CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ LIÊN QUAN ĐẾN TỬ VONG TRÊN NGƯỜI BỆNH TỔN THƯƠNG THẬN CẤP CÓ CHỈ ĐỊNH LỌC MÁU LIÊN TỤC TẠI KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC
ThS ĐD. Trần Thị Ngọc Trầm
Khoa Hồi sức tích cực- BV Đại học Y Dược Tp Hồ Chí Minh
1
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
2
Tổn thương thận cấp (AKI) đối với người bệnh hồi sức: thách thức trên lâm sàng
Tỷ lệ mắc mới của AKI ở hồi sức: 19.2% - 74.5% (Bellomo et al., 2017)
Khoảng 40% người bệnh tại hồi sức trải qua lọc máu liên tục do AKI (Gemmell, Docking, & Black, 2017)
Mục tiêu điều trị và chăm sóc sẽ thay đổi rất nhiều khi NB AKI được chỉ định lọc máu liên tục (LMLT) (Allegretti et al., 2013)
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
3
2. TỔNG QUAN TÀI LIỆU
4
5
3. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Mô tả các đặc điểm của những bệnh nhân sống sót được chẩn đoán mắc AKI có lọc máu liên tục tại hồi sức
Mô tả các đặc điểm của những bệnh nhân tử vong được chẩn đoán mắc AKI có lọc máu liên tục tại hồi sức
Xác định các yếu tố liên quan đến tử vong ở bệnh nhân mắc AKI có lọc máu liên tục tại hồi sức
4. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
6
NC hồi cứu
Thiết kế nghiên cứu
Khoa Hồi sức tích cực, BV Đại học Y Dược TP Hồ Chí Minh
Địa điểm nghiên cứu
Tiêu chuẩn lựa chọn: ≥ 18 tuổi, có chỉ định lọc máu liên tục do AKI
Tiêu chuẩn loại ra: bệnh thận mạn, NB đã ghép thận, NB ung thư có tiên lượng tử vong gần, chuyển từ CRRT sang IHD
Tiêu chuẩn lựa chọn
Cỡ mẫu
Thu thập số liệu
280 người bệnh được đưa vào nghiên cứu
11/2020 – 02/2021
4. Phương pháp nghiên cứu
Bộ công cụ
�
7
8
Nhân khẩu học
Tuổi, giới tính, BMI, bệnh nền�
Đặc điểm người bệnh
SBP, DBP, HR, điểm APACHE II, SOFA, nước tiểu
WBC, Hb, PLT
eGFR, creatinine, PaO2/ FiO2, HCO3, K+
Đặc điểm lâm sàng
Bilan dịch, sử dụng vận mạch, nhiễm vi khuẩn đa kháng
Thời điểm bắt đầu CRRT, liều CRRT, kháng đông, thời gian CRRT
4. Phương pháp nghiên cứu
Thu thập dữ liệu
9
Trích lọc danh sách người bệnh
Lựa chọn người thu thập số liệu (RA)
Tập huấn về NC
Kiểm tra các tiêu chuẩn chọn vào và loại ra từ DS người bệnh
Thu thập thông tin tại thời điểm nhập ICU
Thu thập thông tin tại thời điểm trước CRRT
4. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
10
5. PHÂN TÍCH SỐ LIỆU
11
6. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
12
| (n= 280) | Sống sót (n= 118) | Tử vong (n= 162) | p-value |
Tuổi (mean ± SD) | 71.24 ± 14.96 | 68.26 ± 15.34 | 73.41 ± 14.33 | 0.01* |
Giới tính | | | | 0.07 |
Nam (%) | 176 (62.9) | 67 (38.07) | 109 (61.93) |
|
Nữ (%) | 104 (37.1) | 51 (49.04) | 53 (50.96) | |
BMI (mean ± SD) | 22.63 ± 3.92 | 23.14 ± 3.69 | 22.26 ± 4.05 | 0.02 |
| | | | |
6. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
13
