1 of 26

LTVC

MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

TUẦN 12 (Trang115)

感谢您下载包图网平台上提供的PPT作品,为了您和包图网以及原创作者的利益,请勿复制、传播、销售,否则将承担法律责任!包图网将对作品进行维权,按照传播下载次数进行十倍的索取赔偿!

ibaotu.com

2 of 26

Luyện từ và câu

Quan hệ từ là gì?

3 of 26

Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2021

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường

4 of 26

THỰC HÀNH

5 of 26

BÀI 1:

Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:

Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.

6 of 26

Những yếu tố nào tạo thành môi trường?

Suối

Núi

Biển

7 of 26

Sông

Đồi

8 of 26

Di tích lịch sử

Đền Ngọc Sơn

Gò Đống Đa

9 of 26

Danh lam thắng cảnh

Vịnh Hạ Long

10 of 26

Khu dân cư

Sa Pa

11 of 26

Khu sản xuất

Nhà máy giấy

12 of 26

Khu bảo tồn thiên nhiên

Động Phong Nha

13 of 26

a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ:

Khu dân cư

Khu bảo tồn thiên nhiên

Khu sản xuất

14 of 26

KHU DÂN CƯ

Khu dân cư : là khu vực dành cho nhân dân

ăn ở và sinh hoạt.

15 of 26

KHU SẢN XUẤT

Khu sản xuất là: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp,

doanh nghiệp.

16 of 26

KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN

Khu bảo tồn thiên nhiên là: khu vực trong đó các loài cây,

con vật, cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ và giữ gìn lâu dài.

17 of 26

b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B

A

B

sinh vật

sinh thái

hình thái

quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh.

tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật có thể sinh ra lớn lên và chết.

hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.

Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Luyện từ và câu

18 of 26

Vi sinh vật

  • Sinh vật rất nhỏ bé, thường dùng kính hiển vi mới nhìn thấy được.

19 of 26

BÀI 2: Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu trách nhiệm”) với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức v tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đ (có thể dùng Từ điển tiếng Việt).

đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ, vệ

Thảo luận

nhóm đôi (3 phút)

20 of 26

đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ, vệ

bảo

đảm

  • Bảo đảm (đảm bảo): làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được.
  • Bảo hiểm: giữ gìn để phòng tai nạn; trả khoản tiền thoả thuận khi có tai nạn xảy đến với người đóng bảo hiểm.

hiểm

quản

  • Bảo quản: giữ gìn cho khỏi hư hỏng hoặc hao hụt.

toàn

  • Bảo toàn: giữ cho nguyên vẹn, không để suy suyển, mất mát

tồn

  • Bảo tồn: giữ lại, không để cho mất đi.

trợ

  • Bảo trợ: đỡ đầu và giúp đỡ.

vệ

  • Bảo vệ: chống lại mọi sự xâm phạm để giữ cho nguyên vẹn.

tàng

  • Bảo tàng̣: nơi tàng trữ, bảo quản và trưng bày những tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch sử

21 of 26

  • 3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:
  • Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.

gìn giữ

Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Luyện từ và câu

  • Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.

giữ gìn

22 of 26

TRÒ CHƠI

23 of 26

Ă

M

N

I

M

Ư

Ờ

N

Ế

T

G

Ồ

Y

R

T

Â

T

C

Á

L

P

I

Ổ

H

X

A

N

H

T

Y

Ê

R

T

U

Y

Ề

N

U

N

T

V

I

S

H

R

Ờ

N

G

L

N

Ớ

P

Ư

Ệ

B

Ú

P

Ê

N

C

À

N

H

R

T

1

2

3

4

5

6

B

G

V

Ệ

I

T

R

O

Ô

M

Ư

Ờ

N

Người ta thường ví rừng với hình ảnh này.

Mùa xuân là …………….

Làm cho đất nước càng ngày càng xuân.

Vì lợi ích … trồng cây

Vì lợi ích trăm năm trồng người.

Trẻ em như ….

Biết ăn, ngủ, biết học hành là ngoan.

Một trong những việc làm

hàng ngày ở lớp của các bạn học sinh.

Việc nêu ra các thông tin với mục đích

cho nhiều người biết.

24 of 26

CỦNG CỐ - DẶN DÒ

25 of 26

1. Nội dung bài vừa học:

  • Chúng ta cần làm gì để bảo vệ môi trường?

2. Bài sắp học:

- Luyện tập về quan hệ từ

  • Về nhà tìm hiểu hai nội dung trong bài mới

+ Tìm quan hệ từ trong đoạn trích

+ Đặt câu với mỗi quan hệ từ đã cho sẵn

Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Luyện từ và câu

26 of 26

TIẾT HỌC KẾT THÚC

III

I

II