BỘ SÁCH GIÁO KHOA
SỬ DỤNG THỐNG NHẤT TOÀN QUỐC
LỚP 4
TOÁN 4
Tổng Chủ biên GS.TSKH. HÀ HUY KHOÁI
Chủ biên GS.TS. LÊ ANH VINH
Nhà giáo NGUYỄN ÁNG
Ths. VŨ VĂN DƯƠNG
Ths. NGUYỄN MINH HẢI
Ths. HOÀNG QUẾ HƯỜNG
Ths. BÙI BÁ MẠNH
Tác giả:
3
Phần 7
Phần 6
Phần 5
Phần 4
Phần 3
Phần 2
Phần 1
NỘI DUNG TẬP HUẤN SGK TOÁN 4
Phần một
GIỚI THIỆU SGK TOÁN 4
4
5
MỤC TIÊU, NGUYÊN TẮC BIÊN SOẠN TOÁN 4
6
MỤC TIÊU
MỤC TIÊU
7
Đáp ứng các yêu cầu chung đối với SGK mới
Thông điệp “Kết nối tri thức với cuộc sống”
Kế thừa ưu điểm của các bộ SGK trong nước và quốc tế
Đổi mới phương pháp và hình thức tổ chức dạy học
BỐN �NGUYÊN TẮC
4 NGUYÊN TẮC
8
3 YẾU TỐ
3 YẾU TỐ
9
TỔNG QUAN VỀ CHƯƠNG TRÌNH
MÔN TOÁN TIỂU HỌC 2018
10
Mạch KT | Nội dung | Lớp 1�(105 tiết) | Lớp 2 �(175 tiết) | Lớp 3�(175 tiết) | Lớp 4 �(175 tiết) | Lớp 5 �(175 tiết) | Khác biệt so với CT 2006 | |
I. Số và phép tính | Số | 1. Số tự nhiên | (0 – 100) | (0 – 1000) | (0 – 100 000) | (0 – lớp triệu), dãy số TN | Ôn tập, hoàn thiện số TN | Về cơ bản không thay đổi. |
2. Phân số |
|
|
| x | x | |||
3. Số thập phân |
|
|
|
| x | |||
Phép tính | 1. Phép (+, –) | x | x | x | x | x | – Bỏ phần dấu hiệu chia hết. – Bỏ loại toán tìm x (đại số). – Tỉ số học ở lớp 5. – Bỏ giải toán thành mạch KT riêng mà lồng ghép vào các mạch KT khác. | |
2. Phép (×, :) |
| x | x | x | x | |||
3. Tỉ số. Tỉ số phần trăm |
|
|
|
| x | |||
11
Mạch KT | Nội dung | Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 | Khác biệt so với CT 2006 | |
II. Hình học và đo lường | Hình học | 1. Hình phẳng | x | x | x | x | x | – Hình khối học từ lớp 1, lớp 2. – Thêm nhận dạng hình về đường cong, tạo hình về hình khối |
2. Hình khối | x | x | x | x | x | |||
Đo lường | 1. Độ dài | x | x | x | x | x | – Thêm: Đo nhiệt độ, đo góc. – Tăng cường thực hành và trải nghiệm (thành bài riêng). | |
2. Khối lượng |
| x | x | x | x | |||
3. Dung tích |
| x | x | x | x | |||
4. Diện tích |
|
| x | x | x | |||
5. Thể tích |
|
|
|
| x | |||
6. Thời gian | x | x | x | x | x | |||
7. Tiền tệ |
| x | x | x | x | |||
8. Nhiệt độ |
|
| x | x | x | |||
9. Đo góc |
|
|
| x | x | |||
10. Vận tốc |
|
|
|
| x | |||
12
III. Yếu tố thống kê và xác suất | Thống kê | 1. Kiểm đếm số liệu thống kê |
| x | x | x | x | Mạch KT mới (lớp 3, 4, 5 cũ có nhưng không hệ thống thành mạch KT). |
2. Bảng, biểu đồ |
| x | x | x | x | |||
Xác suất | 1. Lựa chọn khả năng |
| x | x | x | x | Mạch KT mới. | |
2. Tỉ số (tần suất) |
|
|
|
| x |
13
Mạch KT | Nội dung | Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 | Khác biệt so với CT 2006 | |
Hoạt động thực hành và trải nghiệm | Hoạt động | 1. Ứng dụng kiến thức | x | x | x | x | x | Là nội dung giáo dục đổi mới theo CT 2018 |
2. Ngoại khoá | x | x | x | x | x | |||
3. Giao lưu học sinh học Toán |
|
|
| x | x | |||
14
TỔNG QUAN ĐIỂM MỚI, SỰ KHÁC BIỆT VỀ CT, SGK �MÔN TOÁN TIỂU HỌC 2018 SO VỚI CT 2006
15
SỰ KHÁC BIỆT VỀ CẤU TRÚC MẠCH KIẾN THỨC TRONG CT TOÁN TIỂU HỌC 2018 SO VỚI CT 2006
I. Số và chữ số
II. Phép tính số học
III. Đại lượng cơ bản và số đo đại lượng
IV. Một số yếu tố Hình học
CT 2006
I. Số và Phép tính
II. Hình học và Đo lường
III. Một số yếu tố Thống kê và Xác suất (là mạch KT mới)
CT 2018
V. Giải toán có lời văn
Không thành mạch riêng mà lồng ghép vào các mạch khác.
