I
第二十六课
Bài 26:
Chúc mừng bạn
祝贺你
Minliang
课文
03
句子
02
生词
01
目录
语法
05
练习
06
替换与扩展
04
Minliang
01
生词
Minliang
成绩 | chéngjī | 打 | dǎ | 蛋糕 | dàngāo |
全 | quán | 开 | kāi | 只 | zhǐ |
班 | bān | 盒子 | hézi | 狗 | gǒu |
考 | kǎo | 礼物 | lǐwù | 可爱 | kě’ài |
祝贺 | zhùhè | 笔试 | bǐshì | 幸福 | xìngfú |
祝 | zhù | 分 | fēn | 窗户 | chuānghu |
猜 | cāi | 口试 | kǒushì | 门 | mén |
着 | zháo | 话 | huà | | |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 成绩 | chéngjī | 名 | thành tích, kết quả |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 全 | quán | 形,副 | hoàn toàn, tất cả |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 班 | bān | 名 | lớp |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 考 | kǎo | 动 | thi |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 祝贺 | zhùhè | 动 | chúc mừng |
6 | 祝 | zhù | 动 | chúc |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 猜 | cāi | 动 | đoán |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 着 | zháo | 动 | được |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 打 | dǎ | 动 | đánh |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 开 | kāi | 动 | mở |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 盒子 | hézi | 名 | cái hộp |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 礼物 | lǐwù | 名 | quà |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 笔试 | bǐshì | 名 | thi viết |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 分 | fēn | 名 | điểm |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
15 | 口试 | kǒushì | 名 | thi nói, vấn đáp |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
16 | 话 | huà | 名 | tiếng |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
17 | 蛋糕 | dàngāo | 名 | bánh ngọt |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
18 | 只 | zhǐ | 量 | con (lượng từ) |
19 | 狗 | gǒu | 名 | chó |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
20 | 可爱 | kě’ài | 形 | đáng yêu |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
21 | 幸福 | xìngfú | 形,名 | hạnh phúc |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
22 | 窗户 | chuānghu | 名 | cửa sổ |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
23 | 门 | mén | 名 | cửa |
02
句子
Minliang
1. 这次考试,成绩还可以。
/Zhè cì kǎoshì, chéngjī hái kěyǐ./ - Kỳ thi này, thành tích cũng tạm được.
2. 他的成绩全班第一。
/Tā de chéngjī quán bān dì yī./ - Thành tích của cậu ấy cao nhất lớp.
3. 考得真好,祝贺你!
/Kǎo de zhēn hǎo, zhùhè nǐ!/ - Thi thật tốt, chúc mừng bạn.
4. 祝你生日快乐。
/Zhù nǐ shēngrì kuài lè./ - Chúc bạn sinh nhật vui vẻ.
5. 祝你身体健康!
/Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng/ - Chúc bạn dồi dào sức khỏe.
6. 我猜不着。
/Wǒ cāi bù zháo./ - Tôi đoán không ra.
7. 你打开盒子看看。
/Nǐ dǎkāi hézi kànkan./ - Bạn mở hộp ra xem thử.
8. 我送你一件礼物,请收下。
/Wǒ sòng nǐ yī jiàn lǐwù, qǐng shōu xià/ - Tôi tặng bạn 1 món quà, xin nhận lấy.
03
课文
Minliang
刘京:这次考试成绩怎么样?
大卫:还可以。笔试九十分,口试八十五分。
玛丽:你知道吗?他的成绩全班第一。
刘京:考得真好祝贺你
大卫:还要感谢你的帮助呢。
玛丽:你怎么也说客气话了?你还常常帮助我呢。
玛丽:王兰,祝你生日快乐!
刘京:我们送你一个生日蛋糕。祝你身体健康!
王兰:谢谢!
大卫:这是我给你的花儿。
王兰:谢谢大家!请坐,请坐。
和子:我送你一件礼物,请收下。
刘京:你猜猜他送的什么?
王兰:猜不着。
和子:你打开盒子看看。
王兰:啊,是一只小狗。
刘京:这个小东西多可爱啊!
04
替换与扩展
Minliang
1.祝你生日快乐。
2.你打开盒子 看看。
3.这个小东西多可爱啊。
生日愉快 ,身体健康
生活幸福 ,工作顺利
衣柜 找 ,窗户 看
收录机 听 ,门 看
公园 美 ,画儿 好看
鱼 好吃,地方 好玩儿
下个月玛丽的姐姐结婚。玛丽写信祝贺他们生活幸福,新婚愉快
05
语法
Minliang
1. “开”,“下”作结果补语:“开” và“下” làm bổ ngữ kết quả.
