1 of 23

第三十课:

参加联欢

Bài 30:

TÔI MUỐN THAM GIA BUỔI DẠ HỘI

老师:xxxxxxxx

2 of 23

生词

01

3 of 23

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

1

行李

xíngli

hành lý

hành lý

2

收拾

shōushi

thu thập

thu dọn, chỉnh lý

3

半天

bàntiān

bán thiên

nửa ngày

输入您的标题

4 of 23

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

4

整天

zhěng tiān

chỉnh thiên

cả ngày

5

联欢会

liánhuānhuì

liên hoan hội

buổi liên hoan

6

需要

xūyào

nhu yếu

cần

输入您的标题

5 of 23

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

7

英文

yīngwén

anh văn

tiếng Anh

8

shǒu

thủ

lượng từ (của bài hát)

9

流行

liúxíng

lưu hành

thịnh hành

输入您的标题

6 of 23

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

10

歌曲

gēqǔ

ca khúc

bài hát

11

民歌

míngē

dân ca

dân ca

12

好听

hǎotīng

hảo thính

hay, nghe hay

输入您的标题

7 of 23

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

13

发音

fāyīn

phát âm

phát âm

14

dǒng

đổng

hiểu

15

熟悉

shúxi

thục tức

hiểu rõ, quen thuộc

输入您的标题

8 of 23

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

16

歌词

gēcí

ca từ

lời bài hát

17

标准

biāozhǔn

tiêu chuẩn

chuẩn, đúng

18

面子

miànzi

diện tử

mặt, thể diện

输入您的标题

9 of 23

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

19

光盘

guāngpán

quang bàn

đĩa CD

20

thứ

lượng từ (lần lượt)

21

phạ

sợ, e ngại

输入您的标题

10 of 23

课文

02

11 of 23

玛丽 :大卫,快要出发了,你准备好 行李了吗?

大卫 :我昨天收拾了半天,早就准备 好了。

玛丽 :那你整天在房间里干什么?

大卫 :今天我要参加一个中国学生的联欢会,正在准备节目呢。

玛丽:你唱歌唱得那么好,还需要准备吗?

大卫:我不想唱英文歌,我打算唱一首中文歌。

玛丽:好极了。你打算唱流行歌曲吗?

大卫:不,我想唱一首民歌。

玛丽:民歌?民歌很好听啊。

输入您的标题

12 of 23

大卫:我的发音不太好,他们能听懂吗?

玛 丽:如果是有名的民歌,他们一定很熟悉歌词,没问题吧。

大卫:可是,我的发音太不标准的话,那多没面子啊!

玛丽:我的同屋有中国民歌的光盘,借来用用,也许会有帮助。

大卫:谢谢!你今天有空儿吗?和我一起去怎么样?

玛 丽:我还没准备好行李呢,下次吧!

大卫:你是怕表演节目吧?

玛丽:有点儿。

输入您的标题

13 of 23

Mǎlì: Dàwèi, kuàiyào chūfā le, nǐ zhǔnbèi hǎo xínglI le ma?

Dàwèi: Wǒ zuótiān shōushí le bàntiān, zǎo jiù zhǔnbèi hǎo le.

Mǎlì: Nà nǐ zhěngtiān zài fángjiān lǐ gànshén me?

Dàwèi: Jīntiān wǒ yào cānjiā yīgè Zhōngguó xuéshēng de liánhuānhuì, zhèngzài zhǔnbèi jiémù ne.

Mǎlì: Nǐ chànggē chàng de nàme hǎo, hái xūyào zhǔnbèi ma?

Dàwèi: Wǒ bùxiǎng chàng Yīngwén gē, wǒ dǎsuàn chàng yī shǒu Zhōngwén gē.

Mǎlì: Hǎojí le. Nǐ dǎsuàn chàng liúxíng gēqǔ ma?

Dàwèi: Bù, wǒ xiǎng chàng yī shǒu míngē.

Mǎlì: Míngē? Míngē hěn hǎotīng a.

Dàwèi: Wǒ de fāyīn bù tài hǎo, tāmen néng tīngdǒng ma?

Mǎlì: Rúguǒ shì yǒumíng de míngē, tāmen yīdìng hěn shúxī gēcí, méi wèntí ba.

