1 of 8

Khởi động:

2. Tìm các từ đồng nghĩa:

a) Chỉ màu xanh.

b) Chỉ màu đỏ.

3. Đặt câu với 1 từ vừa tìm được ở bài tập 2.

1.Thế nào là từ đồng nghĩa ?

2 of 8

Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỔ QUỐC

3 of 8

1/ Tìm trong bài Thư gửi các học sinh hoặc Việt Nam thân yêu những từ ngữ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.

nước nhà

Thư gửi các học sinh

Việt Nam thân yêu

non sông

đất nước

quê hương

4 of 8

2/ Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.

đất nước,

giang sơn,

quê hương,

quốc gia

5 of 8

2/ Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.

đất nước,

giang sơn,

quê hương,

quốc gia

6 of 8

3/ Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước.

Em hãy tìm thêm những từ chứa tiếng quốc.

vệ quốc,

ái quốc,

quốc ca,

quốc huy,

quốc khánh,

quốc phòng,

quốc sử,

quốc kì,

quốc hiệu,

quốc tế ,

quốc tế ca

quốc vương,

quốc tịch,

quốc tang

7 of 8

4/ Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây :

a/ Quê hương

Quê hương tôi có cánh đồng rộng mênh mông.

b/ Quê mẹ

Hà Nội là quê mẹ của tôi.

c/ Quê cha đất tổ

Dù đi đâu xa tôi cũng nhớ về quê cha đất tổ.

d/ Nơi chôn rau cắt rốn

Bác Lâm chỉ muốn về sống nơi chôn rau cắt rốn của mình.

8 of 8

Dặn dò:

- Chuẩn bị cho bài sau:

Luyện tập về từ đồng nghĩa

- Xem trước bài tập 1/22 SGK

- Nhận xét tiết học