1 of 46

I

第二十六课

Bài 26:

Chúc mừng bạn

祝贺你

Minliang

2 of 46

课文

03

句子

02

生词

01

目录

语法

05

练习

06

替换与扩展

04

Minliang

3 of 46

01

生词

Minliang

4 of 46

成绩

chéngjī

蛋糕

dàngāo

quán

kāi

zhǐ

bān

盒子

hézi

gǒu

kǎo

礼物

lǐwù

可爱

kě’ài

祝贺

zhùhè

笔试

bǐshì

幸福

xìngfú

zhù

fēn

窗户

chuānghu

cāi

口试

kǒushì

mén

zháo

huà

5 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

成绩

chéngjī

thành tích, kết quả

6 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

quán

形,副

hoàn toàn, tất cả

7 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

bān

lớp

8 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

kǎo

thi

9 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

祝贺

zhùhè

chúc mừng

6

zhù

chúc

10 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

cāi

đoán

11 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

zháo

được

12 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

đánh

13 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

kāi

mở

14 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

盒子

hézi

cái hộp

15 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

12

礼物

lǐwù

quà

16 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

笔试

bǐshì

thi viết

17 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

14

fēn

điểm

18 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

15

口试

kǒushì

thi nói, vấn đáp

19 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

16

huà

tiếng

20 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

17

蛋糕

dàngāo

bánh ngọt

21 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

18

zhǐ

con (lượng từ)

19

gǒu

chó

22 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

20

可爱

kě’ài

đáng yêu

23 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

21

幸福

xìngfú

形,名

hạnh phúc

24 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

22

窗户

chuānghu

cửa sổ

25 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

23

mén

cửa

26 of 46

02

句子

Minliang

27 of 46

1. 这次考试,成绩还可以。

/Zhè cì kǎoshì, chéngjī hái kěyǐ./ - Kỳ thi này, thành tích cũng tạm được.

2. 他的成绩全班第一。

/Tā de chéngjī quán bān dì yī./ - Thành tích của cậu ấy cao nhất lớp.

3. 考得真好,祝贺你!

/Kǎo de zhēn hǎo, zhùhè nǐ!/ - Thi thật tốt, chúc mừng bạn.

4. 祝你生日快乐。

/Zhù nǐ shēngrì kuài lè./ - Chúc bạn sinh nhật vui vẻ.

28 of 46

5. 祝你身体健康!

/Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng/ - Chúc bạn dồi dào sức khỏe.

6. 我猜不着。

/Wǒ cāi bù zháo./ - Tôi đoán không ra.

7. 你打开盒子看看。

/Nǐ dǎkāi hézi kànkan./ - Bạn mở hộp ra xem thử.

8. 我送你一件礼物,请收下。

/Wǒ sòng nǐ yī jiàn lǐwù, qǐng shōu xià/ - Tôi tặng bạn 1 món quà, xin nhận lấy.

29 of 46

03

课文

Minliang

30 of 46

刘京:这次考试成绩怎么样?

大卫:还可以。笔试九十分,口试八十五分。

玛丽:你知道吗?他的成绩全班第一。

刘京:考得真好祝贺你

大卫:还要感谢你的帮助呢。

玛丽:你怎么也说客气话了?你还常常帮助我呢。

31 of 46

玛丽:王兰,祝你生日快乐!

刘京:我们送你一个生日蛋糕。祝你身体健康!

王兰:谢谢!

大卫:这是我给你的花儿。

王兰:谢谢大家!请坐,请坐。

和子:我送你一件礼物,请收下。

刘京:你猜猜他送的什么?

王兰:猜不着。

和子:你打开盒子看看。

王兰:啊,是一只小狗。

刘京:这个小东西多可爱啊!

32 of 46

04

替换与扩展

Minliang

33 of 46

1.祝你生日快乐

2.你打开盒子 看看

3.这个小东西可爱啊。

生日愉快 ,身体健康

生活幸福 ,工作顺利

衣柜 找 ,窗户 看

收录机 听 ,门 看

公园 美 ,画儿 好看

鱼 好吃,地方 好玩儿

下个月玛丽的姐姐结婚。玛丽写信祝贺他们生活幸福,新婚愉快

34 of 46

05

语法

Minliang

35 of 46

1. “开”,“下”作结果补语:“开” và“下” làm bổ ngữ kết quả.

