1 of 68

Quy trình sản xuất viên nang bào chế từ dược liệu điều trị mất ngủ

1

2 of 68

2

NGHIÊN CỨU BÀO CHẾ VIÊN NANG VÀ ĐÁNH GIÁ

TÁC DỤNG AN THẦN TỪ THANG THUỐC ĐIỀU TRỊ

MẤT NGỦ CÓ THÀNH PHẦN TỪ DƯỢC LIỆU: XẤU HỔ, VÔNG NEM, HẬU PHÁC NAM VÀ CAM THẢO NAM

BỘ Y TẾ

ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH�

Chủ nhiệm đề tài: TS. HỨA HOÀNG OANH

Cơ quan chủ trì: ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TP. Hồ Chí Minh, năm 2024

BÁO CÁO ĐỀ TÀI KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ CẤP THÀNH PHỐ

3 of 68

MỞ ĐẦU�TỔNG QUAN TÀI LIỆU�ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU�Nội dung 1: Kiểm nghiệm nguyên liệu�Nội dung 2: Chiết xuất cao từ dược liệu và xây dựng TCCS cao chiết�Nội dung 3: Khảo sát tác dụng an thần, giải lo âu của cao chiết�Nội dung 4: Nghiên cứu bào chế sản phẩm viên nang cứng an thần�Nội dung 5: Đánh giá tính an toàn và tác dụng an thần, giải lo âu, chống trầm cảm của sản phẩm��KẾT QUẢ�Nội dung 1: Kiểm nghiệm nguyên liệu�Nội dung 2: Chiết xuất cao từ dược liệu và xây dựng TCCS cao chiết�Nội dung 3: Khảo sát tác dụng an thần, giải lo âu của cao chiết�Nội dung 4: Bào chế sản phẩm viên nang cứng an thần�Nội dung 5: Đánh giá tính an toàn và tác dụng an thần, giải lo âu, chống trầm cảm của sản phẩm�KẾT LUẬN – KIẾN NGHỊ

I��II��III��IV��V

MỤC LỤC

4 of 68

4

MỞ ĐẦU

4

5 of 68

5

  • Trong cuộc sống hiện đại, con người chịu nhiều áp lực, thời gian làm việc nhiều, cường độ công việc cao dẫn đến bị stress, mất ngủ, lo âu, ngủ không ngon giấc
  • Bác sĩ Võ Đình Hưng đã phối hợp xây dựng những vị thuốc nam như Xấu hổ, Vông nem, Hậu phác nam và Cam thảo nam
  • Với mong muốn phát triển và nâng cao hiệu quả sử dụng cho bài thuốc này, đề tài được thực hiện nhằm tối ưu hóa quy trình chiết xuất và kiểm tra chất lượng thuốc để đảm bảo an toàn và tác dụng trị liệu tốt nhất

MỞ ĐẦU

MỞ ĐẦU

5

6 of 68

6

XẤU HỔ

Tên khoa học: Mimosa pudica L., thuộc họ Mimosaceae.

Bộ phận dùng: Toàn cây (Herba Mimosae pudicae)

Thành phần hóa học:

Lá: terpenoid, flavonoid, glycosid, các alkaloid, quinin, phenol, tannin, saponin và coumarin,…

Rễ: flavonoid, phytosterol, alkaloid, acid amin, tannin, glycosid và acid béo,…

Tác dụng dược lý: chống trầm cảm, chống co giật, chống ung thư, kháng viêm,…

Chất đánh dấu: Mimosin

MỞ ĐẦU

6

7 of 68

7

VÔNG NEM

MỞ ĐẦU

Tên khoa học: Erythrina variegata L., thuộc họ Fabaceae.

Bộ phận dùng: Lá Vông (Folium Erythrinae variegatae)

Thành phần hóa học:

Lá: alkaloid, flavonoid, pterocarpans, triterpen, steroid, protein và lecithin. Vông nem là một nguồn giàu alkaloid (2,5%)

Tác dụng dược lý: ức chế thần kinh trung ương, chống trầm cảm, an thần, giải lo âu,…

7

8 of 68

8

HẬU PHÁC NAM

MỞ ĐẦU

Tên khoa học: Cinnamomum iners Reinw.ex Blume, thuộc họ Lauraceae

Bộ phận dùng: Vỏ thân (Cortex Cinnamomi iners).

