1 of 22

???

MÔN TOÁN – LỚP 4

KTUTS

TRƯỜNG….

GV: ……………………

KTUTS

2 of 22

KTUTS

3 of 22

Điền vào chỗ trống

Câu 1:

6890

6890

KTUTS

4 of 22

Số lớn nhất có 3 chữ số là:

Câu 2:

999

KTUTS

5 of 22

Điền vào chỗ trống

4271

2417

Câu 3:

KTUTS

6 of 22

Số bé nhất có 2 chữ số là:

10

Câu 4:

KTUTS

7 of 22

KTUTS

8 of 22

Yến, tạ, tấn

Toán

KTUTS

9 of 22

Các đơn vị đo khối lượng

đã học

1kg

Ki-lô-gam

1g

Gam

KTUTS

10 of 22

1 yến

1 yến =

10 kg =

10 kg

1 yến

1kg

1kg

1kg

1kg

1kg

1kg

1kg

1kg

1kg

1kg

KTUTS

11 of 22

1 yến

1 yến

1 yến

1 yến

1 yến

1 yến

1 yến

1 yến

1 yến

1 yến

1 tạ

1 tạ = 10 yến

10 yến = 1 tạ

KTUTS

12 of 22

tạ

KTUTS

13 of 22

1 tấn

1 tạ

1 tạ

1 tạ

1 tạ

1 tạ

1 tạ

1 tạ

1 tạ

1 tạ

1 tạ

1 tấn = 10 tạ

10 tạ = 1 tấn

KTUTS

14 of 22

1 tấn

1 tấn = …. kg

… kg = 1 tấn

?

1 tấn = 1000 kg

1000 kg = 1 tấn

kg

1000

KTUTS

15 of 22

Tấn

KTUTS

16 of 22

Toán

Yến, tạ, tấn

1 yến = kg

1 tạ = yến

1 tạ = kg

1 tấn = tạ

1 tấn = kg

10

10

100

10

1000

KTUTS

17 of 22

Luyện tập

KTUTS

18 of 22

???

2 tạ

2 tấn

2 kg

???

Bài 1 :

Bấm vào từng con vật để hiện đáp án

Ai nặng

hơn?

KTUTS

19 of 22

Ai nặng hơn?

2 tạ

2 tấn

2 kg

Bài 1 :

Bấm vào từng con vật để hiện đáp án

KTUTS

20 of 22

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

5 yến = ..… kg

4 tạ = ..… yến

9 tạ = ..… kg

4 tạ 60 kg = ..… kg

2 tấn 85 kg = ..… kg

50

Bài 2 :

40

900

460

2085

KTUTS

21 of 22

18 yến + 26 yến =

648 tạ - 75 tạ =

135 tạ × 4 =

512 tấn : 8 =

44 yến

573 tạ

540 tạ

64 tấn

Bài 3 :

Tính

KTUTS

22 of 22

KTUTS

Chúc các em

học tốt

KTUTS