1 of 55

WINDOWS 10

Operating System

2 of 55

HỆ ĐIỀU HÀNH (OS)

  • Là phần mềm hệ thống
  • Điều khiển phần cứng máy tính
  • Quản lý việc lưu trữ thông tin
  • Trao đổi thông tin giữa người dùng, ứng dụng, phần cứng.

Người

Dùng

Ứng

Dụng

Hệ

Điều

hành

Phần

Cứng

3 of 55

CÁC HỆ ĐIỀU HÀNH

  • Windows, MacOS, iOS, Android, Linux, Ubuntu, BlackBerry OS, Windows Phone

4 of 55

GIAO DIỆN WINDOWS 10

1. Thùng rác

2. Shortcuts

3. Desktop

4. Start Menu

5. Cortana/Search

6. Taskbar

7. Notifications

5 of 55

GIAO DIỆN WINDOWS 10

  • 1. Thùng rác: Nơi lưu trữ các tệp tin, thư mục đã xóa
  • 2. Shotcuts: Các biểu tượng Desktop, truy cập nhanh đến các phần mềm, thư mục, tệp tin. Có thể thay đổi, chỉnh sửa các biểu tượng này
  • 3. Desktop: chứa các shortcuts, hầu hết các chương trình bạn mở đều nằm trong một cửa sổ (windows) trong desktop.
  • 4. Start Menu: Tùy chỉnh Power, mở ứng dụng, cài đặt …
  • 5. Cortana/Search: Tìm kiếm, thiết lập ứng dụng
  • 6. Taskbar: Một task là một chương trình đang mở, giúp chuyển đổi qua lại giữa các chương trình nhanh chóng.
  • 7. Notifications: Hiển thị biểu tượng các chương trình đang chạy ngầm
  • 8. Action Center: Hiển thị các thông báo của hệ thống
  • 9. Clock: Đồng hồ hiển thị thời gian và ngày hiện tại

6 of 55

1. SỬ DỤNG THÙNG RÁC

  • Lấy lại các tệp tin đã xóa 🡪 Restore
  • Xóa vĩnh viễn các tệp tin 🡪 Empty

7 of 55

2. TẠO SHORTCUTS

  • Alt + Kéo biểu tượng đến vị trí muốn tạo shortcut
  • Right – Click lên biểu tượng 🡪 Send to 🡪 Desktop
  • Right – Click 🡪 Copy 🡪 Paste Shortcut
  • Phân biệt File và Shortcut
    • File chứa thông tin
    • Shortcut chứa đường dẫn

8 of 55

3. DESKTOP

  • Chứa shortcuts, thùng rác, các chương trình đang mở xuất hiện trên desktop.

9 of 55

3.1 THAO TÁC TRÊN DESKTOP

  • Right – Click lên màn hình Desktop để:
    • Thay đổi kích thước biểu tượng shortcuts
    • Sắp xếp biểu tượng
    • Cập nhật lại desktop
    • Tạo mới các tệp tin, thư mục
    • Tạo shortcuts, sao lưu các tệp tin
    • Thiết lập các thông số hiển thị
    • Thay đổi, cá nhân hóa desktop
    • Và các tính năng khác

10 of 55

4. START MENU

  • Biểu tượng Windows nằm phía dưới góc trái màn hình
  • Biểu tượng Windows trên bàn phím
  • Hiển thị các chương trình cài đặt trên Windows
    • Restart
    • Hiển thị các chương trình cài đặt trên Windows
    • Truy cập vào File Explorer
    • Các tùy chỉnh Power: Sleep, Shutdown, Restart

11 of 55

5. CORTANA

  • Tên một nhân vật trí tuệ nhân tạo, là trợ lý hỗ trợ bạn trong việc tìm kiếm, nhận diện, chạy ứng dụng sử dụng giọng nói hoặc lệnh, văn bản
    • Báo thức
    • Lịch trình làm việc
    • Tin nhắn thư điện tử

12 of 55

6. TASKBAR

  • Thanh mặc định nằm phía dưới cùng màn hình.
  • Tìm kiếm
  • Giúp truy cập nhanh các chương trình
  • Quản lý các chương trình đang chạy
  • Right – Click lên Taskbar để thay đổi các tùy chỉnh như thay đổi vị trí của Taskbar, Ẩn hiện tự động Taskbar …

13 of 55

7. SỬ DỤNG NOTIFICATIONS

  • Mỗi biểu tượng đại diện một chương trình hay service đang chạy ngầm. Ví dụ chương trình diệt vi rút.
  • Có thể Click, hoặc Right-Click vào biểu tượng để tùy chỉnh.
  • Thay đổi âm lượng
  • Thay đổi kết nối Internet
  • Thay đổi ngôn ngữ
  • Thay đổi ngày giờ

14 of 55

8. ACTION CENTER

  • Nằm góc dưới cùng bên phải trên trên thanh Taskbar
  • Hiển thị các tin nhắn hệ thống, mail…
  • Truy cập vào các tùy chỉnh, thiết bị, kết nối mạng …
  • Có thể vào cài đặt tất cả hệ thống.

