1 of 40

Địa chỉ: Số 27- Đường Hoàng Phan Thái - Thành phố Vinh - Tỉnh Nghệ An

Điện thoại: 02383.517913- Fax: 02383.517912

Trường Cao đẳng nghề số 4/BQP tiền thân là Trung tâm xúc tiến việc làm Quân khu 4 thành lập ngày 06/12/1993; đổi tên thành Trường dạy nghề số 4/BQP năm 2002; Trường trung cấp nghề số 4/BQP năm 2007, năm 2011 thành Trường Cao đẳng nghề số 4/BQP theo QĐ số 534/QĐ-LĐTBXH ngày 04/5/2011 của Bộ trưởng Bộ LĐTB&XH. Là 1 trong 45 trường được Chính phủ lựa chọn đầu tư thành trường chất lượng cao đến năm 2020 theo QĐ số 761/QĐ-TTg.

Héi Gi¶ng gi¸o viªn GDNN TỈNH NGHỆ AN NĂM 2017

2 of 40

III. CƠ SỞ THANH HÓA

Phường Quảng Thành – Tp. Thanh Hóa

IV. TTĐT CHẤT LƯỢNG CAO

Số 3 – Đường Tuệ Tĩnh – Tp. Vinh

II. TTĐT LÁI XE

Đường Đặng Thai Mai – Tp. Vinh

I. TRỤ SỞ CHÍNH

Số 27- Đường Hoàng Phan Thái – Tp.Vinh

héi gi¶ng gi¸o viªn GDNN TỈNH NGHỆ AN NĂM 2017

3 of 40

  • Đào tạo 3 cấp trình độ: Cao đẳng, Trung cấp và Sơ cấp.
  • Bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề cho người lao động.

- Tư vấn và giới thiệu việc làm sau đào tạo, đào tạo ngoại ngữ và xuất khẩu lao động, hợp tác quốc tế.

- Nghiên cứu ứng dụng các tiến bộ kỹ thuật và công nghệ vào công tác đào tạo và sản xuất kinh doanh.

héi gi¶ng gi¸o viªn GDNN TỈNH NGHỆ AN NĂM 2017

4 of 40

I. Các danh hiệu cao quý:

- Huân chương Lao động hạng 3.

- Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

- Bằng khen của Bộ LĐTB & XH, Bộ GTVT, Bộ Quốc phòng, UBND tỉnh Nghệ An, BTL Quân khu 4.

- Nhiều năm liền đạt danh hiệu cờ thi đua quyết thắng .

II. Phần thưởng trong giảng dạy

và nghiên cứu khoa học

- 02 giải thưởng Nguyễn Văn Trỗi.

- 03 Giải thưởng Nguyễn Viết Xuân.

- 04 giáo viên dạy giỏi toàn quốc.

- 06 giáo viên dạy giỏi toàn quân.

- 10 giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh.

  • 03 giải nhất thiết bị dạy nghề tự làm cấp tỉnh.
  • 02 giáo viên đạt danh hiệu Nhà giáo ưu tú.
  • 04 giáo viên đạt danh hiệu Nhà giáo giỏi Bộ Quốc phòng.

héi gi¶ng gi¸o viªn GDNN TỈNH NGHỆ AN NĂM 2017

5 of 40

6 of 40

PHƯƠNG ÁN BÀI GIẢNG:

TÊN BÀI

M 7.8: NẠP MÔI CHẤT LẠNH TRÊN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ TREO TƯỜNG

Vị trí bài giảng: Thuộc bài số 7: Lắp đặt máy điều hòa không khí treo tường.

Bài giảng trước: M 7.7: Hút chân không.

Bài giảng sau: Bài 8: Lắp đặt máy điều hòa không khí đặt sàn.

7 of 40

PHƯƠNG ÁN BÀI GIẢNG

1. Các phương pháp giảng dạy:

  • Trong bài giảng sử dụng phương pháp vấn đáp, thuyết trình có minh họa bằng vật thật và trình chiếu powerpoint.
  • Kiểm tra đánh giá:

+ Về nhận thức: Thông qua các câu hỏi phát vấn và bài kiểm tra trắc nghiệm.

