1 of 81

BỘ SÁCH GIÁO KHOA

SỬ DỤNG THỐNG NHẤT TOÀN QUỐC

LỚP 3

2 of 81

Lớp 3

3 of 81

Tác giả

TS. Nguyễn Chí Công (Tổng chủ biên)

TS. Hoàng Thị Mai (Chủ biên)

ThS. Phan Anh

CN. Nguyễn Thu Hiền

CN. Nguyễn Bá Tuấn

ThS. Hà Đặng Cao Tùng

ThS. Đặng Bích Việt

TIN HỌC 3

4 of 81

Nội dung

TÀI LIỆU HỖ TRỢ

HƯỚNG DẪN CHUNG

HƯỚNG DẪN TỔ CHỨC DẠY HỌC

A

B

C

5 of 81

A. Tài liệu hỗ trợ

Sách giáo viên

hướng dẫn GV

sử dụng hiệu quả SGK

và xây dựng

kế hoạch dạy học.

Vở bài tập cung cấp thêm hệ thống câu hỏi, bài tập cho HS và GV.

Tài liệu in

6 of 81

A. Tài liệu hỗ trợ

Hỗ trợ tập huấn giáo viên

trên website taphuan.nxbgd.vn.

Nền tảng số

7 of 81

Chương trình tập huấn

  1. Báo cáo tổng quan về sách SGK Tin học 3
  2. Thảo luận về các chủ đề nội dung
  3. Giảng dạy:
    1. Kế hoạch bài dạy (giáo án)
      • Xem video giờ dạy minh hoạ
      • Thảo luận
    2. Đánh giá định kì
      • Kế hoạch môn học (phân phối chương trình)
      • Ma trận đề kiểm tra định kì
  4. Tư liệu hỗ trợ

8 of 81

Nội dung

  1. Báo cáo tổng quan về sách
    • Chương trình tổng thể
    • Chương trình môn Tin học lớp 3
    • Cấu trúc sách, cấu trúc bài.
    • Một số điểm nổi bật

9 of 81

1. Giới thiệu

10 of 81

Chương trình Giáo dục phổ thông 2018

YÊU NƯỚC

NHÂN ÁI

CHĂM CHỈ

TRUNG THỰC

TRÁCH NHIỆM

Năng lực tự chủ và tự học

Năng lực giao tiếp và hợp tác

Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

Năng lực ngôn ngữ

Năng lực tính toán

Năng lực khoa học

Năng lực công nghệ

Năng lực tin học

Năng lực thẩm mĩ

Năng lực thể chất

7 năng lực đặc thù

3 năng lực

5 phẩm chất

11 of 81

Tham khảo

  • Năm điều Bác Hồ dạy
  • Sáu mức học của Bloom
  • Bảy trí năng của Gardner

12 of 81

Môn Tin học trong chương trình 2018

Đánh giá bằng nhận xét

kết hợp với ĐIỂM SỐ

Giáo dục thể chất

Nghệ thuật (Âm nhạc, Mĩ thuật)

Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp

Nội dung giáo dục của địa phương

Môn học tự chọn

Ngữ văn

Toán

Ngoại ngữ 1

Giáo dục công dân

Lịch sử và Địa lí

Khoa học tự nhiên

Công nghệ

Tin học

Môn học bắt buộc

từ lớp 3 đến lớp 12

Tin học

13 of 81

Chương trình Tin học 2018

NLa: Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông.

NLb: Ứng xử phù hợp trong môi trường số.

NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông.

NLd: Ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong học và tự học.

NLe: Hợp tác trong môi trường số

Học vấn số (DL)

Công nghệ thông tin (IT)

Khoa học máy tính (CS)

Chủ đề A. Máy tính và xã hội tri thức

Chủ đề B. Mạng máy tính và Internet

Chủ đề C. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin

Chủ đề D. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số

Chủ đề E. Ứng dụng tin học

Chủ đề F. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

Chủ đề G. Hướng nghiệp với tin học

7 chủ đề nội dung

3 mạch kiến thức

5 năng lực

14 of 81

Tham khảo�(Shut down or restart? The way forward for computing in UK schools)

