1 of 46

第二十四课:

妈妈给我寄来了礼物

Bài 24:

MẸ GỬI QUÀ CHO TÔI

主讲人:XXXXXXXX

2 of 46

01

生词

3 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

亲爱

Qīn ài

形

Thân yêu

2

为了

wèile

介

Để, vì( biểu thị mục đích)

3

庆祝

qìngzhù

动

Chúc mừng, chào mừng

4

大使馆

dàshǐ guǎn

名

Đại sứ quán

5

层

céng

量

Tầng

6

举行

jǔxíng

动

Tổ chức( gặp mặt, lễ hội)

7

晚会

wǎnhuì

名

Bữa tiệc

8

地址

dìzhǐ

名

Địa chỉ

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

联系

liánxì

动

Liên hệ , liên lạc

10

如果

rúguǒ

连

Nếu

11

活动

huódòng

名

Hoạt động

12

就

jiù

副

Liền, thì�( chỉ ra một kết quả tự nhiên trong các điều kiện hoặc hoàn cảnh nhất định)

13

短信

Duǎn xìn

名

Tin nhắn

14

平安大街

píng ān dàjiē

名

Phố Bình An

15

感恩节

gǎn ēn jié

名

Lễ tạ ơn

课 文一 Bài khóa 1

4 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

亲爱

Qīn ài

形

Thân yêu

亲爱的朋友.�Qīn ài de péngyou.

5 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

为了

wèile

介

Để, vì�( biểu thị mục đích)

1.为了学汉语,我每天都很认真�Wèile xué Hànyǔ, wǒ měitiān dōu hěn rènzhēn.

2.为了你好,我什么都做。�Wèile nǐ hǎo, wǒ shénme dōu zuò.

​

6 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

庆祝

qìngzhù

动

Chúc mừng, �chào mừng

7 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

大使馆

dàshǐ guǎn

名

Đại sứ quán

8 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

层

céng

量

Tầng

我住四层�Wǒ zhù sì céng

9 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

举行

jǔxíng

动

Tổ chức

( gặp mặt, lễ hội)

10 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

晚会

wǎnhuì

名

Bữa tiệc

周五举行我的生日晚会,你来参加吗?�Zhōu wǔ jǔxíng wǒ de shēngrì wǎnhuì, nǐ lái cānjiā ma?

11 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

地址

dìzhǐ

名

Địa chỉ

12 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

联系

liánxì

动

Liên hệ , liên lạc

1.他的联系方式是什么?�Tā de liánxì fāngshì shì shénme?

2. 我没有他的联系方式。�Wǒ méiyǒu tā de liánxì fāngshì.

13 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

如果

rúguǒ

连

Nếu

1.如果你来就给我打电话。�Rúguǒ nǐ lái jiù gěi wǒ dǎ diànhuà.�2. 如果我早点起床我就没有迟到。�Rúguǒ wǒ zǎodiǎn qǐchuáng wǒ jiù méiyǒu chídào.

14 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

活动

huódòng

名

Hoạt động

15 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

12

就

jiù

副

Liền, thì�( chỉ ra một kết quả tự nhiên trong các điều kiện hoặc hoàn cảnh nhất định)

1.喜欢她就向她表白。�Xǐhuān tā jiù xiàng tā biǎobái.

2.一回家就洗澡。�Yī huí jiā jiù xǐzǎo.

16 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

短信

Duǎn xìn

名

Tin nhắn

17 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

14

平安大街

píng ān dàjiē

名

Phố Bình An

18 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

15

感恩节

gǎn ēn jié

名

Lễ tạ ơn

19 of 46

课 文一 Bài khóa 1

(马丁给同学们发邮件,请大家参加他们的晚会)

亲爱你的朋友

下个星期四是美国的感恩节,�为了庆祝这个重要的节日,�美国大使馆在国际大厦四层举行晚会。

我们很希望您能来参加我们的晚会,也非常欢迎您带朋友一起来。

时间:11月25日晚上:18:00 到23:00

联系人:马丁

地址:平安大街25号

电话:82645980

手机:15266778821

邮箱:madding1234@hotmail.com

如果您愿意参加这个活动,就给我们发个短信,打个电话或者发个电子邮件。

问题

1.下个星期四美国大使馆有什么活动?

