản xuất, nhập khẩu hoặc cung cấp trong nước một số hàng hóa và dịch vụ nhất định.
+ 20% đến 15% cho dịch vụ điện thoại và data internet.
+ 20% đến 15% đối với phí dịch vụ chuyển tiền của ngân hàng, đại lý chuyển tiền và các tổ chức cung cấp dịch vụ tài chính khác.
+ 12% đến 15% đối với chuyển tiền của các nhà cung cấp dịch vụ điện thoại di động và các nhà cung cấp dịch vụ thanh toán.
+ 15% đối với quảng cáo đồ uống có cồn và trò chơi điện tử trên truyền hình, báo in, biển quảng cáo, đài phát thanh.
68
Stamp duty
- Stamp duty is payable on transfer of properties, leases, and securities. The rates of stamp duty apply as specified in the Schedule to the Stamp Duty Act.
Thuế trước bạ
- Thuế trước bạ phải nộp khi chuyển nhượng tài sản, hợp đồng thuê và chứng khoán. Mức thuế trước bạ được áp dụng theo quy định tại Biểu của Đạo luật về thuế trước bạ.
69
Capital gains tax (CGT)
- Gains derived on the sale or transfer of property by an individual or company are subject to a final tax at the rate of 15%.
Thuế lãi vốn (CGT)
- Lợi nhuận thu được từ việc bán hoặc chuyển nhượng tài sản của một cá nhân hoặc công ty phải chịu mức thuế cuối cùng là 15%.
70
Payroll taxes
- Payroll taxes are administered through the Pay-As-You-Earn (PAYE) mechanism of deducting income tax from employment income (salaries, wages, bonuses, commissions, etc.).
Thuế tiền lương
- Thuế tiền lương được quản lý thông qua cơ chế Trả theo mức lương (PAYE) để khấu trừ thuế thu nhập từ thu nhập của việc làm (tiền lương, tiền công, tiền thưởng, hoa hồng...).
Link
71
Employers’ National Social Security Fund (NSSF) contributions
- Tier I contributions - NSSF contributions relating to the earnings up to KES 6,000, (which has been defined as the Lower Earnings Limit) will be a maximum of KES 720 comprising equal portions of employee and employer contributions
- Tier II contributions - NSSF Contributions relating to the earnings above KES 6,000 and not exceeding KES 18,000, will be a maximum of KES 1,440 comprising equal portions of employee and employer contributions
Đóng góp vào Quỹ An sinh Xã hội Quốc gia (NSSF) của người sử dụng lao động
- Đóng góp Cấp I - Đóng góp NSSF liên quan đến thu nhập lên tới 6.000 KES, (được xác định là Giới hạn thu nhập thấp hơn) sẽ tối đa là KES 720 bao gồm các phần đóng góp bằng nhau của nhân viên và chủ lao động
- Đóng góp Cấp II - Đóng góp NSSF liên quan đến thu nhập trên 6.000 KES và không vượt quá 18.000 KES, sẽ tối đa là 1.440 KES bao gồm các phần đóng góp bằng nhau của nhân viên và chủ lao động
Link
72
National Hospital Insurance Fund (NHIF) contributions
- NHIF is payable by the employee at graduated bands, up to a maximum of KES 1,700 per month (salary level of KES 100,000 per month).
Đóng góp của Quỹ Bảo hiểm Bệnh viện Quốc gia (NHIF)
- NHIF được nhân viên trả theo mức độ chia độ, tối đa là 1,700 KES mỗi tháng (mức lương 100,000 KES mỗi tháng).
73
Housing Levy
- Employers will be required to deduct and remit the Affordable Housing Levy at:
+ 1.5% of the employee’s gross monthly salary for the employees
Thuế nhà ở
- Người sử dụng lao động sẽ phải khấu trừ và nộp Thuế Nhà ở:
+ 1.5% tổng tiền lương tháng của người lao động
74
National Industrial Training Levy (NITA) contributions
- All employers are required to pay to the Directorate of Industrial Training a monthly levy of KES 50 per employee. The only exemption is for employers remitting the tourism levy.
Đóng góp của Thuế đào tạo công nghiệp quốc gia (NITA)
- Tất cả người sử dụng lao động phải trả cho Tổng cục Đào tạo Công nghiệp mức thuế hàng tháng là 50 KES cho mỗi nhân viên. Sự miễn trừ duy nhất là dành cho người sử dụng lao động nộp thuế du lịch.
