第十课:
快乐, 其实很简单
老师:xxxxxxxxxxxxx
你过得快乐吗?如果你找不到快乐,那就去问问那些快快乐乐的普通人吧。当你听完了他们每个人快乐的理由,你就会发现:快乐,其实和简单。
Bạn sống có vui vẻ không? Nếu bạn không tìm thấy niềm vui , hãy đi hỏi những người luôn vui vẻ xung quanh bạn. Khi bạn lắng nghe những lý do khiến họ vui vẻ , bạn sẽ thấy: Vui vẻ, thực sự rất đơn giản.
题解 Đề dẫn |
01
生词
Cóngqián zěnyàng shǐ gè zhǒng gè yàng tái jiē jí jiǎnféi pàng kāixīn zhěng tiān
从前 | cóngqián |
怎样 | zěnyàng |
使 | shǐ |
各种各样 | gè zhǒng gè yàng |
台阶 | tái jiē |
级 | jí |
减肥 | jiǎnféi |
胖 | pàng |
开心 | kāixīn |
整天 | zhěng tiān |
打印 | dǎyìn |
文件 | wénjiàn |
受不了 | shòu bùliǎo |
辛苦 | xīnkǔ |
平安 | píng'ān |
满足 | mǎnzú |
填 | tián |
电冰箱 | diàn bīngxiāng |
温柔 | wēnróu |
一阵子 | yì zhènzi |
善良 | shànliáng |
祝福 | zhùfú |
童年 | tóngnián |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 从前 | cóngqián | 名 | Ngày xưa, ngày trước, trước đây |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 怎样 | zěnyàng | 代 | Như thế nào |
3 | 使 | shǐ | 动 | Làm(cho), khiến (cho) |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 各种各样 | gè zhǒng gè yàng | | Đa dạng, phong phú, nhiều chủng loại |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 台阶 | tái jiē | 名 | Thềm, bậc thềm, bậc thang |
6 | 级 | jí | 量 | Bậc, cấp |
在公园的台阶上一级一级地往上走。
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 减肥 | jiǎnféi | 动 | Giảm cân |
8 | 胖 | pàng | 形 | Béo, mập |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 开心 | kāixīn | 动 | Vui, mừng |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 整天 | zhěng tiān | 名 | Cả ngày, suốt ngày |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 打印 | dǎyìn | 动 | In |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 文件 | wénjiàn | 名 | Văn bản, tài liệu |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 受不了 | shòu bùliǎo | | Chịu không nổi |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 辛苦 | xīnkǔ | 形 | Cực khổ, vất vả |
15 | 平安 | píng'ān | 形 | Bình an , bình yên |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
16 | 满足 | mǎnzú | 动 | Thỏa mãn, hài long |
17 | 填 | tián | 动 | Điền, điền vào |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
18 | 电冰箱 | diàn bīngxiāng | 名 | Tủ lạnh |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
19 | 温柔 | wēnróu | 形 | Dịu dàng, nhẹ nhàng |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
20 | 一阵子 | yì zhènzi | 量 | Khoảng, quãng( thời gian), trận, cơn |
一句温柔的话,就会使我们高兴一阵子。
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
21 | 善良 | shànliáng | 形 | Tốt bụng, lương thiện |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
