BỘ SÁCH GIÁO KHOA
SỬ DỤNG THỐNG NHẤT TOÀN QUỐC
LỚP 3
Lớp 3
Tác giả
TS. Nguyễn Chí Công (Tổng chủ biên)
TS. Hoàng Thị Mai (Chủ biên)
ThS. Phan Anh
CN. Nguyễn Thu Hiền
CN. Nguyễn Bá Tuấn
ThS. Hà Đặng Cao Tùng
ThS. Đặng Bích Việt
TIN HỌC 3
Nội dung
TÀI LIỆU HỖ TRỢ
HƯỚNG DẪN CHUNG
HƯỚNG DẪN TỔ CHỨC DẠY HỌC
A
B
C
A. Tài liệu hỗ trợ
Sách giáo viên
hướng dẫn GV
sử dụng hiệu quả SGK
và xây dựng
kế hoạch dạy học.
Vở bài tập cung cấp thêm hệ thống câu hỏi, bài tập cho HS và GV.
Tài liệu in
A. Tài liệu hỗ trợ
Hỗ trợ tập huấn giáo viên
trên website taphuan.nxbgd.vn.
Nền tảng số
Chương trình tập huấn
Nội dung
1. Giới thiệu
Chương trình Giáo dục phổ thông 2018
YÊU NƯỚC
NHÂN ÁI
CHĂM CHỈ
TRUNG THỰC
TRÁCH NHIỆM �
Năng lực tự chủ và tự học
Năng lực giao tiếp và hợp tác
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo �
Năng lực ngôn ngữ
Năng lực tính toán
Năng lực khoa học
Năng lực công nghệ
Năng lực tin học
Năng lực thẩm mĩ
Năng lực thể chất
7 năng lực đặc thù
3 năng lực
5 phẩm chất
Tham khảo
Môn Tin học trong chương trình 2018
Đánh giá bằng nhận xét
kết hợp với ĐIỂM SỐ
Giáo dục thể chất |
Nghệ thuật (Âm nhạc, Mĩ thuật) |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp |
Nội dung giáo dục của địa phương |
Môn học tự chọn |
Ngữ văn |
Toán |
Ngoại ngữ 1 |
Giáo dục công dân |
Lịch sử và Địa lí |
Khoa học tự nhiên |
Công nghệ |
Tin học |
Môn học bắt buộc
từ lớp 3 đến lớp 12
Tin học
Chương trình Tin học 2018
NLa: Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông.
NLb: Ứng xử phù hợp trong môi trường số.
NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông.
NLd: Ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong học và tự học.
NLe: Hợp tác trong môi trường số
Học vấn số (DL)
Công nghệ thông tin (IT)
Khoa học máy tính (CS)
Chủ đề A. Máy tính và xã hội tri thức
Chủ đề B. Mạng máy tính và Internet
Chủ đề C. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
Chủ đề D. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số
Chủ đề E. Ứng dụng tin học
Chủ đề F. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
Chủ đề G. Hướng nghiệp với tin học
7 chủ đề nội dung
3 mạch kiến thức
5 năng lực
Tham khảo�(Shut down or restart? The way forward for computing in UK schools)
Ba mạch kiến thức
Công nghệ thông tin
Information Technology
Khoa học máy tính
Computer Science
Học vấn phổ thông về kĩ thuật số
Digital Literacy
Tham khảo
Khuyến nghị 1 (Chương 2)
Thuật ngữ ICT với tư cách tên một môn học cần được xem xét lại (Computing) và tách nó thành ba lĩnh vực rõ ràng: Học vấn số (DL), Công nghệ thông tin (IT) và Khoa học máy tính (CS).
Có sự tương đồng về cấu trúc giữa môn tiếng Anh (tiếng Việt) và môn Tin học. DL ứng với việc biết đọc biết viết, IT ứng với ngôn ngữ, CS ứng với văn học. Thuật ngữ 'ICT' không còn được sử dụng vì nó đã thu hút quá nhiều hàm ý tiêu cực.