Thành phần hóa học: β–caryophyllene, stigmasterol, glycosid tim, flavonoid, polyphenol, saponin, đường, tannin và terpenoid,… Trong vỏ thân Hậu phác nam còn có 5,7–dimethoxy–3',4'–methylenedioxyflavan–3–ol, β–sitosterol, 4–(4–hydroxy–3– methoxyphenyl)but–3–en–2–on, cinnamaldehyde, linoleic acid và vanillin.

Tác dụng dược lý: trị bụng đầy trướng và đau, ăn uống không tiêu, nôn mữa, tả lỵ,…

8

9 of 68

CAM THẢO NAM

MỞ ĐẦU

Tên khoa học: Scoparia dulcis L., thuộc họ Scrophulariaceae

Bộ phận dùng: Toàn cây kể cả rễ (Herba et Radix Scopariae)

Thành phần hóa học: flavon, terpen và steroid, phenol, tannin, saponin, acid amin, coumarin và carbohydrate. Các chất chính bao gồm acid scopadulcic A và B, scopadiol, scopadulciol, scopadulin, acid scoparic A–C và acid betulinic.

Tác dụng dược lý: an thần, giải lo âu, chống oxy hóa, chống co giật, lợi tiểu,…

Chất đánh dấu: Coixol

9

10 of 68

ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU

DƯỢC LIỆU

KHỐI LƯỢNG (g)

Xấu hổ (Herba Mimosae pudicae)

20

Cam thảo nam (Herba et Radix Scopariae)

16

Vỏ Hậu phác nam (Cortex Cinnamomi iners)

08

Lá Vông nem (Folium Erythrinae variegatae)

06

Thành phần bài thuốc an thần gồm:

BÀI THUỐC

Chất đánh dấu: Mimosine, Coixol

10

11 of 68

11

Mục tiêu cụ thể:

1. Kiểm nghiệm nguyên liệu đầu vào

2. Chiết xuất, xây dựng tiêu chuẩn cơ sở cao chiết từ thang thuốc

3. Khảo sát tác dụng an thần giải lo âu của cao chiết

4. Nghiên cứu xây dựng công thức và bào chế viên nang cứng từ cao chiết

5. Đánh giá tính an toàn và tác dụng an thần, giải lo âu, chống trầm cảm của chế phẩm trên chuột nhắt trắng bị stress do cô lập