2.活动在哪儿举行。

20 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

喂

wèi

叹

A lô, ê, này

2

全

quán

状

Toàn bộ

3

让

ràng

动

Để, cho phép

4

过

guò

动

Đi qua, vượt qua

5

国际大厦

Guójì Dàshà

名

Tòa nhà, tháp Quốc tế

6

友谊宾馆

Yǒuyì Bīngguǎn

名

Khách sạn Hữu Nghị

课 文二 Bài khóa 2

21 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

喂

wèi

叹

A lô, ê, này

22 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

全

quán

状

Toàn bộ

3

让

ràng

动

Để, cho phép

大家全去爬山.�Dàjiā quán qù páshān.

让我说.�Ràng wǒ shuō.

23 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

过

guò

动

Đi qua, vượt qua

这样吧,下午四点你让大家到我宿舍来,跟我一起过去,怎么样?�Zhèyàng ba, xiàwǔ sì diǎn nǐ ràng dàjiā dào wǒ sùshè lái, gēn wǒ qìqǐ guòqù, zěnme yàng?

24 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

国际大厦

Guójì Dàshà

名

Tòa nhà, tháp Quốc tế

25 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

友谊宾馆

Yǒuyì Bīngguǎn

名

Khách sạn Hữu Nghị

26 of 46

课 文二 Bài khóa 2

崔浩:喂,是马丁吗?我是崔浩。

马丁:是你呀,你看到我邮件了吗?你知道� 我们班有几个人去吗?

崔浩:我们班所有的同学都去。

马丁:大家全去?

崔浩:对呀。

马丁:太好了!

崔浩:对了,你能告诉我国际大厦在哪儿 吗?

马丁:友谊宾馆东边是国际大厦。你知道友谊宾馆吧?

崔浩:不知道。

马丁:这样吧,下午四点你让大家到我宿舍来,跟我一起过去,怎么样?

崔浩:好啊!

马丁:晚上用不用我送你回来呀?

崔浩:不用。

问题

  1. 马丁的班谁去参加晚会。
  2. 国际大厦在哪儿?

27 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

寄

jì

动

Gửi

2

邮局

yóujú

名

Bưu điện

3

深

shēn

形

Màu đậm, sâu

4

灰色

huīsè

名

Màu xám

5

后边

hòubian

名

Sau, phía sau, đằng sau

6

书店

shūdiàn

名

Quầy sách, hiệu sách

7

浅

qiǎn

形

Màu sang, nông

8

绿色

lǜsè

名

Màu xanh lá cây

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

上边

shàngbian

名

Phía trên, bên trên

10

护照

hùzhào

名

Hộ chiếu

11

忘不了

wàng bùliǎo

​

​

Không quên được

课 文三 Bài khóa 3

28 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

寄

jì

动

Gửi

2

邮局

yóujú

名

Bưu điện

明天我去邮局寄信.�Míngtiān wǒ qù yóujú jì xìn.

29 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

深

shēn

形

Màu đậm, sâu

4

灰色

huīsè

名

Màu xám

1.深衣服。�Shēn yīfu .

2.我喜欢灰色。�Wǒ xǐhuān huīsè.

30 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

后边

hòubian

名

Sau, phía sau, đằng sau

31 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

书店

shūdiàn

名

Quầy sách, hiệu sách

32 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

浅

qiǎn

形

Màu sang, nông

8

绿色

lǜsè

名

Màu xanh lá cây

1.太深了,有没有浅颜色?�Tài shēn le, yǒu méiyǒu qiǎn yánsè?

2.绿色的衣服好看,你试试一下儿吧。�Lǜsè de yīfu hǎokàn, nǐ shì shì yíxiàr ba.

