1 of 36

第十课:

快乐, 其实很简单

老师:xxxxxxxxxxxxx

2 of 36

你过得快乐吗?如果你找不到快乐,那就去问问那些快快乐乐的普通人吧。当你听完了他们每个人快乐的理由,你就会发现:快乐,其实和简单。

Bạn sống có vui vẻ không? Nếu bạn không tìm thấy niềm vui , hãy đi hỏi những người luôn vui vẻ xung quanh bạn. Khi bạn lắng nghe những lý do khiến họ vui vẻ , bạn sẽ thấy: Vui vẻ, thực sự rất đơn giản.

题解 Đề dẫn

3 of 36

01

生词

4 of 36

Cóngqián zěnyàng shǐ gè zhǒng gè yàng tái jiē jí jiǎnféi pàng kāixīn zhěng tiān

从前

cóngqián

怎样

zěnyàng

使

shǐ

各种各样

gè zhǒng gè yàng

台阶

tái jiē

减肥

jiǎnféi

pàng

开心

kāixīn

整天

zhěng tiān

打印

dǎyìn

文件

wénjiàn

受不了

shòu bùliǎo

辛苦

xīnkǔ

平安

píng'ān

满足

mǎnzú

tián

电冰箱

diàn bīngxiāng

温柔

wēnróu

一阵子

yì zhènzi

善良

shànliáng

祝福

zhùfú

童年

tóngnián

5 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

从前

cóngqián

Ngày xưa, ngày trước, trước đây

  1. 他从前常常去北京,现在不去了
  2. 他已经忘了从前的事情了。

6 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

怎样

zěnyàng

Như thế nào

3

使

shǐ

Làm(cho), khiến (cho)

  1. 怎样才能使自己快乐呢?
  2. 爬台阶能使我减肥。

7 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

各种各样

gè zhǒng gè yàng

Đa dạng, phong phú, nhiều chủng loại

  1. 我们用各种各样的方式学习汉语。
  2. 学习中文的过程中会遇到各种各样的困难。

8 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

台阶

tái jiē

Thềm, bậc thềm, bậc thang

6

Bậc, cấp

在公园的台阶上一级一级地往上走。

9 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

减肥

jiǎnféi

Giảm cân

8

pàng

Béo, mập

10 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

开心

kāixīn

Vui, mừng

  1. 开开心心地说。
  2. 我希望同学们在中国都能生活得开开心心的。

11 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

整天

zhěng tiān

Cả ngày, suốt ngày

12 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

打印

dǎyìn

In

13 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

12

文件

wénjiàn

Văn bản, tài liệu

14 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

受不了

shòu bùliǎo

Chịu không nổi

  1. 今年夏天热得让人受不了。
  2. 我受不了他的态度。

15 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

14

辛苦

xīnkǔ

Cực khổ, vất vả

15

平安

píng'ān

Bình an , bình yên

  1. 全家平平安安就让我快乐。
  2. 祝你和家庭平安。

16 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

16

满足

mǎnzú

Thỏa mãn, hài long

17

tián

Điền, điền vào

  1. 人的心像大海一样填不满。
  2. 一个可爱的微笑,就会使我们满足一回。

17 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

18

电冰箱

diàn bīngxiāng

Tủ lạnh

18 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

19

温柔

wēnróu

Dịu dàng, nhẹ nhàng

19 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

20

一阵子

yì zhènzi

Khoảng, quãng( thời gian), trận, cơn

一句温柔的话,就会使我们高兴一阵子。

20 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

21

善良

shànliáng

Tốt bụng, lương thiện

  1. 那个人非常善良。
  2.  他不但聪明还很善良。

21 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

22

祝福

zhùfú

Lời chúc

22 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

23

童年

tóngnián

Thời thơ ấu, tuổi thơ, thuở nhỏ

当老师是我童年的梦想。

23 of 36

02

注释

24 of 36

01

一个爱美的女孩子,在公园的阶上一级一级地往上走

“一+ lượng từ/ danh từ+ 一 lượng từ/ danh từ +地+ động từ”. Biểu thị hành vi , động tác lần lượt diễn ra. Ví dụ:

      • 大家一步一步地往山上爬。
      • 这些书一本一本都查过了,里边没有那篇文章。
      • 一个字一个字地录入文件,再一张一张地打印,还要一份一份地发给你别人。

25 of 36

(1)Hoàn thành hội thoại với các lượng từ cho sẵn:

(1)A:你用什么方法记汉语?

B:我把汉字_______写在卡片上,然后_______地记。(个)

(2)A:学过的课文,每一篇你都复习了吗?

B:学过的课文_________________________________。(篇)

(3)A:明天停电的事,你每家都告诉了吗?

