1 of 30

2 of 30

Heo mẹ đang đi vắng. Quái vật heo xuất hiện để ăn thịt các chú heo con. Các bạn hãy giúp những chú heo con đi trốn quái vật nhé!

Bấm mặt trời để quay về

3 of 30

A. 3 phần

B. 2 phần

C. 4 phần

Bài văn miêu tả con vật thường gồm mấy phần?

4 of 30

C. Dùng mắt thường để quan sát hình dáng và hoạt động của con mèo

B. Dùng kính thiên văn để quan sát con mèo.

A. Dùng kính lúp theo dõi hành động của con mèo.

Cách quan sát nào dưới đây phù hợp để miêu tả con mèo.

5 of 30

C. Cả 2 đáp án trên

A. Cảm nhận bằng tay (Xúc giác)

B. Cảm nhận được tiếng kêu của các con vật (Thính giác)

Ngoài quan sát bằng mắt (Thị giác) còn có thể quan sát các con vật bằng những giác quan nào?

6 of 30

B. Vì viết bài văn sẽ chân thực và sinh động hơn.

C. Vì đó là nhiệm vụ của cả lớp.

A. Vì chưa từng thấy con vật đó.

Vì sao cần sử dụng thao tác quan sát các con vật?

7 of 30

A. Bộ ria mép vểnh lên.

B. Có bộ lông vàng óng.

C. Đôi mắt đen láy.

Đâu không phải là ý phù hợp khi tả con vịt con?

8 of 30

9 of 30

Biết lập dàn ý cho bài văn miêu tả con vật

Biết chỉnh sửa đoạn văn cho hay hơn.

10 of 30

Chọn 1 trong 2 đề dưới đây:

Đề 1: Miêu tả một con vật mà em đã chăm sóc và gắn bó.

Đề 2: Miêu tả một con vật mà em được quan sát trên ti vi hoặc phim ảnh mà em yêu thích.

11 of 30

1. Chuẩn bị

12 of 30

Bước 1: Suy nghĩ, lựa chọn 1 con vật để miêu tả cho đề bài mà mình lựa chọn

Hổ

Thỏ

Chó

Chim sáo

Cá chép vàng

13 of 30

Bước 2: Quan sát hoặc nhớ lại kết quả mà mình đã quan sát và ghi chép đặc điểm của con vật đặc điểm ngoại hình và hoạt động, thói quen của con vật ).

Đặc điểm bao quát

Hình dáng, kích thước

Màu sắc

Bộ lông (da)

Bé nhỏ,...

Trắng muốt,...

Mềm mại,...

Đặc điểm của từng bộ phận

Mắt

Mũi

Miệng

Đặc điểm khác

tròn xoe,..

nhỏ xíu,…

cong cong,…

?

14 of 30

Bước 3: Lựa chọn trình tự miêu tả.

Cách 1: Miêu tả lần lượt từ đặc điểm bên ngoài đến hoạt động của con vật

Cách 2: Miêu tả đặc điểm ngoại hình kết hợp miêu tả hoạt động của con vật

15 of 30

2. Lập dàn ý

16 of 30

Dàn ý bài văn miêu tả con vật

1. Mở bài

v

2. Thân bài

v

3. Kết bài

Giới thiệu về con vật

Hoạt động và thói quen

Đặc điểm ngoại hình

Nêu tình cảm của em với con vật (hoặc cảm xúc, suy nghĩ, điều mong muốn,…) đối với con vật

  • Tả bao quát
  • Tả chi tiết

17 of 30

1. Mở bài

Trực tiếp

Gián tiếp

Con vật định tả là con gì?

Tên nó là gì?

Do ai nuôi?

Em có thích nó không?

Bài hát

Câu thơ

Kỷ niệm

Câu chuyện

Con vật

định tả

18 of 30

2. Thân bài

Tả bao quát

Giống loài

Màu sắc

Thời gian nuôi

Thân hình

Đầu: tai, miệng, mắt, mũi

Tiếng kêu

Chân, đuôi

Bộ lông

Tả chi tiết

Tả hoạt động

Ăn, ngủ

Điệu bộ, đi, đứng

Thói quen

Bắt mồi

19 of 30

3. Kết bài

Không mở rộng

Mở rộng

Tình cảm của em

Mong muốn của em

Vị trí của con vật đối với em

Biệt hiệu, biệt danh

Kỷ niệm

20 of 30

21 of 30

Ví dụ

1. Mở bài

Mẹ em có nuôi một chú gà trống được khá lâu rồi.

2. Thân bài

- Tả bao quát hình dáng chú gà trống:

+ Màu sắc: lông màu đen pha chút màu trắng, xanh và màu đỏ tía.

+ Hình dáng: to.

- Tả chi tiết:

+ Bộ lông: màu đen xanh, hai cánh to, úp sát vào thân hình. Lông ở cánh óng mượt, óng ánh sắc vàng đỏ.

+ Đầu to, oai vệ. Mắt tròn, đen. Mỏ gà màu vàng sậm, cứng, mổ thóc nhanh nhẹn. Mào gà đỏ chót, xoăn như đóa hoa đỏ.

+ Đùi gà to, mập mạp, chắc nịch.

+ Chân có cựa sắc, vảy sừng màu vàng cứng.

+ Đuôi cong vồng, lông óng mượt, pha lẫn nhiều màu sắc rất đẹp.

- Hoạt động và thói quen:

+ Mỗi buổi sáng, chú đều gáy to gọi cả nhà dậy.

+ Chú đi loanh quanh trong vườn mổ thóc, bới giun.

3. Kết bài

Em rất yêu chú gà. Em coi chú gà như một người bạn của em

22 of 30

Ví dụ

a. Mở bài

Giới thiệu về con vịt được nuôi tại nhà (nuôi từ khi nào, do ai mang về?)

b. Thân bài

- Tổng quan về vịt:

+ Giới thiệu về loại vịt (loại vịt nào, vịt cỏ).

+ Hình dáng: To bằng gì? Cao bao nhiêu? Màu lông ra sao?

- Chi tiết mô tả:

+ Mô tả các bộ phận của vịt, lựa chọn mô tả đặc điểm nổi bật nhất:

● Đầu (to, hình tam giác, trán rộng, mõm dài hay ngắn).

Chú ý: Đặc điểm của vịt tùy theo loại vịt thuộc về loại nào?

● Mắt: Đen ươn ướt (hoặc nâu) sáng loáng như có nước, lanh lợi, tinh khôn.

● Mõm: Đen, ươn ướt. đánh mùi rất thính nhạy.

- Nêu sự chăm sóc của em đối với chú vịt: cho ăn, tắm rửa, vui đùa.

c. Kết bài

- Nêu ích lợi của việc nuôi vịt.

- Nêu tình cảm của em đối với con vịt đã miêu tả.

23 of 30

Chỉnh sửa dàn ý

24 of 30

Gợi ý chỉnh sửa dàn ý

  • Lựa chọn được các đặc điểm nổi bật của con vật.
  • Các ý trong phần thân bài được sắp xếp hợp lí.

25 of 30

Nghe thầy cô nhận xét bài làm và chỉnh sửa bài

26 of 30

27 of 30

Bắt chước hành động con vật mà em thích (bắt chước tiếng gáy của gà, hành động bới thóc, bắt chước tiếng sủa của chó, của mèo hoặc hành động rình bắt chuột của mèo)

28 of 30

29 of 30

Các em tiếp tục

hoàn thành bài.

Chuẩn bị bài sau nhé!

30 of 30