Động từ“开”làm bổ ngữ kết quả.

a. Chỉ qua động tác làm những vật khép lại, nối liền nhau phải mở ra hoặc tách rời nhau.

(1) 她打开衣柜拿了一件衣服。

(2) 请打开书,看第十五页。

b. Biểu thị thông qua động tác làm cho người hoặc vật �phải rời xa một chỗ nào đó. Ví dụ:

(3) 车来了,快走开!

(4) 快拿开桌子上的东西!

36 of 46

1. “开”,“下”作结果补语:“开” và“下” làm bổ ngữ kết quả.

Động từ“下”làm bổ ngữ kết quả.

a. Chỉ người hay vật theo động tác mà chuyển từ chỗ cao xuống chỗ thấp. Ví dụ:

(1) 你坐下吧。

(2) 他放下书,就去吃饭了。

b. Làm cho người hoặc vật nào đó cố định ở �một nơi nào đó. Ví dụ:

(3) 写下你电话号码。

(4) 请收下这个礼物吧。

37 of 46

2. 可能补语(一) Bổ ngữ khả nâng ⑴

Giữa động từ và bổ ngữ kết quả thêm trợ từ kết cấu“得”vào thì sẽ tạo thành bổ ngữ khả năng. Như“修得好”,“打得开”có nghĩa là“能修好”, “能打开”.Dạng phủ định của nó là thay “得” thành “不”. Như:“修不好”,“打不开”.....

38 of 46

3. 动词“着”作结果补语或可能补语

Động từ“着”làm bổ ngữ kết quả hay bổ ngữ khả năng.

a. Động từ“着”làm bổ ngữ kết quả chỉ động tác đạt đếh mục đích hoặc có kết quả. Ví dụ:

(1) 那本词典我买着了。

(2) 我找着他了。

b.“着”làm bổ ngữ khả năng chỉ ý“能...到” (có thể ...được) . Ví dụ:

(1) 那本词典你买得着吗?

(2) 我怎么猜得着那里边是什么呢?

39 of 46

06

练习

Minliang

40 of 46

1.熟读下列词语并选择造句

全班

生活幸福

买礼物

猜不着

全家

全家幸福

送礼物

找不着

全校

幸福的生活

生日礼物

买不着

全国

幸福的孩子

结婚礼物

吃不着

41 of 46

2. 用“多…啊”完成句子:Dùng“多…啊”để hoàn thành câu

(1) 这件衣服的颜色............,孩子们穿最好看。

(2) 上课的时候,我去晚了,你知道我...............!

(3) 你没去过长城?那........................!

(4) 你爸爸、妈妈都很健康,你们全家..................!

(5) 你薪买的自行车坏了,......................!

42 of 46

3. 完成对话 (用上祝愿、祝贺的话)

Hoàn thành đổi thoại (dùng lời cầu chúc, mong ước)

(1) A:听说你的两张画儿参加了画展..............。

B:谢谢!欢迎参观。

(2) A:明天要考试了。

B:............。

(3) A:我妈妈来了,我陪她去玩儿玩儿。

B:.........................!

43 of 46

4. 会话 Đàm thoại.

(1) 你朋友考试的成绩很好,你向他祝贺。

(2) 你的朋友结婚,你去祝贺他。

5. 听述 Nghe và kể lại

上星期英语系的同学用英语唱歌,演话剧,王兰、刘京都参加了。那些同学的英语说得真好,歌唱得更好。以后我们要是能用汉语演话剧就好了。

刘京他们班演的话剧是全系第一。王兰唱歌是第三,我们高兴极了。 都去祝贺他们。

44 of 46

(1) 常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng

yao

wu

yàoshì 要是

yàoshi 钥匙

yāoqǐng 邀请

tiàowǔ 跳舞

wūzi 屋子

fúwùyuán 服务员

6.语音练习 Bài tập ngữ âm

45 of 46

(2)朗读会话 Đọc to mẩu đàm thoại.

A:Xīnnián hǎo!

B:Xīnnián hǎo! Zhù nǐ xīnnián kuàilè ?

A:Zhù nǐmen quán jiā xìngfú.

B:Zhù nǐmen shēntǐ jiànkāng, shēnghuó yúkuài.

A:Xièxie.

46 of 46

Minliang