1 of 27

1

Ngữ âm

(3)

2 of 27

2

01

声母

Shēngmǔ

Thanh mẫu

3 of 27

3

z c s

zh ch sh r

4 of 27

4

c

Âm đầu lưỡi trước, bật hơi mạnh.

s

Âm đầu lưỡi trước, khi phát âm, đầu lưỡi tiếp cận sau răng cửa dưới, luồng hơi từ chỗ mặt lưỡi và răng trên ma sát ra ngoài.

z

Âm đầu lưỡi trước, không bật hơi. Khi phát âm, đầu lưỡi thẳng, chạm sát vào mặt răng trên, sau đó đầu lưỡi hơi lùi lại cho luồng hơi từ khoang miệng ma sát ra ngoài. Dây thanh không rung.

5 of 27

5

zh

Khi phát âm đầu lưỡi cong lên chạm vào ngạc trên, luông hơi từ chỗ đầu lưỡi và ngạc cứng ma sát bật ra ngoài. Dây thanh không rung. Không bật hơi.

Vị trí phát âm giống “zh” nhưng cần bật hơi mạnh

ch

sh

Khi phát âm, đầu lưỡi cong lên tiếp cận với ngạc cứng, luồng hơi từ khe giữa ngạc cứng và đầu lưỡi ma sát ra ngoài. Dây thanh không rung.

6 of 27

6

r

Đầu lưỡi hơi cong gần chạm ngạc trên, rung nhẹ, dây thanh rung.

7 of 27

7

02

韵母

Yùnmǔ

Vận mẫu

8 of 27

8

-i er ua uo uai u(e)i

uan u(e)n uang ueng

9 of 27

9

03

拼音

Pīnyīn

Phiên âm

10 of 27

10

 

a

e

-i

ai

ei

ao

ou

an

en

ang

eng

ong

z

za

ze

zi

zai

zei

zao

zou

zan

zen

zang

zeng

zong

c

ca

ce

ci

cai

cao

cou

can

cen

cang

ceng

cong

s

sa

se

si

sai

sao

sou

san

sen

sang

seng

song

11 of 27

11

 

u

uo

ui(uei)

uan

un(uen)

z

zu

zuo

zui

zuan

zun

c

cu

cuo

cui

cuan

cun

s

su

suo

sui

suan

sun

12 of 27

HK-SCHOOL

12

 

ua

uo

uai

ui

(uei)

uan

un

(uen)

uang

d

duo

dui

duan

dun

t

tuo

tui

tuan

tun

n

nuo

nui

nuan

l

luo

lui

luan

lun

g

gua

guo

guai

gui

guan

gun

guang

k

kua

kuo

kuai

kui

kuan

kun

kuang

h

hua

huo

huai

hui

huan

hun

huang

wa

wo

wai

wei

wan

wen

wang

13 of 27

13

 

a

e

-i

ai

ei

ao

ou

zh

zha

zhe

zhi

zhai

zhei

zhao

zhou

ch

cha

che

chi

chai

chao

chou

sh

sha

she

shi

shai

shei

shao

shou

r

re

ri

rao

rou

14 of 27

14

 

an

en

ang

eng

ong

zh

zhan

zhen

zhang

zheng

zhong

ch

chan

chen

chang

cheng

chong

sh

shan

shen

shang

sheng

r

ran

ren

rang

reng

rong

15 of 27

15

 

u

ua

uo

uai

ui

(uei)

uan

un

(uen)

uang

zh

zhu

zhua

zhuo

zhuai

zhui

zhuan

zhun

zhuang

ch

chu

chua

chuo

chuai

chui

chuan

chun

chuang

sh

shu

shua

shuo

shuai

shui

shuan

shun

shuang

r

ru

rua

ruo

rui

ruan

run

16 of 27

16

04

变音顾泽

biàn yīn guīzé

Quy tắc biến âm

17 of 27

17

Phát âm của er và 儿

Khi phát âm er, trước tiên đặt lưỡi ở vị trí phát âm e, sau đó đồng thời trong khi nâng cong lưỡi lên thì phát âm.

értóng érzi

ěrjī èrbǎi

18 of 27

18

Phát âm của er và 儿

er khi kết hợp với các vần khác tạo thành vần cuốn lưỡi. Cách viết phiên âm vần cuốn lưỡi là thêm r vào sau vận mẫu vốn sẵn có của nó, cách viết chữ Hán là thêm 儿 vào sau chữ Hán nguyên gốc.

huàr 画儿 nǎr 哪儿

wánr 玩儿 ménr 门儿

19 of 27

19

05

拼音练习

pīnyīn liànxí

Luyện tập phiên âm

20 of 27

20

06

数字

shùzi

Đếm số

21 of 27

21

22 of 27

22

07

课堂常用词语

kètáng cháng yòng cíyǔ

các câu thường

dùng trên lớp

23 of 27

23

1.请打开书。Qǐng dǎ kāi shū。Mở sách

2.请听录音。Qǐng tīng lùyīn Nghe ghi âm

3.请跟我读。Qǐng gēn wǒ dú。Đọc theo giáo viên

4.懂不懂?Dǒng bù dǒng?Có hiểu không?

5.懂。Dǒng。Hiểu rồi ạ

24 of 27

24

6.不懂。Bù dǒng。Không hiểu

7.请读一下。Qǐng dú yíxià。Mời đọc

8.请写一 下。Qǐng xiě yíxià。 Viết

9.对不对?Duì bú duì。Đúng không?

10.对。Duì。đúng

25 of 27

25

11.不 对。Bú duì。Không đúng

12.很 好。Hěn hǎo。Rất tốt

13.请 看 黑板。Qǐng kàn hēibǎn。

Nhìn lên bảng

14.现在 做 练习。Xiànzài zuò liànxí。

Bây giờ làm luyện tập

15.请 再 说 一 遍。Qǐng zài shuō yí biàn。

Nói lại

26 of 27

26

08

作业

Zuòyè

Bài tập về nhà

27 of 27

27

/xiàkè le/

下课了