1 of 21

·

·

Thứ Hai ngày 9 tháng 3 năm 2026

Toán

2 of 21

5 947 + 3 528 = ?

9 475

9 476

9 477

9 478

3 of 21

8 291 – 635 = ?

7 655

7 657

7 656

7 658

4 of 21

2 817 x 3 = ?

8 452

8 451

8 450

8 453

5 of 21

9 640 : 5 = ?

1 925

1 926

1 927

1 928

6 of 21

Thứ Hai ngày 9 tháng 3 năm 2026

Toán

7 of 21

·

·

CÙNG HỌC

8 of 21

9 of 21

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

10 000

1

1 000

1 000

2

100

100

100

3

10

10

2

1

1

1

1

4

10 of 21

Số gồm: 1 chục nghìn, 2 nghìn, 3 trăm, 2 chục và 4 đơn vị

Viết là: 12 324. Đọc là: Mười hai nghìn ba tram hai mươi tư.

11 of 21

·

·

12 of 21

1

Hoàn thành bảng sau

57 465

Năm mươi bảy nghìn bốn trăm sáu mươi lăm.

9

0

0

5

6

Chín mươi nghìn không trăm năm mươi sáu

5

0

6

0

2

50 602

13 of 21

2

Số

36 524

36 525

36 526

36 527

?

?

?

1

1

36 528

36 529

36 530

14 of 21

3

Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm:

a) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 8 trăm, 2 chục và 6 đơn vị

b) 3 chục nghìn, 2 nghìn, 0 trăm, 4 chục và 3 đơn vị

c) 6 chục nghìn, 6 nghìn, 4 trăm, 0 chục và 1 đơn vị

d) 2 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị

15 of 21

Số gồm

Viết số

Đọc số

a) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 8 trăm, 2 chục và 6 đơn vị

b) 3 chục nghìn, 2 nghìn, 0 trăm, 4 chục và 3 đơn vị

c) 6 chục nghìn, 6 nghìn, 4 trăm, 0 chục và 1 đơn vị

d) 2 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị

15 826

Mười năm nghìn tám trăm hai mươi sáu

32 043

Ba mươi hai nghìn không trăm bốn mươi ba

66 401

Sáu mươi sáu nghìn bốn trăm linh một

27 340

Hai mươi bảy nghìn ba trăm bốn mươi.

16 of 21

4

Chọn số thích hợp với cách đọc:

17 of 21

·

·

18 of 21

19 of 21

15 926

Viết số gồm:

1 chục nghìn, 5 nghìn, 9 trăm, 2 chục và 6 đơn vị

20 of 21

Ba mươi hai nghìn một trăm bốn mươi ba

Đọc số 32 143

21 of 21

Năm mươi nghìn

Đọc số 50 000