1 of 38

第七课

Bài 7:

Nhà bạn có mấy người

你家有几口人

Minliang

2 of 38

注释

04

课文

03

句子

02

生词

01

目录

语法

06

练习

07

替换与扩展

05

Minliang

3 of 38

01

生词

Minliang

4 of 38

yǒu

英语

yīngyǔ

kǒu

职员

zhíyuán

大学

dàxué

银行

yínháng

爱人

àirén

结婚

jié hūn

汉语

hànyǔ

le

日语

rìyǔ

méi

shàng

孩子

háizi

学习

xuéxí

xià

5 of 38

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

yǒu

6 of 38

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

kǒu

(nhân) khẩu

7 of 38

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

大学

dàxué

Đại học

8 of 38

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

Và, với,cùng

9 of 38

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

结婚

jié hūn

Kết hôn

10 of 38

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

le

Rồi

11 of 38

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

méi

Không, chưa

12 of 38

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

孩子

háizi

Con, con nít

13 of 38

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

学习

xuéxí

Học, học tập

14 of 38

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

英语

yīngyǔ

Tiếng Anh

11

汉语

hànyǔ

Tiếng Hán

12

日语

rìyǔ

Tiếng Nhật

15 of 38

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

职员

zhíyuán

Viên chức

16 of 38

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

14

银行

yínháng

Ngân hàng

17 of 38

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

15

爱人

àirén

Vợ, chồng, người yêu

18 of 38

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

16

shàng

Lên, đi lên

19 of 38

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

17

xià

Xuống, đi xuống

20 of 38

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

17

Giờ học, bài học

21 of 38

02

句子

Minliang

22 of 38

1.你家有几口人 ?

/Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?/ - Nhà bạn có mấy người?

2.你爸爸 做什么工作?

/Nǐ bàba zuò shénme gōngzuò?/ - Bố của bạn làm việc gì?

3.他在大学工作。

/Tā zài dàxué gōngzuò./ - Ông ấy làm việc ở trường đại học.

4.我家有爸爸,妈妈和一个弟弟。

/Wǒjiā yǒu bàba, māma hé yīgè dìdi./ - Nhà tôi có bố, mẹ và 1 em trai.

5.哥哥结婚了。

/Gēge jiéhūn le./ - Anh tôi lập gia đình rồi.

6.他们没有孩子。

/Tāmen méiyǒu háizi./ Họ không có con.

23 of 38

03

课文

Minliang

24 of 38

大卫:刘京,你家有几口人?

Dàwèi: Liú Jīng, nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?

刘京:四口人。你家呢?

Liú Jīng: Sì kǒu rén. Nǐ jiā ne?

大卫:三口人。爸爸,妈妈和我。

Dàwèi: Sān kǒu rén. Bàba, māma hé wǒ.

刘京:你爸爸作什么工作?

Liú Jīng: Nǐ bàba zuò shénme gōngzuò?

大卫:他是老师。他在大学工作。

Dàwèi: Tā shì lǎoshī. Tā zài dàxué gōngzuò.

大卫:和子,你家有什么人?

Dàwèi: Hézi, nǐ jiā yǒu shé me rén?

和子:爸爸,妈妈和一个弟弟。

Hézi: Bàba, māma hé yīgè dìdi.

大卫:你弟弟是学生吗?

Dàwèi: Nǐ dìdi shì xuéshēng ma?

和子:是。他学习英语。

Hézi: Shì. Tā xuéxí Yīngyǔ.

大卫:你妈妈工作吗?

Dàwèi: Nǐ māma gōngzuò ma?

和子:他不工作。

Hézi: Tā bù gōngzuò.

25 of 38

王兰:你家有谁?

Wáng Lán: Nǐ jiā yǒu shéi?

玛丽:爸爸,妈妈,姐姐。

Mǎlì: Bàba, māma, jiějie.

王兰:你姐姐工作吗?

Wáng Lán: Nǐ jiějie gōngzuò ma?

玛丽:工作。他是职员。在银行工作。你哥哥做什么工作?

Mǎlì: Gōngzuò. Tā shì zhíyuán. Zài yínháng gōngzuò. Nǐ gēge zuò shénme gōngzuò?