15 of 55

9. THỜI GIAN

  • Hiển thị thông tin giờ, ngày tháng năm hiện tại
  • Các sự kiện, lịch trình được sắp xếp bởi người dùng.

16 of 55

10. TASKVIEW

  • Nhấn Alt + Tab hoặc Windows + Tab để có thể xem các ứng dụng đang mở cũng như chuyển đổi qua lại giữa các ứng dụng.

17 of 55

THAY ĐỔI GIAO DIỆN

18 of 55

Thay đổi Start Menu

  • Thay đổi kích thước giao diện cả Start Menu
  • Thêm, Xóa, Thay đổi vị trí các biểu tượng (Tiles)
  • Tạo một nhóm các ứng dụng (Groups)

19 of 55

Thay đổi màu sắc Start Menu

  • Start Menu 🡪 Settings 🡪 Personalization 🡪 Color

20 of 55

Thay đổi hình ảnh tài khoản

  • Start Menu 🡪 Setting 🡪 Accounts

21 of 55

Thay đổi Desktop

  • Right – Click lên Desktop chọn Personalize
  • Start Menu 🡪 Setting 🡪 Personalization
  • Control Panel 🡪 Appearance & Personalization 🡪 Personalization

  • Thay đổi hình nền
  • Thay đổi Themes
  • Thay đổi Fonts

22 of 55

Thay đổi hình nền

23 of 55

Thay đổi Themes

  • Gồm các thiết lập màu sắc, hình ảnh, âm thanh, các thành phần cấu tạo nên giao diện

24 of 55

Chạy một ứng dụng

  • Tìm ứng dụng trong Start Menu, Search, Cortana
  • Click vào các biểu tượng trên Taskbar
  • Double – Click các biểu tượng trên Desktop
  • Có thể chạy rất nhiều ứng dụng, chạy càng nhiều hiệu năng của máy tính càng giảm 🡪 RAM

  • Các ứng dụng thường có Tên, và các biểu tượng dùng để tùy chỉnh kích thước ứng dụng, cũng như đóng ứng dụng.

25 of 55

QUẢN LÝ NỘI DUNG

  • Hiểu thế nào là đĩa, ổ đĩa
  • Xem các ổ đĩa trong máy tính
  • Kích thước và dung lượng
  • Xem thông tin ổ đĩa
  • Thư mục
  • Tệp tin
  • Mở một tệp tin
  • Đường dẫn
  • Sử dụng File Explorer
  • Các hiển thị nội dung của thư mục trong File Explorer
  • Tạo thư mục trong File Explorer

26 of 55

Hiểu thế nào là Đĩa, ổ đĩa

  • Tất cả chương trình, thông tin dữ liệu, hệ điều hành trên máy tính được lưu vào đĩa cứng.
  • Đĩa cứng chính thường là ổ C: là đĩa non-removeable
  • Removeable: Flash drive, CDs, DVDs.
  • CDs thường dùng để ghi nhạc, albums.
  • DVDs thường dùng để ghi phim.
  • CDs, DVDs dùng để ghi drivers hoặc phần mềm cài đặt.
  • Các loại ổ cứng HDD, SSD, SAS (cho máy chủ server)

27 of 55

Ổ đĩa cứng

CD/DVD

Thẻ nhớ

USB

28 of 55

Xem ổ đĩa trong máy tính

  • Click vào biểu tượng File Explorer trên Taskbar 🡪 click vào This PC trên thanh bên trái của File Explorer
  • Nhấn nút Windows + E 🡪 This PC
  • Tìm kiếm “computer” 🡪 This PC

29 of 55

Kích thước và dung lượng

  • Floppy: 1.44 MB
  • CD: 650 -700 MB
  • DVD: 4.7 GB
  • Flash drive: 2 – 128 GB
  • HDD & SSD: 128, 256, 512, 1 TB …

30 of 55

Xem thông tin ổ đĩa

  • Right – Click vào biểu tượng ổ đĩa 🡪 chọn Properties
  • Xem tổng dung lượng, dung lượng sử dụng, dung lượng trống.

31 of 55

Xem nội dung trong ổ đĩa

  • Thông tin được lưu trữ thành các tệp tin (files), và được tổ chức thành các thư mục (folders).
  • Double – Click vào các biểu tượng trên This PC để xem các nội dung bên trong.
  • Mỗi thư mục, tệp tin được đại diện bởi các biểu tượng (icons). Double – Click vào nó để xem nội dung bên trong.

