1 of 34

CẬP NHẬT HỒI SỨC DỊCH �NĂM 2025

TS.BS. LÊ ĐỨC NHÂN

BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG

2 of 34

LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN

Xavier Monnet et al. The prediction of fluid responsiveness

3 of 34

CÁC NGHIÊN CỨU VÀ HƯỚNG DẪN

2004

2006

2008

2016

2019

2017

2015

2014

2013

2012

2018

SAFE

SOAP

VASST

VISEP

FEAST

ALBIOS

CLASSIC

FISH

SPLIT

SALT

ANDROMEDA

FIRST

6S

CHEST

CRYSTMAS

CRISTAL

2020

VANISH

RELIEF

SALT-ED

2021

2022

FRESH

HERACLES

BASIC

PLUS

2025

CLASSIC

SMART

2023

2024

BEST Living

4 of 34

CÁC NGHIÊN CỨU

SPLIT

RCT

Double-Blind

SALT

RCT

Double-Blind

SALT-ED

RCT

Double-Blind

SMART

RCT

Double-Blind

BaSiCS

RCT

Double-Blind

BEST-Living

2024

2278

Sau PT tim

974

Sepsis

13347 ED

>500ml tinh thể

15802 ICU

50 %ICU

21% PT

10520

1 Thử thách dịch và 1 yếu tố nguy cơ AKI

34685 BN ICU

Không khác biệt AKI và RRT hoặc tỉ lệ tử vong

Không khác biệt MAKE30 hoặc tỉ lệ tử vong BV

Không khác biệt số ngày nằm viện

Không khác biệt tử vong 90 ngày, AKI or RRT

Dịch cân bằng giảm tỉ lệ tử vong trong BV ngoại trừ ở BN TBI

Make30 giảm với dịch tinh thể cân bằng

MAKE30 giảm với dịch tinh thể cân bằng P<0.01

Giảm RRT OR 0.56

MAKE30 giảm với dịch tinh thể cân bằng p=0.04

Giảm tỉ lệ tv với P =0.06

TBI giảm tỉ lệ tử vong với Nước muối sinh lý với P =0.02

lasmaLyte 148

PlasmaLyte A or Lactated Ringers

PlasmaLyte A or Lactated Ringers

PlasmaLyte A or Lactated Ringers

PlasmaLyte 148

Dịch tinh thể cân bằng or natri 0,9%

5 of 34

DỊCH TRONG HỒI SỨC

  1. Dịch dùng cho hồi sức
  2. Các chế phẩm máu
  3. Dịch duy trì
  4. Dịch thay thế
  5. Dinh dưỡng
  6. Fluid Creep

Orlando R et al. Aiming for zero fluid accumulation: First, do no harm

6 of 34

CÁC VẤN ĐỀ

  • TEAM FLUID
  • Hồi sức dịch: 1 phần nhỏ trong cả quá trình nhưng quyết định thành bại đối với pha đầu của bệnh nhân hồi sức
  • Sinh lý bệnh thay đổi tuỳ bệnh lý
  • Phenotypes and subphenotypes
  • Dụng cụ đánh giá tình trạng dịch mới

MANU L.N.G Get al. Multidisciplinary expert panel report on fluid stewardship: perspectives and practice

IFAD, Rational Use of Intravenous Fluids in Critically Ill Patients

7 of 34

1. QUẢN LÝ ĐA PHƯƠNG THỨC

MANU L.N.G Get al. Multidisciplinary expert panel report on fluid stewardship: perspectives and practice

8 of 34

2. SINH LÝ CƠ BẢN

Fernando G. Zampieri et al. Fluid Therapy for Critically Ill Adults With Sepsis

9 of 34

TUẦN HOÀN CÁC TẠNG

BJA Educ, Volume 16, Issue 2, February 2016, Pages 66–71, https://doi.org/10.1093/bjaceaccp/mkv017

10 of 34

GLYCOCALYX

Disorders of Volume: Core Curriculum 2025�

11 of 34

GLYCOCALYX

Resuscitation fluids as drugs: targeting the endothelial glycocalyx

12 of 34

VI TUẦN HOÀN Ở BỆNH NHÂN NẶNG

  • Mạng lưới mạch máu cuối cùng và lớn nhất của cơ thể
  • Vận chuyển oxy và cung cấp dinh dưỡng từ HC
  • Điều chỉnh lưu lượng máu và tưới máu mô, cung cấp oxy trên nền vi mạch có nhu cầu khác nhau
  • Hệ thống miễn dịch: Cầm máu… như huyết khối miễn dịch
  • Hiệu xuất phụ thuộc mạng lưới

