第二十四课:
妈妈给我寄来了礼物
Bài 24:
MẸ GỬI QUÀ CHO TÔI
主讲人:XXXXXXXX
01
生词
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 亲爱 | Qīn ài | 形 | Thân yêu |
2 | 为了 | wèile | 介 | Để, vì( biểu thị mục đích) |
3 | 庆祝 | qìngzhù | 动 | Chúc mừng, chào mừng |
4 | 大使馆 | dàshǐ guǎn | 名 | Đại sứ quán |
5 | 层 | céng | 量 | Tầng |
6 | 举行 | jǔxíng | 动 | Tổ chức( gặp mặt, lễ hội) |
7 | 晚会 | wǎnhuì | 名 | Bữa tiệc |
8 | 地址 | dìzhǐ | 名 | Địa chỉ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 联系 | liánxì | 动 | Liên hệ , liên lạc |
10 | 如果 | rúguǒ | 连 | Nếu |
11 | 活动 | huódòng | 名 | Hoạt động |
12 | 就 | jiù | 副 | Liền, thì�( chỉ ra một kết quả tự nhiên trong các điều kiện hoặc hoàn cảnh nhất định) |
13 | 短信 | Duǎn xìn | 名 | Tin nhắn |
14 | 平安大街 | píng ān dàjiē | 名 | Phố Bình An |
15 | 感恩节 | gǎn ēn jié | 名 | Lễ tạ ơn |
课 文一 Bài khóa 1
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 亲爱 | Qīn ài | 形 | Thân yêu |
亲爱的朋友.�Qīn ài de péngyou. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 为了 | wèile | 介 | Để, vì�( biểu thị mục đích) |
1.为了学汉语,我每天都很认真�Wèile xué Hànyǔ, wǒ měitiān dōu hěn rènzhēn. 2.为了你好,我什么都做。�Wèile nǐ hǎo, wǒ shénme dōu zuò. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 庆祝 | qìngzhù | 动 | Chúc mừng, �chào mừng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 大使馆 | dàshǐ guǎn | 名 | Đại sứ quán |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 层 | céng | 量 | Tầng |
我住四层�Wǒ zhù sì céng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 举行 | jǔxíng | 动 | Tổ chức ( gặp mặt, lễ hội) |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 晚会 | wǎnhuì | 名 | Bữa tiệc |
周五举行我的生日晚会,你来参加吗?�Zhōu wǔ jǔxíng wǒ de shēngrì wǎnhuì, nǐ lái cānjiā ma? |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 地址 | dìzhǐ | 名 | Địa chỉ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 联系 | liánxì | 动 | Liên hệ , liên lạc |
1.他的联系方式是什么?�Tā de liánxì fāngshì shì shénme? 2. 我没有他的联系方式。�Wǒ méiyǒu tā de liánxì fāngshì. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 如果 | rúguǒ | 连 | Nếu |
1.如果你来就给我打电话。�Rúguǒ nǐ lái jiù gěi wǒ dǎ diànhuà.�2. 如果我早点起床我就没有迟到。�Rúguǒ wǒ zǎodiǎn qǐchuáng wǒ jiù méiyǒu chídào. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 活动 | huódòng | 名 | Hoạt động |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 就 | jiù | 副 | Liền, thì�( chỉ ra một kết quả tự nhiên trong các điều kiện hoặc hoàn cảnh nhất định) |
1.喜欢她就向她表白。�Xǐhuān tā jiù xiàng tā biǎobái. 2.一回家就洗澡。�Yī huí jiā jiù xǐzǎo. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 短信 | Duǎn xìn | 名 | Tin nhắn |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 平安大街 | píng ān dàjiē | 名 | Phố Bình An |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
15 | 感恩节 | gǎn ēn jié | 名 | Lễ tạ ơn |
课 文一 Bài khóa 1
(马丁给同学们发邮件,请大家参加他们的晚会) 亲爱你的朋友 下个星期四是美国的感恩节,�为了庆祝这个重要的节日,�美国大使馆在国际大厦四层举行晚会。 我们很希望您能来参加我们的晚会,也非常欢迎您带朋友一起来。 时间:11月25日晚上:18:00 到23:00 联系人:马丁 地址:平安大街25号 电话:82645980 手机:15266778821 如果您愿意参加这个活动,就给我们发个短信,打个电话或者发个电子邮件。 |
问题
1.下个星期四美国大使馆有什么活动?