  1. Thay tên môn học ICT thành Computing = CS + IT + DL
  2. Cần định biên giáo viên chuyên IT và CS. Học sinh đảm bảo cấp độ 3 trong CS.
  3. Tăng ngân sách Tin học và đảm bảo bồi dưỡng thường xuyên cho giáo viên.
  4. Xây dựng chiến lược, đảm bảo sự cân bằng giữa số lượng máy tính và an toàn mạng.
  5. Nguồn lực kĩ thuật như Scratch, vi điều khiển PICAXE, Arduino, robot để học CS.
  6. Chứng chỉ cho HS. Lộ trình và cách triển khai. Giám sát tiến bộ của các trường.
  7. Yêu cầu cấp độ khi tốt nghiệp. Đồng bộ hệ thống chứng chỉ, và các cuộc thi khác.
  8. DĐTH cần tư vấn về cách đánh giá phù hợp đối với CS, IT và DL.
  9. Đa dạng hoá hình thức hỗ trợ giáo viên (CLB, cố vấn,…). Cân nhắc kinh phí phù hợp.
  10. Các Tổ chức trao giải cần tham vấn DĐTH và cơ sở GDĐH để xác lập cấp độ 3 trong CS.
  11. Diễn đàn Tin học (DĐTH) tư vấn, phối hợp và giám sát việc thực hiện các khuyến nghị.

15 of 81

Ba mạch kiến thức

Công nghệ thông tin

Information Technology

Khoa học máy tính

Computer Science

Học vấn phổ thông về kĩ thuật số

Digital Literacy

16 of 81

Tham khảo

Khuyến nghị 1 (Chương 2)

Thuật ngữ ICT với tư cách tên một môn học cần được xem xét lại (Computing) và tách nó thành ba lĩnh vực rõ ràng: Học vấn số (DL), Công nghệ thông tin (IT) và Khoa học máy tính (CS).

Có sự tương đồng về cấu trúc giữa môn tiếng Anh (tiếng Việt) và môn Tin học. DL ứng với việc biết đọc biết viết, IT ứng với ngôn ngữ, CS ứng với văn học. Thuật ngữ 'ICT' không còn được sử dụng vì nó đã thu hút quá nhiều hàm ý tiêu cực.

Tin học

Tiếng Việt

DL

Đọc, viết

IT

Ngôn ngữ

CS

Văn học

17 of 81

18 of 81

19 of 81

  1. Quan điểm biên soạn
  • Cách tiếp cận: Kĩ thuật – Tư duy – Văn hoá và Năng lực
  • Kết nối tri thức với cuộc sống
    • Lấy thực tiễn cuộc sống làm chất liệu để xây dựng bài học,
    • Ứng dụng bài học để giải quyết những vấn đề trong cuộc sống.
  • Về phương pháp dạy học
    • Khuyến khích học tập qua các hoạt động đa dạng.
    • Xây dựng môi trường học tập cộng tác.
    • Gắn kết sản phẩm học tập với mục tiêu bài học.
  • Về kiểm tra đánh giá:
    • Đánh giá qua sản phẩm học tập.
    • Có sự tham gia của học sinh vào quá trình đánh giá.

20 of 81

Phân bố các chủ đề

Chủ đề

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

A

1

1

1

B

2

2

C

3

3

2

D

4

4

3

E

5

5

4

F

6

6

5

G

A. Máy tính và em (Tiểu học) - Máy tính và xã hội (THCS và THPT)

B. Mạng máy tính và Internet

C. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin

D. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số

E. Ứng dụng tin học

F. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

G. Hướng nghiệp với tin học

21 of 81

2.1 Cấu trúc sách

  • Số trang: 76
  • Khổ sách: 19 cm × 26,5 cm
  • Số màu: 4
  • Số bài: 16 bài.
  • Số tiết: 32 tiết (21 tiết LT, 11 tiết TH).

2. Một số điểm đặc thù

Máy tính và em

Mạng máy tính và Internet

Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin

Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số

Ứng dụng Tin học

Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

Chủ đề

1.

2.

3.

4.

5.

6.