Disorders of Volume: Core Curriculum 2025�

13 of 34

ẢNH HƯỞNG QUÁ TẢI DỊCH TĨNH MẠCH

Disorders of Volume: Core Curriculum 2025�

14 of 34

XÁC ĐỊNH KIỂU HÌNH PHỤ ĐỂ CẦN TRUYỀN DỊCH HOẶC LOẠI BỎ DỊCH

Fluid administration and monitoring in ARDS: which management?

15 of 34

Khái niệm “Fluid tolerance”

16 of 34

3. CÁC CHỈ ĐỊNH CHO TRUYỀN DỊCH

Malbrain MLNG et al. Intravenous fluid therapy in the perioperative and critical care setting: Executive summary of the International Fluid Academy (IFA). Ann Intensive Care 2020;10(1):64.

17 of 34

HỒI SỨC DỊCH

  • SSCG : 30ml/kg trong 1-3 giờ đầu
  • Bolus :4 ml /kg/10 – 15 phút và lặp lại
  • Thử thách : 1ml/kg/min (Đánh giá thay đổi tang CO là có đáp ứng)
  • Đánh giá lại khả năng đáp ứng dịch truyền trước và sau khi truyền dịch nhanh.
  • Albumin 3,4,5% giảm tỉ lệ tử vong so với 20% và có lợi nếu albumin máu dứoi 30 (phân tích dưới nhóm)

Liều lượng và thời gian thích hợp

Chloride

<105 mmol/l

>110 mmol/l

Và/toan chuyển hoá nặng (pH <7.32 và PaCO2 <40mmHg

NaCL 0,9%

Ringerlactat

Plasmalyte

Vấn đề TK cấp tính

MANU L.N.G Get al. Multidisciplinary expert panel report on fluid stewardship: perspectives and practice

IFAD, Rational Use of Intravenous Fluids in Critically Ill Patients

không

18 of 34

ĐƠN THUỐC TRUYỀN DỊCH

- Quy tắc an toàn 4D: Thuốc, liều lượng, thời gian, xuống thang.

- 5 bước:

+ Đánh giá tình trạng dịch

+ Cân nặng

+ Nước tiểu và cân bằng dịch trong 24 giờ

+ Tính toán cân bằng dịch trong 24 giờ

+ Kê đơn dịch truyền tĩnh mạch phù hợp hàng ngày.

MANU L.N.G Get al. Multidisciplinary expert panel report on fluid stewardship: perspectives and practice

19 of 34

HỒI SỨC DỊCH

  • Fluid responsiveness
  • Fluid unresponsiveness
  • Fluid tolerance
  • Fluid accumulation

IFAD, Rational Use of Intravenous Fluids in Critically Ill Patients

20 of 34

4 câu hỏi

1

    • Khi nào bắt đầu sử dụng dịch truyền?

2

    • Khi nào bắt đầu ngưng dịch truyền?

3

    • Khi nào bắt đầu loại bỏ dịch truyền?

4

    • Khi nào ngừng loại bỏ dịch truyền?

Khi tình trạng ứ huyết vắng mặt

Trước khi có tình trạng ứ huyết cấp cứu

Ngay khi tình trạng ứ huyết xuất hiện

Khi tình trạng ứ huyết được kiểm soát

21 of 34

CÁ THỂ HÓA TỪNG MẶT BỆNH

How I personalize fluid therapy in septic shock?

22 of 34

4. FAS ( TÍCH TỤ CHẤT LỎNG Ở CÁC CƠ QUAN)

Fluid accumulation syndrome in sepsis and septic shock: pathophysiology, relevance and treatment—a comprehensive review

23 of 34

QUÁ TẢI DỊCH TĨNH MẠCH VÀ DỊCH HỒI SỨC

Fluid responsive

VExUS

24 of 34

THAY ĐỔI VỀ TẦM QUAN TRỌNG VỀ DỊCH

Phần 1:

  • Lựa chọn dịch

Phần 2:

  • Lượng dịch

Phần 3:

  • Loại bỏ dịch

HƯỚNG DẪN CHI TIẾT

25 of 34

2024

  • Dịch tinh thể thay vì albumin ở BN nặng nói chung.

