1 of 45

I

第二十三课

Bài 23:

Xin lỗi

对不起

Minliang

2 of 45

课文

03

句子

02

生词

01

目录

语法

05

练习

06

替换与扩展

04

Minliang

3 of 45

01

生词

Minliang

4 of 45

对不起

duìbuqǐ

电影院

diànyǐngyuàn

没关系

méiguānxi

ràng

小说

xiǎoshuō

英文

Yīngwén

jiǔ

yuē

jiè

cái

可能

kěnéng

zhī

抱歉

bàoqiàn

huán

收录机

shōulùjī

huài

yòng

nòng

xiū

原谅

yuánliàng

zāng

5 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

对不起

duìbuqǐ

xin lỗi

2

没关系

méiguānxi

không có chi

6 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

ràng

动,介

để cho

7 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

jiǔ

lâu

8 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

cái

mới

9 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

抱歉

bàoqiàn

có lỗi

10 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

huài

11 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

xiū

sửa

12 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

电影院

diànyǐngyuàn

rạp phim

13 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

小说

xiǎoshuō

truyện, tiểu thuyết

14 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

yuē

hẹn

15 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

12

可能

kěnéng

có khả năng

16 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

huán

còn

17 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

14

yòng

dùng

18 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

15

原谅

yuánliàng

tha thứ

19 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

16

英文

Yīngwén

tiếng Anh

20 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

17

jiè

mượn

21 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

18

zhī

cái

22 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

19

收录机

shōulùjī

máy ghi âm

23 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

20

nòng

làm

24 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

21

zāng

bẩn

25 of 45

02

句子

Minliang

26 of 45

1. 对不起,让你久等了。

/Duìbùqǐ, ràng nǐ jiǔ děng le./ - Xin lỗi, để bạn phải đợi lâu.

2. 你怎么八点半才来?

/Nǐ zěnme bā diǎn bàn cái lái?/ - Sao 8 giò rưỡi bạn mới tới.

3. 真抱歉,我来晚了。

/Zhēn bàoqiàn, wǒ lái wǎn le./ - Thật có lỗi, tôi đến muộn rồi.

4.半路上我的自行车坏了。

/Bàn lùshàng wǒ de zìxíngchē huài le/ - Nửa đường xe đạp của tôi bị hư.

27 of 45

5. 自行车修好了吗?

/Zìxíngchē xiūhǎo le ma?/ - Xe đạp đã sửa xong chưa?

6. 我怎么能不来呢?

/Wǒ zěnme néng bù lái ne?/ - Làm sao mà tôi có thể không đến được.

7. 我们快进电影院去吧。

/Wǒmen kuài jìn diànyǐngyuàn qù ba./ - Chúng ta hãy mau vào rạp chiếu phim thôi.

8. 星期日我买到一本新小说。

/Xīngqīrì wǒ mǎi dào yī běn xīn xiǎoshuō./ - Chủ nhật rồi tôi mua được 1 cuốn tiểu thuyết mới.

28 of 45

03

课文

Minliang

29 of 45

大卫:对不起,让你久等了。

玛丽:我们约好八点,你怎么八点半才来?

大卫:真抱歉,我来晚了,半路上我的自行车坏了。

玛丽:修好了吗?

大卫:修好了。

玛丽:我想你可能不来了。

大卫:说好的,我怎么能不来呢?

玛丽:我们快进电影院吧。

大卫:好!

30 of 45

玛丽:刘京,还你词典,用得时间太长了 ,请原谅!

刘京:没关系,你用吧。

玛丽:谢谢,不用了。星期日我买到一本新小说。

刘京:英文的还是中文的?

玛丽:英文的。很有意思。

刘京:我能看懂吗?

玛丽:你英文学得不错,我想能看懂。

刘京:那借我看看,行吗?

玛丽:当然可以。

31 of 45

04

替换与扩展

Minliang

32 of 45

1.我们快进电影院去吧。

2.借我看看 小说,行吗。

进教室 进食堂 同学校

上楼 回家 下楼

  1. 那个收录机我弄坏了。
  2. A: 对不起,弄脏你的本子了。

B:没什么。

骑 辆 自行车

用 个 照相机

用 支 笔

33 of 45

05

语法

Minliang

34 of 45

1. 形容词“好”作结果补语 Tính từ “好”làm bổ ngữ kết quả.