| (n= 280) | Sống sót (n= 118) | Tử vong (n= 162) | p-value |
Bệnh nền | | | | |
THA (%) | 131 (46.8) | 57 (43.51) | 74 (56.49) | 0.66 |
Bệnh về gan (%) | 71 (25.4) | 24 (33.8) | 47 (66.2) | 0.1 |
ĐTĐ (%) | 95 (33.9) | 48 (50.52) | 47 (49.47) | 0.04* |
COPD (%) | 30 (10.7) | 13 (43.33) | 17 (56.67) | 0.89 |
CVD (%) | 131 (46.8) | 48 (36.64) | 83 (63.36) | 0.08 |
Khác (%) | 40 (14.3) | 16 (40) | 24 (60) | 0.77 |
14
| (n= 280) | Sống sót (n= 118) | Tử vong (n= 162) | p-value |
SBP (mean ± SD) | 109.62 ± 26.85 | 112.55 ± 25.64 | 107.49 ± 27.58 | 0.10 |
DBP (mean ± SD) | 63.09 ± 15.92 | 64.47 ± 15.98 | 62.09 ± 15.86 | 0.22 |
HR (mean ± SD) | 108.09 ± 26.19 | 109.47 ± 25.16 | 107.08 ± 26.94 | 0.44 |
APACHE II (mean± SD) | 24.57 ± 7.00 | 22.79 ± 6.36 | 25.87 ± 7.18 | <0.01 |
SOFA (mean ± SD) | 10.27 ± 3.75 | 9.52 ± 3.63 | 10.82 ± 3.75 | .004 |
Urine/24h (mean ± SD) | 528.29 ± 628.24 | 577.89 ± 724.49 | 491.81 ± 546.41 | 0.62 |
6. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU (Ngày nhập khoa)
15
| (n= 280) | Sống sót (n= 118) | Tử vong (n= 162) | p-value |
WBC (mean ± SD) | 17.09 ± 10.87 | 16.75 ± 9.49 | 17.34 ± 11.79 | 0.96 |
Hb (mean ± SD) | 3.59 ± 0.99 | 3.67 ± 1.03 | 3.53 ± 0.96 | 0.22 |
PLT (mean ± SD) | 180.87 ± 124.77 | 186.93 ± 116.53 | 176.46 ± 130.63 | 0.24 |
P/F (mean ± SD) | 227.99 ± 122.78 | 225.51 ± 118.33 | 229.76 ± 126.21 | 0.85 |
HCO3 (mean ± SD) | 17.82 ± 14.24 | 18.82 ± 20.83 | 17.1 ± 6.04 | 0.67 |
GFR (mean ± SD) | 36.86 ± 28.03 | 34.1 ± 26.89 | 38.86 ± 28.74 | 0.03 |
Creatinine (mean ± SD) | 2.64 ± 3.25 | 3.12 ± 4.5 | 2.28 ± 1.82 | 0.02 |
K+ (mean ± SD) | 4.29 ± 1.03 | 4.21 ± 1 | 4.34 ±1.05 | 0.23 |
6. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU (Ngày nhập khoa)
6. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU (Ngày nhập khoa)
16
| (n= 280) | Sống sót (n= 118) | Tử vong (n= 162) | p-value |
Bilan 24h dương(%) | 248 (88.57) | 102 (86.44) | 146 (90.12) | 0.34 |
SD vận mạch (%) | 170 (60.7) | 67 (39.41) | 103 (60.59) | 0.25 |
Nhiễm đa kháng Acine (%) | 13 (4.6) | 2 (15.38) | 11 (84.62) | 0.049 |
Nhiễm đa kháng Pseudo (%) | 6 (2.1) | 0 (0) | 6 (100) | 0.04 |
Nhiễm đa kháng Stap (%) | 10 (3.6) | 0 (0) | 10 (100) | <0.01 |
6. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU (Ngày khởi chạy CRRT)
17
| (n= 280) | Sống sót (n= 118) | Tử vong (n= 162) | p-value |
SBP (mean ± SD) | 105.3 ± 20.69 | 110.23 ± 19.90 | 101.72 ± 20.57 | 0.01 |
DBP (mean ± SD) | 58.24 ± 12.59 | 60.71 ± 12.96 | 56.04 ± 12.44 | 0.006 |
HR (mean ± SD) | 109.88 ± 24.93 | 109.73 ± 23.35 | 109.98 ± 26.09 | 0.93 |
Nước tiểu/24h (mean ±SD) | 310.72 ± 439.03 | 396.61 ± 492.29 | 247.38 ± 384.65 | 0.001 |
WBC (mean ± SD) | 17.36 ± 15.81 | 18 ± 21.39 | 16.31 ± 9.9 | 0.66 |
Hb (mean ± SD) | 3.4 ± 0.97 | 3.53 ± 0.94 | 3.31 ± 0.99 | 0.04 |
6. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU (Ngày khởi chạy CRRT)
18
| (n= 280) | Sống sót (n= 118) | Tử vong (n= 162) | p-value |
PLT (mean ± SD) | 150.73 ± 109.61 | 156.01 ± 103.5 | 146.89 ± 114.02 | 0.26 |
P/F (mean ± SD) | 220.43 ± 112.72 | 225.26 ± 114.73 | 216.99 ± 111.52 | 0.62 |
HCO3 (mean ± SD) | 18.07 ± 14.36 | 17.05 ± 7.11 | 18.8 ± 17.81 | 0.98 |
GFR (mean ± SD) | 27 ± 17.45 | 26.08 ± 20.05 | 27.67 ± 15.32 | 0.03 |
Creatinine (mean ±SD) | 2.97 ± 1.92 | 3.18 ± 1.81 | 2.81 ± 1.99 | 0.04 |
K+ (mean ± SD) | 4.3 ± 1.1 | 4.25 ± 1.03 | 4.34 ±1.14 | 0.53 |
6. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU (Ngày khởi chạy CRRT)
19
| (n= 280) | Sống sót (n= 118) | Tử vong (n= 162) | p-value |
Bilan dịch 24h (%) | 264 (94.28) | 106 (89.83) | 158 (97.53) | 0.01 |
SD vận mạch (%) | 196 (70) | 72 (36.73) | 124 (63.27) | 0.005 |
AMR_A (%) | 28 (4.6) | 8 (28.57) | 20 (71.43) | 0.18 |
AMR_P (%) | 9 (3.2) | 1 (11.11) | 8 (88.89) | 0.08 |
AMR_S (%) | 9 (3.2) | 0 (0) | 9 (100) | 0.01 |
6. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU (Ngày khởi chạy CRRT)
20
| (n= 280) | Sống sót (n= 118) | Tử vong (n= 162) | p-value |
Thời điểm khởi chạy CRRT (ngày) | 1.95 ± 2.86 | 1.73 ± 2.5 | 2.12 ± 3.09 | 0.21 |
Liều CRRT (ml/kg/h) | 31.03 ± 6.72 | 30.14 ± 6.77 | 31.67 ± 6.62 | 0.07 |
Tổng ngày CRRT (ngày) | 3.36 ± 2.05 | 4.53 ± 1.88 | 2.5 ± 1.73 | 0.000 |
Sử dụng kháng đông trong CRRT | 122 (43.6) | 54 (44.26) | 68 (55.74) | 0.53 |
Phân tích đa biến
21
| β | Wald | Sig. | OR | 95% CI of OR | |
Model 1 (13.3%*, 63.1%**, 0.68***) | ||||||
Tuổi (năm) | 0.03 | 9.36 | .002 | 1.03 | 1.01- 1.05 | |
Bệnh gan | .80 | 5.57 | .02 | 2.22 | 1.14- 4.32 | |
Bệnh tim mạch | .63 | .29 | .03 | 1.87 | 1.07- 3.27 | |
Model 2 (37.1%*, 75.2%**, 0.82***) | |||||
Tuổi (year) | .05 | 10.84 | .001 | 1.05 | 1.02- 1.08 |
Bệnh tim mạch (yes) | .87 | 6.31 | .01 | 2.39 | 1.21- 4.72 |
Model 3 (55.8%*, 82%**, 0.45***) | |||||
Tuổi (năm) | .04 | 5.61 | .02 | 1.04 | 1.01- 1.07 |
Bệnh tim mạch | 1.04 | .42 | .01 | 2.82 | 1.23- 6.45 |
Bilan dịch dương | 2.15 | 5.35 | .02 | 8.56 | 1.39- 52.81 |
Tổng thời gian CRRT | -.92 | 40.22 | .000 | .40 | 0.30- 0.53 |
Model 4 (63.6%*, 83.1%**, 0.42***) | |||||
Tuổi | .05 | 6.99 | .008 | 1.06 | 1.01- 1.10 |
COPD | -1.96 | 4.73 | .03 | .14 | .02- 0.82 |
Bệnh tim mạch | 1.11 | 5.04 | .02 | 3.05 | 1.15- 8.07 |
Bilan dịch dương | 3.05 | 8.20 | .004 | 21.09 | 2.62- 170.08 |
Tổng số ngày CRRT | -.99 | 32.41 | .000 | .37 | .26- 0.52ĐI |
Điểm SOFA | .20 | 4.38 | .04 | 1.23 | 1.01- 1.48 |
PaO2/ FiO2 a (mmHg) | .01 | 6.83 | .009 | 1.01 | 1.003- 1.02 |
7. BÀN LUẬN
22
7. BÀN LUẬN
23
7. BÀN LUẬN
24
7. BÀN LUẬN
25
7. BÀN LUẬN
26
8. ỨNG DỤNG CỦA KẾT QUẢ NC
27
9. HẠN CHẾ CỦA NC
28
Tài liệu tham khảo
29
Tài liệu tham khảo
30
Chân thành cảm ơn sự lắng nghe của quý vị!
31