+ Ở BN nhiễm khuẩn huyết

+ ARDS

+ Quanh phẫu thuật và BN nguy cơ chảy máu

  • Albumin vẫn hữu ích ở ở BN xơ gan

Yaseen M.A et al. European Society of intensive care medicine clinical practice guideline on fluid therapy in adult critically ill patients. Part 1: the choice of resuscitation fluids

26 of 34

2025

  • Sốc NK và NK 🡪 30ml/kg (3h) dung dịch tinh thể giai đoạn hồi sức

+ Hạn chế thay bằng “truyền dịch tối ưu hơn”

+ 30% BN khả năng đáp ứng dịch khi truyền dịch không đáp ứng 🡪 tăng liều thuốc vận mạch

  • Cá nhân hóa truyền dịch hạn chế (1000ml) hay tự do (2000ml) sau đó đánh giá lại

+ Sốc mất máu 🡪 truyền dịch hạn chế (HAtt: 80-90 và Hatb: 50-60 mmHg trừ TBI : 100-110 và 80mmHg)

+ Đánh giá huyết động 🡪 truyền dịch: sốc mất máu không do chấn thương

+ Dịch hạn chế và cân nhắc: tắc ĐMP, chèn ép tim, sốc tim

+ ARDS Ở nhóm giảm viêm, tỷ lệ tử vong là 26% với chiến lược tự do so với 18% với chiến lược hạn chế

+ARDS Ở nhóm tăng viêm, tỷ lệ tử vong là 40% với chiến dịch tự do so với 50% với chiến lược hạn chế

Yaseen M.A et al. European Society of intensive care medicine clinical practice guideline on fluid therapy in adult critically ill patients. Part 2

27 of 34

Dịch truyền trong hồi sức thần kinh

  • Dùng dịch tinh thể NS duy trì ở bệnh nhân tổn thương não cấp
  • Không dung dịch keo hoặc natri ưu trương để hồi sức dịch.
  • Chưa có khuyến cáo lựa chọn giữa nước muối sinh lý và dịch cân bằng.
  • Không sử dung dịch nhược trương, albumin trong duy trì ở BN tổn thương não cấp
  • Không sử dung albumin trong hồi sức dịch thiếu máu cục bộ não cấp tính và tổn thương não cấp.

28 of 34

Dịch truyền trong ECMO

Optimising fluid therapy during venoarterial extracorporeal membrane oxygenation: current evidence and future directions

29 of 34

PHƯƠNG PHÁP MỚI ĐÁNH GIÁ QUÁ TẢI DỊCH

  • BIA ( điện trở kháng sinh học)
  • BIVA : Bioimpedance vector analysis
  • BVIamerica : Body volume indicatỏ
  • Total CBV ( Daxor BVA-100)
  • EIT (V/Q match)
  • 3D US and CT

Applying bio-impedance vector analysis (BIVA) to adjust ultrafiltration rate in critically ill patients on continuous renal replacement therapy: A randomized controlled trial

30 of 34

BIA (Điện trở kháng sinh học)

Bio-electrical impedance analysis in critically ill patients: are we ready for prime time?

31 of 34

BIVA (Bioimpedance vector analysis )

Bio-electrical impedance analysis in critically ill patients: are we ready for prime time?

32 of 34

CÁC DỤNG CỤ XÂM LẤN TỐI THIỂU

Interstitial fluid-based wearable biosensors for minimally invasive healthcare and biomedical applications

33 of 34

KẾT LUẬN

- Hồi sức dịch 1 phần nhỏ trong cả quá trình nhưng quyết định thành bại đối với pha đầu của bệnh nhân hồi sức

- Cần “Team fluid” và lựa chọn điều trị đúng giúp tăng tỉ lệ sống cho bệnh nhân

- Tránh tình trạng tổn thương vi mạch, glycocalyx, quá tải tĩnh mạch gây tổn thương nặng thứ phát trong giai đoạn hồi sức dịch

- Nhiều biện pháp không xâm nhập đánh giá tình trạng quá tải dịch đang được thử nghiệm

- Cần có hướng dẫn chi tiết điều trị hồi sức dịch

34 of 34

CẢM ƠN THẦY CÔ VÀ ANH CHỊ ĐỒNG NGHIỆP ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE