180818.PU_Kho&GB.TA
 Share
The version of the browser you are using is no longer supported. Please upgrade to a supported browser.Dismiss

View only
 
 
ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
Hà Nội, ngày 18 tháng 08 Năm 2018.
3
BÁO GIÁ
4
( No…….OVAL/.....)
5
BÊN BÁNBÊN MUA
6
CHI NHÁNH HÒA LẠC
- CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP OVAL VIỆT NAM
Quý khách hàng
7
Địa chỉ: Thôn 7, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội
(Cách ngã tư Hòa Lạc - Đại lộ Thăng Long đi về Xuân Mai 1Km)
Địa chỉ :
8
Tel/Fax/Email: 091 867 0909Tel/Fax/:
9
MS thuế/ MS Doanh Nghiệp: 0107622116-003MS thuế/ MS Doanh Nghiệp :
10
Tài khoản số: 170014851027280, Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam (Eximbank), Chi nhánh Ba Đình.Tài khoản số:
11
Bên Bán : Chức Vụ :Bên Mua : Chức Vụ :
12
Email: Email:
13
CHI TIẾT VỀ SẢN PHẨM VÀ GIÁ BÁN
14
TTMã sản phẩm/ Tính năng chínhCHI TIẾT SẢN PHẨMĐơn vị tínhSL/ tính (kg)SL/ chi tiết (Phuy) Đơn giá chi tiết /kg
(gồm VAT)
Thành Tiền
(gồm VAT)
Hãng SX/ Xuất xứ
15
IPOLYETHER POLYOL
16
1POLYOL YB-R001/9JỨng dụng: Thùng cách nhiệt, Ngành công nghiệp điện lạnh, Panel…Kg2101 67.000 14.070.000
AGC Japan/ Singapore
17
Tỷ trọng Khối foam 30-35 Kg/m3
18
Tỷ trọng nở tự do23-25 Kg/m3
19
Tỷ lệ phối trộnTỷ lệ Polyol/ISO=1/1 (Tính theo thể tích)
20
Nhiệt độ phản ứngThời gian phản ứng điển hình ở nhiệt độ 26-28ºC
21
Thời gian gian phản ứng17-19s
22
Thời gian tạo gel 88-92s
23
Nhiệt độ bảo quản Nhiệt độ bảo quản cả thùng thích hợp 18ºC - 29ºC
24
Thời gian lưu trữ thích hợpĐến 6-12 tháng
25
2 HL-POLYSP40Foam phun/ Phun tường, trần, các bề mặt cần giữ nhiệt, cách âm …Kg2101 77.000 16.170.000
AGC Japan/ Singapore
26
Tỷ trọng nở tự do26 Kg/m3
27
Tỷ lệ phối trộn Polyol Tỷ lệ Polyol/ISO = 1/1 (Tính theo thể tích)
28
Cấp độ chống cháyThời gian phản ứng điển hình ở nhiệt độ 20-25ºC
29
Nhiệt độ phản ứngB2 (Theo tiêu chuẩn DINB4102 của Đức)
30
Thời gian trộn2s
31
Thời gian tạo kem3-4s
32
Thời gian tạo liên kết8-10s
33
Nhiệt độ bảo quản Nhiệt độ bảo quản cả thùng thích hợp 18ºC - 29ºC
34
Thời gian lưu trữ thích hợpĐến 6-12 tháng
35
3POLYOL CSP - 050RỨng dụng: Dùng trong công nghiệp sản xuất tấm lợp cách nhiệt, thích hợp cho quy trình sản xuất sử dụng máy có áp suất thấpKg2101 65.000 13.650.000
AGC Japan/ Singapore
36
Tỷ trọng Khối foam : kg/m330-35 Kg/m3
37
Tỷ trọng nở tự do : kg/m323.5-24.5 Kg/m3
38
Tỷ lệ phối trộn Polyol : MDITỷ lệ Polyol/ISO=1/1.3 (Theo khối lượng)
39
Nhiệt độ phản ứng thích hợpThời gian phản ứng điển hình ở nhiệt độ môi trường 25ºC
40
Thời gian tạo kem8-11s
41
Thời gian tạo liên kết45-55s
42
Nhiệt độ bảo quản thích hợp (ºC)18ºC - 29ºC
43
Thời gian lưu trữ thích hợpĐến 6-12 tháng
44
4POLYOL HF-41K-24FRỨng dụng: Panel chống cháy, vách chống cháy, cửa chống cháy và các thiết bị chống cháy ...