2.活动在哪儿举行。
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 喂 | wèi | 叹 | A lô, ê, này |
2 | 全 | quán | 状 | Toàn bộ |
3 | 让 | ràng | 动 | Để, cho phép |
4 | 过 | guò | 动 | Đi qua, vượt qua |
5 | 国际大厦 | Guójì Dàshà | 名 | Tòa nhà, tháp Quốc tế |
6 | 友谊宾馆 | Yǒuyì Bīngguǎn | 名 | Khách sạn Hữu Nghị |
课 文二 Bài khóa 2
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 喂 | wèi | 叹 | A lô, ê, này |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 全 | quán | 状 | Toàn bộ |
3 | 让 | ràng | 动 | Để, cho phép |
大家全去爬山.�Dàjiā quán qù páshān. |
让我说.�Ràng wǒ shuō. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 过 | guò | 动 | Đi qua, vượt qua |
这样吧,下午四点你让大家到我宿舍来,跟我一起过去,怎么样?�Zhèyàng ba, xiàwǔ sì diǎn nǐ ràng dàjiā dào wǒ sùshè lái, gēn wǒ qìqǐ guòqù, zěnme yàng?
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 国际大厦 | Guójì Dàshà | 名 | Tòa nhà, tháp Quốc tế |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 友谊宾馆 | Yǒuyì Bīngguǎn | 名 | Khách sạn Hữu Nghị |
课 文二 Bài khóa 2
崔浩:喂,是马丁吗?我是崔浩。 马丁:是你呀,你看到我邮件了吗?你知道� 我们班有几个人去吗? 崔浩:我们班所有的同学都去。 马丁:大家全去? 崔浩:对呀。 马丁:太好了! 崔浩:对了,你能告诉我国际大厦在哪儿 吗? 马丁:友谊宾馆东边是国际大厦。你知道友谊宾馆吧? 崔浩:不知道。 马丁:这样吧,下午四点你让大家到我宿舍来,跟我一起过去,怎么样? 崔浩:好啊! 马丁:晚上用不用我送你回来呀? 崔浩:不用。 |
问题
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 寄 | jì | 动 | Gửi |
2 | 邮局 | yóujú | 名 | Bưu điện |
3 | 深 | shēn | 形 | Màu đậm, sâu |
4 | 灰色 | huīsè | 名 | Màu xám |
5 | 后边 | hòubian | 名 | Sau, phía sau, đằng sau |
6 | 书店 | shūdiàn | 名 | Quầy sách, hiệu sách |
7 | 浅 | qiǎn | 形 | Màu sang, nông |
8 | 绿色 | lǜsè | 名 | Màu xanh lá cây |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 上边 | shàngbian | 名 | Phía trên, bên trên |
10 | 护照 | hùzhào | 名 | Hộ chiếu |
11 | 忘不了 | wàng bùliǎo | | Không quên được |
课 文三 Bài khóa 3
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 寄 | jì | 动 | Gửi |
2 | 邮局 | yóujú | 名 | Bưu điện |
明天我去邮局寄信.�Míngtiān wǒ qù yóujú jì xìn. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 深 | shēn | 形 | Màu đậm, sâu |
4 | 灰色 | huīsè | 名 | Màu xám |
1.深衣服。�Shēn yīfu . 2.我喜欢灰色。�Wǒ xǐhuān huīsè. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 后边 | hòubian | 名 | Sau, phía sau, đằng sau |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 书店 | shūdiàn | 名 | Quầy sách, hiệu sách |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 浅 | qiǎn | 形 | Màu sang, nông |
8 | 绿色 | lǜsè | 名 | Màu xanh lá cây |
1.太深了,有没有浅颜色?�Tài shēn le, yǒu méiyǒu qiǎn yánsè? 2.绿色的衣服好看,你试试一下儿吧。�Lǜsè de yīfu hǎokàn, nǐ shì shì yíxiàr ba. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 上边 | shàngbian | 名 | Phía trên, bên trên |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 护照 | hùzhào | 名 | Hộ chiếu |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 忘不了 | wàng bùliǎo | | Không quên được |
这辈子,我忘不了你。�Zhè bèizi, wǒ wàng bùliǎo nǐ. 忘不了这件事。�Wàng bùliǎo zhè jiàn shì |
课 文三 Bài khóa 3
马丁:我妈妈给我寄来了感恩节礼物,�可是我还不知道邮局在哪儿。你知道吗? 崔浩:知道,你看见前边那个深灰色的大楼了吗? 马丁:看见了。 崔浩:大楼后边是一个书店和一个超市,邮局就在超市东边,那个楼是浅绿色的,上边还有英文,你一看就知道了。 马丁:谢谢你! 崔浩:不客气,你快去吧,别忘了把护照带去。 马丁:忘不了。 |
问题
1.马丁去邮局干什么?
