I
第二十三课
Bài 23:
Xin lỗi
对不起
Minliang
课文
03
句子
02
生词
01
目录
语法
05
练习
06
替换与扩展
04
Minliang
01
生词
Minliang
对不起 | duìbuqǐ | 电影院 | diànyǐngyuàn | 没关系 | méiguānxi |
让 | ràng | 小说 | xiǎoshuō | 英文 | Yīngwén |
久 | jiǔ | 约 | yuē | 借 | jiè |
才 | cái | 可能 | kěnéng | 支 | zhī |
抱歉 | bàoqiàn | 还 | huán | 收录机 | shōulùjī |
坏 | huài | 用 | yòng | 弄 | nòng |
修 | xiū | 原谅 | yuánliàng | 脏 | zāng |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 对不起 | duìbuqǐ | | xin lỗi |
2 | 没关系 | méiguānxi | | không có chi |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 让 | ràng | 动,介 | để cho |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 久 | jiǔ | 形 | lâu |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 才 | cái | 副 | mới |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 抱歉 | bàoqiàn | 形 | có lỗi |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 坏 | huài | 形 | hư |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 修 | xiū | 动 | sửa |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 电影院 | diànyǐngyuàn | 名 | rạp phim |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 小说 | xiǎoshuō | 名 | truyện, tiểu thuyết |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 约 | yuē | 动 | hẹn |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 可能 | kěnéng | | có khả năng |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 还 | huán | 动 | còn |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 用 | yòng | 动 | dùng |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
15 | 原谅 | yuánliàng | 动 | tha thứ |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
16 | 英文 | Yīngwén | 名 | tiếng Anh |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
17 | 借 | jiè | 动 | mượn |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
18 | 支 | zhī | 量 | cái |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
19 | 收录机 | shōulùjī | 名 | máy ghi âm |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
20 | 弄 | nòng | 动 | làm |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
21 | 脏 | zāng | 形 | bẩn |
02
句子
Minliang
1. 对不起,让你久等了。
/Duìbùqǐ, ràng nǐ jiǔ děng le./ - Xin lỗi, để bạn phải đợi lâu.
2. 你怎么八点半才来?
/Nǐ zěnme bā diǎn bàn cái lái?/ - Sao 8 giò rưỡi bạn mới tới.
3. 真抱歉,我来晚了。
/Zhēn bàoqiàn, wǒ lái wǎn le./ - Thật có lỗi, tôi đến muộn rồi.
4.半路上我的自行车坏了。
/Bàn lùshàng wǒ de zìxíngchē huài le/ - Nửa đường xe đạp của tôi bị hư.
5. 自行车修好了吗?
/Zìxíngchē xiūhǎo le ma?/ - Xe đạp đã sửa xong chưa?
6. 我怎么能不来呢?
/Wǒ zěnme néng bù lái ne?/ - Làm sao mà tôi có thể không đến được.
7. 我们快进电影院去吧。
/Wǒmen kuài jìn diànyǐngyuàn qù ba./ - Chúng ta hãy mau vào rạp chiếu phim thôi.
8. 星期日我买到一本新小说。
/Xīngqīrì wǒ mǎi dào yī běn xīn xiǎoshuō./ - Chủ nhật rồi tôi mua được 1 cuốn tiểu thuyết mới.
03
课文
Minliang
大卫:对不起,让你久等了。
玛丽:我们约好八点,你怎么八点半才来?
大卫:真抱歉,我来晚了,半路上我的自行车坏了。
玛丽:修好了吗?
大卫:修好了。
玛丽:我想你可能不来了。
大卫:说好的,我怎么能不来呢?
玛丽:我们快进电影院吧。
大卫:好!
玛丽:刘京,还你词典,用得时间太长了 ,请原谅!
刘京:没关系,你用吧。
玛丽:谢谢,不用了。星期日我买到一本新小说。
刘京:英文的还是中文的?
玛丽:英文的。很有意思。
刘京:我能看懂吗?
玛丽:你英文学得不错,我想能看懂。
刘京:那借我看看,行吗?
玛丽:当然可以。
04
替换与扩展
Minliang
1.我们快进电影院去吧。
2.借我看看这本 小说,行吗。
进教室 进食堂 同学校
上楼 回家 下楼
B:没什么。
骑 辆 自行车
用 个 照相机
用 支 笔
05
语法
Minliang
1. 形容词“好”作结果补语 Tính từ “好”làm bổ ngữ kết quả.