MỞ ĐẦU

MỞ ĐẦU

MỞ ĐẦU

MỤC TIÊU

11

12 of 68

Đánh giác độc tính cấp đường uống

Thực nghiệm stress cô lập

Khảo sát tác dụng cao an thần trên stress cô lập

Khảo sát tác dụng giải lo âu trên mô hình sáng tối

Xấu hổ

Vông nem

Hậu phác nam

Cam thảo nam

PHƯƠNG PHÁP

NỘI DUNG 1: XÂY DỰNG TCCS VÀ KIỂM NGHIỆM NGUYÊN LIỆU

Xây dựng, thẩm định quy trình định lượng mimosin, coixol trong

Nghiên cứu mối quan hệ nhân quả và Tối ưu hóa quy trình chiết cao

Xây dựng, Thẩm định QTSX và

kiểm nghiệm cao chiết

NỘI DUNG 2: CHIẾT XUẤT CAO TỪ DƯỢC LIỆU VÀ XÂY DỰNG TCCS

NỘI DUNG 3: KHẢO SÁT LIỀU CÓ TÁC DỤNG AN THẦN, GIẢI LO ÂU CỦA CAO CHIẾT

12

13 of 68

Đánh giác độc tính cấp đường uống

Nghiên cứu độc tính bán trường diễn

Tác dụng an thần,

giải lo âu

Tác dụng chống

trầm cảm

Xây dựng công thức

nghiên cứu và QTSX

Để xuất TCCS và

kiểm nghiệm

Xây dựng, thẩm định QTSX và kiểm nghiệm 3 lô

Đánh giá độ ổn định trong hai điều kiện

PHƯƠNG PHÁP

NỘI DUNG 4: NGHIÊN CỨU BÀO CHẾ VIÊN NANG CỨNG AN THẦN

NỘI DUNG 5: ĐÁNH GIÁ TÍNH AN TOÀN VÀ TÁC DỤNG AN THẦN, GIẢI LO ÂU, CHỐNG TRẦM CẢM CỦA VIÊN NANG CỨNG AN THẦN

13

14 of 68

PHƯƠNG PHÁP

NGHIÊN CỨU VÀ TỐI ƯU HÓA

QUY TRÌNH CHIẾT CAO

Hiệu suất chiết mimosin

Hiệu suất chiết coixol

Hiệu suất chiết cao dược liệu

Giá thành

SỐ LẦN CHIẾT (X1)

THỜI GIAN CHIẾT (X2)

TỶ LỆ DƯỢC LIỆU/ DUNG MÔI (X3)

Tiến hành 14 thí nghiệm trên 3 biến trên. Điều kiện ràng buộc là hiệu suất chiết tối đa và giá thành tối thiểu

Xây dựng quy trình chiết cao

14

15 of 68

PHƯƠNG PHÁP

NỘI DUNG 2

KIỂM NGHIỆM CAO AN THẦN

Xây dựng TCCS cao chiết

    • Mô tả
    • Độ ẩm
    • Độ tan
    • Độ trong và độ đồng nhất
    • Giới hạn kim loại nặng
    • Giới hạn nhiễm khuẩn

    • Dư lượng thuốc BVTV �EN 15662:2018 (GC-MS)
    • Tro toàn phần
    • Định tính
    • Định lượng
    • Giới hạn chất bảo quản

15

16 of 68

PHƯƠNG PHÁP

THỬ NGHIỆM DƯỢC LÝ

CAO CHIẾT

CAO CHIẾT XVHC

Xác định độc tính cấp

Khảo sát tác dụng an thần, giải lo âu

Chuột nuôi chung

Kéo dài giấc ngủ với diazepam

Hai ngăn sáng tối

EPM

Chuột nuôi cô lập

Kéo dài giấc ngủ với diazepam

Hai ngăn sáng tối

EPM

SƠ ĐỒ NGHIÊN CỨU

16

17 of 68

QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU BÀO CHẾ SẢN PHẨM VIÊN NANG CỨNG AN THẦN

NGHIÊN CỨU VỚI CÁC CÔNG THỨC KHÁC NHAU

CHỌN CÔNG THỨC �TỐI ƯU

BÀO CHẾ PHÒNG �THÍ NGHIỆM 1000 VIÊN

QUY TRÌNH SẢN XUẤT �3 LÔ NGHIÊN CỨU �(LÔ = 14.000 VIÊN)

 THẨM ĐỊNH QTSX�THEO DÕI ĐỘ ỔN ĐỊNH

HOÀN THIỆN QUY TRÌNH SẢN XUẤT

Khảo sát lựa chọn tá dược �(tính chất, tỷ lệ), �phương pháp bào chế cốm

Dự thảo QTSX

Dự thảo TCCS sản phẩm

Theo dõi độ ổn định�Khảo sát chất lượng sản phẩm và đánh giá so với TCCS

PHƯƠNG PHÁP

BÀO CHẾ VIÊN NANG AN THẦN

17

18 of 68

PHƯƠNG PHÁP

Xây dựng TCCS VIÊN NANG AN THẦN

    • Cảm quan
    • Đồng đều khối lượng
    • Độ rã
    • Giới hạn nhiễm khuẩn

    • Độ ẩm
    • Định tính
    • Định lượng
    • Giới hạn chất bảo quản

TIẾN HÀNH KHẢO SÁT THÔNG SỐ MÁY TRÊN 01 LÔ NGHIÊN CỨU 14.000 VIÊN

THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT 03 LÔ NGHIÊN CỨU 14.000 VIÊN NANG CỨNG