22 of 81

2.2 Phân bổ số tiết

Tên chủ đề

Tên bài

Số tiết

LT

TH

KT

1. Máy tính và em

Bài 1. Thông tin và quyết định

2

 

 

Bài 2. Xử lí thông tin

2

 

 

Bài 3. Máy tính và em

2

 

 

Bài 4. Làm việc với máy tính

1

2

 

Bài 5. Sử dụng bàn phím

1

2

 

2. Mạng máy tính và Internet

Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet

2

 

 

3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin

Bài 7. Sắp xếp để dễ tìm

2

 

 

Bài 8. Sơ đồ hình cây. Tổ chức thông tin trong máy tính

2

 

 

Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính.

 

2

 

4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số

Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính

2

 

 

5. Ứng dụng tin học

Bài 11. Bài trình chiếu của em

 

2

 

Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên (tự chọn)

 

2

 

Bài 13. Luyện tập sử dụng chuột (tự chọn)

 

 

6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

Bài 14. Em thực hiện công việc như thế nào?

2

 

 

Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện

2

 

 

Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính

1

1

 

Ôn tập và kiểm tra

 

 

 

3

 

 

21

11

3

 Tỉ lệ thực hành: 34.4%

Tổng

35

23 of 81

2.3 Cấu trúc bài học

    • Mục tiêu
    • Khởi động
    • Nội dung
      • Hoạt động
      • Hoạt động đọc
      • Hộp kiến thức
      • Câu hỏi củng cố
    • Luyện tập
    • Vận dụng

2. Một số điểm đặc thù

Hoạt động đọc

Câu hỏi củng cố

24 of 81

Bài

lí thuyết

25 of 81

Bài

lí thuyết

26 of 81

Bài

Thực hành

27 of 81

Bài Lí thuyết + Thực hành

  • SGK phân chia rõ ràng tiết lí thuyết và tiết thực hành theo PPCT

28 of 81

3. Một số điểm nổi bật

2. Một số điểm đặc thù

  1. 1.Phát triển năng lực qua hoạt động

2. Kết nối tri thức với cuộc sống

3. Kết nối khoa học và sư phạm

4. Kết hợp kênh hình và kênh chữ

29 of 81

3.1. Hoạt động

  • Sách gồm 25 hoạt động và 18 nhiệm vụ thực hành.
  • Học sinh được hình thành, phát triển phẩm chất và năng lực qua các hoạt động.

1. Quan điểm biên soạn

30 of 81

3.2. Kết nối tri thức với cuộc sống

1. Quan điểm biên soạn

31 of 81

3.3. Kết nối �khoa học và sư phạm

  • Kiến thức trừu tượng được chuyển tải qua tình huống quen thuộc.
  • Ví dụ. Thông tin và quyết định (bài 1).

32 of 81

3.4. Kênh hình và kênh chữ

2. Một số điểm đặc thù

33 of 81

Chủ đề A: Máy tính và em

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

  • Thông tin và xử lí thông tin
  • Khám phá máy tính
  • Làm quen với cách gõ bàn phím
  • Phần cứng và phần mềm
  • Lợi ích của việc gõ bàn phím đúng cách
  • Những việc em có thể làm được nhờ máy tính

34 of 81

Chủ đề A: Máy tính và em

Bài học

YCCĐ

Mục kiến thức

Bài 1: Thông tin và quyết định

  • Nêu được ví dụ đơn giản minh họa cho vai trò quan trọng của thông tin thu nhận hàng ngày đối với việc ra quyết định của con người.
  • Nhận biết được thông tin và quyết định trong ví dụ cụ thể.
  • Nhận biết được ba dạng thông tin hay gặp: chữ, âm thanh, hình ảnh.

Thông tin

Bài 2: Xử lý thông tin

  • Nhận biết được thông tin thu nhận và được xử lý, kết quả của xử lý là hành động hay ý nghĩa gì.
  • Nêu được ví dụ cho thấy bộ não của con người là một bộ phận xử lí thông tin.
  • Nêu được ví dụ cho thấy có những máy móc tiếp nhận cũng thông tin để quyết định hành động.
  • Nhận biết được máy móc đã xử lí thông tin gì và kết quả xử lí ra sao.

