第九课
Mùa hè ở đây nóng hơn ở quê tôi
这里的夏天比我老家热
一、热身:回答问题。
Khởi động: Trả lời câu hỏi
Thời tiết ở đây thế nào? Bạn có thích không? Tại sao?
Quê của bạn ở đâu? Mùa hè nóng không? Quê bạn nóng
hay ở đây nóng?
天气 tiānqì 名 thời tiết
好天气 hǎo tiānqì
天气不错。 Tiānqì búcuò.
一样 yíyàng 形 như nhau
我们的书一样。Wǒmen de shū yíyàng.
我的书跟你的书一样。Wǒ de shū gēn nǐ de shū yíyàng.
生词
Từ mới
差不多 chàbuduō 形 na ná nhau, gần giống nhau
他们差不多一样高。
Tāmen chàbuduō yíyàng gāo.
生词
Từ mới
夏天 xiàtiān 名 mùa hè
我很喜欢夏天,你呢?
Wǒ hěn xǐhuan xià tiān,nǐ ne?
热 rè 形 nóng
教室里很热,夏天很热。
Jiàoshì lǐ hěn rè,xiàtiān hěn rè.
生词
Từ mới
冬天 dōngtiān 名 mùa đông
冬天很冷。Dōngtiān hěn lěng.
冷 lěng 形 lạnh
外面太冷了,你冷吗?
Wàimiàn tài lěng le,nǐ lěng ma ?
生词
Từ mới
春天 chūntiān 名 mùa xuân
春天很暖和。 Chūntiān hěn nuǎnhuo.
暖和 nuǎnhuo 形 ấm áp
越来越暖和了。Yuèláiyuè nuǎnhuo le.
生词
Từ mới
秋天 qiūtiān 名 mùa thu
秋天很凉快。Qiūtiān hěn liángkuai.
凉快 liángkuai 形 mát mẻ
这里很凉快。Zhèlǐ hěn liángkuai.
生词
Từ mới
雪xuě 名 tuyết
下雪 xià xuě tuyết rơi
下雪了 xià xuě le
大雪 dà xuě
小雪 xiǎo xuě
生词
Từ mới
比 bǐ 连 hơn
我比你高。Wǒ bǐ nǐ gāo.
温度 wēndù 名 nhiệt độ
温度很高。 Wēndù hěn gāo.
生词
Từ mới
左右 zuǒyòu 名 khoảng
三十人左右 sānshí rén zuǒyòu
低 dī 形 thấp
温度很低。 Wēndù hěn dī.
生词
Từ mới
预报 yùbào 名/动 dự báo
你看天气预报了吗?
Nǐ kàn tiānqì yùbào le ma?
生词
Từ mới
更 gèng 副 càng, hơn
明天更热。Míngtiān gèng rè.
真的 zhēnde thật
这是真的吗?Zhè shì zhēnde ma ?
真的很冷。Zhēn de hěn lěng.
生词
Từ mới
刮 guā thổi (gió)
台风 táifēng bão
刮台风 guā táifēng
明天有台风。Míngtiān yǒu táifēng.
生词
Từ mới
下雨 xiàyǔ trời mưa
外面下雨了。Wàimiàn xiàyǔ le.
雨 yǔ 名 mưa
大雨 dà yǔ
小雨 xiǎo yǔ
生词
Từ mới
tiānqì
天气
wēndù
温度
fēng
风
bǐ
比
选用以上词语填空。 Chọn từ mới thích hợp điền vào chỗ trống.
生词
Từ mới
来得晚比不来好
今天比昨天低一度
这里比北京热
今天比昨天冷多了
我比他高
你的汉语比我好一点
Câu so sánh
语言点
Từ ngữ trọng điểm
So sánh tính chất hoặc đặc điểm của hai sự vật gọi là câu so sánh.
(2)X + 比 + Y + Result of comparison + Difference
(3)疑问形式:X + 比 + Y + A + 吗
Câu so sánh
语言点
Từ ngữ trọng điểm
Câu so sánh
语言点
Từ ngữ trọng điểm
Câu so sánh
语言点
Từ ngữ trọng điểm
Câu so sánh
语言点
Từ ngữ trọng điểm
两人一组,根据提示词,仿照例子,看图回答。
Hai người một nhóm, dựa vào từ cho trước, đối thoại theo mẫu.
