第七课
Bài 7:
Nhà bạn có mấy người
你家有几口人
Minliang
注释
04
课文
03
句子
02
生词
01
目录
语法
06
练习
07
替换与扩展
05
Minliang
01
生词
Minliang
有 | yǒu | 英语 | yīngyǔ |
口 | kǒu | 职员 | zhíyuán |
大学 | dàxué | 银行 | yínháng |
和 | hé | 爱人 | àirén |
结婚 | jié hūn | 汉语 | hànyǔ |
了 | le | 日语 | rìyǔ |
没 | méi | 上 | shàng |
孩子 | háizi | 课 | kè |
学习 | xuéxí | 下 | xià |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 有 | yǒu | 动 | Có |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 口 | kǒu | 量 | (nhân) khẩu |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 大学 | dàxué | 名 | Đại học |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 和 | 和 | 连 | Và, với,cùng |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 结婚 | jié hūn | 动 | Kết hôn |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 了 | le | | Rồi |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 没 | méi | 副 | Không, chưa |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 孩子 | háizi | 名 | Con, con nít |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 学习 | xuéxí | 动 | Học, học tập |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 英语 | yīngyǔ | 名 | Tiếng Anh |
11 | 汉语 | hànyǔ | 名 | Tiếng Hán |
12 | 日语 | rìyǔ | 名 | Tiếng Nhật |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 职员 | zhíyuán | 名 | Viên chức |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 银行 | yínháng | 名 | Ngân hàng |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
15 | 爱人 | àirén | 名 | Vợ, chồng, người yêu |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
16 | 上 | shàng | 动 | Lên, đi lên |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
17 | 下 | xià | 动 | Xuống, đi xuống |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
17 | 课 | kè | 代 | Giờ học, bài học |
02
句子
Minliang
1.你家有几口人 ?
/Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?/ - Nhà bạn có mấy người?
2.你爸爸 做什么工作?
/Nǐ bàba zuò shénme gōngzuò?/ - Bố của bạn làm việc gì?
3.他在大学工作。
/Tā zài dàxué gōngzuò./ - Ông ấy làm việc ở trường đại học.
4.我家有爸爸,妈妈和一个弟弟。
/Wǒjiā yǒu bàba, māma hé yīgè dìdi./ - Nhà tôi có bố, mẹ và 1 em trai.
5.哥哥结婚了。
/Gēge jiéhūn le./ - Anh tôi lập gia đình rồi.
6.他们没有孩子。
/Tāmen méiyǒu háizi./ Họ không có con.
03
课文
Minliang
大卫:刘京,你家有几口人?
Dàwèi: Liú Jīng, nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
刘京:四口人。你家呢?
Liú Jīng: Sì kǒu rén. Nǐ jiā ne?
大卫:三口人。爸爸,妈妈和我。
Dàwèi: Sān kǒu rén. Bàba, māma hé wǒ.
刘京:你爸爸作什么工作?
Liú Jīng: Nǐ bàba zuò shénme gōngzuò?
大卫:他是老师。他在大学工作。
Dàwèi: Tā shì lǎoshī. Tā zài dàxué gōngzuò.
大卫:和子,你家有什么人?
Dàwèi: Hézi, nǐ jiā yǒu shé me rén?
和子:爸爸,妈妈和一个弟弟。
Hézi: Bàba, māma hé yīgè dìdi.
大卫:你弟弟是学生吗?
Dàwèi: Nǐ dìdi shì xuéshēng ma?
和子:是。他学习英语。
Hézi: Shì. Tā xuéxí Yīngyǔ.
大卫:你妈妈工作吗?
Dàwèi: Nǐ māma gōngzuò ma?
和子:他不工作。
Hézi: Tā bù gōngzuò.
王兰:你家有谁?
Wáng Lán: Nǐ jiā yǒu shéi?
玛丽:爸爸,妈妈,姐姐。
Mǎlì: Bàba, māma, jiějie.
王兰:你姐姐工作吗?
Wáng Lán: Nǐ jiějie gōngzuò ma?
