第十课
Bài 10:
Bưu điện ở đâu?
邮局在哪儿?
Minliang
注释
04
课文
03
句子
02
生词
01
目录
语法
06
练习
07
替换与扩展
05
Minliang
01
生词
Minliang
旁边 | pángbiān | 远 | yuǎn |
怎么 | zěnme | 地方 | dìfang |
走 | zǒu | 坐 | zuò |
就 | jiù | 汽车 | qìchē |
请问 | qǐngwèn | 同志 | tóngzhì |
往 | wǎng | 前边 | qiánbiān |
前 | qián | 那儿 | nàr |
离 | lí | 近 | jìn |
这儿 | zhèr | | |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 旁边 | pángbiān | 名 | bên cạnh |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 怎么 | zěnme | 代 | Như nào, sao, làm sao |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 走 | zǒu | 动 | đi |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 就 | jiù | 副 | Thì, bèn |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 请问 | qǐngwèn | 动 | xin hỏi |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 往 | wǎng | 介 | Hướng về, về phía |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 前 | qián | 名 | Trước |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 离 | lí | 介 | Cách |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 这儿 | zhèr | 名 | ở đây |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 远 | yuǎn | 形 | Xa |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 地方 | dìfang | 名 | Chỗ, nơi, địa phương |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 坐 | zuò | 动 | Ngồi |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 汽车 | Qìchē | 名 | Xe hơi |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 同志 | tóngzhì | 名 | Đồng chí |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
15 | 前边 | qiánbiān | 名 | Phía trước, dằng trước |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
16 | 那儿 | nàr | 名 | Chỗ đó, ở đó, chỗ kia |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
17 | 近 | jìn | 形 | gần |
专名 : Danh từ riêng
(tên một siêu thị ở Bắc Kinh)
2. 王府井 /Wángfǔ jǐng/ : Vương phủ tỉnh
(tên một đường phố)
02
句子
Minliang
1.八楼在九楼旁边。
/Bā lóu zài jiǔ lóu páng biān./ - Dãy nhà số 8 ở bên cạnh dãy số 9
2.去八楼怎么走?
/Qù bā lóu zěn me zǒu?/ - Đến dãy nhà số 8 đi như thế nào?
3.那个楼就是八楼。
/Nà gè lóu jiùshì bā lóu./ - Dãy nhà đó chính là dãy nhà số 8
4.请问,邮局在哪儿?
/Qǐngwèn, yóujú zài nǎr?/ - Xin hỏi, bưu điện ở đâu?
4.往前走,就是邮局。
/Wǎng qián zǒu, jiùshì yóujú./ - Đi thẳng về phía trước là bưu điện.
5.邮局离这儿远不远?
/Yóujú lí zhèr yuǎn bù yuǎn?/ - Bưu điện cách đây có xa không?
6.百货大楼在什么地方?
/Bǎihuò Dàlóu zài shénme dìfang?/ - Bách Hóa Đại Lầu ở chỗ nào?
7.在哪儿坐汽车?
/Zài nǎr zuò qìchē?/ - Đón (đi) xe bus ở đâu?
03
课文
Minliang
学生:同志,八楼在哪儿?
Xuéshēng: Tóngzhì, bā lóu zài nǎr?
刘京:在九楼旁边。
Liú Jīng: Zài jiǔ lóu pángbiān.
学生:怎么走?
Xuéshēng: Zěnme zǒu?
刘京:你看,那个楼就是。
Liú Jīng: Nǐ kàn, nàgè lóu jiùshì.
和子:请问,邮局在哪儿?
Hézǐ: Qǐngwèn, yóujú zài nǎr?
A: 在前边。
A: Zài qiánbiān.
和子:怎么走?
Hézǐ: Zěnme zǒu?
A:往前走。
A: Wǎng qián zǒu.
和子:离这儿远不远?
Hézǐ: Lí zhèr yuǎn bù yuǎn?
A:不太远。就在银行旁边。
A: Bù tài yuǎn. Jiù zài yínháng pángbiān.
玛丽:请问,百货大楼在什么地方?
Mǎlì: Qǐngwèn, Bǎihuò Dàlóu zài shénme dìfang?
