???
MÔN TOÁN – LỚP 4
KTUTS
TRƯỜNG….
GV: ……………………
KTUTS
KTUTS
Điền vào chỗ trống
Câu 1:
6890
6890
KTUTS
Số lớn nhất có 3 chữ số là:
Câu 2:
999
KTUTS
Điền vào chỗ trống
4271
2417
Câu 3:
KTUTS
Số bé nhất có 2 chữ số là:
10
Câu 4:
KTUTS
KTUTS
Yến, tạ, tấn
Toán
KTUTS
Các đơn vị đo khối lượng
đã học
1kg
Ki-lô-gam
1g
Gam
KTUTS
1 yến
1 yến =
10 kg =
10 kg
1 yến
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
KTUTS
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 tạ
1 tạ = 10 yến
10 yến = 1 tạ
KTUTS
tạ
KTUTS
1 tấn
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tấn = 10 tạ
10 tạ = 1 tấn
KTUTS
1 tấn
1 tấn = …. kg
… kg = 1 tấn
?
1 tấn = 1000 kg
1000 kg = 1 tấn
kg
1000
KTUTS
Tấn
KTUTS
Toán
Yến, tạ, tấn
1 yến = kg
1 tạ = yến
1 tạ = kg
1 tấn = tạ
1 tấn = kg
10
10
100
10
1000
KTUTS
Luyện tập
KTUTS
???
2 tạ
2 tấn
2 kg
???
Bài 1 :
Bấm vào từng con vật để hiện đáp án
Ai nặng
hơn?
KTUTS
Ai nặng hơn?
2 tạ
2 tấn
2 kg
Bài 1 :
Bấm vào từng con vật để hiện đáp án
KTUTS
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
5 yến = ..… kg
4 tạ = ..… yến
9 tạ = ..… kg
4 tạ 60 kg = ..… kg
2 tấn 85 kg = ..… kg
50
Bài 2 :
40
900
460
2085
KTUTS
18 yến + 26 yến =
648 tạ - 75 tạ =
135 tạ × 4 =
512 tấn : 8 =
44 yến
573 tạ
540 tạ
64 tấn
Bài 3 :
Tính
KTUTS
KTUTS
Chúc các em
học tốt
KTUTS