Xử lí thông tin

35 of 81

Chủ đề A: Máy tính và em

Bài học

YCCĐ

Mục kiến thức

Bài 3: Máy tính và em

    • Nhận diện và phân biệt được hình dạng thường gặp của những máy tính thông dụng như máy tính để bàn, máy tính xách tay, máy tính bảng, điện thoại thông minh cùng các thành phần cơ bản của chúng.
    • Nêu được sơ lược về chức năng của bàn phím và chuột, màn hình và loa. Nhận biết được màn hình cảm ứng của máy tính bảng, điện thoại thông minh,... cũng là thiết bị tiếp nhận thông tin vào
    • Biết thực hiện quy tắc an toàn về điện, có ý thức đề phòng tai nạn về điện khi sử dụng máy tính.

Khám phá máy tính

36 of 81

Chủ đề A: Máy tính và em

Bài học

YCCĐ

Mục kiến thức

Bài 4: Làm việc với máy tính.

    • Biết và ngồi đúng tư thế khi làm việc với máy tính, biết vị trí phù hợp của màn hình. Nêu được tác hại của việc ngồi sai tư thế hoặc sử dụng máy tính quá thời gian quy định cho lứa tuổi.
    • Cầm được chuột đúng cách, thực hiện được các thao tác cơ bản: di chuyển, nháy, nháy đúp, kéo thả chuột.
    • Khởi động được máy tính. Kích hoạt được một phần mềm ứng dụng. Ra khỏi được hệ thống đang chạy theo đúng cách.
    • Nêu được ví dụ cụ thể về những thao tác không đúng cách sẽ gây tổn hại cho thiết bị khi sử dụng.

Khám phá máy tính

Bài 5. Sử dụng bàn phím

  • Chỉ ra được khu vực chính của bàn phím và nêu được tên các hàng phím.
  • Biết vị trí đặt các ngón tay trên hàng phím cơ sở và thực hiện được thao tác gõ các phím ở hàng cơ sở, hàng trên, hàng dưới đúng quy định của cách gõ bàn phím.

Làm quen với cách gõ bàn phím

37 of 81

Thông tin và quyết định

NGỦ hay DẬY?

38 of 81

Ba dạng thông tin

39 of 81

Người xử lí thông tin

Thu nhận

thông tin

Xử lí

thông tin

Quyết định hành động

40 of 81

Máy xử lí thông tin

41 of 81

Trao đổi, thảo luận

  • Chương trình Tin học
  • Chủ đề 1

42 of 81

Chủ đề B. Mạng máy tính và Internet

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

Xem tin và giải trí trên trang web

Thông tin trên trang web

Tìm kiếm thông tin trên website

  • Nêu được ví dụ về tin tức và chương trình giải trí có thể xem được khi truy cập Internet (như xem tin dự báo thời tiết, nghe ca nhạc,...).
  • Nêu được ví dụ thông tin nào đó không có sẵn trong máy tính đang sử dụng nhưng có thể tìm thấy trên Internet.
  • Biết được không phải thông tin nào trên Internet cũng phù hợp với lứa tuổi
  • Nhận biết và phân biệt được các loại thông tin chính trên trang web: văn bản, hình ảnh, âm thanh, siêu văn bản.
  • Giải thích được sơ lược tác hại khi trẻ em cố tình truy cập vào những trang web không phù hợp lứa tuổi và không nên xem.
  • Tìm được trên website cho trước những thông tin phù hợp và có ích cho nhiệm vụ đặt ra.
  • Hợp tác, chia sẻ được thông tin với các bạn trong nhóm để hoàn thành công việc được giao.

42

43 of 81

Chủ đề B. Mạng máy tính và Internet

Bài học

YCCĐ

Mục kiến thức

Bài 6: Khám phá thông tin trên Internet.