75
Some other taxes:
- Advance tax on motor vehicles
- Fringe benefit tax (FBT)
- Betting, lottery, and gaming taxes
- Local government rent and rates
Một số loại thuế khác:
- Thuế tạm ứng đối với xe cơ giới
- Thuế phúc lợi phụ (FBT)
- Thuế cá cược, xổ số, trò chơi
- Giá thuê và giá của chính quyền địa phương
76
6.3Import/ Export Tax/ Thuế nhập/xuất khẩu
77
Import duty
- Import duty is levied on importation of goods under the provisions of the East African Community (EAC) Customs Management Act ('the Act'). A four-band tariff with a minimum duty rate of 0%, rates of 10% and 25%, and a maximum rate of 35% in respect of all products imported into the East African Community
+ Shuttering for concrete constructional work (wood): 25%
+ Equipment for scaffolding, shuttering, propping or pitpropping: 25%
+ Tower cranes: 0%
Thuế nhập khẩu
- Thuế nhập khẩu được đánh vào việc nhập khẩu hàng hóa theo quy định của Đạo luật quản lý hải quan Cộng đồng Đông Phi (EAC) ("Đạo luật"). Có bốn mức với thuế suất tối thiểu là 0%, thuế suất 10% và 25% và thuế suất tối đa 35% đối với tất cả các sản phẩm nhập khẩu vào Cộng đồng Đông Phi
+ Ván khuôn gỗ cho công trình bê tông: 25%
+ Thiết bị giàn giáo, ván chống, chống đỡ hố móng: 25%
+ Cẩu tháp: 0%
Link
Link EAC
78
Railway development levy (RDL)
- The Finance Act 2023, reduced the Railway Development Levy (RDL) rate applicable on imports into Kenya from 2% to 1.5%. This is a reduction from the prior rate of 2%.
- The exempted items include goods, inputs, materials imported, equipment, machinery, and motor vehicles use by Government.
Thuế phát triển đường sắt (RDL)
- Đạo luật Tài chính 2023, đã giảm thuế suất Thuế phát triển đường sắt (RDL) áp dụng cho hàng nhập khẩu vào Kenya từ 2% xuống 1,5%. Đây là mức giảm so với mức trước đó là 2%.
- Các mặt hàng được miễn trừ bao gồm hàng hóa, vật tư đầu vào, nguyên liệu nhập khẩu, thiết bị, máy móc, phương tiện cơ giới được Chính phủ sử dụng.
79
Import declaration fee (IDF)
- The Finance Act, 2023 has made amendments to the Import Declaration Fee (IDF) charged on imports reducing the rate of IDF from 3.5% to 2.5% for all imported goods.
- The exempted items include goods, inputs, materials imported, equipment, machinery, and motor vehicles use by Government.
Phí khai báo nhập khẩu (IDF)
- Đạo luật Tài chính năm 2023 đã sửa đổi Phí khai báo nhập khẩu (IDF) đối với hàng nhập khẩu, giảm tỷ lệ IDF từ 3,5% xuống 2,5% đối với tất cả hàng hóa nhập khẩu.
- Các mặt hàng được miễn trừ bao gồm hàng hóa, vật tư đầu vào, nguyên liệu nhập khẩu, thiết bị, máy móc, phương tiện cơ giới được Chính phủ sử dụng.
80
Export and investment promotion levy
- The Finance Act 2023, has introduced an export and investment promotion levy which is now chargeable at the rate of 10% and 17.5% of the customs value of certain specified imported products
+ Products subject to the exports and investment promotion levy at 17.5% include cement clinker; and items of iron and steel.
+ Articles of paper pulp,of paper or of paperboard will be subject to the exports and investment promotion levy at 10%
Thuế xúc tiến xuất khẩu và đầu tư
- Đạo luật Tài chính 2023 đã đưa ra thuế khuyến khích xuất khẩu và đầu tư hiện được tính ở mức 10% và 17,5% trị giá hải quan của một số sản phẩm nhập khẩu cụ thể
+ Các sản phẩm được áp dụng thuế xuất khẩu và thuế khuyến khích đầu tư ở mức 17,5% gồm xi măng; và các mặt hàng sắt thép.