Tin học
Tiếng Việt
DL
Đọc, viết
IT
Ngôn ngữ
CS
Văn học
Phân bố các chủ đề
Chủ đề | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 | Lớp 6 | Lớp 7 | Lớp 8 | Lớp 9 | Lớp 10 | Lớp 11 | Lớp 12 |
A | 1 | | | 1 | 1 | | | | | |
B | 2 | | | 2 | | | | | | |
C | 3 | | | 3 | 2 | | | | | |
D | 4 | | | 4 | 3 | | | | | |
E | 5 | | | 5 | 4 | | | | | |
F | 6 | | | 6 | 5 | | | | | |
G | | | | | | | | | | |
A. Máy tính và em (Tiểu học) - Máy tính và xã hội (THCS và THPT)
B. Mạng máy tính và Internet
C. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
D. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số
E. Ứng dụng tin học
F. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
G. Hướng nghiệp với tin học
2.1 Cấu trúc sách
2. Một số điểm đặc thù
Máy tính và em
Mạng máy tính và Internet
Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số
Ứng dụng Tin học
Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
Chủ đề
1.
2.
3.
4.
5.
6.
2.2 Phân bổ số tiết
Tên chủ đề | Tên bài | Số tiết | ||
LT | TH | KT | ||
1. Máy tính và em | Bài 1. Thông tin và quyết định | 2 |
|
|
Bài 2. Xử lí thông tin | 2 |
|
| |
Bài 3. Máy tính và em | 2 |
|
| |
Bài 4. Làm việc với máy tính | 1 | 2 |
| |
Bài 5. Sử dụng bàn phím | 1 | 2 |
| |
2. Mạng máy tính và Internet | Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet | 2 |
|
|
3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin | Bài 7. Sắp xếp để dễ tìm | 2 |
|
|
Bài 8. Sơ đồ hình cây. Tổ chức thông tin trong máy tính | 2 |
|
| |
Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính. |
| 2 |
| |
4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số | Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính | 2 |
|
|
5. Ứng dụng tin học | Bài 11. Bài trình chiếu của em |
| 2 |
|
Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên (tự chọn) |
| 2 |
| |
Bài 13. Luyện tập sử dụng chuột (tự chọn) |
|
| ||
6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính | Bài 14. Em thực hiện công việc như thế nào? | 2 |
|
|
Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện | 2 |
|
| |
Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính | 1 | 1 |
| |
Ôn tập và kiểm tra |
|
|
| 3 |
|
| 21 | 11 | 3 |
Tỉ lệ thực hành: 34.4% | Tổng | 35 | ||
2.3 Cấu trúc bài học
2. Một số điểm đặc thù
Hoạt động đọc
Câu hỏi củng cố
Bài
lí thuyết
Bài
lí thuyết
Bài
Thực hành
Bài Lí thuyết + Thực hành
3. Một số điểm nổi bật
2. Một số điểm đặc thù
2. Kết nối tri thức với cuộc sống
3. Kết nối khoa học và sư phạm
4. Kết hợp kênh hình và kênh chữ
3.1. Hoạt động
1. Quan điểm biên soạn
3.2. Kết nối tri thức với cuộc sống
1. Quan điểm biên soạn
3.3. Kết nối �khoa học và sư phạm
3.4. Kênh hình và kênh chữ
2. Một số điểm đặc thù
Chủ đề A: Máy tính và em
Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 |
|
|
|
Chủ đề A: Máy tính và em
Bài học | YCCĐ | Mục kiến thức |
Bài 1: Thông tin và quyết định |
| Thông tin |
Bài 2: Xử lý thông tin |
| Xử lí thông tin |
Chủ đề A: Máy tính và em
Bài học | YCCĐ | Mục kiến thức |
Bài 3: Máy tính và em |
| Khám phá máy tính |
Chủ đề A: Máy tính và em
Bài học | YCCĐ | Mục kiến thức |
Bài 4: Làm việc với máy tính. |
| Khám phá máy tính |
Bài 5. Sử dụng bàn phím |
| Làm quen với cách gõ bàn phím |
Thông tin và quyết định
NGỦ hay DẬY?
