第三十课:
我要参加联欢会
Bài 30:
TÔI MUỐN THAM GIA BUỔI DẠ HỘI
老师:xxxxxxxx
生词
01
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
1 | 行李 | xíngli | 名 | hành lý | hành lý |
2 | 收拾 | shōushi | 动 | thu thập | thu dọn, chỉnh lý |
3 | 半天 | bàntiān | | bán thiên | nửa ngày |
输入您的标题
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
4 | 整天 | zhěng tiān | | chỉnh thiên | cả ngày |
5 | 联欢会 | liánhuānhuì | 名 | liên hoan hội | buổi liên hoan |
6 | 需要 | xūyào | 动 | nhu yếu | cần |
输入您的标题
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
7 | 英文 | yīngwén | 名 | anh văn | tiếng Anh |
8 | 首 | shǒu | | thủ | lượng từ (của bài hát) |
9 | 流行 | liúxíng | 形 | lưu hành | thịnh hành |
输入您的标题
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
10 | 歌曲 | gēqǔ | 名 | ca khúc | bài hát |
11 | 民歌 | míngē | 名 | dân ca | dân ca |
12 | 好听 | hǎotīng | 形 | hảo thính | hay, nghe hay |
输入您的标题
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
13 | 发音 | fāyīn | 名 | phát âm | phát âm |
14 | 懂 | dǒng | 动 | đổng | hiểu |
15 | 熟悉 | shúxi | 形 | thục tức | hiểu rõ, quen thuộc |
输入您的标题
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
16 | 歌词 | gēcí | 名 | ca từ | lời bài hát |
17 | 标准 | biāozhǔn | 形 | tiêu chuẩn | chuẩn, đúng |
18 | 面子 | miànzi | 名 | diện tử | mặt, thể diện |
输入您的标题
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
19 | 光盘 | guāngpán | 名 | quang bàn | đĩa CD |
20 | 次 | cì | | thứ | lượng từ (lần lượt) |
21 | 怕 | pà | 动 | phạ | sợ, e ngại |
输入您的标题
课文
02
玛丽 :大卫,快要出发了,你准备好 行李了吗?
大卫 :我昨天收拾了半天,早就准备 好了。
玛丽 :那你整天在房间里干什么?
大卫 :今天我要参加一个中国学生的联欢会,正在准备节目呢。
玛丽:你唱歌唱得那么好,还需要准备吗?
大卫:我不想唱英文歌,我打算唱一首中文歌。
玛丽:好极了。你打算唱流行歌曲吗?
大卫:不,我想唱一首民歌。
玛丽:民歌?民歌很好听啊。
输入您的标题
大卫:我的发音不太好,他们能听懂吗?
玛 丽:如果是有名的民歌,他们一定很熟悉歌词,没问题吧。
大卫:可是,我的发音太不标准的话,那多没面子啊!
玛丽:我的同屋有中国民歌的光盘,借来用用,也许会有帮助。
大卫:谢谢!你今天有空儿吗?和我一起去怎么样?
玛 丽:我还没准备好行李呢,下次吧!
大卫:你是怕表演节目吧?
玛丽:有点儿。
输入您的标题
Mǎlì: Dàwèi, kuàiyào chūfā le, nǐ zhǔnbèi hǎo xínglI le ma?
Dàwèi: Wǒ zuótiān shōushí le bàntiān, zǎo jiù zhǔnbèi hǎo le.
Mǎlì: Nà nǐ zhěngtiān zài fángjiān lǐ gànshén me?
Dàwèi: Jīntiān wǒ yào cānjiā yīgè Zhōngguó xuéshēng de liánhuānhuì, zhèngzài zhǔnbèi jiémù ne.
Mǎlì: Nǐ chànggē chàng de nàme hǎo, hái xūyào zhǔnbèi ma?
Dàwèi: Wǒ bùxiǎng chàng Yīngwén gē, wǒ dǎsuàn chàng yī shǒu Zhōngwén gē.
Mǎlì: Hǎojí le. Nǐ dǎsuàn chàng liúxíng gēqǔ ma?
Dàwèi: Bù, wǒ xiǎng chàng yī shǒu míngē.
Mǎlì: Míngē? Míngē hěn hǎotīng a.
Dàwèi: Wǒ de fāyīn bù tài hǎo, tāmen néng tīngdǒng ma?
Mǎlì: Rúguǒ shì yǒumíng de míngē, tāmen yīdìng hěn shúxī gēcí, méi wèntí ba.
