LTVC
MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
TUẦN 12 (Trang115)
感谢您下载包图网平台上提供的PPT作品,为了您和包图网以及原创作者的利益,请勿复制、传播、销售,否则将承担法律责任!包图网将对作品进行维权,按照传播下载次数进行十倍的索取赔偿!
ibaotu.com
Luyện từ và câu
Quan hệ từ là gì?
Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
THỰC HÀNH
BÀI 1:
Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
Những yếu tố nào tạo thành môi trường?
Suối
Núi
Biển
Sông
Đồi
Di tích lịch sử
Đền Ngọc Sơn
Gò Đống Đa
Danh lam thắng cảnh
Vịnh Hạ Long
Khu dân cư
Sa Pa
Khu sản xuất
Nhà máy giấy
Khu bảo tồn thiên nhiên
Động Phong Nha
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ:
Khu dân cư
Khu bảo tồn thiên nhiên
Khu sản xuất
KHU DÂN CƯ
Khu dân cư : là khu vực dành cho nhân dân
ăn ở và sinh hoạt.
KHU SẢN XUẤT
Khu sản xuất là: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp,
doanh nghiệp.
KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
Khu bảo tồn thiên nhiên là: khu vực trong đó các loài cây,
con vật, cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ và giữ gìn lâu dài.
b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B
A
B
sinh vật
sinh thái
hình thái
quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh.
tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật có thể sinh ra lớn lên và chết.
hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.
Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Luyện từ và câu
Vi sinh vật
BÀI 2: Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu trách nhiệm”) với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó (có thể dùng Từ điển tiếng Việt).
đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ, vệ
Thảo luận
nhóm đôi (3 phút)
đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ, vệ
bảo
đảm
hiểm
quản
toàn
tồn
trợ
vệ
tàng
gìn giữ
Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Luyện từ và câu
giữ gìn
TRÒ CHƠI
Ă
M
N
I
M
Ư
Ờ
N
Ế
T
G
Ồ
Y
R
T
Â
T
C
Á
L
P
I
Ổ
H
X
A
N
H
T
Y
Ê
R
T
U
Y
Ề
N
U
N
T
V
I
S
H
R
Ờ
N
G
L
N
Ớ
P
Ư
Ệ
B
Ú
P
Ê
N
C
À
N
H
R
T
1
2
3
4
5
6
B
G
V
Ệ
I
T
R
O
Ả
Ô
M
Ư
Ờ
N
Người ta thường ví rừng với hình ảnh này.
Mùa xuân là …………….
Làm cho đất nước càng ngày càng xuân.
Vì lợi ích … trồng cây
Vì lợi ích trăm năm trồng người.
Trẻ em như ….
Biết ăn, ngủ, biết học hành là ngoan.
Một trong những việc làm
hàng ngày ở lớp của các bạn học sinh.
Việc nêu ra các thông tin với mục đích
cho nhiều người biết.
CỦNG CỐ - DẶN DÒ
1. Nội dung bài vừa học:
2. Bài sắp học:
- Luyện tập về quan hệ từ
+ Tìm quan hệ từ trong đoạn trích
+ Đặt câu với mỗi quan hệ từ đã cho sẵn
Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Luyện từ và câu
TIẾT HỌC KẾT THÚC
III
I
II