1 of 19

TOÁN

TOÁN

ÔN TẬP

ĐO LƯỜNG

ÔN TẬP

ĐO LƯỜNG

TRANG 125

2 of 19

CÁNH CỬA THẦN KÌ

CÁNH CỬA THẦN KÌ

1

2

3

4

3 of 19

Bài 1: Số?

1 yến = .......... kg

1 tạ = ......... yến = ..........kg

1 tấn = ....... tạ = .......... kg

10 kg = .......... yến

100 kg = .......... tạ

1 000 kg = ..... tấn

10

1

10

100

1

10

1 000

1

4 of 19

Bài 1: Số?

2 tạ = .......... kg

4 tấn = ....... tạ = .......... kg

3 tạ 60 kg = ..........kg

1 tấn 7 tạ = ....... tạ

20

40

4 000

360

17

5 of 19

CÁNH CỬA THẦN KÌ

CÁNH CỬA THẦN KÌ

2

3

4

6 of 19

Bài 2: Số?

5 yến + 7 yến = ......... yến

43 tấn – 25 tấn = .......... tấn

12

12

18

7 of 19

Bài 2: Số?

3 tạ x 5 = ........ tạ

15 tạ : 3 = ....... tạ

15 tạ : 5 = ........ tạ

15

5

3

8 of 19

CÁNH CỬA THẦN KÌ

CÁNH CỬA THẦN KÌ

3

4

9 of 19

Bài 3: >,<,=?

a) 3 kg 250 g ....... 3 250 g

b) 5 tạ 4 yến ......... 538 yến

c) 2 tấn 2 tạ .......... 2 220 kg

=

>

<

10 of 19

CÁNH CỬA THẦN KÌ

CÁNH CỬA THẦN KÌ

4

11 of 19

Bài 4: a) Con bê cân nặng 1 tạ 40 kg. Con bò nặng hơn con bê là 220 kg. Hỏi con bò và con bê nặng tất cả bao nhiêu ki-lô-gam?

12 of 19

Bài 4:

Bài giải

Đổi 1 tạ 40 kg = 140 kg

Số ki-lô-gam con bò nặng là:

140 + 220 = 360 (kg)

Con bò và con bê nặng tất cả số ki-lô-gam là:

360 + 140 = 500 (kg)

Đáp số: 500kg

13 of 19

Bài 4: b) Một con voi nặng gấp đôi tổng số cân nặng của con bò và con bê (ở câu a). Hỏi con voi nặng mấy tấn?

14 of 19

Bài 4:

Bài giải

Số tấn con voi nặng là:

500 x 2 = 1000 (kg)

Đổi 1000 kg = 1 tấn

Đáp số: 1 tấn

15 of 19

CỦNG CỐ

CỦNG CỐ

16 of 19

Chọn câu trả lời đúng nhất

300 tạ : 2 = .... tấn

A. 150

B. 15

C. 1 500

D. 15 000

17 of 19

Chọn câu trả lời đúng nhất

1 tấn 7 tạ 3 kg = ..... kg

A. 173

B. 17 003

C. 137

D. 1 703

18 of 19

19 of 19