+ Về kỹ năng: Thông qua thao, động tác thực hiện trong quá trình nạp môi chất lạnh trên hệ thống điều hòa không khí treo tường.

+ Về kết quả: Thông qua sản phẩm thực hiện của sinh viên.

2. Hình thức tổ chức giảng dạy:

- Hướng dẫn kiến thức lý thuyết: Tập trung theo lớp.

  • Thực hành luyện tập kỹ năng của SV: Theo cá nhân (01sv/01 bộ thiết bị, dụng cụ).

3. Trang - thiết bị học tập:

- Mô hình máy điều hòa không khí treo tường, máy hút chân không, đồng hồ nạp môi chất lạnh, đồng hồ appe kìm, cân điện tử và các thiết bị phụ trợ khác.

- Tài liệu học tập cho sinh viên.

8 of 40

PHƯƠNG ÁN BÀI GIẢNG

Thời gian thực hiện bài trình giảng: 60 phút.

Thông qua bài giảng người học có khả năng:

Kiến thức:

  • Trình bày được quy trình nạp môi chất lạnh trên hệ thống điều hòa không khí treo tường.
  • Phân tích được các sai hỏng thường gặp trong quá trình nạp môi chất lạnh.

Kỹ năng:

  • Nạp được môi chất lạnh trên hệ thống điều hòa không khí treo tường đúng quy trình, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thời gian.
  • Xử lý được các tình huống sai hỏng trong quá trình nạp môi chất lạnh.

Thái độ:

  • Thể hiện tác phong công nghiệp, tính cẩn thận và đảm bảo an toàn cho người và thiết bị.

9 of 40

10 of 40

BÀI 7.8: NẠP MÔI CHẤT LẠNH TRÊN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ TREO TƯỜNG

MỤC TIÊU

Kiến thức:

  • Trình bày được quy trình nạp môi chất lạnh trên hệ thống điều hòa không khí treo tường.
  • Phân tích được các sai hỏng thường gặp trong quá trình nạp môi chất lạnh.

Kỹ năng:

  • Nạp được môi chất lạnh trên hệ thống điều hòa không khí treo tường đúng quy trình và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thời gian.
  • Xử lý được các tình huống sai hỏng có thể xẩy ra trong quá trình nạp môi chất lạnh.

Thái độ:

  • Thể hiện tác phong công nghiệp, tính cẩn thận và đảm bảo an toàn cho người và thiết bị.

11 of 40

BÀI 7.8: NẠP MÔI CHẤT LẠNH

TRÊN MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ TREO TƯỜNG

NỘI DUNG

1. NẠP TĨNH MÔI CHẤT LẠNH

2. NẠP ĐỘNG MÔI CHẤT LẠNH

12 of 40

1. NẠP TĨNH MÔI CHẤT LẠNH

Máy hút chân không

Mô hình máy điều hòa treo tường

1.1. Thiết bị - dụng cụ - vật tư

Bình môi chất lạnh R22

Cân điện tử

13 of 40

+ Tên môi chất lạnh: R22

+ Khối lượng môi chất lạnh cần nạp vào

hệ thống: 0.5kg

* Yêu cầu kỹ thuật:

- Xác định đúng loại môi chất.

- Xác định đúng khối lượng môi chất.

1. NẠP TĨNH MÔI CHẤT LẠNH

1.2 Xác định thông số kỹ thuật

14 of 40

1.3. Quy trình thực hiện

Bước 1.1

Kết nối bình chứa môi chất lạnh

Bước 1.2

Làm sạch không khí đường ống

Bước 1.3

Nạp tĩnh môi chất lạnh

15 of 40

KHỐI TRONG NHÀ

KHỐI NGOÀI TRỜI

R22

+ Tháo rắc co dây màu vàng ra khỏi máy hút chân không.

+ Kết nối rắc co dây màu vàng vào bình môi chất lạnh.

Bước 1.1

Kết nối bình chứa môi chất lạnh

16 of 40

* Yêu cầu kỹ thuật:

- Mối nối rắc co phải kín, chắc chắn.

+ Tháo rắc co dây màu vàng ra khỏi máy hút chân không.

