1 of 32

第十课

别找了,手机在桌子上呢。

Bài 10:

ĐỪNG TÌM NỮA, ĐIỆN THOẠI Ở TRÊN BÀN KÌA

2 of 32

目录

生词

01

课文

02

注释

03

语音

04

汉字

05

运用

06

3 of 32

生词

1

4 of 32

西瓜

xīguā

帮助

bāngzhù

正在

zhèngzài

bié

手机

shǒujī

哥哥

gēge

鸡蛋

jīdàn

5 of 32

1

giờ học, môn, bài

1.这个学期你们有几门课?

/Zhègè xuéqī nǐmen yǒu jǐ mén kè?/

2.第一课我们学汉语拼音。

/Dì yī kè wǒmen xué Hànyǔ pīnyīn./

6 of 32

2

帮助

bāngzhù

giúp ích, giúp đỡ

1.他常常帮助别人。

/Tā chángcháng bāngzhù biérén./

2.多看中文电影对学习汉语很有帮助。

/Duō kàn zhòng wén diànyǐng duì xuéxí hànyǔ hěn yǒu bāngzhù./

7 of 32

3

bié

đừng

1.你别听他说。

/Nǐ bié tīng tā shuō./

2.如果下雨就别去了。

/Rúguǒ xià yǔ jiù bié qù le./

8 of 32

4

哥哥

gēge

anh trai

1.我哥哥很帅。

/Wǒ gēge hěn shuài./

2.我有两个哥哥。

/Wǒ yǒu liǎng gè gēge./

9 of 32

5

鸡蛋

jīdàn

trứng gà

1.我喜欢吃鸡蛋。

/Wǒ xǐhuān chī jīdàn./

2.我要买两个鸡蛋。

/Wǒ yào mǎi liǎng gè jīdàn./

10 of 32

6

西瓜

xīguā

dưa hấu

1.这种西瓜很甜。

/Zhè zhǒng xīguā hěn tián./

2.他的西瓜都卖完了。

/Tā de xīguā dōu mài wán le./

11 of 32

7

正在

zhèngzài

đang

1.我正在听音乐。

/Wǒ zhèngzài tīng yīnyuè./

2.他正在学习汉语。

/Tā zhèngzài xuéxí hànyǔ./

12 of 32

8

手机

shǒujī

điện thoại di động

1.这是我的新手机。

/Zhè shì wǒ de xīn shǒujī./

2.你的手机号码是多少?

/Nǐ de shǒujī hàomǎ shì duōshǎo?/

13 of 32

9

giặt, rửa

1.他正在洗衣服。

/Tā zhèngzài xǐ yīfu./

2.吃饭前要洗手。

/Chīfàn qián yào xǐshǒu./

14 of 32

课文

2

15 of 32

第一课文

A:不要看电视了,明天上午还有汉语课呢。

/Bùyào kàn diànshì le, míngtiān shàngwǔ hái yǒu hànyǔ kè ne./

B:看电视对学汉语有帮助。

 /Kàn diànshì duì xué hànyǔ yǒu bāngzhù./

A:明天的课你都准备好了吗?

/Míngtiān de kè nǐ dōu zhǔnbèi hǎo le ma?/

B:都准备好了。

/Dōu zhǔnbèi hǎo le./

16 of 32

第二课文

A:别看报纸了,医生说你要多休息。

/Bié kàn bàozhǐ le, yīshēng shuō nǐ yào duō xiūxi./

B:好,不看了。给我一杯茶吧。

/Hǎo, bù kàn le. Gěi wǒ yībēi chá bā./

A:医生说吃药后两个小时不要喝茶。

/Yīshēng shuō chī yào hòu liǎng gè xiǎoshí bùyào hē chá./

B:医生还说什么了?

/Yīshēng huán shuō shénme le?/

A:医生让你听我的。

/Yīshēng ràng nǐ tīng wǒ de./

17 of 32

第三课文

A:你怎么买了这么多东西啊?

/Nǐ zěnme mǎi le zhème duō dōngxi a?/

B:哥哥今天中午回来吃饭。

/Gēge jīntiān zhōngwǔ huílái chīfàn./

A:我看看买什么了。羊肉、鸡蛋、面条、西瓜……真不 少!妈妈呢?

/Wǒ kànkan mǎi shénme le. Yángròu, jīdàn, miàntiáo, xīguā……zhēn bù shǎo! Māma ne?/

B:正在准备午饭呢!

/Zhèngzài zhǔnbèi wǔfàn ne!/

18 of 32

第四课文

A:你在找什么?

/Nǐ zài zhǎo shénme?/

B:你看见我的手机了吗?白色的。

/Nǐ kànjiàn wǒ de shǒujī le ma? Báisè de./

A:别找了,手机在桌子上呢,电脑旁边。

/Bié zhǎo le, shǒujī zài zhuōzi shàng ne, diànnǎo pángbiān./

B:你看见我的衣服了吗?红色的那件。

/Nǐ kànjiàn wǒ de yīfu le ma? Hóngsè de nà jiàn./

A:那件衣我帮你洗了,在外边呢。

/Nà jiàn yī wǒ bāng nǐ xǐ le, zài wàibian ne./

19 of 32

回答问题

  1. 孩子们正在做什么?
  2. 妈妈为什么不让他们看电视了?
  3. 吃药以后可以喝茶吗?
  4. 他今天都买了什么东西?为什么要买这么多?
  5. 你知道男的正在找什么吗?

20 of 32

Điền vào chỗ trống

你的病已经好了,别.....了。

别........了,明天还要上学呢。

..........对身体很好。

........对学习英语有帮助。

21 of 32

注释

3

22 of 32

Dùng để diễn tả ý ngăn cản hay cấm đoán ai làm việc gì.

CÂU CẦU KHIẾN: 不要...了/别...了

不要

V ( + O)

不要

玩手机

了。

不要

做饭

了。

不要

看电视

了。

V ( + O)

睡觉

了。

看书

了。

商报纸

了。

23 of 32

Có thể được dùng để chỉ mối tương quan giữa người với người, người và sự vật, sự vật và sự vật.....

GIỚI TỪ 对

Chủ ngữ

Vị ngữ

Tân ngữ

V/Adj

跑步

身体

很好。

老师

学生

非常好。

看电视

学汉语

有帮助。

24 of 32

汉字

4

25 of 32

Ta đọc nhấn mạnh đại từ nghi vấn và dần dần xuống giọng ở thành phần đứng sau trọng âm.

Ngữ điệu của câu hỏi có đại từ nghi vấn

  1. 这是谁的笔?
  2. 你们学校有多少学生?
  3. 你在找什么?

26 of 32

汉字

5

27 of 32

CÁC BỘ CỦA CHỮ HÁN

Các bộ

Chú thích

Chữ Hán

tẩu

thường liên quan đến hành động đi bộ, chạy nhanh

huyệt

thường liên quan đến hang động/lỗ, nhà cửa

穿

28 of 32

运用

6

29 of 32

Đặt câu với cấu trúc 不要...了/别...了

例如:不要玩儿电脑了。

咖啡

手机

新衣服

电视

30 of 32

Chọn hình tương ứng

  1. 西瓜....... 2. 鸡蛋....... 3. 休息.......

4.吃药....... 5. 手机....... 6. 准备午饭.........

31 of 32

Thêm tân ngữ thích hợp

  1. 听....... 2. 踢....... 3. 玩儿.......
  2. 4.写....... 5. 下....... 6. 开.........

32 of 32

非常感谢观看

单击此处编辑母版标题样式