Dàwèi: Kěshì, wǒ de fāyīn tài bù biāozhǔn de huà, nà duō méi miànzi a!
Mǎlì: Wǒ de tóngwū yǒu Zhōngguó míngē de guāngpán, jiè lai yòngyong, yěxǔ huì yǒu bāngzhù.
Dàwèi: Xièxie! Nǐ jīntiān yǒu kòngr ma? Hé wǒ yìqǐ qù zěnmeyàng?
Mǎlì: Wǒ hái méi zhǔnbèi hǎo xíngli ne, xià cì ba!
Dàwèi: Nǐ shì pà biǎoyǎn jiémù ba?
Mǎlì: Yǒudiǎnr.
输入您的标题
注释
03
多没面子啊
多....啊 dùng để cảm thán.
① 我的发音太不标准的话,那多没面子啊!
② 看,那儿的风景多漂亮啊!
③ 快考试了,学生们多紧张啊!
语法
04
语言点 | 例句 | 课号 |
1.快/要/快要……了 | 快考试了。/快要放假了。/新年也要来了。 | 26 |
2.只好 | 我基础不好,只好努力学习了。 | 26 |
3.可能 | 还没决定,可能去东北。 | 26 |
4.再 | 我一会儿再去。 | 26 |
5.极了 | 听说哈尔滨冬天的风景美极了。 | 27 |
6.想/要 | 我想考研究生,所以得抓紧时间复习复习。 | 27 |
7.动量词 | 我得安排时间回家一趟。 | 27 |
8.都 | 现在我每天复习,看书看得头疼,都快累死了。 | 28 |
9.带“得”的状态补语 | 考试考得怎么样? | 28 |
10.常用结果补语小结(1) | 今天全部考完了吧? | 29 |
11.会(2 ) | 也许会让你表演一个节目。 | 29 |
练习
05
Luyện đọc
朋友
这些年,一个人,
风也过,雨也走。
有过泪,有过错,
还记得坚持什么。
真爱过,才会懂,
会寂寞,会回首,
终有梦,终有你,
在心中。
朋友一生一起走,
那些日子不再有。
一句话,一辈子,
一生情,一杯酒。
朋友不曾孤单过,
一声朋友你会懂。
还有伤,还有痛,
还要走,还有我。
Péngyou
Zhèxiē nián, yīgè rén,
fēng yěguò, yǔ yě zǒu.
Yǒuguò lèi, yǒu guòcuò,
hái jìde jiānchí shénme.
Zhēn’ài guò, cái huì dǒng,
huì jìmò, huì huíshǒu,
zhōng yǒu mèng, zhōng yǒu nǐ,
zài xīnzhōng.
Péngyǒu yìshēng yìqǐ zǒu,
nàxiē rìzi bù zài yǒu.
Yí jù huà, yībèizi,
yìshēng qíng, yì bēi jiǔ.
Péngyou bùcéng gūdān guò,
yì shēng péngyou nǐ huì dǒng.
Hái yǒu shāng, hái yǒu tòng,
hái yào zǒu, hái yǒu wǒ.
输入您的标题
Điền từ vào chỗ trống
1. 这首歌曲叫什么名字?真...........。
2. 你的发音很..........,在哪儿学的?
3. 这首民歌很.........,大家都知道。
4. 周末我要.........房间,洗衣服。
5. 我有很多.....音乐的光盘,你.....的话,可以来借。 ^
6. 来中国半年了,我已经............了校园。
输入您的标题
Viết lại câu theo mẫu
例:这本杂志有意思极了,我整整看了两个小时,看得眼睛疼。
» 考试难极了,我整整做了两个小时.做得头疼。
1.快要考试了,我们都应该努力复习功课。
2.速冻饺子吃完了,妈妈让我去买°
3.我喝酒喝得太多了,难受得想吐。
4.明天他会来吗?
5.都十二点了,我得睡觉了。
输入您的标题
Dùng từ hoặc công thức để trả lời câu hỏi
1. 你上午干什么了?(V +了+ 一趟 + O)
2. 你为什么买这么多东西?(快要/要……了)
3. 你觉得他的英文怎么样?(……极了)
4. 你今天怎么迟到了?(只好)
5. 你用一个小时能写完信吗? ( V + 完.)
6. 他唱中文歌唱得怎么样?(V + 得....)
输入您的标题
感谢您的观看