+ Kết nối rắc co dây màu vàng vào bình môi chất lạnh.

Bước 1.1

Kết nối bình chứa môi chất lạnh

17 of 40

KHỐI TRONG NHÀ

KHỐI NGOÀI TRỜI

+ Mở khóa bình chứa môi chất lạnh.

+ Mở khóa van cao áp (1 – 2) giây.

+ Đóng khóa van cao áp.

R22

Bước 1.2

Làm sạch không khí đường ống

18 of 40

+ Mở khóa bình chứa môi chất lạnh.

+ Mở khóa van cao áp (1 – 2) giây.

+ Đóng khóa van cao áp.

Bước 1.2

Làm sạch không khí đường ống

* Yêu cầu kỹ thuật:

- Mở khóa van cao áp không quá 2 giây.

19 of 40

KHỐI TRONG NHÀ

KHỐI NGOÀI TRỜI

R410A

R22

+ Mở khóa van đồng hồ hạ áp

+ Khóa khóa van đồng hồ hạ áp

10 kg

9.8 kg

Bước 1.3

Nạp tĩnh môi chất lạnh vào hệ thống

(0.2kg)

20 of 40

+ Mở khóa van đồng hồ hạ áp

+ Khóa khóa van đồng hồ hạ áp

Bước 1.3

Nạp tĩnh môi chất lạnh vào hệ thống

* Yêu cầu kỹ thuật:

- Nạp đúng khối lượng môi chất lạnh 0.2 kg.

21 of 40

Những sai hỏng thường gặp

Nguyên nhân

Biện pháp khắc phục

- Rò rỉ môi chất ở các đầu rắc co.

- Kết nối không chặt

 

- Kết nối chặt

Các sai hỏng thường gặp, nguyên nhân và cách khắc phục

1. NẠP TĨNH MÔI CHẤT LẠNH

22 of 40

23 of 40

2. NẠP ĐỘNG MÔI CHẤT LẠNH

+ Dòng điện định mức: 3.2A

2.1 Thông số kỹ thuật

+ Dòng điện làm việc: 3.2A ± 0.3A

+ Nhiệt độ chênh lệch gió ra và gió vào của

dàn trong nhà: ≥ 8°C

24 of 40

Bước 2.1

Cấp nguồn

Bước 2.2

Nạp động môi chất lạnh

Bước 2.3

Kiểm tra thông số kỹ thuật

Bước 2.4

Tháo kết nối và tắt nguồn

2.2. Quy trình thực hiện

25 of 40

KHỐI TRONG NHÀ

KHỐI NGOÀI TRỜI

+ Bật Áptomat ở chế độ ON

R410A

R22

9.8 kg

Bước 2.1

Cấp nguồn

+ Bật điều khiển từ xa ở chế độ ON

+ Điều khiển nhiệt độ ở mức 16 0C

Áp tô mát

OFF

ON

Áp tô mát

OFF

ON

26 of 40

+ Bật Áptomat ở chế độ ON

Bước 2.1

Cấp nguồn

+ Bật điều khiển từ xa ở chế độ ON

+ Điều khiển nhiệt độ ở mức 16 0C

* Yêu cầu kỹ thuật:

Máy hoạt động đúng 16 0C

27 of 40

KHỐI TRONG NHÀ

KHỐI NGOÀI TRỜI

+ Mở khóa van đồng hồ hạ áp.

(0.5kg - 0.2kg = 0.3kg)

+ Khóa van bình chứa môi chất lạnh.

R410A

R22

9.8 kg

9.5kg

Bước 2.2

Nạp động môi chất lạnh vào hệ thống

28 of 40

+ Mở khóa van đồng hồ hạ áp.

+ Khóa van bình chứa môi chất lạnh.