    • Nêu được ví dụ về tin tức và chương trình giải trí có thể xem được khi truy cập Internet.
    • Nêu được ví dụ thông tin nào đó không có sẵn trong máy tính đang sử dụng nhưng có thể tìm thấy trên Internet.
    • Biết được không phải thông tin nào trên Internet cũng phù hợp với lứa tuổi

Xem tin và giải trí trên trang web

43

44 of 81

45 of 81

46 of 81

5 mức độ truy cập Internet

  1. Xem người khác truy cập
  2. Truy cập vào địa chỉ cho trước
  3. Truy cập vào trang web cho trước, có thể link sang các trang web khác
  4. Truy cập vào một nhóm trang web theo chủ đề cho trước, ví dụ: các trang web tìm hiểu về bài hát thiếu nhi
  5. Tìm kiếm thông tin theo từ khoá cho trước

47 of 81

Chủ đề C�Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

  • Sắp xếp để dễ tìm
  • Làm quen với thư mục lưu trữ thông tin trong máy tính
  • Bước đầu tìm kiếm thông tin trên Internet
  • Tổ chức cây thư mục lưu trữ thông tin trong máy tính
  • Tìm kiếm thông tin trong giải quyết vấn đề
  • Cây thư mục và tìm tệp trên máy tính

47

48 of 81

Chủ đề CTổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

  • Sắp xếp để dễ tìm
  • Làm quen với thư mục lưu trữ thông tin trong máy tính
  • Bước đầu tìm kiếm thông tin trên Internet
  • Tổ chức cây thư mục lưu trữ thông tin trong máy tính
  • Tìm kiếm thông tin trong giải quyết vấn đề
  • Cây thư mục và tìm tệp trên máy tính

48

49 of 81

Chủ đề C

Bài học

YCCĐ

Mục kiến thức

Bài 7: Sắp xếp để dễ tìm.

    • Sắp xếp được đồ vật hay dữ liệu hợp lí theo một số yêu cầu cụ thể.
    • Giải thích được nếu sắp xếp những gì ta có một cách hợp lí thì khi cần sẽ tìm được nhanh hơn.
    • Nêu được cách tìm đúng và nhanh đối tượng cần tìm dựa trên sự sắp xếp

Sắp xếp để dễ tìm

Bài 8: Sơ đồ hình cây. Tổ chức thông tin trong máy tính

    • Biết được có thể biểu diễn một sắp xếp, phân loại cụ thể bằng sơ đồ hình cây
    • Nhận biết được tệp, thư mục và ổ đĩa.
    • Mô tả sơ lược được vai trò của cấu trúc cây thư mục trong việc lưu các tệp và các thư mục

1. Sắp xếp để dễ tìm

2. Làm quen với thư mục lưu trữ thông tin trong máy tính

Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục

  • Tìm hiểu được cấu trúc cây của một thư mục để biết nó chứa những thư mục con nào, những tệp nào.
  • Thực hiện được việc tạo, xoá, đổi tên thư mục.
  • Tìm được tệp ở thư mục cho trước theo yêu cầu

Làm quen với thư mục lưu trữ thông tin trong máy tính

49

50 of 81

51 of 81

52 of 81

Thảo luận

  1. HS ghi vở như thế nào?

53 of 81

Chủ đề D. �Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

Sử dụng thông tin cá nhân trong môi trường số một cách phù hợp

Bản quyền sử dụng phần mềm

Bản quyền nội dung thông tin

  • Biết được thông tin cá nhân và gia đình có thể được lưu trữ và trao đổi nhờ máy tính.
  • Có ý thức bảo vệ thông tin cá nhân và gia đình khi giao tiếp qua máy tính; biết được việc người xấu có thể lợi dụng những thông tin này gây hại cho em và gia đình.
  • Nêu được một vài ví dụ cụ thể về phần mềm miễn phí và phần mềm không miễn phí. – Biết rằng chỉ được sử dụng phần mềm có bản quyền khi được phép.
  • Giải thích được một số khái niệm liên quan đến bản quyền nội dung thông tin.
  • Nhận biết và giải thích sơ lược được một số vấn đề đạo đức và tính hợp lệ của việc truy cập nội dung, việc bảo mật thông tin.
  • Thể hiện được sự tôn trọng tính riêng tư và bản quyền nội dung thông tin.
  • Thể hiện được sự không đồng tình với hiện tượng sai trái, gian dối trong học tập và đời sống như xem thư riêng hay sao chép tệp của bạn khi chưa được sự đồng ý,…

53

54 of 81

55 of 81

56 of 81

Chủ đề E. Ứng dụng tin học

Bài học

YCCĐ

Mục kiến thức

Bài 11. Bài trình chiếu của em

    • Nhận biết được biểu tượng của phần mềm trình chiếu và kích hoạt được bằng cách nháy chuột vào biểu tượng.
    • Tạo được tệp trình chiếu, gõ được một vài dòng văn bản đơn giản không dấu, đưa được ảnh vào một trang chiếu, lưu và đặt được tên cho tệp trình chiếu.