Kg2101 74.000 15.540.000
AGC Japan/ Singapore
45
Tỷ trọng Khối foam : kg/m340-48 Kg/m3
46
Tỷ trọng nở tự do : kg/m328 Kg/m3
47
Tỷ lệ phối trộn Polyol:MDITỷ lệ Polyol/ISO=1/1.04 (Theo khối lượng)
48
Tiêu chuẩn chống cháyB2 (Theo tiêu chuẩn DINB4102 của Đức)
49
Nhiệt độ phản ứng thích hợpThời gian phản ứng điển hình ở nhiệt độ môi trường 20ºC
50
Thời gian tạo kem42s
51
Thời gian tạo liên kết210s
52
Nhiệt độ bảo quản thích hợp (ºC)18ºC ~ 29ºC
53
Thời gian lưu trữ thích hợpĐến 6-12 tháng
54
5POLYOL 42K-26Ứng dụng: Panel chống cháy, kho lạnh, ống cách nhiệt, …Kg2101 73.000 15.330.000
AGC Japan/ Singapore
55
Tỷ trọng Khối foam37-44 Kg/m3
56
Tỷ trọng nở tự do25 Kg/m3
57
Tỷ lệ phối trộn Polyol:MDITỷ lệ Polyol/ISO = 1/1.1 (Theo khối lượng)
58
Tiêu chuẩn chống cháyB3 (Theo tiêu chuẩn ASTM D-1692)
59
Nhiệt độ phản ứng thích hợp20ºC
60
Thời gian tạo kem42s
61
Thời gian tạo liên kết223s
62
Nhiệt độ bảo quản 18-29ºC
63
Thời gian lưu trữ thích hợp6-12 tháng
64
6POLYOL YB-R001/12Ứng dụng: Cách nhiệt vách, cửa, đường ống… sử dụng phương pháp đổ ngay tại công trình.Kg2101 67.500 14.175.000
AGC Japan/ Singapore
65
Tỷ trọng nở tự do40-42 Kg/m3
66
Tỷ lệ phối trộn Polyol/MDITỷ lệ khối lượng Polyol/ISO=1/1.1
67
Nhiệt độ phản ứng thích hợp25ºC
68
Thời gian tạo kem32s
69
Thời gian tạo liên kết155s
70
Nhiệt độ bảo quản 18-29ºC
71
Thời gian lưu trữ thích hợp6-12 tháng
72
7POLYOL YB-R001/16JỨng dụng: Tấm vách ngăn văn phòng, Panel =< 6m, công suất sản xuất lớn …Kg2101 69.500 14.595.000
AGC Japan/ Singapore
73
Tỷ trọng khối Foam37-45 Kg/m3
74
Tỷ trọng nở tự do24 Kg/m3
75
Tỷ lệ phối trộn Polyol/MDITỷ lệ khối lượng Polyol/ISO=1/1.1
76
Nhiệt độ phản ứng thích hợp25ºC
77
Thời gian tạo kem14s
78
Thời gian tạo liên kết55s
79
Nhiệt độ bảo quản 18-29ºC
80
Thời gian lưu trữ thích hợp6-12 tháng
81
8POLYOL YB-R001-15JỨng dụng: Thùng cách nhiệt, Ngành công nghiệp điện lạnh, Panel…Kg2101 69.000 14.490.000
AGC Japan/ Singapore
82
Tỷ trọng Khối foam : kg/m328-33 Kg/m3
83
Tỷ trọng nở tự do : kg/m322 Kg/m3
84
Tỷ lệ phối trộn Polyol : MDITỷ lệ Polyol/ISO=1/1.15
85
Nhiệt độ phản ứng thích hợpThời gian phản ứng điển hình ở nhiệt độ môi trường 26ºC
86
Thời gian tạo kem19s
87
Thời gian tạo liên kết105s
88
Nhiệt độ bảo quản thích hợp (ºC)18ºC ~ 29ºC
89
Thời gian lưu trữ thích hợp06-12 tháng
90
II HÓA CHẤT MDI (Dạng lỏng,sệt,màu nâu đỏ)
91
1MDI MR200Ứng dụng: Dùng chung trong mọi ngành Foam cứng; ứng dụng trong ngành foam mềm thuộc lĩnh vực "molded-foam"; ứng dụng sản xuất chất đóng rắn trong ngành sơn Polyurethane.Kg2501 68.000 17.000.000 Tosoh Japan/Japan
92
Tỷ trọng1.236 x 103 (kg/m3) ở 25ºC
93
Áp suất hơi< 0.001 pa ở 25ºC
94
Độ hòa tanKhông tan trong nước, Hòa tan trong toluene, ethyl acetate hoặc aceton
95
Độ bám dính (độ nhớt) ở 25ºC . 150-250 mPa.s
96
Điểm chớp cháy226ºC
97
Thời gian lưu trữ thích hợp06-12 tháng (Nhiệt độ thích hợp 18ºC ~ 29ºC)
98
2MDI DESMODUR 44V 20LỨng dụng: Dùng chung trong mọi ngành Foam cứng; ứng dụng sản xuất chất đóng rắn trong ngành sơn Polyurethane.Kg2501 64.000 16.000.000
Covestro Germany/China
99
Tỷ trọng1.238 g/cm3 ở 20ºC
100
Áp suất hơi<0.00001 hPa ở 20ºC
Loading...
Main menu