玛丽:工作。他是职员。在银行工作。你哥哥做什么工作?
Mǎlì: Gōngzuò. Tā shì zhíyuán. Zài yínháng gōngzuò. Nǐ gēge zuò shénme gōngzuò?
王兰:他是大夫。
Wáng Lán: Tā shì dàifu.
玛丽:他结混了吗?
Mǎlì: Tā jiéhūn le ma?
王兰:结混了。他爱人也是大夫。
Wáng lán: Jiéhūn le. Tā àirén yěshì dàifu.
玛丽:他们有孩子吗?
Mǎlì: Tāmen yǒu háizi ma?
王兰:没有。
Wáng Lán: Méiyǒu.
04
注释
Minliang
1.“你家有几口人 ?” Nhà bạn có mấy người?
“几口人 ”chỉ dùng để hỏi số người trong gia đình. Những trường hợp khác cần hỏi số người phải dùng lượng từ “个”.
2.“你家有谁” Nhà bạn có những ai?
Câu này cùng nghĩa với câu “你家有什么人”(Nhà bạn có những người nào?). “谁”có thể chỉ số ít (ai) hoặc số nhiều (những ai).
05
替换与扩展
Minliang
汉语 日语
教室 上课 宿舍
休息 家 看电视
1.我在北京语言学院学习。
2.今天有汉语课,明天没有课。
3.下课了,我回宿舍休息。
你 姐姐, 他 妹妹
你 英语书, 他 韩语书
06
语法
Minliang
1. ”有"字句 Câu động từ ”有"
“有” và tân ngữ của nó đứng làm vị ngữ trong câu gọi là câu có động từ “有” . Loại câu này biểu thị sự sở hữu. Dạng phủ định của nó là thêm từ “没” vào trước “有”(没有:không có) chứ không được dùng từ “不”. Ví dụ:
我有汉语书。
他没有哥哥。
他没有日语书。
2. 介词结构 Kết cấu giới từ
Giới từ và tân ngữ của nó kết hợp thành kết cấu giới từ. Nó thường được đặt trước động từ để làm trạng ngữ. Ví dụ như: “在银行” trong “在在银行工作” hoặc “在教室” trong “在教至上 课” đều do giới từ “在” cùng với tân ngữ của nó kết hợp thành một kết cấu giới từ.
07
练习
Minliang
1.选用括号 中的动词填空
Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống của các câu sau:
(听 写 学习 看 有 叫 是)
(1)———— 什么名字? (5)————几口人?
(2)———— 学生。 (6)————汉语。
(3)———— 音乐。 (7)————信。
(4)———— 电视。
2.用"几”提问,完成下列对话 Dùng "几"đặt câu hỏi để hoàn thành đối thoại sau
(1) A:——————?
B:明天星期四。
A:——————?
B:明天是六月一号。
⑵ A:——————?
B:王老师家有四口人。
A:——————?
B:他有一个妹妹。
3. 谈一谈 Tập nói chuyện
(1) 同学们互相介绍自己的家庭。
Học sinh giới thiệu với nhau về gia đình mình.
(2) 介绍一下自己在哪学习、学匀什么。
Giới thiệu mình học ở đâu. học những gì.
4. 听述 Nghe và kể lại
小明五岁。他有一个哥哥,哥哥是学生。他爸爸、妈妈都工作。小明说,他家有五口人。那一个是谁?是他的猫。
5.语音练习 bài tập ngữ âm
(1)音节连读:第1声十第4声
đọc các âm tiết liền nhau : thanh 1 + thanh 4
dōu qù (都去) gāoxìng (高兴)
shāngdiàn (商店) shēngrì (生日)
yīnyuè (音乐) shēngdiào (声调)
chīfàn (吃饭) bāngzhù (帮助)
gōngzuò (工作) xūyào (需要)
(2)第三声的变调 biến điệu của thanh 3
xīn (新)
bái (白)
zǎo (早)
jiù (旧)
hěn(很)
chī (吃)
xué (学
zǒu (走)
zuò (坐)
nǐ(你)
Minliang