Làm quen với bài trình chiếu đơn giản.

Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên (tự chọn)

  • Nhận thấy nhờ sử dụng máy tính mà con người quan sát được và biết thêm về thế giới tự nhiên một cách sinh động và trực quan.
  • Kể lại được những gì quan sát đã đem lại thêm hiểu biết mới.

Chủ đề con (lựa chọn): Sử dụng công cụ đa phương tiện để tìm hiểu thế giới tự nhiên

Bài 13. Luyện tập sử dụng chuột (tự chọn)

  • Cầm chuột đúng cách.
  • Thực hiện được các thao tác với chuột: di chuyển con trỏ chuột, kéo thả chuột, nháy nút chuột, nháy đúp, sử dụng nút cuộn của chuột.
  • Nhận thấy phần mềm đã hướng dẫn thao tác đúng với chuột máy tính

Chủ đề con (lựa chọn):

Sử dụng phần mềm luyện tập thao tác với chuột máy tính

56

57 of 81

58 of 81

59 of 81

Chủ đề F.

Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

Lớp 3

  • Nêu được một số công việc hàng ngày được thực hiện theo từng bước, mỗi bước là một việc nhỏ hơn, các bước phải được sắp xếp thứ tự.
  • Nhận biết được việc chia một nhiệm vụ lớn thành những nhiệm vụ nhỏ hơn là để dễ hiểu và dễ thực hiện hơn.
  • Nêu được ví dụ về một việc thường làm có thể chia thành những việc nhỏ hơn, chẳng hạn làm một phép tính hay chuẩn bị cặp sách trước khi đi học có thể gồm một số bước.
  • Sử dụng được cách nói “Nếu...Thì...” thể hiện quyết định thực hiện một việc hay không tuỳ thuộc vào một điều kiện có được thoả mãn hay không.

Thực hiện công

việc theo các bước

  • Phát biểu được nhiệm vụ đặt ra bằng cách xác định những gì đã cho trước, cần làm gì hay cần tạo ra sản phẩm số nào.
  • Chia được một công việc cụ thể thành những việc nhỏ hơn, trong đó có những việc có thể thực hiện với trợ giúp của máy tính.
  • Thực hiện được nhiệm vụ do giáo viên đặt ra, có sử dụng máy tính.

Nhiệm vụ của em và sự trợ giúp của máy tính

60 of 81

Chủ đề F.

Lớp 4

  • Nhận ra được chương trình máy tính qua các trò chơi.
  • Nêu được ví dụ cụ thể về sử dụng chương trình máy tính để diễn tả ý tưởng, câu chuyện theo từng bước.
  • Tự thiết lập và tạo được chương trình đơn giản, ví dụ điều khiển một nhân vật chuyển động trên màn hình.

Làm quen với môi trường lập trình trực quan

61 of 81

Chủ đề F

Lớp 5

  • Nêu được ví dụ cụ thể mô tả các cấu trúc tuần tự, lặp, rẽ nhánh và sử dụng được các cấu trúc điều khiển này trong một số chương trình đơn giản.
  • Sử dụng được biến nhớ và biểu thức trong một số chương trình đơn giản.
  • Hợp tác được theo nhóm để viết kịch bản và chương trình thể hiện kịch bản.
  • Chạy thử được chương trình.

Chơi và khám phá trong môi trường lập trình trực quan

62 of 81

Lớp 3

Bài 14. Em thực hiện công việc như thế nào?

- Nêu được một số công việc hàng ngày được thực hiện theo từng bước, mỗi bước là một việc nhỏ hơn, các bước phải được sắp xếp thứ tự.

- Nhận biết được việc chia một nhiệm vụ lớn thành những nhiệm vụ nhỏ hơn là để dễ hiểu và dễ thực hiện hơn.