33 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

上边

shàngbian

名

Phía trên, bên trên

34 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

护照

hùzhào

名

Hộ chiếu

35 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

忘不了

wàng bùliǎo

​

Không quên được

这辈子,我忘不了你。�Zhè bèizi, wǒ wàng bùliǎo nǐ.

忘不了这件事。�Wàng bùliǎo zhè jiàn shì

36 of 46

课 文三 Bài khóa 3

马丁:我妈妈给我寄来了感恩节礼物,�可是我还不知道邮局在哪儿。你知道吗?

崔浩:知道,你看见前边那个深灰色的大楼了吗?

马丁:看见了。

崔浩:大楼后边是一个书店和一个超市,邮局就在超市东边,那个楼是浅绿色的,上边还有英文,你一看就知道了。

马丁:谢谢你!

崔浩:不客气,你快去吧,别忘了把护照带去。

马丁:忘不了。

问题

1.马丁去邮局干什么?

2.邮局在哪儿?

37 of 46

02

注释

38 of 46

1. 为了庆祝这个重要的节日,美国大使馆在国际大厦四层举行晚会。

“为了”được dùng để biểu thị mục đích. Ví dụ :

�(1)学习是为了以后更好地工作。

(2)为了学好汉语,我来到中国。

(3)为了练习听力,我每天都要听两个小时收音机。

39 of 46

2. 如果你愿意参加这个活动,就给我们发个短信,打个电话或者发个电子邮件。

“如果”thường dùng để biểu thị giả thiết. Vế sau thường kết hợp với“就”。 Đôi khi ta còn có thể không dùng“如果”. Ví dụ: ��(1)(如果)你想参加晚会,就给我打电话。

(2)(如果)天气好,我就去爬山。

(3)(如果)不太贵,就可以买。

(4)(如果)你不去,他怎么办?

40 of 46

3.友谊宾馆东边就是国际大厦。

“是”có thể dùng để biểu sự thị tồn tại .

Vị trí

是

Sb./ sth. Người/ vật

大楼后边

是

书店和超市。

琳娜左边

是

山田。

Câu tồn tại

41 of 46

4。我妈妈给我寄来了感恩节礼物。(1)

“ Động từ (V)+ 来/ 去” biểu thị phương hướng của hành động.“来” có ý biểu thị hành động hướng về phía người nói . “去”có nghĩa ngược lại . Ví dụ:

(1)你们跟我一起过去吧。

(2)你什么时候回来。

(3)你下来吧。

42 of 46

4。我妈妈给我寄来了感恩节礼物。(2)

Khi tân ngữ là từ chỉ địa điểm , “来/去” thường đặt sau động từ và từ chỉ địa điểm. Ví dụ:

S

P

Động từ(V)

Tân ngữ (O)

来/ 去

​

他

回

宿舍

去

了。

他

下

楼

来

了。

你们

进

教室

去

吧。

43 of 46

4。我妈妈给我寄来了感恩节礼物。(2)

Khi tân ngữ là danh từ chung “来/去”thường đặt trước tân ngữ . Ví dụ:

S

P

Động từ(V)

来/ 去

Tân ngữ (O)

他

带

去了

一个电子词典。

他

带

来了

一件礼物。

44 of 46

5.别忘了把护照带去。

Câu chữ “把”. Ví dụ:

S

P

​

把

Tân ngữ(0)

Động từ(V)

来/ 去

​

您

可以

把

朋友

带

来

​

妈妈

​

把

药

寄

来

了。

马丁

​

把

我的词典

拿

去

了。

45 of 46

1

买来/去

mǎi lái /qù

2

走来/去

zǒu lái /qù

​

3

拿来/去

Ná lái /qù

​

补充词语 Từ ngữ bổ sung

4

跑来/去

pǎolái /qù

5

跳来/去

tiào lái /qù

​

6

找来/去

zhǎo lái /qù

​

46 of 46

谢

谢