1 of 42

第九课

Mùa hè ở đây nóng hơn ở quê tôi

这里的夏天比我老家热

2 of 42

一、热身:回答问题。

Khởi động: Trả lời câu hỏi

  1. 这里的天气怎么样?你喜不喜欢?为什么?

Thời tiết ở đây thế nào? Bạn có thích không? Tại sao?

  1. 你的老家在哪里? 夏天热不热?老家热还是这里热?

Quê của bạn ở đâu? Mùa hè nóng không? Quê bạn nóng

hay ở đây nóng?

3 of 42

天气 tiānqì thời tiết

好天气  hǎo tiānqì    

天气不错。 Tiānqì búcuò. 

一样 yíyàng như nhau

我们的书一样。Wǒmen de shū yíyàng.

我的书跟你的书一样。Wǒ de shū gēn nǐ de shū yíyàng.

生词

Từ mới

4 of 42

差不多 chàbuduō na ná nhau, gần giống nhau

他们差不多一样高。

Tāmen chàbuduō yíyàng gāo.

生词

Từ mới

5 of 42

夏天 xiàtiān mùa hè

我很喜欢夏天,你呢?

Wǒ hěn xǐhuan xià tiān,nǐ ne?

nóng

教室里很热,夏天很热。

Jiàoshì lǐ hěn rè,xiàtiān hěn rè.

生词

Từ mới

6 of 42

冬天 dōngtiān mùa đông

冬天很冷。Dōngtiān hěn lěng.

lěng lạnh

外面太冷了,你冷吗?

Wàimiàn tài lěng le,nǐ lěng ma ?

生词

Từ mới

7 of 42

春天 chūntiān mùa xuân

春天很暖和。 Chūntiān hěn nuǎnhuo.

暖和 nuǎnhuo ấm áp

越来越暖和了。Yuèláiyuè nuǎnhuo le.

生词

Từ mới

8 of 42

秋天 qiūtiān mùa thu

秋天很凉快。Qiūtiān hěn liángkuai.

凉快 liángkuai mát mẻ

这里很凉快。Zhèlǐ hěn liángkuai.

生词

Từ mới

9 of 42

xuě tuyết

下雪 xià xuě tuyết rơi

下雪了 xià xuě le

大雪 dà xuě

小雪 xiǎo xuě

生词

Từ mới

10 of 42

hơn

我比你高。Wǒ bǐ nǐ gāo.

温度 wēndù nhiệt độ

温度很高。  Wēndù hěn gāo.

生词

Từ mới

11 of 42

左右 zuǒyòu khoảng

三十人左右 sānshí rén zuǒyòu

thấp

温度很低。  Wēndù hěn dī. 

生词

Từ mới

12 of 42

预报 yùbào 名/动 dự báo

你看天气预报了吗?

Nǐ kàn tiānqì yùbào le ma?

生词

Từ mới

13 of 42

gèng càng, hơn

明天更热。Míngtiān gèng rè.

真的 zhēnde thật

这是真的吗?Zhè shì zhēnde ma ?

真的很冷。Zhēn de hěn lěng.

生词

Từ mới

14 of 42

guā thổi (gió)

台风 táifēng bão

刮台风 guā táifēng

明天有台风。Míngtiān yǒu táifēng.

生词

Từ mới

15 of 42

下雨 xiàyǔ trời mưa

外面下雨了。Wàimiàn xiàyǔ le.

mưa

大雨 dà yǔ

小雨 xiǎo yǔ

生词

Từ mới

16 of 42

tiānqì

天气

wēndù

温度 

fēng

选用以上词语填空。 Chọn từ mới thích hợp điền vào chỗ trống.

生词

Từ mới

17 of 42

来得晚不来好

今天昨天低一度

这里北京热

今天昨天冷多了

他高

你的汉语我好一点

Câu so sánh

语言点

Từ ngữ trọng điểm

18 of 42

So sánh tính chất hoặc đặc điểm của hai sự vật gọi là câu so sánh.

2)X + 比 + Y + Result of comparison + Difference

(3)疑问形式:X + 比 + Y + A +

Câu so sánh

语言点

Từ ngữ trọng điểm

19 of 42

Câu so sánh

语言点

Từ ngữ trọng điểm

20 of 42

Câu so sánh

语言点

Từ ngữ trọng điểm

21 of 42

Câu so sánh

语言点

Từ ngữ trọng điểm

22 of 42

两人一组,根据提示词,仿照例子,看图回答。

Hai người một nhóm, dựa vào từ cho trước, đối thoại theo mẫu.