I. Số và chữ số
II. Phép tính số học
NHỮNG ĐIỂM MỚI �CỦA SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 4
16
CẤU TRÚC SÁCH THEO CHỦ ĐỀ/BÀI HỌC
17
TOÁN 4
CẤU TRÚC SÁCH
18
SGK Toán 4 thiết kế các nội dung dạy học theo chủ đề, mỗi chủ đề được biên soạn theo từng bài, mỗi bài học phân chia thành nhiều tiết học (thay vì mỗi bài học là một tiết như trước). Cách tiếp cận này sẽ giúp GV chủ động, linh hoạt hơn trong giảng dạy tuỳ theo thực tế của lớp học.
Cấu trúc mỗi bài thường gồm các phần: Phần Khám phá giúp HS tìm hiểu kiến thức mới, phần Hoạt động giúp HS thực hành kiến thức ở mức độ cơ bản, phần Luyện tập giúp HS củng cố, vận dụng, mở rộng kiến thức thông qua hệ thống các bài tập cơ bản và nâng cao. Trong phần Luyện tập, thường là sau mỗi chủ đề hoặc sau một số bài học, có phần Trò chơi giúp HS thực hành, củng cố kiến thức, tăng cường sự tương tác giữa HS với HS và tạo hứng thú học tập.
19
20
21
NHỮNG ĐIỂM MỚI
CẤU TRÚC BÀI HỌC
CẤU TRÚC MỖI BÀI HỌC THƯỜNG GỒM 4 PHẦN
TUYẾN NHÂN VẬT XUYÊN SUỐT
22
NHỮNG ĐIỂM MỚI
TUYẾN NHÂN VẬT
23
NHỮNG ĐIỂM MỚI
NỘI DUNG LUÔN GẮN VỚI THỰC TIỄN
24
NỘI DUNG SÁCH
25
LỒNG GHÉP, TÍCH HỢP NỘI MÔN
26
27
28
LỒNG GHÉP, TÍCH HỢP LIÊN MÔN
29
30
31
32
33
HỖ TRỢ ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP �VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC
34
35
HỆ THỐNG BÀI TẬP PHONG PHÚ, �ĐA DẠNG, NHIỀU MỨC ĐỘ
36
37
38
39
40
41
ĐỊNH HƯỚNG ĐỔI MỚI �KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
42
43
44
45
46
MINH HOẠ SÁCH ĐƯỢC CHÚ TRỌNG
47
48
KẾT LUẬN
TỔNG KẾT
49
TOÁN 4
Chuẩn mực, khoa học, hiện đại
Học sinh thích học, giáo viên dễ dạy
Phần hai
PHÂN TÍCH NỘI DUNG VÀ PPDH SGK TOÁN 4
50
Cách tiếp cận nội dung và phương pháp dạy học một số nội dung đặc trưng của chủ đề, bài học trong sách giáo khoa Toán 4
51
MỘT SỐ LƯU Ý VỀ NỘI DUNG
VÀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC SỐ
52
1. SỐ TỰ NHIÊN
Cách tiếp cận xây dựng nội dung và phương pháp học các số trong phạm vi lớp triệu được thực hiện tương tự ở SGK Toán 1, Toán 2, Toán 3. Thực hiện dạy học theo dạng bài lập số như sau:
Ở lớp 4 có thêm khái niệm “Hàng” và “Lớp” trong cấu tạo số tự nhiên và “Làm quen với dãy số tự nhiên”. Lớp 4 cũng là giai đoạn kết thúc dạy học số tự nhiên ở cấp Tiểu học.
