NƯỚC R.O TRONG LỌC MÁU�THỰC TRẠNG VÀ THÁCH THỨC
TS. BSCC. TTND Nguyễn Cao Luận
QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN LỌC MÁU NGẮT QUÃNG
2020(?)
Chất lượng �cuộc sống
Tiêu chuẩn - Điều trị
Bệnh tật
Tử vong
Tính thấm
Chất lượng nước
HDF
Chi phí hiệu quả
Ý thức về chi phí
Thời kỳ của
Chất lượng
1995
Thời kỳ
Các thông số
Tương hợp sinh học
Thực hiện
Sự tiệt trùng
Kt/V
Tái sử dụng
Thời gian lọc máu
1970
Thời kỳ �Sống còn
1945
Đường lấy máu
Màng lọc
LOẠI LỌC | ĐƠN VỊ LỌC |
| > 5 μm – 10 μm 0,1 (10-1) – 5 μm 0,01 (10-2)– 0,1 μm 0,001 (10-3) – 10-2 μm 0,0001 (10-4) – 10-3 μm |
BẢN CHẤT CÁC PHƯƠNG PHÁP LỌC
TIÊU CHUẨN NƯỚC RO THAY ĐỔI THEO THỜI GIAN
TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG NƯỚC R.O DÙNG CHO LỌC MÁU
Tiêu chuẩn | AAMI (USA) | ESBP (EUR) | Renal Assoliation (UK) | JSDT (Japan) | CARI (Australia) | |
Nước tinh khiết | Vi khuẩn CFU/ml | 200 (100) | 100 | 100 | 0 | 100 |
Nội độc tố EU/ml | 2 (0,25) | 0,25 | 0,25 | 0,05 | 0,25 | |
Nước siêu tinh khiết | Vi khuẩn CFU/ml | 0,1 | 0,1 | 0 | 0 | 0,1 |
Nội độc tố EU/ml | 0,03 | 0,03 | 0,015 | 0,01 | 0,03 | |
AAMI: Association for the advan cement of Medical Instrumentation
ESBP: European Best practice Guideline
JSDT: Japanese sociaty for Dialysis Therapy
CARI: Caring for Australasians with Renal Impairment
Chèng ®«ng
B¬m m¸u
¸p lùc ®éng m¹ch
Tõ bÖnh nh©n ra
Quả läc
¸p lôc tÜnh m¹ch
BÇu lo¹i khÝ
B¬m dÞch läc
Buång c©n b»ng
Đêng ra
Níc vµo
ĐiÒu hoµ nhiÖt
B¬m dÞch ®Ëm ®Æc
Đêng m¸u
Vµo bÖnh nh©n
DÞch ®Ëm ®Æc
SƠ ĐỒ KỸ THUẬT LỌC MÁU
Hiện tượng Reverse Filtration hay Back Filtration
THỰC TRẠNG VÀ THÁCH THỨC
Các nguy cơ và biến chứng liên quan tới
chất lượng nước trong lọc máu
HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC TRỰC TIẾP CHO ĐƠN VỊ LỌC MÁU
Sơ đồ hệ thống xử lý và cấp nước gián tiếp cho máy lọc máu
Ô nhiễm nước có thể xảy ra ở mọi vị trí của hệ thống xử lý nước
Sự hình thành biofilm trong lòng đường ống� dẫn nước RO khi nước ô nhiễm vi khuẩn
Sự hình thành biofilm trong lòng đường ống� dẫn nước RO khi nước ô nhiễm vi khuẩn
Sự hình thành biofilm trong lòng đường ống� dẫn nước RO khi nước ô nhiễm vi khuẩn
Tác động của nước ô nhiễm vi khuẩn và độc tố�tới cơ thể bệnh nhân
Tác động của nước ô nhiễm vi khuẩn và độc tố�tới cơ thể bệnh nhân
Ô nhiễm vi khuẩn dịch lọc được xem là nguyên nhân chính của viêm nhiễm ở bệnh nhân lọc máu
Các biến chứng do nước ô nhiễm vi khuẩn và độc tố
Hội chứng ống cổ tay ( Carpal Tunnel Syndrome)
Các biến chứng do nước ô nhiễm vi khuẩn và độc tố
Tính hoà hợp sinh học của thiết bị lọc máu
( chất lượng nước RO, màng, máy thận…)
Giải phóng các cytokine
Các biến chứng lâu dài
Các biến chứng cấp tính
Kích hoạt tế bào đơn nhân
Các biến chứng do nước ô nhiễm hoá chất
Một số tai biến do nước ô nhiễm được thông báo
Năm | Địa điểm | Chất ô nhiễm | Hậu quả |
1988 | Mỹ | Chloramine | 44 BN tán huyết phải truyền máu |
1993 | Mỹ | Fluorides | 3 BN chết, nhiều BN bị tổn thương |
1993 | Bồ Đào Nha | Nhôm | 25 BN chết |
1994 | Tây Ban Nha | Chloramines | 60 BN bị ảnh hưởng, 25 BN phải truyền máu |
1996 | Braxin | Độc tố tảo | > 60 BN chết |
1996 | Guyana | Nhôm | 15 BN chết |
2000 | Anh | Chloramine | 72 BN bị tổn thương |
2015 | Anh | Chloramines | 2 BN chết |
2015 | Canada | Chloramines | 1 BN chết |
2017 | Việt Nam | Fluorides | 8 BN chết, 10 BN tổn thương |
Những bài học từ sự cố về nước
3. Vai trò quan trọng của chất lượng nước
Susantitaphong P et al. Effect of ultrapure dialysate on markers of inflammation, oxidative stress, nutrition and anemia parameters: a meta-analysis. NDT (2013) 28: 438-446
Xử trí khi có biến chứng dạng hệ thống
Dự phòng
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
Tài liệu tham khảo:