+ Các mặt hàng bằng bột giấy, giấy, bìa áp dụng thuế xuất khẩu và thuế khuyến khích đầu tư là 10%
Link
81
Export Levy
- Some select items attract an export Levy as outlined the First Schedule of the miscellaneous Fees and Levies Act of 2016
Thuế xuất khẩu
- Một số mặt hàng chọn lọc thu hút Thuế xuất khẩu như đã nêu trong bản phụ lục đầu tiên của Đạo luật về các khoản phí và thuế khác năm 2016
82
6.4Total Tax table/ Bảng tổng thuế
83
7General construction market analysis/ Phân tích thị trường xây dựng nói chung
84
7.1Market Size/ Quy mô thị trườngLink
85
Market temperature:
- Kenya's construction market temperature (2018): Lukewarm (Overheating > Hot > Warm > Lukewarm > Cold)
- Kenya's construction market temperature forecast: No change
Nhiệt độ thị trường:
- Nhiệt độ thị trường xây dựng của Kenya (2018): Hơi ấm (Quá nóng > Nóng > Ấm > Hơi ấm > Lạnh)
- Dự báo nhiệt độ thị trường xây dựng của Kenya: Không thay đổi
86
Construction cost Inflation:
- Cost Inflation (2018): 3%
- Forecasted cost Inflation: 3%
Lạm phát chi phí xây dựng:
- Lạm phát chi phí (2018): 3%
- Chi phí lạm phát dự kiến: 3%
87
Six building types was assessed:
- Apartment high-rise
- Office block prestige
- Large warehouse distribution centre
- General hospital
- Primary and secondary school
- Shopping centre including mall
Average cost of six building types: 738.4 USD/square metre
Sáu loại công trình được đánh giá:
- Chung cư cao tầng
- Khối văn phòng
- Nhà kho lớn khu vực trung tâm
- Bệnh viện Đa khoa
- Trường tiểu học và trung học
- Trung tâm mua sắm
Giá trung bình của 6 loại công trình: 738.4 USD/m2
88
Average hourly wage of construction:
- Africa: 5.1 USD
- Kenya: 7.2 USD
Tiền lương bình quân theo giờ của ngành xây dựng:
- Châu Phi: 5.1 USD
- Kenya: 7.2 USD
89
Availability of labor: in balance (meets necessary skills)
Nguồn lao động: cân bằng (đáp ứng được các kỹ năng cần thiết)
90
Preliminaries and margins:
- Preliminaries: 5%
- Contractor's margins: 8.5%
Sơ bộ và lợi nhuận:
- Sơ bộ: 5%
- Lợi nhuận nhà thầu: 8.5%
91
The biggest growth sectors are residential and social housing, industrial manufacturing and distribution and power and utilities. Bui the surge in recent years of high-priced housing and commercial development has created an oversupply, suggesting a slowdown in 2019
A cap on interest rates, leading banks to ration credit, has suppressed investment.
Các lĩnh vực tăng trưởng lớn nhất là nhà ở và nhà ở xã hội, khu sản xuất và phân phối công nghiệp, điện và tiện ích. Sự gia tăng đột biến trong những năm gần đây của phát triển nhà ở và khu thương mại giá cao đã tạo ra tình trạng dư cung, cho thấy sự chững lại trong năm 2019
Việc trần lãi suất, khiến các ngân hàng phải hạn chế tín dụng, đã ngăn cản đầu tư.
92
7.2Market Maturity/ Mức độ tăng trưởng của thị trường
93
7.3Output analysis: Potential Target Customer, End-user analysis/ Phân tích đầu ra: Phân tích khách hàng mục tiêu tiềm năng, phân tích người dùng cuối
94
7.4Input analysis: Labor, supplier, subcontractor condition/ Phân tích đầu vào: Điều kiện lao động, nhà cung cấp, nhà thầu phụ
95
8SWOT Analysis/ Phân tích SWOT
96
8.1SWOT Table/ Bảng SWOT
97
8.2Cross SWOT Table/
98
9Competitor Analysis/ Phân tích đối thủ cạnh tranh
99
9.1Construction companies’ comparison table/ Bảng so sánh các công ty xây dựng
100
9.2Our competitive advantages and disadvantages/ Ưu điểm và nhược điểm cạnh tranh của HBCG