B:王府井。
B: Wángfǔ jǐng.
玛丽:远吗?
Mǎlì: Yuǎn ma?
B:不远。
B: Bù yuǎn.
玛丽:在哪儿坐汽车?
Mǎlì: Zài nǎr zuò qìchē?
B:在那儿。
B: Zài nàr.
玛丽:谢谢!
Mǎlì: Xièxiè!
04
注释
Minliang
1.请问,邮局在哪儿? ” Xin hỏi bưu điện ở đâu?
请问 là lời nói lịch sự khi muốn hỏi người khác việc gì đó. Nó luôn được đặt trước câu hỏi.
2.那个楼就是 (chính là dãy lầu đó) , 就在银行旁边 (ở ngay bên cạnh ngân hàng)
Phó từ 就 trong 2 câu trên đều dùng để nhấn mạnh ngữ khí khẳng định.
05
替换与扩展
Minliang
1.八楼在哪儿?
在九楼旁边。
2.邮局离这儿远不远?
3.在哪儿坐汽车?
留学生食堂 那个楼前边
他的宿舍上海 302好旁边
他家 语言学院
北京饭店 这儿
食堂 宿舍
他爸爸在商店工作。那个商店离他家很近。
他爸爸早上七点半去工作,下午五点半回家。
学习汉语 工作
吃饭 休息
06
语法
Minliang
1.Phương vị từ
旁边,前面,.... đều là phương vị từ. Phương vị từ là một loại danh từ có thể làm chủ ngữ, tân ngữ, định ngữ,.. khi phương vị từ làm định ngữ, thì thường phải dùng từ 的 để nối với danh từ trung tâm. Ví dụ “东边的房间” (căn phòng phía đông), “前面的商店” (cửa hàng phía trước)
2.Câu hỏi chính phản
Khi đặt liền dạng khẳng định và phủ định của động từ hoặc hình dung từ trong vị ngữ, ta sẽ có câu hỏi chính phản. Ví dụ:
(1)你今天来不来?
(2)这个电影好不好?
(3)这是不是你们的教室?
(4)王府井离这儿远不远?
07
练习
Minliang
1.选词填空 Chọn từ điền vào chỗ trống
(去 在 离 回 买 往)
(1)八楼.............九楼不太远。
(2) 食堂 ............宿舍旁边。
(3) 邮局很近, ............前走就是。
(4) 今天晚上我不学习,............家看电视。 .
(5) 我们............宿舍休息一下吧。
(6) 这本书很好,你............不............?
2. 按照实际情况回答问题 Dựa theo tình hình thực tế trả lời câu hỏi
(1)谁在你旁边?谁在你前边?
(2)谁住在你旁边的房间?
(3)你知道邮局、银行在哪儿吗?怎么走?
3. 听述 Nghe và kể lại
邮局离银行不远,我常去那儿买邮票、寄信。书店在银行旁边。那个书店 很大,书很多,我常去那儿买书。
4.语音练习 Bài tập ngữ âm
(1)读下列词语: 第2声+第2声
Đọc các từ sau : Thanh 2 + Thanh 2
liúxué 留学 yínháng 银行
zhíyuán 职员 xuéxí 学习
shítáng 食堂 huídá 回答
tóngxué 同学 rénmín 人民
wénmíng 文明 értóng 儿童
(2) 常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng
yīshēng 医生 bù xīn 不新
yīgè 一个 bù qù 不去
yǐzi 椅子 bǔyǔ 补语
yìjiàn 意见 bùxié 布鞋
piányí 便宜 hǎobù hǎo 好不好
yi
ru
(3)朗读会话 Đọc to đoạn đàm thoại sau
A: Qǐngwèn, Běijīng Dàxué zài nǎr?
B: Zài Qīnghuá Dàxué xībiān.
A: Qīnghuá dàxué dōngbiān shì Yǔyán Xuéyuàn ma?
B: Duì, zhèr yǒu hěnduō dàxué. Yǔyán Xuéyuàn nánbiān hái yǒu hǎo jǐ ge dàxué.
A: Cóng zhèr wǎng běi zǒu dàxué bù duōle.
B: Shì de.
Minliang