Biểu thị động tác đã hoàn thành hoặc đạt tới mức độ hoàn thiện. Ví dụ:

(1) 饭已经做好了。

(2) 我一定文。

“好” làm bổ ngữ kết quả, có khi cũng� có nghĩa là“定”. Ví dụ:

(3) 我们说好亍八点去。

(4) 时间约好了。

35 of 45

2. 副词“就”、“才”Phótừ “就”、“才”

Phó từ“就”“才”đôi khi có thể biểu thị thời gian sớm, muộn, nhanh, chậm.....“就”thường diễn tả sự việc xảy ra sớm, nhanh hoặc tiến hành thuận lợi,“才”ngược lại, thường chỉ sự việc xảy ra chậm, muộn hoặc tiến hành không thuận lợi. Ví dụ:

(1) 八点上课,他七点半就来了。

(2) 八点上课,他八点十必才来。

(3) 咋天我去北京饭店,八点坐车,八点半明到了。

(4) 今天我去北京饭店,八点坐车,九点才到。

36 of 45

3. 趋向补语(二) Bổ ngữ xu hướng (2)

Nếu sau động từ vừa có bổ ngữ chỉ xu hướng vừa có tân ngữ chỉ nơi chốn, thì tân ngữ chỉ nơi chốn nhất định phải đặt giữa động từ và bổ ngữ. Ví dụ:

(1) 你快下楼来吧。

(2) 上课了,老师进教室来了。

(3) 他到上海去了。

(4) 他回宿舍去了。

Những tân ngữ không chỉ nơi chốn có thể đặt giữa động từ và bổ ngữ, cũng có thể đặt sau bổ ngữ. Nói chung, nếu động tác chưa thực hiện thì tân ngữ đặt trước “来(去)”,đã thực hiện thì đặt sau “来(去) ”

(5) 我想带照相机去。

(6) 他没买苹果来。 .

(7) 我带去了一个照相机。

(8) 他买来了一斤苹果。

37 of 45

06

练习

Minliang

38 of 45

1. 给下面的对话填上塑当的结果补语并朗读:

A:小王,你的自行车修...........了吗?

B:还没修..........呢。你要用吗?

A:是,我想借一辆自行车,还没借...............。

B:小刘有一辆,你去问问他。

A:问过了,他的自行车也弄.............了。

B:真不巧。

39 of 45

2. 用动词加“来”或“去”填空:

⑴ 王:小刘,你快............吧,我在楼下等你。

刘:现在我就................。

(2) A:八点了,你怎么还不...............?

B:今本星期天,我想晚一点儿..................。

(3) A:小王在吗?

B:他不在。他........家............了。

A:他什么时候...........家...........的?

B:不知道。

(4) A:外边太冷,我们.........里边...............吧。

B:刚.............., 一会儿再................吧。

40 of 45

3. 完成对话 Hoàn thành đối thoại

(1) A:................., 我来晚了。

B:上课十分钟了,为什么来晚了?

A:..............................。

B:以后早点儿起床。请坐!

A:..............................。

(2) A:请借我用一下你的词典。

B:..............................。

A:他什么时候能还你?

B:...................,我去问问他。

A:不用了,我去借小王的吧。

B:..............................。

41 of 45

4. 会话 Đàm thoại

提示1 :你借了同学的自行车,还车的时候你说你骑坏了自行车,表示 道歉。

Gợi ý: Bạn mượn xe đạp của bạn học, khi trả xe, bạn nói bạn làm hư xe và tỏ ý xin lỗi.

提示2 :你的朋友要借你的照和机用用,你说别人借去了。

Gợi ý: Một người bạn muốn mượn máy chụp hình của bạn, bạn nói người khác đã mượn rồi.

42 of 45

5. 听述 Nghe và kể lại

我和小王约好今天晚上去北京饭店跳舞。下午我们两个人先去友谊商 店买东西。从友谊商店出来以后,我去看一个朋友,小王去王府井。我在朋友家吃晚饭,六点半我才从朋友家出来。到北京饭店的时候,七点多了,小王正在门口等我。我说:“来得太晚了,真抱歉,请原谅。”。他说:“没关系。”我们就一起进北京饭店去了。

43 of 45

(1) 常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng

sheng

dong

xuéshēng 学生

liúxuéshēng 留学生

shèngdànjié 圣诞节

dōngtiān 冬天

huódòng 活动

dǒng shì 懂事

6.语音练习 Bài tập ngữ âm

44 of 45

(2)朗读会话 Đọc to mẩu đàm thoại.

A:Māma, xiànzài wǒ chūqù kàn péngyou.

B:Shénme shíhou huílai ?

A:Dàgài wǎnshang shí diǎn duō.

B:Tài wǎn le。

A:Wǒmen yǒu diănr shì, nín bié děng wǒ, nín xiān shuì.

B:Hăo ba, bié tài wăn le.

45 of 45

Minliang