1
Ngữ âm
(3)
2
01
声母
Shēngmǔ
Thanh mẫu
3
z c s
zh ch sh r
4
c
Âm đầu lưỡi trước, bật hơi mạnh.
s
Âm đầu lưỡi trước, khi phát âm, đầu lưỡi tiếp cận sau răng cửa dưới, luồng hơi từ chỗ mặt lưỡi và răng trên ma sát ra ngoài.
z
Âm đầu lưỡi trước, không bật hơi. Khi phát âm, đầu lưỡi thẳng, chạm sát vào mặt răng trên, sau đó đầu lưỡi hơi lùi lại cho luồng hơi từ khoang miệng ma sát ra ngoài. Dây thanh không rung.
5
zh
Khi phát âm đầu lưỡi cong lên chạm vào ngạc trên, luông hơi từ chỗ đầu lưỡi và ngạc cứng ma sát bật ra ngoài. Dây thanh không rung. Không bật hơi.
Vị trí phát âm giống “zh” nhưng cần bật hơi mạnh
ch
sh
Khi phát âm, đầu lưỡi cong lên tiếp cận với ngạc cứng, luồng hơi từ khe giữa ngạc cứng và đầu lưỡi ma sát ra ngoài. Dây thanh không rung.
6
r
Đầu lưỡi hơi cong gần chạm ngạc trên, rung nhẹ, dây thanh rung.
7
02
韵母
Yùnmǔ
Vận mẫu
8
-i er ua uo uai u(e)i
uan u(e)n uang ueng
9
03
拼音
Pīnyīn
Phiên âm
10
| a | e | -i | ai | ei | ao | ou | an | en | ang | eng | ong |
z | za | ze | zi | zai | zei | zao | zou | zan | zen | zang | zeng | zong |
c | ca | ce | ci | cai | | cao | cou | can | cen | cang | ceng | cong |
s | sa | se | si | sai | | sao | sou | san | sen | sang | seng | song |
11
| u | uo | ui(uei) | uan | un(uen) |
z | zu | zuo | zui | zuan | zun |
c | cu | cuo | cui | cuan | cun |
s | su | suo | sui | suan | sun |
HK-SCHOOL
12
| ua | uo | uai | ui (uei) | uan | un (uen) | uang |
d | | duo | | dui | duan | dun | |
t | | tuo | | tui | tuan | tun | |
n | | nuo | | nui | nuan | | |
l | | luo | | lui | luan | lun | |
g | gua | guo | guai | gui | guan | gun | guang |
k | kua | kuo | kuai | kui | kuan | kun | kuang |
h | hua | huo | huai | hui | huan | hun | huang |
| wa | wo | wai | wei | wan | wen | wang |
13
| a | e | -i | ai | ei | ao | ou |
zh | zha | zhe | zhi | zhai | zhei | zhao | zhou |
ch | cha | che | chi | chai | | chao | chou |
sh | sha | she | shi | shai | shei | shao | shou |
r | | re | ri | | | rao | rou |
14
| an | en | ang | eng | ong |
zh | zhan | zhen | zhang | zheng | zhong |
ch | chan | chen | chang | cheng | chong |
sh | shan | shen | shang | sheng | |
r | ran | ren | rang | reng | rong |
15
| u | ua | uo | uai | ui (uei) | uan | un (uen) | uang |
zh | zhu | zhua | zhuo | zhuai | zhui | zhuan | zhun | zhuang |
ch | chu | chua | chuo | chuai | chui | chuan | chun | chuang |
sh | shu | shua | shuo | shuai | shui | shuan | shun | shuang |
r | ru | rua | ruo | | rui | ruan | run | |
16
04
变音顾泽
biàn yīn guīzé
Quy tắc biến âm
17
Phát âm của er và 儿
Khi phát âm er, trước tiên đặt lưỡi ở vị trí phát âm e, sau đó đồng thời trong khi nâng cong lưỡi lên thì phát âm.
értóng érzi
ěrjī èrbǎi
18
Phát âm của er và 儿
er khi kết hợp với các vần khác tạo thành vần cuốn lưỡi. Cách viết phiên âm vần cuốn lưỡi là thêm r vào sau vận mẫu vốn sẵn có của nó, cách viết chữ Hán là thêm 儿 vào sau chữ Hán nguyên gốc.
huàr 画儿 nǎr 哪儿
wánr 玩儿 ménr 门儿
19
05
拼音练习
pīnyīn liànxí
Luyện tập phiên âm
20
06
数字
shùzi
Đếm số
21
22
07
课堂常用词语
kètáng cháng yòng cíyǔ
các câu thường
dùng trên lớp
23
1.请打开书。Qǐng dǎ kāi shū。Mở sách
2.请听录音。Qǐng tīng lùyīn Nghe ghi âm
3.请跟我读。Qǐng gēn wǒ dú。Đọc theo giáo viên
4.懂不懂?Dǒng bù dǒng?Có hiểu không?
5.懂。Dǒng。Hiểu rồi ạ
24
6.不懂。Bù dǒng。Không hiểu
7.请读一下。Qǐng dú yíxià。Mời đọc
8.请写一 下。Qǐng xiě yíxià。 Viết
9.对不对?Duì bú duì。Đúng không?
10.对。Duì。đúng
25
11.不 对。Bú duì。Không đúng
12.很 好。Hěn hǎo。Rất tốt
13.请 看 黑板。Qǐng kàn hēibǎn。
Nhìn lên bảng
14.现在 做 练习。Xiànzài zuò liànxí。
Bây giờ làm luyện tập
15.请 再 说 一 遍。Qǐng zài shuō yí biàn。
Nói lại
26
08
作业
Zuòyè
Bài tập về nhà
27
/xiàkè le/
下课了