1 of 10

2 of 10

KHỞI ĐỘNG

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

20 km 16 m = …… km

32dam 8 m = ……. m

5 tạ 25 yến = ……… kg

2022 kg = …….. tấn

20,016

328

750

2,022

km hm dam m dm cm mm

Thứ hai ngày 08 tháng 4 năm 2024

Toán: (PPCT: 146)

3 of 10

Toán: (PPCT: 146)

Ôn tập về đo diện tích

Thứ hai ngày 08 tháng 4 năm 2024

4 of 10

1

Mét vuông

Lớn hơn mét vuông

Bé hơn mét vuông

m2

km2

dm2

cm2

mm2

dam2

hm2

1km2

= 100 hm2

Bài 1.a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1hm2

= 100dam2

1dam2

= 100 m2

1m2

= 100 dm2

1dm2

= 100 cm2

1cm2

= 100 mm2

1mm2

= cm2

= dm2

= m2

= dam2

= hm2

= km2

b) - Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.

- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.

1

100

5 of 10

Khi đo ruộng đất người ta còn dùng đơn vị đo héc - ta (ha)

1ha = 10000 m2

6 of 10

Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

  1. 1 m2 = ……..dm2 = ………….cm2 = ……………..mm2

1ha = ………….m2

1km2= ……….ha =……………. m2

100

10000

1000000

100

1000000

10000

b) 1m2 = ………dam2

1m2 = ………. hm2 = …….. .. ha

1m2 = .......………..km2

1ha = ……….km2

4ha = ….……km2

0,01

0,0001

0,0001

0,000001

0,01

0,04

7 of 10

Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là héc-ta:

a/ 65000m2; 846000 m2 ; 5000 m2

b/ 6km2 ; 9,2 km2 ; 0,3km2

8 of 10

Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là héc-ta:

a/ 65000m2 =………ha

846000 m2 =…...... ha

5000 m2 = ........... ha

b/ 6km2 =………ha

9,2 km2 =............ ha

0,3km2 =............ha

600

6,5

84,6

0.5

920

30

Km2 hm2 dam2 m2 dm2 cm2 m2m2

9 of 10

Vận dụng, trải nghiệm

10 of 10

Tìm các cặp số đo diện tích bằng nhau

1 cm2

1mm2

100hm2

cm2

1km2

100mm2

1

100