Bước 2.2

Nạp động môi chất lạnh vào hệ thống

* Yêu cầu kỹ thuật: Nạp đúng khối lượng môi chất 0.3kg

29 of 40

Bước 2.3

Kiểm tra thông số kỹ thuật

KHỐI TRONG NHÀ

KHỐI NGOÀI TRỜI

R410A

R22

9.8 kg

Áp tô mát

OFF

ON

`

200A

200A

+ Chọn thang đo đồng hồ giá trị 20A

+ Đọc giá trị dòng điện làm việc: 3.2A ± 0.3A

- Kiểm tra dòng điện làm việc

20A

30 of 40

Bước 2.3

Kiểm tra thông số kỹ thuật

+ Chọn thang đo đồng hồ giá trị 20A

+ Đọc giá trị dòng điện làm việc

- Kiểm tra dòng điện làm việc

* Yêu cầu kỹ thuật:

- Chọn đúng thang đo

- Đo được giá trị dòng điện làm việc

- Đo được giá trị nhiệt độ gió ra, gió vào khối trong nhà.

31 of 40

* Lưu ý : Sử dụng các thiết bị kiểm tra cận thận, an toàn, chính xác.

Bước 2.3

Kiểm tra thông số kỹ thuật

- So sánh nhiệt độ gió ra và gió vào của dàn trong nhà

+ Đặt đầu cảm biến nhiệt độ đặt vào đầu gió vào khối trong nhà.

+ Đặt đầu cảm biến nhiệt độ đặt vào đầu gió ra khối trong nhà .

+ So sánh nhiệt độ gió ra và gió vào của khối trong nhà: ≥ 8°C

32 of 40

KHỐI TRONG NHÀ

KHỐI NGOÀI TRỜI

+ Tháo rắc co dây màu xanh ra khỏi hệ thống

+ Tháo rắc co dây màu vàng ra khỏi bình chứa

+ Tắt máy, vặn nắp cổng dịch vụ và nắp bảo vệ.

R22

Bước 2.4

Tháo kết nối và tắt máy

33 of 40

+ Tháo rắc co dây màu xanh ra khỏi hệ thống

+ Tháo rắc co dây màu vàng ra khỏi bình chứa

+ Tắt máy, vặn nắp cổng dịch vụ và nắp bảo vệ.

* Yêu cầu kỹ thuật: Thao tác nhanh, dứt khoát

Bước 2.4

Tháo kết nối và tắt máy

34 of 40

Những sai hỏng thường gặp

Nguyên nhân

Biện pháp khắc phục

- Máy kém lạnh.

- Nạp thiếu môi chất lạnh.

- Nạp bổ sung môi chất lạnh

  • Dòng điện vượt qua giá trị cho phép.

- Nạp dư môi chất lạnh.

- Thu hồi môi chất, hút chân không, nạp môi chất lại.

Các sai hỏng thường gặp, nguyên nhân và cách khắc phục

2. NẠP ĐỘNG MÔI CHẤT LẠNH

35 of 40

36 of 40

Bước 1.3

Bước 1.1

Bước 1.2

Bước 2.1

Bước 2.3

Bước 2.2

Bước 2.4

37 of 40

TT

Tiêu chí đánh giá

Điểm

Điểm đạt được

Ghi

chú

1

Kỹ thuật.

Kết nối các thiết bị đúng nguyên lý.

2

Nạp đúng khối lượng môi chất lạnh.

2

Thực hiện đúng thứ tự các bước thao tác.

3

2

Thẩm mỹ.

Bố trí các thiết bị đảm bảo tính thẩm mỹ.

1

3

An toàn.

Sử dụng dụng cụ đúng chức năng, đảm bảo an toàn cho người và thiết bị.

1

4

Thời gian

Thực hiện đúng thời gian.

1

Tổng điểm

Kết luận

Ghi chú:

Sản phẩm đạt yêu cầu khi tổng điểm > 5 (điểm): Đạt.

Sản phẩm không đạt yêu cầu khi tổng điểm ≤ 5 (điểm): Không đạt.

SV tự đánh giá:

………………...

GV nhận xét:

………………...

PHIẾU TỰ ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM:

38 of 40

39 of 40

40 of 40

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KIẾN THỨC

Hãy đánh dấu (√) vào đáp án đúng

Câu 1

Theo quy định dòng điện định mức của hệ thống máy ĐHKK KENDO 9000 btu/h là:

a

3 A

b

4.2 A

c

5 A

Câu 2

Khối lượng môi chất lạnh nạp động vào hệ thống là:

a

0.4 kg

b

0.3 kg

c

0.2 kg