Ba dạng thông tin
Người xử lí thông tin
Thu nhận
thông tin
Xử lí
thông tin
Quyết định hành động
Máy xử lí thông tin
Trao đổi, thảo luận
Chủ đề B. Mạng máy tính và Internet
Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 |
Xem tin và giải trí trên trang web | Thông tin trên trang web | Tìm kiếm thông tin trên website |
|
|
|
42
Chủ đề B. Mạng máy tính và Internet
Bài học | YCCĐ | Mục kiến thức |
Bài 6: Khám phá thông tin trên Internet. |
| Xem tin và giải trí trên trang web |
43
5 mức độ truy cập Internet
Chủ đề C�Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 |
|
|
|
47
Chủ đề C�Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 |
|
|
|
48
Chủ đề C
Bài học | YCCĐ | Mục kiến thức |
Bài 7: Sắp xếp để dễ tìm. |
| Sắp xếp để dễ tìm |
Bài 8: Sơ đồ hình cây. Tổ chức thông tin trong máy tính |
| 1. Sắp xếp để dễ tìm 2. Làm quen với thư mục lưu trữ thông tin trong máy tính |
Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục |
| Làm quen với thư mục lưu trữ thông tin trong máy tính |
49
Thảo luận
Chủ đề D. �Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số
Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 |
Sử dụng thông tin cá nhân trong môi trường số một cách phù hợp | Bản quyền sử dụng phần mềm | Bản quyền nội dung thông tin |
|
|
|
53
Chủ đề E. Ứng dụng tin học
Bài học | YCCĐ | Mục kiến thức |
Bài 11. Bài trình chiếu của em |
| Làm quen với bài trình chiếu đơn giản. |
Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên (tự chọn) |
| Chủ đề con (lựa chọn): Sử dụng công cụ đa phương tiện để tìm hiểu thế giới tự nhiên |
Bài 13. Luyện tập sử dụng chuột (tự chọn) |
| Chủ đề con (lựa chọn): Sử dụng phần mềm luyện tập thao tác với chuột máy tính |
56
Chủ đề F.
Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
Lớp 3 | |
| Thực hiện công việc theo các bước |
| Nhiệm vụ của em và sự trợ giúp của máy tính |
Chủ đề F.
Lớp 4 | |
| Làm quen với môi trường lập trình trực quan |
Chủ đề F
Lớp 5 | |
| Chơi và khám phá trong môi trường lập trình trực quan
|
Lớp 3
Bài 14. Em thực hiện công việc như thế nào? | - Nêu được một số công việc hàng ngày được thực hiện theo từng bước, mỗi bước là một việc nhỏ hơn, các bước phải được sắp xếp thứ tự. - Nhận biết được việc chia một nhiệm vụ lớn thành những nhiệm vụ nhỏ hơn là để dễ hiểu và dễ thực hiện hơn. - Nêu được ví dụ về một việc thường làm có thể chia thành những việc nhỏ hơn. |
Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện | Sử dụng được cách nói “Nếu...Thì...” thể hiện quyết định thực hiện một việc hay không tuỳ thuộc vào |
Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính | |
2. Xây dựng kế hoạch môn học
Kế hoạch bài dạy
2. Nguồn tư liệu
66
Kế hoạch bài dạy
67
Soạn kế hoạch bài dạy
69
2.3. Cấu trúc bài học
2. Một số điểm đặc thù
Hoạt động đọc
Câu hỏi củng cố
Bốn cấu phần của hoạt động học
1. Hoạt động cộng tác
2. Hoạt động đọc
3. Chốt kiến thức
4. Củng cố
Phân bổ số tiết
Tên chủ đề | Tên bài | Số tiết | ||
LT | TH | KT | ||
1. Máy tính và em | Bài 1. Thông tin và quyết định | 2 |
|
|
Bài 2. Xử lí thông tin | 2 |
|
| |
Bài 3. Máy tính và em | 2 |
|
| |
Bài 4. Làm việc với máy tính | 1 | 2 |
| |
Bài 5. Sử dụng bàn phím | 1 | 2 |
| |
2. Mạng máy tính và Internet | Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet | 2 |
|
|
3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin | Bài 7. Sắp xếp để dễ tìm | 2 |
|
|