53
54
2. LÀM TRÒN SỐ
Tình huống thực tiễn
Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn.
Vận dụng
55
56
3. PHÂN SỐ
Xây dựng khái niệm ban đầu về phân số theo hướng “xác định số phần bằng nhau của đơn vị”.
57
Xem dạng “một phần mấy” là trường hợp đặc biệt của phân số.
Yêu cầu về quy đồng mẫu số hai phân số, so sánh hai phân số ở Chương trình Giáo dục phổ thông 2018 có giảm nhẹ hơn so với các yêu cầu đó ở Chương trình Giáo dục phổ thông 2000. Trong Toán 4 Chương trình Giáo dục phổ thông 2018,Chỉ yêu cầu quy đồng mẫu số hai phân số, so sánh hai phân số trong trường hợp có cùng mẫu số hoặc mẫu số của một phân số chia hết cho mẫu số của phân số còn lại.
Do nội dung “Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9” đã bỏ (không được đề cập trong Chương trình Giáo dục phổ thông 2018), nên việc rút gọn phân số thường ở các trường hợp đơn giản (tử số và mẫu số dễ nhẩm để cùng chia hết cho một số nào đó trong bảng hoặc không quá phức tạp).
Sắp xếp thứ tự các phân số, xác định phân số lớn nhất, bé nhất yêu cầu thực hiện trong nhóm có không quá bốn phân số, các phân số đó có cùng mẫu số hoặc mẫu số của một phân số chia hết cho mẫu số của phân số còn lại.
58
59
MỘT SỐ LƯU Ý VỀ NỘI DUNG
VÀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN
60
1. TÍNH CHẤT PHÉP TÍNH
Bài toán, tình huống thực tiễn
Hình thành kiến thức
(tính chất phép tính)
Vận dụng
61
62
2. 2. BIỂU THỨC CHỨA CHỮ. TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC CHỨA CHỮ
Bài toán, tình huống thực tiễn
Hình thành kiến thức
(biểu thức chứa chữ)
Tính giá trị của biểu thức chứa chữ
63
64
3. THỰC HIỆN KĨ THUẬT TÍNH
65
66
4. ƯỚC LƯỢNG TRONG TÍNH TOÁN
67
HS tính nhẩm để ước lượng kết quả của một phép tính
68
HS tính nhẩm để kiểm tra một mệnh đề cho trước là đúng hay sai
69
5. GIẢI TOÁN
70
71
72
MỘT SỐ LƯU Ý VỀ NỘI DUNG
VÀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ
73
1. PHÉP CỘNG, TRỪ PHÂN SỐ
Bài toán, tình huống thực tế
(dẫn ra phép cộng, trừ phân số)
Hình thành kiến thức
(cách tính)
Vận dụng
74
75
76
2. PHÉP NHÂN, CHIA PHÂN SỐ
77
78
3. TÌM THÀNH PHẦN CHƯA BIẾT
TRONG PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ
Nội dung “Tìm thành phần chưa biết trong phép tính với phân số” được thực hiện tương tự như “Tìm thành phần chưa biết trong phép tính với số tự nhiên” ở lớp 3.