王兰:他是大夫。

Wáng Lán: Tā shì dàifu.

玛丽:他结混了吗?

Mǎlì: Tā jiéhūn le ma?

王兰:结混了。他爱人也是大夫。

Wáng lán: Jiéhūn le. Tā àirén yěshì dàifu.

玛丽:他们有孩子吗?

Mǎlì: Tāmen yǒu háizi ma?

王兰:没有。

Wáng Lán: Méiyǒu.

26 of 38

04

注释

Minliang

27 of 38

1.“你家有几口人 ?” Nhà bạn có mấy người?

“几口人 ”chỉ dùng để hỏi số người trong gia đình. Những trường hợp khác cần hỏi số người phải dùng lượng từ “个”.

2.“你家有谁” Nhà bạn có những ai?

Câu này cùng nghĩa với câu “你家有什么人”(Nhà bạn có những người nào?). “谁”có thể chỉ số ít (ai) hoặc số nhiều (những ai).

28 of 38

05

替换与扩展

Minliang

29 of 38

  1. 他学习英语
  2. 他在银行工作
  3. 他们孩子吗?

汉语 日语

教室 上课 宿舍

休息 家 看电视

1.我在北京语言学院学习。

2.今天有汉语课,明天没有课。

3.下课了,我回宿舍休息。

你 姐姐, 他 妹妹

你 英语书, 他 韩语书

30 of 38

06

语法

Minliang

31 of 38

1. ”有"字句 Câu động từ ”有"

“有” và tân ngữ của nó đứng làm vị ngữ trong câu gọi là câu có động từ “有” . Loại câu này biểu thị sự sở hữu. Dạng phủ định của nó là thêm từ “没” vào trước “有”(没有:không có) chứ không được dùng từ “不”. Ví dụ:

我有汉语书。

他没有哥哥。

他没有日语书。

2. 介词结构 Kết cấu giới từ

Giới từ và tân ngữ của nó kết hợp thành kết cấu giới từ. Nó thường được đặt trước động từ để làm trạng ngữ. Ví dụ như: “在银行” trong “在在银行工作” hoặc “在教室” trong “在教至上 课” đều do giới từ “在” cùng với tân ngữ của nó kết hợp thành một kết cấu giới từ.

32 of 38

07

练习

Minliang

33 of 38

1.选用括号 中的动词填空

Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống của các câu sau:

(听 写 学习 看 有 叫 是)

(1)———— 什么名字? (5)————几口人?

(2)———— 学生。 (6)————汉语。

(3)———— 音乐。 (7)————信。

(4)———— 电视。

34 of 38

2.用"几”提问,完成下列对话 Dùng "几"đặt câu hỏi để hoàn thành đối thoại sau

(1) A:——————?

B:明天星期四。

A:——————?

B:明天是六月一号。

⑵ A:——————?

B:王老师家有四口人。

A:——————?

B:他有一个妹妹。

35 of 38

3. 谈一谈 Tập nói chuyện

(1) 同学们互相介绍自己的家庭。

Học sinh giới thiệu với nhau về gia đình mình.

(2) 介绍一下自己在哪学习、学匀什么。

Giới thiệu mình học ở đâu. học những gì.

4. 听述 Nghe và kể lại

小明五岁。他有一个哥哥,哥哥是学生。他爸爸、妈妈都工作。小明说,他家有五口人。那一个是谁?是他的猫。

36 of 38

5.语音练习 bài tập ngữ âm

(1)音节连读:第1声十第4声

đọc các âm tiết liền nhau : thanh 1 + thanh 4

dōu qù (都去) gāoxìng (高兴)

shāngdiàn (商店) shēngrì (生日)

yīnyuè (音乐) shēngdiào (声调)

chīfàn (吃饭) bāngzhù (帮助)

gōngzuò (工作) xūyào (需要)

37 of 38

(2)第三声的变调 biến điệu của thanh 3

xīn (新)

bái (白)

zǎo (早)

jiù (旧)

hěn(很)

chī (吃)

xué (学

zǒu (走)

zuò (坐)

nǐ(你)

38 of 38

Minliang