Dàwèi: Kěshì, wǒ de fāyīn tài bù biāozhǔn de huà, nà duō méi miànzi a!

Mǎlì: Wǒ de tóngwū yǒu Zhōngguó míngē de guāngpán, jiè lai yòngyong, yěxǔ huì yǒu bāngzhù.

Dàwèi: Xièxie! Nǐ jīntiān yǒu kòngr ma? Hé wǒ yìqǐ qù zěnmeyàng?

Mǎlì: Wǒ hái méi zhǔnbèi hǎo xíngli ne, xià cì ba!

Dàwèi: Nǐ shì pà biǎoyǎn jiémù ba?

Mǎlì: Yǒudiǎnr.

输入您的标题

14 of 23

注释

03

15 of 23

多没面子啊

多....啊 dùng để cảm thán.

① 我的发音太不标准的话,那多没面子啊!

② 看,那儿的风景多漂亮啊!

③ 快考试了,学生们多紧张啊!

16 of 23

语法

04

17 of 23

语言点

例句

课号

1.快/要/快要……了

快考试了。/快要放假了。/新年也要来了。

26

2.只好

我基础不好,只好努力学习了。

26

3.可能

还没决定,可能去东北。

26

4.再

我一会儿再去。

26

5.极了

听说哈尔滨冬天的风景美极了。

27

6.想/要

我想考研究生,所以得抓紧时间复习复习。

27

7.动量词

我得安排时间回家一趟。

27

8.都

现在我每天复习,看书看得头疼,都快累死了。

28

9.带“得”的状态补语

考试考得怎么样?

28

10.常用结果补语小结(1)

今天全部考完了吧?

29

11.会(2 )

也许会让你表演一个节目。

29

18 of 23

练习

05

19 of 23

Luyện đọc

朋友

这些年,一个人,

风也过,雨也走。

有过泪,有过错,

还记得坚持什么。

真爱过,才会懂,

会寂寞,会回首,

终有梦,终有你,

在心中。

朋友一生一起走,

那些日子不再有。

一句话,一辈子,

一生情,一杯酒。

朋友不曾孤单过,

一声朋友你会懂。

还有伤,还有痛,

还要走,还有我。

Péngyou

Zhèxiē nián, yīgè rén,

fēng yěguò, yǔ yě zǒu.

Yǒuguò lèi, yǒu guòcuò,

hái jìde jiānchí shénme.

Zhēn’ài guò, cái huì dǒng,

huì jìmò, huì huíshǒu,

zhōng yǒu mèng, zhōng yǒu nǐ,

zài xīnzhōng.

Péngyǒu yìshēng yìqǐ zǒu,

nàxiē rìzi bù zài yǒu.

Yí jù huà, yībèizi,

yìshēng qíng, yì bēi jiǔ.

Péngyou bùcéng gūdān guò,

yì shēng péngyou nǐ huì dǒng.

Hái yǒu shāng, hái yǒu tòng,

hái yào zǒu, hái yǒu wǒ.

输入您的标题

20 of 23

Điền từ vào chỗ trống

1. 这首歌曲叫什么名字?真...........。

2. 你的发音很..........,在哪儿学的?

3. 这首民歌很.........,大家都知道。

4. 周末我要.........房间,洗衣服。

5. 我有很多.....音乐的光盘,你.....的话,可以来借。 ^

6. 来中国半年了,我已经............了校园。

输入您的标题

21 of 23

Viết lại câu theo mẫu

例:这本杂志有意思极了,我整整看了两个小时,看眼睛疼。

» 考试难极了,我整整做了两个小时.做头疼。

1.快要考试,我们都应该努力复习功课。

2.速冻饺子吃了,妈妈我去买°

3.我喝酒喝太多了,难受想吐。

4.明天他来吗?

5.十二点,我睡觉了。

输入您的标题

22 of 23

Dùng từ hoặc công thức để trả lời câu hỏi

1. 你上午干什么了?(V +了+ 一趟 + O)

2. 你为什么买这么多东西?(快要/要……了)

3. 你觉得他的英文怎么样?(……极了)

4. 你今天怎么迟到了?(只好)

5. 你用一个小时能写完信吗? ( V + 完.)

6. 他唱中文歌唱得怎么样?(V + 得....)

输入您的标题

23 of 23

感谢您的观看