22 | 祝福 | zhùfú | 名 | Lời chúc |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
23 | 童年 | tóngnián | 名 | Thời thơ ấu, tuổi thơ, thuở nhỏ |
当老师是我童年的梦想。 |
02
注释
01
一个爱美的女孩子,在公园的阶上一级一级地往上走 |
“一+ lượng từ/ danh từ+ 一 lượng từ/ danh từ +地+ động từ”. Biểu thị hành vi , động tác lần lượt diễn ra. Ví dụ: |
|
(1)Hoàn thành hội thoại với các lượng từ cho sẵn: |
(1)A:你用什么方法记汉语? B:我把汉字_______写在卡片上,然后_______地记。(个) (2)A:学过的课文,每一篇你都复习了吗? B:学过的课文_________________________________。(篇) (3)A:明天停电的事,你每家都告诉了吗? B:______________________________________。(家) |
02
孩子们的生活一天比一天好 |
“ 一 天/ 年比一天/ 年+ adj/VP ” diễn tả sự thay đổi diễn ra hằng ngày, hằng năm; cũng có thể dùng các động lượng từ như “次” “遍” để diễn tả sự thay đổi diễn ra dần dần. Ví dụ: |
|
(2)Dựa vào gợi ý để hoàn thành hội thoại : |
(1)A:你觉得马丁的发音进步了吗? B:他很努力,__________________。(一天比一天) (2)A:他参加了三次比赛,成绩怎么样? B:他的进步很快,__________________。(一次比一次) (3)A:这里的环境变好了吧? B: 是啊,__________________。 (一年比一年好) (4)A:这个小话剧你们练习几遍了?现在怎么样? B: 我们练习十几遍了,__________________。(一遍比一遍) |
03
一个可爱的微笑,就会使我们满足一回 |
“一回” là bổ ngữ động lượng cho “满足”.Bổ ngữ động lượng biểu thị số lần thực hiện động tác, hành vi.Ví dụ: |
S | | V/�adj | 过了 | O �(Pron) | | Complement of frequency | O (n) |
| | 请等 | | | | 一下。 | |
我 | 以前 | 见 | 过 | 他 | | 两次。 | |
我 | 又 | 看 | 了 | | | 一遍 | 昨天学过的课文。 |
他的脸 | | | 红 | 了 | 好 | 一阵子。 | |
(3)Dựa vào ngữ cảnh, chọn câu thích hợp trong các ví dụ trên để hoàn thành hội thoại : |
(1)A:他不好意思了? B:可不是嘛,__________________________。 (2)A:你复习过课文吗? B:____________________________________。 (3)A:你看见他妈? B:____________________________________。 (4)A:对不起,____________________________。� B: 您还有什么事吗? |
03
课文
快乐,其实很简单 从前人们见面打招呼的时候说:“吃了吗?” 后来见面打招呼改成了:“你好!” 现在越来越多的人见面时问:“过得快乐吗?” 快乐变得越来越重要了。可是怎样才能使自己快乐呢? 我没问过男人们,却问过许多女人,回答是各种各样的。 一个爱美的女孩子, 在公园的台阶上一级一级地往上走。她笑着说:“爬台阶能使我减肥。我可(1)不喜欢自己变胖,看着自己一天比一天瘦,让我特别开心。” |
1. 中国人打招呼有什么变化?
2. “我”问过什么人什么问题?得到的回答一样吗?
3. 这个女孩子为什么爬台阶?她说什么能使她开心?
我的一个朋友在办公室工作,每天上八小时的班。最忙的时候,要工作十个小时,整天忙得不得了。她要一张一张地打印文件,然后一份一份地送到别人手里。我觉得她的工作又麻烦又没有意思,可是她却说:“工作使我快乐。不让我工作,我可受不了(2)”。 一个母亲,不穿好的,不吃好的,每天辛辛苦苦。可是她却笑着回答我:“全家平平安安就让我快乐。看着孩子们的生活一天比一天好,让我特别满足”。 |
4. “我”的这个朋友做什么工作?“我”和这个朋友对她工作的看法有什么不同?
5. 这个母亲是怎么回答“我”的。
一个小女生说:“星期天早上能让我睡够(3)了就能使我快乐”。 你看,让自己快乐是多么简单的事。 有人说:人是最不容易满足的,人的心像大海一样填不满,有了电视机,电冰箱,洗衣机,空调,还想要汽车,房子… 可是人的心有时候又好像最容易满足:一句温柔的话,就会使我们高兴一阵子;一个可爱的微笑,就会使我们满足一回:一个善良的祝福,就会使我们回到快乐的童年… 是啊,使自己快乐其实很简单。 |
6.这个小女生快乐的理由是什么?
(1)可: Phó từ, dùng trước động từ và tính từ , có tác dụng nhấn mạnh. Ví dụ:
|
(2)受不了: Không thể chịu được . Ví dụ:
|
(3)够: Đủ. Ví dụ:
|
谢谢