Thư mục

Tệp tin

32 of 55

Thư mục (Folder)

  • Thông tin ghi trên đĩa được tổ chức thành các tệp tin.
    • 1 hình ảnh là 1 tệp tin
    • 1 bài hát là một tệp tin
  • Các tệp tin này được tổ chức thành các thư mục
  • Mục đích chính dùng để quản lý các tệp tin một cách dễ dàng.

33 of 55

Tệp tin (File)

  • Tệp tin gồm có: tên tệp tin, đuôi tệp tin, biểu tượng, kích thước …
  • Các tệp tin phải được mở bởi các phần mềm tương thích.
  • Nhận biết các ứng dụng để mở tệp tin dựa vào biểu tượng hoặc đuôi tệp tin đó.
    • Ví dụ: Tệp tin hình ảnh thường có biểu tượng hình ảnh và các đuôi file như png, jpg, …
  • Ẩn hiện đuôi tệp tin trong File Explorer. Chú ý không thay đổi đuôi tệp tin khi muốn thay đổi tên của nó.

34 of 55

Tệp tin (File) (tt)

  • Right – Click lên một tệp tin 🡪 Chọn Properties để xem thông tin của tệp tin đó.

  • Xem kiểu tệp tin, vị trí lưu trữ, kích thước, ngày tạo…
  • Thư mục không có đuôi mở rộng

35 of 55

Mở một tệp tin

  • Double – Click lên tệp tin đó để mở bằng chương trình mặc định
  • Nếu có 2 hoặc nhiều chương trình có thể mở một tệp tin bạn có thể thay đổi chương trình mở bằng cách
    • Right – Click vào tệp tin chọn Open With 🡪 Chọn chương trình phù hợp.
    • Có thể thiết lập chương trình mở mặc định cho các lần tới.

36 of 55

Đường dẫn (Path)

  • Mọi tệp tin trong hệ thống đều có đường dẫn chỉ đến tệp tin đó. Bắt đầu bởi kí tự ổ đĩa. Ví dụ: D:, Sau đó là tên các thư mục mà tệp tin được lưu trữ bên trong.
  • Dấu “\” dùng để phân biệt từng phần của đường dẫn
  • D:\work\table\scene

  • Các thư mục Program Files và Windows thường lưu trữ các tệp tin được sử dụng bởi hệ thống. Không nên lưu trữ các tệp tin bạn làm việc trong những thư mục này

37 of 55

Sử dụng File Explorer

  • File Explorer là công cụ, hay chương trình chính dùng để truy cập tất cả các tệp tin, thư mục, hay ổ đĩa.
    • 1 - Thanh truy cập nhanh
    • 2 - Thanh Ribbon
    • 3 - Thanh tiêu đề
    • 4 - Thanh điều hướng

1

2

3

4

5

6

7

    • 5 - Thanh địa chỉ
    • 6 - Vùng nội dung
    • 7 - Thanh trạng thái

38 of 55

Cách hiển thị nội dung thư mục

  • File Explorer 🡪 Tab View
  • Right – Click vào vùng nội dung 🡪 Chọn View
  • Hiển thị các thuộc tính của tệp tin
  • Sắp xếp thứ tự nội dung

39 of 55

Tạo thư mục

  • Vào tab Home trong File Explorer 🡪 New Folder
  • Right – Click trogn File Explorer 🡪 New 🡪 Folder
  • Tên thư mục, tên tệp tin không bao gồm các kí tự đặc biệt như \, /, <, > …

40 of 55

Quản lý tệp tin & thư mục

  • Chọn tệp tin, thư mục để move, copy, rename, delete.
  • Di chuyển và sao lưu tệp tin, thư mục
  • Thay đổi tên tệp tin, thư mục
  • Tạo shortcuts để truy cập nhanh
  • Xóa và hồi phục tệp tin, thư mục đã xóa.

41 of 55

Chọn tệp tin, thư mục

  • Click lên biểu tượng, tên để chọn 🡪 nỗi bật đối tượng chọn
  • Shift + Click để chọn 1 vùng các đối tượng
  • Ctrl + Click để chọn thêm cũng như bỏ chọn các đối tượng
  • Left – Click kéo thả chuột để tạo một vùng chọn 🡪 Tất cả các tệp tin, thư mục trong vùng này sẽ được chọn.
  • Ctrl + A để chọn tất cả.

