1 of 32

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẬN LONG BIÊN

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC LỢI

                                                                                                                                                                                                                                                                            

                                                     

CHÀO ĐÓN CÁC EM HỌC SINH

ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY

           

2 of 32

Luyện từ và câu

3 of 32

Mục tiêu

Tìm được một số danh từ và động từ có thể kết hợp với từ an ninh.

Làm được các bài tập 1 và 4.

Giải thích được nghĩa của những từ ngữ đã cho và xếp vào nhóm thích hợp .

4 of 32

Để có một cuộc sống thanh bình, chúng ta không thể thiếu những người giữ gìn trật tự - an ninh như các cô chú công an, bộ đội,...

Vậy để tìm hiểu thêm về

trật tự - an ninh, các cháu hãy hoàn thành các thử thách mà cô chú đưa ra nhé.

Nội dung

Thử thách 1

Thử thách 3

Thử thách 2

Thử thách 4

Dạ, chúng cháu đồng ý ạ !

5 of 32

Thử thách

1

6 of 32

1

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ

an ninh ?

an toàn

Không có chiến tranh và thiên tai.

Yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được thiệt hại.

Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội.

bình yên

7 of 32

2

Thử thách

8 of 32

2

Tìm những danh từ và động từ có thể kết hợp với từ

an ninh.

Danh từ kết hợp với an ninh

cơ quan an ninh

sĩ quan an ninh

an ninh tổ quốc

giải pháp an ninh

9 of 32

2

Tìm những danh từ và động từ có thể kết hợp với từ

an ninh.

bảo vệ an ninh

giữ gìn an ninh

làm mất an ninh

quấy rối an ninh

Động từ kết hợp với an ninh

10 of 32

3

Thử thách

11 of 32

3

Hãy xếp những những từ sau đây vào nhóm thích hợp: công an, đồn biên phòng, tòa án, xét xử, bảo mật, cảnh giác, cơ quan an ninh, giữ bí mật, thẩm phán.

Từ chỉ hoạt động bảo vệ trật tự an ninh hoặc yêu cầu của việc bảo vệ trật tự, an ninh.

Từ chỉ người, cơ quan, tổ chức thực hiện công việc bảo vệ trật tự an ninh.

12 of 32

3

Hãy xếp những những từ sau đây vào nhóm thích hợp: công an, đồn biên phòng, tòa án, xét xử, bảo mật, cảnh giác, cơ quan an ninh, giữ bí mật, thẩm phán.

công an

đồn biên phòng

tòa án

cơ quan an ninh

thẩm phán

Từ chỉ người, cơ quan, tổ chức thực hiện công việc bảo vệ trật tự an ninh.

3

13 of 32

3

công an

14 of 32

3

đồn biên phòng

15 of 32

tòa án

Đồn biên phòng

16 of 32

cơ quan an ninh

17 of 32

thẩm phán

18 of 32

3

Hãy xếp những những từ sau đây vào nhóm thích hợp: công an, đồn biên phòng, tòa án, xét xử, bảo mật, cảnh giác, cơ quan an ninh, giữ bí mật, thẩm phán.

xét xử

bảo mật

cảnh giác

giữ bí mật

Từ chỉ hoạt động bảo vệ trật tự an ninh hoặc yêu cầu của việc bảo vệ trật tự, an ninh.

19 of 32

xét xử

20 of 32

bảo mật:

giữ bí mật của nhà nước, của tổ chức.

21 of 32

có sự chú ý thường xuyên để kịp thời phát hiện âm mưu hoặc hành động của kẻ thù, của kẻ gian.

cảnh giác:

22 of 32

4

Thử thách

23 of 32

4

a) Để bảo vệ an toàn cho mình, em cần nhớ số điện thoại của cha mẹ và địa chỉ, số điện thoại của ông bà, chú bác, người thân để báo tin.

Đọc bản hướng dẫn sau và tìm những từ ngữ chỉ những việc làm, những cơ quan và những người có thể giúp em tự bảo vệ khi cha mẹ em không có ở bên.

24 of 32

b) Nếu bị kẻ khác đe dọa, hành hung hoặc thấy cháy nhà hay bị tai nạn, em cần phải:

- Khẩn cấp gọi số điện thoại 113 hoặc 114, 115 để báo tin.

- Kêu lớn để những người xung quanh biết.

- Nhanh chóng chạy đến nhà hàng xóm, bạn bè, nhà hàng, cửa hiệu, trường học, đồn công an.

25 of 32

  1. Khi đi chơi, đi học, em cần:

- Đi theo nhóm, tránh chỗi tối, tránh nơi vắng vẻ, để ý nhìn xung quanh.

- Không mang đồ trang sức hoặc vật đắt tiền.

d) Khi ở nhà một mình, em phải khóa của, không cho người lạ biết em chỉ có một mình và không để người lạ vào nhà.

Theo GIA KÍNH

26 of 32

4

4

Từ ngữ chỉ việc làm

Từ ngữ chỉ cơ quan, tổ chức

Từ ngữ chỉ người

Tìm từ ngữ chỉ những việc làm, những cơ quan, tổ chức và những người có thể giúp em tự bảo vệ khi không có cha mẹ ở bên

27 of 32

a) Nhớ số điện thoại của cha mẹ

Nhớ địa chỉ, số DT của người thân

b) Gọi 113 hoặc 114, 115,…

Kêu lớn để người xung quanh biết

Chạy đến nhà người quen

c) Đi theo nhóm, tránh nơi vắng vẻ, để ý nhìn xung quanh.

Không mang trang sức, đồ đắt tiền.

Từ ngữ chỉ việc làm

d) Khóa cửa.

Không mở của cho người lạ.

Không cho người lạ biết em ở nhà một mình.

28 of 32

4

Từ ngữ chỉ cơ quan, tổ chức

Nhà hàng

113: CA thường trực chiến đấu

Cửa hiệu

Trường học

Đồn công an

114: CA phòng cháy chữa cháy

115: đội thường trực cấp cứu y tế

29 of 32

4

Từ ngữ chỉ người

ông bà

bạn bè

chú bác

người thân

hàng xóm

30 of 32

Dặn dò

Làm bài 2 và bài 3 vào vở.

Chuẩn bị bài mới “Liên kết các câu trong bài bằng cách lặp từ ngữ”.

31 of 32

Thanks you

32 of 32

  1. Khi đi chơi, đi học, em cần:

- Đi theo nhóm, tránh chỗi tối, tránh nơi vắng vẻ, để ý nhìn xung quanh.

- Không mang đồ trang sức hoặc vật đắt tiền.

d) Khi ở nhà một mình, em phải khóa của, không cho người lạ biết em chỉ có một mình và không để người lạ vào nhà.

Theo GIA KÍNH