Động từ“开”làm bổ ngữ kết quả.
a. Chỉ qua động tác làm những vật khép lại, nối liền nhau phải mở ra hoặc tách rời nhau.
(1) 她打开衣柜拿了一件衣服。
(2) 请打开书,看第十五页。
b. Biểu thị thông qua động tác làm cho người hoặc vật �phải rời xa một chỗ nào đó. Ví dụ:
(3) 车来了,快走开!
(4) 快拿开桌子上的东西!
1. “开”,“下”作结果补语:“开” và“下” làm bổ ngữ kết quả.
Động từ“下”làm bổ ngữ kết quả.
a. Chỉ người hay vật theo động tác mà chuyển từ chỗ cao xuống chỗ thấp. Ví dụ:
(1) 你坐下吧。
(2) 他放下书,就去吃饭了。
b. Làm cho người hoặc vật nào đó cố định ở �một nơi nào đó. Ví dụ:
(3) 写下你电话号码。
(4) 请收下这个礼物吧。
2. 可能补语(一) Bổ ngữ khả nâng ⑴
Giữa động từ và bổ ngữ kết quả thêm trợ từ kết cấu“得”vào thì sẽ tạo thành bổ ngữ khả năng. Như“修得好”,“打得开”có nghĩa là“能修好”, “能打开”.Dạng phủ định của nó là thay “得” thành “不”. Như:“修不好”,“打不开”.....
3. 动词“着”作结果补语或可能补语
Động từ“着”làm bổ ngữ kết quả hay bổ ngữ khả năng.
a. Động từ“着”làm bổ ngữ kết quả chỉ động tác đạt đếh mục đích hoặc có kết quả. Ví dụ:
(1) 那本词典我买着了。
(2) 我找着他了。
b.“着”làm bổ ngữ khả năng chỉ ý“能...到” (có thể ...được) . Ví dụ:
(1) 那本词典你买得着吗?
(2) 我怎么猜得着那里边是什么呢?
06
练习
Minliang
1.熟读下列词语并选择造句
全班 | 生活幸福 | 买礼物 | 猜不着 |
全家 | 全家幸福 | 送礼物 | 找不着 |
全校 | 幸福的生活 | 生日礼物 | 买不着 |
全国 | 幸福的孩子 | 结婚礼物 | 吃不着 |
2. 用“多…啊”完成句子:Dùng“多…啊”để hoàn thành câu
(1) 这件衣服的颜色............,孩子们穿最好看。
(2) 上课的时候,我去晚了,你知道我...............!
(3) 你没去过长城?那........................!
(4) 你爸爸、妈妈都很健康,你们全家..................!
(5) 你薪买的自行车坏了,......................!
3. 完成对话 (用上祝愿、祝贺的话)
Hoàn thành đổi thoại (dùng lời cầu chúc, mong ước)
(1) A:听说你的两张画儿参加了画展..............。
B:谢谢!欢迎参观。
(2) A:明天要考试了。
B:............。
(3) A:我妈妈来了,我陪她去玩儿玩儿。
B:.........................!
4. 会话 Đàm thoại.
(1) 你朋友考试的成绩很好,你向他祝贺。
(2) 你的朋友结婚,你去祝贺他。
5. 听述 Nghe và kể lại
上星期英语系的同学用英语唱歌,演话剧,王兰、刘京都参加了。那些同学的英语说得真好,歌唱得更好。以后我们要是能用汉语演话剧就好了。
刘京他们班演的话剧是全系第一。王兰唱歌是第三,我们高兴极了。 都去祝贺他们。
(1) 常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng
yao
wu
yàoshì 要是
yàoshi 钥匙
yāoqǐng 邀请
tiàowǔ 跳舞
wūzi 屋子
fúwùyuán 服务员
6.语音练习 Bài tập ngữ âm
(2)朗读会话 Đọc to mẩu đàm thoại.
A:Xīnnián hǎo!
B:Xīnnián hǎo! Zhù nǐ xīnnián kuàilè ?
A:Zhù nǐmen quán jiā xìngfú.
B:Zhù nǐmen shēntǐ jiànkāng, shēnghuó yúkuài.
A:Xièxie.
Minliang