Biểu thị động tác đã hoàn thành hoặc đạt tới mức độ hoàn thiện. Ví dụ:
(1) 饭已经做好了。
(2) 我一定文。
“好” làm bổ ngữ kết quả, có khi cũng� có nghĩa là“定”. Ví dụ:
(3) 我们说好亍八点去。
(4) 时间约好了。
2. 副词“就”、“才”Phótừ “就”、“才”
Phó từ“就”,“才”đôi khi có thể biểu thị thời gian sớm, muộn, nhanh, chậm.....“就”thường diễn tả sự việc xảy ra sớm, nhanh hoặc tiến hành thuận lợi,“才”ngược lại, thường chỉ sự việc xảy ra chậm, muộn hoặc tiến hành không thuận lợi. Ví dụ:
(1) 八点上课,他七点半就来了。
(2) 八点上课,他八点十必才来。
(3) 咋天我去北京饭店,八点坐车,八点半明到了。
(4) 今天我去北京饭店,八点坐车,九点才到。
3. 趋向补语(二) Bổ ngữ xu hướng (2)
Nếu sau động từ vừa có bổ ngữ chỉ xu hướng vừa có tân ngữ chỉ nơi chốn, thì tân ngữ chỉ nơi chốn nhất định phải đặt giữa động từ và bổ ngữ. Ví dụ:
(1) 你快下楼来吧。
(2) 上课了,老师进教室来了。
(3) 他到上海去了。
(4) 他回宿舍去了。
Những tân ngữ không chỉ nơi chốn có thể đặt giữa động từ và bổ ngữ, cũng có thể đặt sau bổ ngữ. Nói chung, nếu động tác chưa thực hiện thì tân ngữ đặt trước “来(去)”,đã thực hiện thì đặt sau “来(去) ”
(5) 我想带照相机去。
(6) 他没买苹果来。 .
(7) 我带去了一个照相机。
(8) 他买来了一斤苹果。
06
练习
Minliang
1. 给下面的对话填上塑当的结果补语并朗读:
A:小王,你的自行车修...........了吗?
B:还没修..........呢。你要用吗?
A:是,我想借一辆自行车,还没借...............。
B:小刘有一辆,你去问问他。
A:问过了,他的自行车也弄.............了。
B:真不巧。
2. 用动词加“来”或“去”填空:
⑴ 王:小刘,你快............吧,我在楼下等你。
刘:现在我就................。
(2) A:八点了,你怎么还不...............?
B:今本星期天,我想晚一点儿..................。
(3) A:小王在吗?
B:他不在。他........家............了。
A:他什么时候...........家...........的?
B:不知道。
(4) A:外边太冷,我们.........里边...............吧。
B:刚.............., 一会儿再................吧。
3. 完成对话 Hoàn thành đối thoại
(1) A:................., 我来晚了。
B:上课十分钟了,为什么来晚了?
A:..............................。
B:以后早点儿起床。请坐!
A:..............................。
(2) A:请借我用一下你的词典。
B:..............................。
A:他什么时候能还你?
B:...................,我去问问他。
A:不用了,我去借小王的吧。
B:..............................。
4. 会话 Đàm thoại
提示1 :你借了同学的自行车,还车的时候你说你骑坏了自行车,表示 道歉。
Gợi ý: Bạn mượn xe đạp của bạn học, khi trả xe, bạn nói bạn làm hư xe và tỏ ý xin lỗi.
提示2 :你的朋友要借你的照和机用用,你说别人借去了。
Gợi ý: Một người bạn muốn mượn máy chụp hình của bạn, bạn nói người khác đã mượn rồi.
5. 听述 Nghe và kể lại
我和小王约好今天晚上去北京饭店跳舞。下午我们两个人先去友谊商 店买东西。从友谊商店出来以后,我去看一个朋友,小王去王府井。我在朋友家吃晚饭,六点半我才从朋友家出来。到北京饭店的时候,七点多了,小王正在门口等我。我说:“来得太晚了,真抱歉,请原谅。”。他说:“没关系。”我们就一起进北京饭店去了。
(1) 常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng
sheng
dong
xuéshēng 学生
liúxuéshēng 留学生
shèngdànjié 圣诞节
dōngtiān 冬天
huódòng 活动
dǒng shì 懂事
6.语音练习 Bài tập ngữ âm
(2)朗读会话 Đọc to mẩu đàm thoại.
A:Māma, xiànzài wǒ chūqù kàn péngyou.
B:Shénme shíhou huílai ?
A:Dàgài wǎnshang shí diǎn duō.
B:Tài wǎn le。
A:Wǒmen yǒu diănr shì, nín bié děng wǒ, nín xiān shuì.
B:Hăo ba, bié tài wăn le.
Minliang