1 of 29

CHƯƠNG I

§1. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

§2. HÀM SỐ BẬC HAI

ÔN TẬP CHƯƠNG III

2 of 29

SƠ ĐỒ TƯ DUY CÁC KIẾN THỨC ĐÃ HỌC Ở CHƯƠNG III

3 of 29

CHƯƠNG I

ÔN TẬP CHƯƠNG III

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1

2

4

1

2

3

5

TOÁN ĐẠI SỐ

BÀI TẬP TỰ LUẬN

4 of 29

I. BÀI TẬP TỰ LUẬN

15

54

9

6

BÀI 1

 

B

A

C

D

Bài giải

Tìm tập xác định của hàm số sau:

 

  1. TXĐ: D= R
  2. TXĐ: D=R
  3. ĐK:

TXĐ:

D. ĐK:

TXĐ:

 

 

 

5 of 29

15

54

9

6

Bài 2

 

 

A

B

Bài giải

  1. Hàm số là một hàm số bậc hai khi:

Tìm điều kiện của m để mỗi hàm số sau là một hàm số bậc hai:

 

 

6 of 29

15

54

9

6

Bài 2

 

 

A

B

Bài giải

b. Hàm số

Tìm điều kiện của m để mỗi hàm số sau là một hàm số bậc hai:

Ta có:

Nên luôn là hàm số bậc hai với mọi giá trị thực của m.

7 of 29

15

54

9

6

Bài 3

 

 

 

 

Vẽ đồ thị các hàm số sau:

a.

b.

c.

d.

8 of 29

15

54

9

6

Bài 3

 

 

 

Vẽ đồ thị các hàm số sau:

a.

Có đỉnh

Trục đối xứng:

Bề lõm quay lên trên vì a>0

Cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ x= 1; x=3 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3.

9 of 29

15

54

9

6

Bài 3

 

 

 

 

Vẽ đồ thị các hàm số sau:

b.

Có đỉnh

Trục đối xứng:

Bề lõm quay xuống dưới vì a<0

Cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ x= 1; x=-5 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5.

10 of 29

15

54

9

6

Bài 3

 

 

 

 

Vẽ đồ thị các hàm số sau:

c.

Có đỉnh

Trục đối xứng:

Bề lõm quay lên trên vì a>0

Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5.

11 of 29

15

54

9

6

Bài 3

 

 

 

 

Vẽ đồ thị các hàm số sau:

d.

Có đỉnh

Trục đối xứng:

Bề lõm quay xuống dưới vì a<0

Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -1.

12 of 29

Bài 4

Một VĐV chạy xe đạp trong 1 giờ 30 phút đầu với vận tốc trung bình là 42 km/h. Sau đó người này nghỉ tại chỗ 15 phút và tiếp tục đạp 2 giờ liền với vận tốc 30 km/h.

a) Hãy biểu diễn quãng đường s (tính bằng km) mà người này đi được sau t phút bằng một hàm số.

b) Vẽ dồ thị biểu diễn hàm số s theo t .

13 of 29

Xem quãng đường s ( tính bằng km) mà người vận động viên xe đạp đi được sau t phút là một hàm số theo t.Chọn gốc thời gian là lúc bắt đầu đạp xe.

Thời gian (t)

90 phút đầu

15 phút nghỉ tiếp theo

2 giờ sau đó : t-105

Vận tốc

42km/h= 0,7km/phút

30km/h=0,5km/phút

Quãng đường

0,7t

0,7*90= 63(km)

63+0,5(t-105) (km)

Giải :

Bảng mô tả :

Hàm số y=s(t) :

14 of 29

Đồ thị hàm số y=s(t)

15 of 29

II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

15

54

9

6

BÀI 1

 

B

A

C

D

Bài giải

Tập xác định của hàm số là

Chọn D

Hàm số xác định .

Vậy tập xác định là .

.

16 of 29

15

54

9

6

BÀI 2

 

B

A

C

D

Bài giải

Tập xác định của hàm số là

.

Chọn C

Điều kiện xác định của hàm số .

Vậy tập xác định của hàm số là .

17 of 29

15

54

9

6

BÀI 3

 

B

A

C

D

Bài giải

.

Hàm số nghịch biến trên khoảng :

 

 

 

 

 

 

18 of 29

15

54

9

6

BÀI 4

 

B

A

C

D

Bài giải

.

Hàm số nghịch biến trên khoảng :

 

 

 

 

 

 

19 of 29

15

54

9

6

BÀI 5

 

B

A

C

D

Bài giải

.

Hàm số nào có bảng biến thiên như hình đưới đây?

Chọn C

Căn cứ từ BBT ta loại A.

Gọi là đỉnh của parabol, ta có: .

Suy ra ta loại B, D.

20 of 29

15

54

9

6

BÀI 6

 

B

A

C

D

Bài giải

.

Chọn A

Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ.

Chọn khẳng định sai

Hàm số đồng biến trên .

Hàm số đồng biến trong khoảng .

Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -1 .

Hàm số nghịch biến trên khoảng

21 of 29

15

54

9

6

BÀI 7

 

B

A

C

D

Bài giải

.

Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình dưới?

Chọn B

Nhận xét:

 Bảng biến thiên có bề lõm hướng xuống. Loại đáp án C và D

22 of 29

15

54

9

6

BÀI 8

 

B

A

C

D

Bài giải

.

Hàm số có đồ thị là hình nào trong các hình sau

Chọn B

Parabol quay bề lõm xuống dưới nên loại C

Parabol có hoành độ đỉnh nên loại A và D

Vậy B đúng.

23 of 29

15

54

9

6

BÀI 9

 

B

A

C

D

Bài giải

.

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình dưới?

Chọn A

Hàm số bậc hai có bề lõm quay xuống nên .

Đỉnh của parabol là nên chọn đáp án A.

24 of 29

15

54

9

6

BÀI 10

 

B

A

C

D

Chọn A

Bài giải

.

(5;0)

(-2;0)

(3;0)

(0;5)

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số

 

25 of 29

15

54

9

6

BÀI 11

(5;1)

B

(1;4)

A

(1;0)

C

(0;1)

D

Bài giải

.

Chọn C

Cho hàm số Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số?

26 of 29

15

54

9

6

BÀI 12

(3;7)

B

(2;4)

A

(0;1)

C

(1;2)

D

Bài giải

.

Chọn D

Cho hàm số y=3x-1 , điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số?

27 of 29

15

54

9

6

BÀI 13

9

B

7

A

11

C

2

D

Bài giải

.

Chọn C

Cho hàm số . . Giá trị của biểu thức Q = f(2) + f(-2) là :

28 of 29

15

54

9

6

BÀI 14

B

A

C

D

Bài giải

.

Chọn A

(-1;1)

(-∞;1)

(1;+∞)

(-∞;+∞)

Hàm số có đồ thị như hình vẽ bên chỉ nghch biến trên tập

29 of 29

15

54

9

6

BÀI 15

B

A

C

D

Bài giải

.

Chọn D

Hàm số nghịch biến trên (-1;2)

Hàm số đồng biến trên (-3;-1) và (1;4)

Hàm số đồng biến trên

(-3;3)

Cho hàm số có tập xác định [3;-3] và đồ thị của nó được biểu diễn như hình dưới đây :

Khẳng định nào sau đây đúng ?

Hàm số đồng biến trên

(-3;-1) và (1;3)