B:______________________________________。(家)

26 of 36

02

孩子们的生活一天比一天好

一 天/ 年比一天/ 年+ adj/VP diễn tả sự thay đổi diễn ra hằng ngày, hằng năm; cũng có thể dùng các động lượng từ như “次” “遍” để diễn tả sự thay đổi diễn ra dần dần. Ví dụ:

        • 天气一天比一天了。
        • 爷爷的身体一天比一天好了。
        • 人们的生活水平一年比一年提高了。
        • 她读得一次比一次流利了。

27 of 36

(2)Dựa vào gợi ý để hoàn thành hội thoại :

(1)A:你觉得马丁的发音进步了吗?

B:他很努力,__________________。(一天比一天)

(2)A:他参加了三次比赛,成绩怎么样?

B:他的进步很快,__________________。(一次比一次)

(3)A:这里的环境变好了吧?

B: 是啊,__________________。 (一年比一年好)

(4)A:这个小话剧你们练习几遍了?现在怎么样?

B: 我们练习十几遍了,__________________。(一遍比一遍)

28 of 36

03

一个可爱的微笑,就会使我们满足一回

一回” là bổ ngữ động lượng cho “满足”.Bổ ngữ động lượng biểu thị số lần thực hiện động tác, hành vi.Ví dụ:

S

V/�adj

过了

O �(Pron)

Complement of frequency

O (n)

请等

一下。

以前

两次。

一遍

昨天学过的课文。

他的脸

一阵子。

29 of 36

(3)Dựa vào ngữ cảnh, chọn câu thích hợp trong các ví dụ trên để hoàn thành hội thoại :

(1)A:他不好意思了?

B:可不是嘛,__________________________。

(2)A:你复习过课文吗?

B:____________________________________。

(3)A:你看见他妈?

B:____________________________________。

(4)A:对不起,____________________________。� B: 您还有什么事吗?

30 of 36

03

课文

31 of 36

快乐,其实很简单

从前人们见面打招呼的时候说:“吃了吗?”

后来见面打招呼改成了:“你好!”

现在越来越多的人见面时问:“过得快乐吗?”

快乐变得越来越重要了。可是怎样才能使自己快乐呢?

我没问过男人们,却问过许多女人,回答是各种各样的。

一个爱美的女孩子, 在公园的台阶上一级一级地往上走。她笑着说:“爬台阶能使我减肥。我(1)不喜欢自己变胖,看着自己一天比一天瘦,让我特别开心。”

1. 中国人打招呼有什么变化?

2. “我”问过什么人什么问题?得到的回答一样吗?

3. 这个女孩子为什么爬台阶?她说什么能使她开心?

32 of 36

我的一个朋友在办公室工作,每天上八小时的班。最忙的时候,要工作十个小时,整天忙得不得了。她要一张一张地打印文件,然后一份一份地送到别人手里。我觉得她的工作又麻烦又没有意思,可是她却说:“工作使我快乐。不让我工作,我可受不了(2)”。

一个母亲,不穿好的,不吃好的,每天辛辛苦苦。可是她却笑着回答我:“全家平平安安就让我快乐。看着孩子们的生活一天比一天好,让我特别满足”。

4. “我”的这个朋友做什么工作?“我”和这个朋友对她工作的看法有什么不同?

5. 这个母亲是怎么回答“我”的。

33 of 36

一个小女生说:“星期天早上能让我睡(3)了就能使我快乐”。

你看,让自己快乐是多么简单的事。

有人说:人是最不容易满足的,人的心像大海一样填不满,有了电视机,电冰箱,洗衣机,空调,还想要汽车,房子… 可是人的心有时候又好像最容易满足:一句温柔的话,就会使我们高兴一阵子;一个可爱的微笑,就会使我们满足一回:一个善良的祝福,就会使我们回到快乐的童年…

是啊,使自己快乐其实很简单。

6.这个小女生快乐的理由是什么?

  1. 为什么说人是最不容易满足的。

  • 为什么说人心有时候又是最容易满足的呢?

34 of 36

(1)Phó từ, dùng trước động từ và tính từ , có tác dụng nhấn mạnh. Ví dụ:

          • 火车站的人可多了。
          • 学好一门语言可真不容易。
          • 我可不知道这件事。

(2)受不了: Không thể chịu được . Ví dụ:

          • 每天工作十二个小时,真受不了。
          • 今年夏天热得让人受不了。
          • 我受不了他的态度。

35 of 36

(3)Đủ. Ví dụ:

          • 我这个月的钱不够花。
          • 饭不够这么多人吃。
          • 我今天睡够了,真舒服。

36 of 36

谢谢