Bài 8. Sơ đồ hình cây. Tổ chức thông tin trong máy tính | 2 |
|
| |
Bài 9. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính. |
| 2 |
| |
4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số | Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính | 2 |
|
|
5. Ứng dụng tin học | Bài 11. Bài trình chiếu của em |
| 2 |
|
Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên (tự chọn) |
| 2 |
| |
Bài 13. Luyện tập sử dụng chuột (tự chọn) |
|
| ||
6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính | Bài 14. Em thực hiện công việc như thế nào? | 2 |
|
|
Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện | 2 |
|
| |
Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính | 1 | 1 |
| |
Ôn tập và kiểm tra |
|
|
| 3 |
|
| 21 | 11 | 3 |
Tỉ lệ thực hành: 34.4% | Tổng | 35 | ||
2. Tổ chức dạy học
Bước 1: Mở đầu bài học
Bước 2: Hình thành kiến thức
Bước 3:
Luyện tập
Bước 4: Vận dụng, sáng tạo
Kiểm tra, đánh giá
Đánh giá thường xuyên nội dung học tập
a) Giáo viên sử dụng linh hoạt, phù hợp các phương pháp đánh giá, nhưng chủ yếu thông qua lời nói chỉ ra cho học sinh biết được chỗ đúng, chưa đúng và cách sửa chữa; viết nhận xét vào vở hoặc sản phẩm học tập của học sinh khi cần thiết, có biện pháp cụ thể giúp đỡ kịp thời.
b) Học sinh tự nhận xét và tham gia nhận xét sản phẩm học tập của bạn, nhóm bạn trong quá trình thực hiện các nhiệm vụ học tập để học và làm tốt hơn.
c) Cha mẹ học sinh trao đổi với giáo viên về các nhận xét, đánh giá học sinh bằng các hình thức phù hợp và phối hợp với giáo viên động viên, giúp đỡ học sinh học tập, rèn luyện.
Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 4/9/2020 ban hành quy định đánh giá học sinh tiểu học
75
Đánh giá thường xuyên �về sự hình thành và phát triển phẩm chất, năng lực
a) Giáo viên sử dụng linh hoạt, phù hợp các phương pháp đánh giá; căn cứ vào những biểu hiện về nhận thức, hành vi, thái độ của học sinh; đối chiếu với yêu cầu cần đạt của từng phẩm chất chủ yếu, năng lực cốt lõi theo Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học để nhận xét và có biện pháp giúp đỡ kịp thời.
b) Học sinh được tự nhận xét và được tham gia nhận xét bạn, nhóm bạn về những biểu hiện của từng phẩm chất chủ yếu, năng lực cốt lõi để hoàn thiện bản thân.
c) Cha mẹ học sinh trao đổi, phối hợp với giáo viên động viên, giúp đỡ học sinh rèn luyện và phát triển từng phẩm chất chủ yếu, năng lực cốt lõi.
76
Đánh giá định kì
77
Phương pháp đánh giá
a) Phương pháp quan sát: Giáo viên theo dõi, lắng nghe học sinh trong quá trình giảng dạy trên lớp, sử dụng phiếu quan sát, bảng kiểm tra, nhật kì ghi chép lại các biểu hiện của học sinh để sử dụng làm minh chứng đánh giá quá trình học tập, rèn luyện của học sinh.
b) Phương pháp đánh giá qua hồ sơ học tập, các sản phẩm, hoạt động của học sinh: Giáo viên đưa ra các nhận xét, đánh giá về các sản phẩm, kết quả hoạt động của học sinh, từ đó đánh giá học sinh theo từng nội dung đánh giá có liên quan.
c) Phương pháp vấn đáp: Giáo viên trao đổi với học sinh thông qua việc hỏi đáp để thu thập thông tin nhằm đưa ra những nhận xét, biện pháp giúp đỡ kịp thời.
d) Phương pháp kiểm tra viết: Giáo viên sử dụng các bài kiểm tra gồm các câu hỏi, bài tập được thiết kế theo mức độ, yêu cầu cần đạt của chương trình, dưới hình thức trắc nghiệm, tự luận hoặc kết hợp trắc nghiệm và tự luận để đánh giá mức đạt được về các nội dung giáo dục cần đánh giá.
78
Tài liệu hỗ trợ
Fanpage