42 of 55

Di chuyển, sao lưu

  • Kéo thả tệp tin hoặc thư mục cần di chuyển hoặc copy đến vị trí mong muốn. Nhấn Ctrl để sao lưu, Shift để di chuyển
  • Sử dụng lệnh Cut/Copy, sau đó Paste vào vị trí mong muốn
  • Ctrl + Z để hoàn lại thao tác vừa thực hiện

43 of 55

Di chuyển, sao lưu (tt)

  • Nếu sao lưu trên cùng một thư mục. Windows sẽ tạo bản sao có tên cùng tên với bản gốc và thêm “-Copy” ở sau.
  • Nếu sao lưu đến một thư mục khác, mà đã tồn tại tệp tin hoặc thư mục có tên trùng với tên bạn muốn sao lưu. Windows sẽ xuất hiện hộp thoại để xác nhận các tùy chỉnh.

44 of 55

Thay đổi tên tệp tin, thư mục

  • Right – Click lên tệp tin 🡪 Rename
  • Không nên thay đổi đuôi mở rộng của tệp tin.
  • Ctrl + Z để quay lại tên cũ.
  • Có thể thay đổi tên nhiều tệp tin cùng 1 lúc. Tên sẽ tự động thêm số tăng dần. Images 1, Images 2, …
  • Nếu đuôi mở rộng khác nhau thì tên tệp tin có thể giống nhau

45 of 55

Xóa tệp tin, thư mục

  • Right – Click lên biểu tượng 🡪 Delete
  • Nhấn nút Delete trên bàn phím
  • Vào Tab Home 🡪 Delete
  • Kéo thả vào Thùng rác
  • Xóa thư mục đồng nghĩa xóa toàn bộ thư mục con và tất cả tệp tin chứa trong nó.
  • Windows sẽ xuất hiện hộp thoại để xác nhận

46 of 55

Sử dụng Control Panel

  • Tài khoản người dùng
  • Cài đặt, gỡ chương trình
  • Thay đổi ngày tháng, thời gian
  • Thiết lập font chữ

47 of 55

Tài khoản người dùng

  • Vào Control Panel 🡪 User Accounts 🡪 User Accounts
    • 1 – Thay đổi tên tài khoản
    • 2 – Thay đổi quyền hạn
    • 3 – Quản lý các tài khoản khác
    • 4 – Thiết lập cấp độ bảo vệ máy tính
    • 5 – Thông tin cơ bản tài khoản
    • 6 – Thay đổi các thiết lập khác

1

2

3

4

5

6

48 of 55

Quyền hạn trong máy tính

  • Tài khoản chuẩn (standard)
    • Sẽ bị giới hạn một vài chức năng, thường liên quan tới hệ thống

  • Tài khoản quản lý (Administrator)
    • Có thể thay đổi hầu hết mọi thứ.
  • Tài khoản khởi tạo đầu tiên luôn là Administrator
  • Các tài khoản tạo mới luôn bắt đầu với quyền Standard

49 of 55

Thay đổi các thông tin khác

  • Thay đổi hình ảnh
  • Tài khoản mail liên kết
  • Thiết lập mật khẩu
  • Quản lý người dùng khác
  • Đồng bộ hóa thiết bị thông qua mail

50 of 55

Cài đặt, gỡ chương trình

  • Các chương trình cài đặt thường có tệp tin Setup, và đuôi mở rộng là EXE trên Windows. Double – Click vào tệp tin cài đặt để cài đặt một chương trình.
  • Control Panel 🡪 Programs 🡪 Programs and Features. Để gỡ một chương trình, chọn chương trình trong danh sách 🡪 Uninstall/Change

51 of 55

Cài đặt các tính năng Windows

  • Control Panel 🡪 All Control Panel Items 🡪 Programs and Features 🡪 Turn Windows features on or off

52 of 55

Thay đổi Date & Time

  • Control Panel 🡪 Clock, Language, and Region 🡪 Date and Time

53 of 55

Thiết lập font chữ

  • Control Panel 🡪 Appearance & Personalization 🡪 Fonts

54 of 55

Một số chương trình tiện ích

  • Notepad // Sticky Notes

Chương trình ghi chú

  • Calculator

Chương trình tính toán

  • Painter

Chương trình vẽ

  • Snipping Tool

Chương trình chụp hình màn hình

  • Calendar

Chương trình tạo lịch, kế hoạch

55 of 55

Thiết lập màn hình hiển thị

  • Windows 🡪 Settings 🡪 Display
  • Right – Click 🡪 Display Settings
  • 1 - Hiển thị nhiều màn hình
  • 2 - Thay đổi kích thước các thành phần trong giao diện
  • 3 - Độ phân giải
  • 4 - Thiết lập giao diện theo hướng màn hình
  • 5 - Cách hiển thị giao diện lên nhiều màn hình
  • 6 - Chọn màn hình hiển thị chính

1

2

3

4

5

6