语言点
Từ ngữ trọng điểm
DIALOGUE
语言点
Từ ngữ trọng điểm
DIALOGUE
语言点
Từ ngữ trọng điểm
DIALOGUE
语言点
Từ ngữ trọng điểm
课文一 Bài khóa 1
×
×
×
×
听第一遍录音,判断对错。Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.
课文一 Bài khóa 1
下雪 的 地方 很 多。
Xiàxuě de dìfang hěn duō.
他们 在 说 天气。
Tāmen zàishuō tiānqì.
没有 这里 热。
Méiyǒu zhèlǐ rè.
8 度 左右。
Bā dù zuǒyòu.
听第二遍,回答问题。Nghe lần thứ hai, trả lời câu hỏi.
课文一 Bài khóa 1
卡马拉:田中,日本人的天气跟这里一样吗?�
田中:跟这里差不多,夏天热,冬天冷,春天暖和,秋天凉快。�
卡马拉:冬天下雪吗?�
田中:跟这里一样,很多地方下雪。卡马拉,你的老家天气怎么样?
卡马拉:我老家的冬天比这里暖和,夏天没有这里热,春天和秋天跟这里差不多。
�田中:夏天最高温度有多少?��
课文一 Bài khóa 1
田中:夏天最高温度有多少?�
卡马拉:32度左右,比这里低多了。
田中:冬天最低温度有多少?
卡马拉:8度左右,没有这里这么冷,不下雪。
田中:冬天不冷,夏天不热,真的是个好地方啊。�
卡马拉:对,比这里舒服多了。
听录音,回答问题。Nghe và trả lời câu hỏi.
课文二 Bài khóa 2
听录音,回答问题。Nghe và trả lời câu hỏi.
课文二 Bài khóa 2
Ōuwén jiāxiāng de xiàtiān méiyǒu Hǎilún jiāxiāng rè.
欧文 家乡 的夏天 没有 海伦 家乡热。
这里的夏天 和秋天常常 刮 台风。
Zhèli de xiàtiān hé qitiān chángcháng guà táifēng.
工作 和 生活 都 会 很 不 方便。
Gōngzuò hé shēnghuó dōu huì hěn bù fāngbiàn.
刮 台风 的 时候。
Guā táifēng de shíhou.
课文二 Bài khóa 2
海伦:这个星期每天都是35度左右,真热啊。 欧文你觉得热吗?�
欧文:这里太热了,比我的老家热多了。�
海伦:听天气预报说,明天36度。�
欧文:明天比今天更热啊,真的不想出去了。海伦,你的老家怎么样?
海伦:我老家的夏天跟这里一样,也非常热。��
课文二 Bài khóa 2
欧文:听说这里的夏天和秋天常常刮台风, 下大雨。
海伦:刮台风的话,天气就凉快得多。�
欧文:今年台风什么时候来呢?
海伦:听说今年来的比较晚。
欧文:来得晚比不来好,慢慢等吧。
海伦:台风还是别来了。刮台风的话,工作和生活会很不方便的。
活动 - Hoạt động
Hai người một nhóm, hỏi đối phương về tình hình quê
hương (thời tiết, con người, việc kinh doanh, giao thông), hai người so sánh với nhau hoặc so sánh với Trung Quốc. Sau
đó hỏi nhau thích mùa nào, tại sao lại thích.
三、拓展练习- Bài tập mở rộng
(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu
√
×
√
听第一遍录音,判断对错。Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.
√
三、拓展练习- Bài tập mở rộng
听第二遍录音,选择正确答案。 Nghe lần thứ hai, chọn đáp án chính xác.
三、拓展练习- Bài tập mở rộng
听第二遍录音,选择正确答案。 Nghe lần thứ hai, chọn đáp án chính xác.
三、拓展练习 - Bài tập mở rộng
(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu
冬天
雪
刮
一样
高
度
根据拼音填写汉字。Điền chữ Hán theo phiên âm cho trước..
三、拓展练习- Bài tập mở rộng
根据短文内容连线。Nối câu theo nội dung đoạn văn.
三、拓展练习 - Bài tập mở rộng
C
A
选词填空。 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
三、拓展练习 - Bài tập mở rộng
B
C
C
A
本课结束
谢谢同学们!