2.邮局在哪儿?
02
注释
1. 为了庆祝这个重要的节日,美国大使馆在国际大厦四层举行晚会。 |
“为了”được dùng để biểu thị mục đích. Ví dụ : �(1)学习是为了以后更好地工作。 (2)为了学好汉语,我来到中国。 (3)为了练习听力,我每天都要听两个小时收音机。 |
2. 如果你愿意参加这个活动,就给我们发个短信,打个电话或者发个电子邮件。 |
“如果”thường dùng để biểu thị giả thiết. Vế sau thường kết hợp với“就”。 Đôi khi ta còn có thể không dùng“如果”. Ví dụ: ��(1)(如果)你想参加晚会,就给我打电话。 (2)(如果)天气好,我就去爬山。 (3)(如果)不太贵,就可以买。 (4)(如果)你不去,他怎么办? |
3.友谊宾馆东边就是国际大厦。 |
“是”có thể dùng để biểu sự thị tồn tại . |
Vị trí | 是 | Sb./ sth. Người/ vật |
大楼后边 | 是 | 书店和超市。 |
琳娜左边 | 是 | 山田。 |
Câu tồn tại |
4。我妈妈给我寄来了感恩节礼物。(1) |
“ Động từ (V)+ 来/ 去” biểu thị phương hướng của hành động.“来” có ý biểu thị hành động hướng về phía người nói . “去”có nghĩa ngược lại . Ví dụ: (1)你们跟我一起过去吧。 (2)你什么时候回来。 (3)你下来吧。 |
4。我妈妈给我寄来了感恩节礼物。(2) |
Khi tân ngữ là từ chỉ địa điểm , “来/去” thường đặt sau động từ và từ chỉ địa điểm. Ví dụ: |
S | P | |||
Động từ(V) | Tân ngữ (O) | 来/ 去 | | |
他 | 回 | 宿舍 | 去 | 了。 |
他 | 下 | 楼 | 来 | 了。 |
你们 | 进 | 教室 | 去 | 吧。 |
4。我妈妈给我寄来了感恩节礼物。(2) |
Khi tân ngữ là danh từ chung “来/去”thường đặt trước tân ngữ . Ví dụ: |
S | P | ||
Động từ(V) | 来/ 去 | Tân ngữ (O) | |
他 | 带 | 去了 | 一个电子词典。 |
他 | 带 | 来了 | 一件礼物。 |
5.别忘了把护照带去。 |
Câu chữ “把”. Ví dụ: |
S | P | |||||
| 把 | Tân ngữ(0) | Động từ(V) | 来/ 去 | | |
您 | 可以 | 把 | 朋友 | 带 | 来 | |
妈妈 | | 把 | 药 | 寄 | 来 | 了。 |
马丁 | | 把 | 我的词典 | 拿 | 去 | 了。 |
1 | 买来/去 | mǎi lái /qù |
2 | 走来/去 | zǒu lái /qù |
3 | 拿来/去 | Ná lái /qù |
补充词语 Từ ngữ bổ sung
4 | 跑来/去 | pǎolái /qù |
5 | 跳来/去 | tiào lái /qù |
6 | 找来/去 | zhǎo lái /qù |
谢
谢