79
4. TÌM PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ
Bài toán, tình huống thực tế
Hình thành kiến thức
(khái niệm, quy tắc tìm phân số của một số)
Vận dụng
80
81
5. TÍNH CHẤT PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ
82
83
MỘT SỐ LƯU Ý VỀ NỘI DUNG
VÀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
HÌNH HỌC �
84
HÌNH PHẲNG
85
86
Từ hình ảnh thực tế cụ thể, trực quan
Mô hình hình học
Hình thành biểu tượng
Vận dụng nhận biết hình
87
88
Tăng cường thực hành sử dụng công cụ để đo, vẽ, lắp ghép, tạo lập một số hình phẳng và hình khối đã học. Có thể gắn với hoạt động trải nghiệm trong thực tế (làm diều, khung tranh,…)
89
MỘT SỐ LƯU Ý VỀ NỘI DUNG
VÀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
ĐO LƯỜNG�
90
Lớp 1
Dài hơn, ngắn hơn
Biểu tượng về độ dài
Biểu tượng về đơn vị đo độ dài (tự quy ước, cm)
Lớp 2
Nặng hơn, nhẹ hơn
Biểu tượng về khối lượng
Biểu tượng về đơn vị đo khối lượng (kg)
Lớp 2
Bình đựng nhiều, ít nước hơn
Biểu tượng về dung tích
Biểu tượng về đơn vị đo dung tích (lít)
Lớp 3
Nước nóng hơn, lạnh hơn
Biểu tượng về nhiệt độ
Biểu tượng về đơn vị đo nhiệt độ (oC)
Lớp 2
Hình bé hơn, lớn hơn
Biểu tượng về diện tích
Biểu tượng về đơn vị đo diện tích (cm2)
Lớp 4
Góc lớn hơn, bé hơn
Biểu tượng về góc
Biểu tượng về đơn vị đo góc (o)
91
93
Tăng cường hoạt động thực hành, trải nghiệm với các đơn vị đo đại lượng đã học
95
MỘT SỐ LƯU Ý VỀ NỘI DUNG
VÀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
THỐNG KÊ, XÁC SUẤT�
THỐNG KÊ
Thu thập số liệu
Đọc và mô tả được các số liệu ở dạng dãy số liệu
Nhận xét số liệu từ dãy số liệu
XÁC SUẤT
Tình huống, thí nghiệm nhiều lần
Mô tả các khả năng có thể xảy ra, ghi chép số lần xuất hiện của một sự kiện
Nêu được kết quả của hoạt động thí nghiệm
97
Phần ba
XEM VIDEO TIẾT DẠY MINH HOẠ
100
TIẾT 1 BÀI:
TÍNH CHẤT PHÂN PHỐI CỦA PHÉP NHÂN ĐỐI VỚI PHÉP CỘNG�
VIDEO TIẾT DẠY MINH HỌA�
Bài 42. Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng (Tiết 1)
MỤC TIÊU
- Đây là tiết dạy minh họa, tham khảo (không phải là tiết dạy mẫu) nhằm giúp GV thấy rõ hơn sự thay đổi về cấu trúc, cách tiếp cận nội dung và PP dạy học theo định hướng phát triển năng lực, thể hiện ở một tiết học trong một bài học cụ thể trong SGK Toán 4 (KNTT).
- Là tiết học thực nghiệm trong quá trình biên soạn SGK Toán 4 mới.
102
CÂU HỎI CHO GV CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI XEM VÀ THẢO LUẬN SAU KHI XEM BĂNG HÌNH TIẾT DẠY HỌC MINH HỌA
103
Phần bốn
DẠY HỌC TOÁN 4
104
Trải nghiệm, khám phá, rút ra bài học
Thực hành, luyện tập
Vận dụng kiến thức, kĩ năng vào thực tiễn
107
TỔ CHỨC DẠY HỌC:
PHẦN KHÁM PHÁ�
109
110
LƯU Ý
112
TỔ CHỨC DẠY HỌC:
PHẦN THỰC HÀNH, LUYỆN TẬP�
DẠNG BÀI CÓ TÊN LÀ “HOẠT ĐỘNG”
115
116
DẠNG BÀI CÓ TÊN LÀ “LUYỆN TẬP”
118
DẠNG BÀI CÓ TÊN LÀ “LUYỆN TẬP CHUNG”
120
DẠNG BÀI CÓ TÊN LÀ �“THỰC HÀNH, TRẢI NGHIỆM”
122
123
124
DẠNG BÀI CÓ TÊN LÀ �“ÔN TẬP CHUNG”
126
127
128
TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG�“TRÒ CHƠI”
Xác định yêu cầu trò chơi, củng cố kiến thức
Xác định cách chơi, hình thức tổ chức chơi, tiến hành chơi
Tổng kết, nhận xét, đánh giá trò chơi
131
Phần năm
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP TOÁN 4
132
134
Phần sáu
TÀI LIỆU BỔ TRỢ, NGUỒN TÀI NGUYÊN, HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ, THIẾT BỊ GIÁO DỤC
135
1. SÁCH GIÁO VIÊN TOÁN 4
136
137
2. VỞ BÀI TẬP TOÁN 4
138
139
140
TÀI LIỆU HỖ TRỢ
Phần bảy
HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG�KẾ HOẠCH BÀI DẠY
141
142
143
144
I. MỤC TIÊU
II. CHUẨN BỊ
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
145
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TRONG KẾ HOẠCH BÀI DẠY
146
147
TOÁN 4
Chuẩn mực, khoa học, hiện đại
Học sinh thích học, giáo viên dễ dạy
148
TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!