- Nêu được ví dụ về một việc thường làm có thể chia thành những việc nhỏ hơn.

Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện

Sử dụng được cách nói “Nếu...Thì...” thể hiện quyết định thực hiện một việc hay không tuỳ thuộc vào

Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính

63 of 81

64 of 81

65 of 81

2. Xây dựng kế hoạch môn học

  • Hướng dẫn tại văn bản số 2345/BGDĐTGDTH ngày 07/06/2021 về việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học.

66 of 81

Kế hoạch bài dạy

  • 1. Khung kế hoạch
    • Theo hướng dẫn của công văn 2345

2. Nguồn tư liệu

    • Sách học sinh
    • Sách giáo viên
    • SBT

66

67 of 81

Kế hoạch bài dạy

67

68 of 81

69 of 81

Soạn kế hoạch bài dạy

  • 1. Sách giáo khoa
    • Cấu trúc bài học tương ứng với 4 hoạt động của kế hoạch bài dạy

69

70 of 81

2.3. Cấu trúc bài học

    • Mục tiêu
    • Khởi động
    • Nội dung
      • Hoạt động
      • Hoạt động đọc
      • Hộp kiến thức
      • Câu hỏi củng cố
    • Luyện tập
    • Vận dụng

2. Một số điểm đặc thù

Hoạt động đọc

Câu hỏi củng cố

71 of 81

Bốn cấu phần của hoạt động học

1. Hoạt động cộng tác

2. Hoạt động đọc

3. Chốt kiến thức

4. Củng cố

72 of 81

Phân bổ số tiết

Tên chủ đề

Tên bài

Số tiết

LT

TH

KT

1. Máy tính và em

Bài 1. Thông tin và quyết định

2

 

 

Bài 2. Xử lí thông tin

2

 

 

Bài 3. Máy tính và em

2

 

 

Bài 4. Làm việc với máy tính

1

2

 

Bài 5. Sử dụng bàn phím

1

2

 

2. Mạng máy tính và Internet

Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet

2

 

 

3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin

Bài 7. Sắp xếp để dễ tìm

2

 

 

Bài 8. Sơ đồ hình cây. Tổ chức thông tin trong máy tính

2

 

 

Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính.

 

2

 

4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số

Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính

2

 

 

5. Ứng dụng tin học

Bài 11. Bài trình chiếu của em

 

2

 

Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên (tự chọn)

 

2

 

Bài 13. Luyện tập sử dụng chuột (tự chọn)

 

 

6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

Bài 14. Em thực hiện công việc như thế nào?

2

 

 

Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện

2

 

 

Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính

1

1

 

Ôn tập và kiểm tra

 

 

 

3

 

 

21

11

3

 Tỉ lệ thực hành: 34.4%

Tổng

35

73 of 81

2. Tổ chức dạy học

Bước 1: Mở đầu bài học

Bước 2: Hình thành kiến thức

Bước 3:

Luyện tập

Bước 4: Vận dụng, sáng tạo

  • Mục đích: đặt vấn đề, giới thiệu bài học,…
  • Tình huống, vấn đề liên quan đến bài học
  • Hoạt động độc lập và hoạt động nhóm
  • Chốt kiến thức
  • Nhắc lại kiến thức đã học
  • Câu trả lời có trong bài học
  • Liên kết bài học với thực tế.

74 of 81

Kiểm tra, đánh giá

  • Thực hiện theo Thông tư 27/2020/TT-BGDĐT ngày 4/9/2020 quy định đánh giá học sinh tiểu học

75 of 81

Đánh giá thường xuyên nội dung học tập

a) Giáo viên sử dụng linh hoạt, phù hợp các phương pháp đánh giá, nhưng chủ yếu thông qua lời nói chỉ ra cho học sinh biết được chỗ đúng, chưa đúng và cách sửa chữa; viết nhận xét vào vở hoặc sản phẩm học tập của học sinh khi cần thiết, có biện pháp cụ thể giúp đỡ kịp thời.

b) Học sinh tự nhận xét và tham gia nhận xét sản phẩm học tập của bạn, nhóm bạn trong quá trình thực hiện các nhiệm vụ học tập để học và làm tốt hơn.

c) Cha mẹ học sinh trao đổi với giáo viên về các nhận xét, đánh giá học sinh bằng các hình thức phù hợp và phối hợp với giáo viên động viên, giúp đỡ học sinh học tập, rèn luyện.

Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 4/9/2020 ban hành quy định đánh giá học sinh tiểu học

75

76 of 81

Đánh giá thường xuyên �về sự hình thành và phát triển phẩm chất, năng lực

a) Giáo viên sử dụng linh hoạt, phù hợp các phương pháp đánh giá; căn cứ vào những biểu hiện về nhận thức, hành vi, thái độ của học sinh; đối chiếu với yêu cầu cần đạt của từng phẩm chất chủ yếu, năng lực cốt lõi theo Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học để nhận xét và có biện pháp giúp đỡ kịp thời.

b) Học sinh được tự nhận xét và được tham gia nhận xét bạn, nhóm bạn về những biểu hiện của từng phẩm chất chủ yếu, năng lực cốt lõi để hoàn thiện bản thân.

c) Cha mẹ học sinh trao đổi, phối hợp với giáo viên động viên, giúp đỡ học sinh rèn luyện và phát triển từng phẩm chất chủ yếu, năng lực cốt lõi.

76

77 of 81

Đánh giá định kì

  • Vào giữa học kì I, cuối học kì I, giữa học kì II và cuối năm học, giáo viên dạy môn học căn cứ vào quá trình đánh giá thường xuyên và yêu cầu cần đạt, biểu hiện cụ thể về các thành phần năng lực của từng môn học theo 3 mức: hoàn thành tốt, hoàn thành, chưa hoàn thành
  • Vào cuối học kì I và cuối năm học: có bài kiểm tra định kì. Bài kiểm tra được giáo viên sửa lỗi, nhận xét, cho điểm theo thang điểm 10, không cho điểm thập phân và được trả lại cho học sinh
  • Đề kiểm tra định kì phù hợp với yêu cầu cần đạt và các biểu hiện cụ thể về các thành phần năng lực của môn học, gồm các câu hỏi, bài tập được thiết kế theo các mức như sau:
    • Mức 1: Nhận biết, nhắc lại hoặc mô tả được nội dung đã học và áp dụng trực tiếp để giải quyết một số tình huống, vấn đề quen thuộc trong học tập;
    • Mức 2: Kết nối, sắp xếp được một số nội dung đã học để giải quyết vấn đề có nội dung tương tự;
    • Mức 3: Vận dụng các nội dung đã học để giải quyết một số vấn đề mới hoặc đưa ra những phản hồi hợp lý trong học tập và cuộc sống

77

78 of 81

Phương pháp đánh giá

a) Phương pháp quan sát: Giáo viên theo dõi, lắng nghe học sinh trong quá trình giảng dạy trên lớp, sử dụng phiếu quan sát, bảng kiểm tra, nhật kì ghi chép lại các biểu hiện của học sinh để sử dụng làm minh chứng đánh giá quá trình học tập, rèn luyện của học sinh.

b) Phương pháp đánh giá qua hồ sơ học tập, các sản phẩm, hoạt động của học sinh: Giáo viên đưa ra các nhận xét, đánh giá về các sản phẩm, kết quả hoạt động của học sinh, từ đó đánh giá học sinh theo từng nội dung đánh giá có liên quan.

c) Phương pháp vấn đáp: Giáo viên trao đổi với học sinh thông qua việc hỏi đáp để thu thập thông tin nhằm đưa ra những nhận xét, biện pháp giúp đỡ kịp thời.

d) Phương pháp kiểm tra viết: Giáo viên sử dụng các bài kiểm tra gồm các câu hỏi, bài tập được thiết kế theo mức độ, yêu cầu cần đạt của chương trình, dưới hình thức trắc nghiệm, tự luận hoặc kết hợp trắc nghiệm và tự luận để đánh giá mức đạt được về các nội dung giáo dục cần đánh giá.

78

79 of 81

Tài liệu hỗ trợ

80 of 81

Fanpage

81 of 81