语言点

Từ ngữ trọng điểm

23 of 42

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

24 of 42

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

25 of 42

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

26 of 42

课文一 Bài khóa 1

×

×

×

×

听第一遍录音,判断对错。Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.

27 of 42

课文一 Bài khóa 1

下雪  的 地方 很 多。

Xiàxuě de dìfang hěn duō.

他们  在 说 天气。

Tāmen zàishuō tiānqì.

没有  这里 热。

Méiyǒu  zhèlǐ   rè.

8 度 左右。

Bā dù zuǒyòu. 

听第二遍,回答问题。Nghe lần thứ hai, trả lời câu hỏi.

28 of 42

课文一 Bài khóa 1

卡马拉:田中,日本人的天气跟这里一样吗?

田中:跟这里差不多,夏天热,冬天冷,春天暖和,秋天凉快。

卡马拉:冬天下雪吗?

田中:跟这里一样,很多地方下雪。卡马拉,你的老家天气怎么样?

卡马拉:我老家的冬天比这里暖和,夏天没有这里热,春天和秋天跟这里差不多。

田中:夏天最高温度有多少?��

29 of 42

课文一 Bài khóa 1

田中:夏天最高温度有多少?

卡马拉:32度左右,比这里低多了。

田中:冬天最低温度有多少?

卡马拉:8度左右,没有这里这么冷,不下雪。

田中:冬天不冷,夏天不热,真的是个好地方啊。

卡马拉:对,比这里舒服多了。

30 of 42

听录音,回答问题。Nghe và trả lời câu hỏi.

课文二 Bài khóa 2

31 of 42

听录音,回答问题。Nghe và trả lời câu hỏi.

课文二 Bài khóa 2

Ōuwén jiāxiāng de xiàtiān méiyǒu Hǎilún jiāxiāng rè.

 欧文   家乡  的夏天  没有  海伦 家乡热。

这里的夏天 和秋天常常 刮 台风。

Zhèli de xiàtiān hé qitiān chángcháng guà táifēng.

工作 和 生活 都 会 很 不 方便。

Gōngzuò hé shēnghuó dōu huì hěn  bù fāngbiàn.

刮 台风 的 时候。

Guā táifēng de shíhou.

32 of 42

课文二 Bài khóa 2

海伦:这个星期每天都是35度左右,真热啊。 欧文你觉得热吗?

欧文:这里太热了,比我的老家热多了。

海伦:听天气预报说,明天36度。�

欧文:明天比今天更热啊,真的不想出去了。海伦,你的老家怎么样?

海伦:我老家的夏天跟这里一样,也非常热。��

33 of 42

课文二 Bài khóa 2

欧文:听说这里的夏天和秋天常常刮台风, 下大雨。

海伦:刮台风的话,天气就凉快得多。�

欧文:今年台风什么时候来呢?

海伦:听说今年来的比较晚。

欧文:来得晚比不来好,慢慢等吧。

海伦:台风还是别来了。刮台风的话,工作和生活会很不方便的。

34 of 42

活动 - Hoạt động

Hai người một nhóm, hỏi đối phương về tình hình quê

hương (thời tiết, con người, việc kinh doanh, giao thông), hai người so sánh với nhau hoặc so sánh với Trung Quốc. Sau

đó hỏi nhau thích mùa nào, tại sao lại thích.

35 of 42

三、拓展练习- Bài tập mở rộng

(一)听力练习   Bài tập nghe hiểu

×

听第一遍录音,判断对错。Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.

36 of 42

三、拓展练习- Bài tập mở rộng

听第二遍录音,选择正确答案。 Nghe lần thứ hai, chọn đáp án chính xác.

37 of 42

三、拓展练习- Bài tập mở rộng

听第二遍录音,选择正确答案。 Nghe lần thứ hai, chọn đáp án chính xác.

38 of 42

三、拓展练习 - Bài tập mở rộng

(二)阅读练习  Bài tập đọc hiểu

冬天

一样

根据拼音填写汉字。Điền chữ Hán theo phiên âm cho trước..

39 of 42

三、拓展练习- Bài tập mở rộng

根据短文内容连线。Nối câu theo nội dung đoạn văn.

40 of 42

三、拓展练习 - Bài tập mở rộng

C

A

选词填空。 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

41 of 42

三、拓展练习 - Bài tập mở rộng

B

C

C

A

42 of 42

本课结束

谢谢同学们!