1 of 12

Toán

2 of 12

- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

65 dm2 = … m2

0,65

27 dm2 13 cm2 = … dm2

5 cm2 2 mm2 = … cm2

25 cm2 = … dm2

27,13

5,02

0,25

3 of 12

Bài 1/47. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

42 m 34 cm = m

56 m 29 cm = dm

6 m 2 cm = m

4352 m = km

42,34

562,9

6,02

4,352

4 of 12

Bài 1/47. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

hm

dam

dm

m

cm

mm

km

5

6

9

2

0

2

2

,

6

,

4

3

4

2

,

,

5

3

4

  • Qua bài tập 1 đã giúp em củng cố về kiến thức gì?

5 of 12

0,347

a. 500 g = … kg

b, 347g = … kg

c.1,5 tấn = … kg

tạ

yến

hg

kg

dag

g

tấn

0,500

1500

,

0

0

5

0

,

,

0

7

4

3

0

0

5

1

Bài 2/47. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị đo là ki-lô-gam:

Qua bài tập này giúp em củng cố kiến thức gì ?

6 of 12

a. 7km2 = … m2

8,5ha = … m2

hm2

dam2

dm2

m2

cm2

mm2

km2

4ha = … m2

300dm2 = … m2

Bài 3/47: Viết các số đo có đơn vị đo là mét vuông

b. 30dm2 = … m2

515dm2 = … m2

7 000 000

85 000

40 000

3

5,15

0,30

8

,

00

7

00

00

5

,

0

00

4

00

00

,

30

0

,

15

5

,

00

3

,

  • Qua bài tập 3 giúp em củng cố kiến thức gì?

7 of 12

Bài 4/47: Một sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi là 0,15km và chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích sân trường với đơn vị đo là mét vuông,là héc-ta.

2

3

  • Bài toán cho biết gì?
  • Bài toán hỏi gì?

8 of 12

Bài giải

Đổi: 0,15 km = 150m

Ta có sơ đồ:

Chiều dài:

Chiều rộng:

150m

Tổng số phần bằng nhau là:

3 + 2 = 5 (phần)

Chiều dài hình chữ nhật là:

150 : 5 x 3 = 90 (m)

Chiều rộng hình chữ nhật là:

150 – 90 = 60 (m)

Diện tích sân trường là:

90 x 60 = 5 400 (m2)

Đổi: 5400 (m2) = 0,54 ha

Đáp số: 5 400 m2 ; 0,54 ha.

9 of 12

Tiết học kết thúc

Chúc các em học tốt!

10 of 12

11 of 12

12 of 12