1 of 26

Bài 9:

BAO NHIÊU TIỀN MỘT CHAI ?

多少钱一瓶

第九课:

老师:xxxxxxxx

2 of 26

01

生词

TỪ MỚI

3 of 26

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

1

师傅

shīfu

sư phụ

sư phụ, thầy...

2

mǎi

mãi

mua

3

啤酒

píjiǔ

ti tửu

bia

4 of 26

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

4

售货员

shòuhuò

yuán

thu hóa viên

người bán hàng

5

píng

bình

lọ, chai, bình

5 of 26

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

6

qián

tiền

tiền

7

kuài

khối

đồng (đơn vị tiền TQ )

6 of 26

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

8

liǎng

lưỡng

hai (chỉ số lượng)

9

zài

tái

lại

10

shuǐ

thủy

nước

7 of 26

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

11

一共

yígòng

nhất cộng

tổng cộng

12

máo

mao

hào

13

gěi

cấp

đưa, cho

8 of 26

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

14

小姐

xiǎojie

tiểu thư

tiểu thư, cô gái

15

kàn

khán

xem, nhìn, thăm

9 of 26

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

16

这些

zhèxiē

giá ta

những cái này

17

yào

yêu

cần, phải, muốn

10 of 26

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

18

běn

bản

quyển (lượng từ chỉ sách vở)

19

xiǎo

tiểu

nhỏ, bé

20

零钱

língqián

linh tiền

tiền lẻ

11 of 26

02

课文

BÀI ĐỌC

12 of 26

大卫: 师傅,我买啤酒。

售货员:你买几瓶?

大卫: 多少钱一瓶?

售货员:三块五。

大卫: 我买两瓶,再买两瓶水。

售货员:两瓶啤酒七块,两瓶水两块四,一共是九块四毛钱。

大卫: 给你钱。

Dà wèi: Shīfu, wǒ mǎi píjiǔ.

Shòuhuòyuán: Nǐ mǎi jǐ píng?

Dà wèi: Duōshǎo qián yī píng?

Shòuhuòyuán: Sān kuài wǔ.

Dà wèi: Wǒ mǎi liǎng píng, zài mǎi liǎng píng shuǐ.

Shòuhuòyuán: Liǎng píng píjiǔ qī kuài, liǎng píng shuǐ liǎng kuài sì,

yīgòng shì jiǔ kuài sì máo qián.

Dà wèi: Gěi nǐ qián.

13 of 26

玛丽: 小姐,有英汉词典吗?

售货员:有。你看,这些都是,你要哪 本呢?

玛丽: 我要这本小词典。多少钱一本?

售货员:二十二块。

玛丽: 对不起,我没有零钱。

售货员:没关系。

Mǎlì: Xiǎojiě, yǒu yīnghàn cídiǎn ma?

Shòuhuòyuán: Yǒu. Nǐ kàn, zhèxiē dōu shì, nǐ yào nǎ běn ne?

Mǎlì: Wǒ yào zhè běn xiǎo cídiǎn. Duōshǎo qián yī běn?

Shòuhuòyuán: Èrshí'èr kuài.

Mǎlì: Duìbùqǐ, wǒ méiyǒu língqián.

Shòuhuòyuán: Méiguānxi.

14 of 26

03

语法

NGỮ PHÁP

15 of 26

多少

你买瓶? /多少钱一瓶?

thường dùng để hỏi số lượng nhỏ hơn 10,

多少 thường dùng để hỏi số lượng lớn hơn 10.

① 我要五本汉语书。 » 你要几本汉语书?

② 他要三瓶啤酒。 » 他要几瓶啤酒?

③ 玛丽有五十本书。 » 玛丽有多少本书?

④ 一本词典八十块钱。» 一本词典多少钱?

16 of 26

我买瓶,再买瓶水。

  • Số mục:

1. Dùng trong trường hợp:

  1. 二十 二十二 一百二十 第二 二号楼 二路公共汽车

2. thay thế được cho nhau trong trường hợp:

两 / 二百 两 / 二千(qiān: nghìn)

两 / 二万(wàn: vạn) 两 / 二亿(yì: một trăm triệu)

  • Dùng 两 khi có lượng từ (两 đặt trước lượng từ):

两本 两块 两瓶 两毛 两个

17 of 26

量词 Lượng từ

再买两水。/两啤酒七块。

Rất nhiều danh từ trong tiếng Hán đều có lượng từ

riêng biệt. Có một số danh từ có thể làm lượng từ (瓶....)

一瓶水 一本书 一个车棚 一块钱 21路公共汽车

一辆自行车 一把钥匙 一位老师

18 of 26

Biểu đạt số tiền

一共是九块四毛钱。

Đơn vị tính của Nhân dân tệ là (đồng),(hào),

(xu), nhưng trong khẩu ngữ thường dùng .

五元 》 五块

十二元五角 》 十二块五(毛)

六角二分 》 六毛二(分)

七十四元八角二分 》 七十四块八毛二

19 of 26

04

练习

LUYỆN TẬP

20 of 26

Luyện tập ngữ âm

ian

iang

uang

ueng

yan

yang

wang

weng

yǎnxì (演戏) wǎngshì (往事) ěrshùn(耳顺) yǎngwàng(仰望)

bǐsài(比赛) gǎnmào(感冒) zǎofàn(早饭) qǐng jià(请假)

kǎolǜ(考虑) zhǔnbèi (准备)

__an__e __ong__ang __ang__i __ao__eng __er__i

h__q__ x__d__ H__H__ ch__z__ y__z__

21 of 26

Luyện tập thay thế

A:请问,《英语词典》多少钱一

自行车 辆

啤酒 瓶

汉语课本 本

水 瓶

B五十块。你要几

二百八十块 辆

六块 瓶

六十五块 本

两块 瓶

A:我要三本。一共多少钱?

两辆

两瓶

五本

四块

B:一共一百五十块。

五百六十

十二

三百二十五

22 of 26

Đọc các giá tiền dưới đây

23 of 26

Điền lượng từ thích hợp

一( )词典

一( )水

一( )啤酒

一( )钱

一( )自行车

一( )人

一( )老师

24 of 26

Dùng hoặc điền vào chỗ trống

  1. 我有....................本汉语书。
  2. 玛丽的房间号是五一....................。
  3. 一本词典五十.....................块钱。
  4. 大卫要买........................瓶水。
  5. 六一............路公共汽车到北京大学。

25 of 26

Dùng hoặc 多少 để đặt câu hỏi

  1. 玛丽有本词典。
  2. 中村有十二个中国朋友。
  3. 我有一百二十本汉语书。
  4. 李军要买瓶啤酒。
  5. 刘明有三十个学生。

26 of 26

2

0

2

0

谢谢