KIỂM NGHIỆM VIÊN NANG

AN THẦN

18

19 of 68

THỬ NGHIỆM DƯỢC LÝ

VIÊN NANG

PHƯƠNG PHÁP

VIÊN NANG �AN THẦN

Xác định độc tính cấp và độc tính bán trường diễn

Khảo sát tác dụng �an thần, giải lo âu, chống trầm cảm

Chuột nuôi chung

Kéo dài giấc ngủ diazepam

Hai ngăn�sáng tối�(LDT)

Chữ thập�nâng cao�(EPM)

TN bơi�bắt buộc�(FST)

TN treo�đuôi chuột�(TST)

Chuột nuôi cô lập

Kéo dài giấc ngủ diazepam

Hai ngăn�sáng tối�(LDT)

Chữ thập�nâng cao�(EPM)

TN bơi�bắt buộc�(FST)

TN treo�đuôi chuột�(TST)

19

20 of 68

20

III. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

3.1. NỘI DUNG 1

3.2. NỘI DUNG 2

3.3. NỘI DUNG 3

3.4. NỘI DUNG 4

3.5. NỘI DUNG 5

20

21 of 68

ĐỐI TƯỢNG

NGHIÊN CỨU

Xấu hổ

Vông nem

Cam thảo nam

Hậu phác nam

Các dược liệu NC được xác định DNA tại trường ĐH Khoa Học Tự Nhiên TP.HCM

ĐỊNH DANH DNA

DƯỢC LIỆU NGHIÊN CỨU

21

22 of 68

ĐỐI TƯỢNG

NGHIÊN CỨU

STT

HOẠT CHẤT

SỐ LÔ

HÀM LƯỢNG

NGUỒN GỐC

1

L-Mimosin

D2102244

98,16%

Aladdin (Shanghai)

131249

99,84%

TargetMoi

2

Coixol

PRF22120324

98,30%

Chengdu Biopurify Phytochemicals

PRF21091823

99,9%

3

Kali sorbat

QT294 020621

99,9%

TQ

CHẤT CHUẨN

MIMOSIN, COIXOL, VÀ KALI SORBAT

22

23 of 68

KẾT QUẢ

XÂY DỰNG TCCS VÀ

KIỂM NGHIỆM DƯỢC LIỆU

  • DL XẤU HỔ
  • DL VÔNG NEM
  • DL HẬU PHÁC NAM
  • DL CAM THẢO NAM

23

24 of 68

NỘI DUNG 1

KIỂM NGHIỆM DL XẤU HỔ

KẾT QUẢ MÔ TẢ XẤU HỔ

KẾT QUẢ

Mô tả

Vi phẫu

24

25 of 68

KIỂM NGHIỆM DL XẤU HỔ

KẾT QUẢ ĐỘ ẨM, TẠP CHẤT, TRO TOÀN PHẦN, HÀM LƯỢNG MIMOSINE TRONG XẤU HỔ

KẾT QUẢ

 LÔ

ĐỘ ẨM (%)

TẠP CHẤT (%)

TRO TOÀN PHẦN (%)

HÀM LƯỢNG MIMOSIN�(µg/g)

1

10,66 ± 0,05

0,73 ± 0,02

3,23 ± 0,13

363,7 ± 1,5

2

9,54 ± 0,13

0,73 ± 0,03

3,74 ± 0,12

264,8 ± 0,6

3

9,65 ± 0,47

0,71 ± 0,02

4,79 ± 0,03

285,0 ± 0,8

Trung bình

9,95 ± 0,59

0,72 ± 0,02

3,92 ± 0,69

304,5

Mức tiêu chuẩn �đề nghị

≤ 13%

≤ 1%

≤ 8%

≥ 100 µg/g

⮊ ĐỀ XUẤT TIÊU CHUẨN CƠ SỞ CHO DƯỢC LIỆU XẤU HỔ

25

26 of 68

KIỂM NGHIỆM DL VÔNG NEM

KẾT QUẢ ĐỘ ẨM, TẠP CHẤT, TRO TOÀN PHẦN, HÀM LƯỢNG ALKALOID TRONG VÔNG NEM

KẾT QUẢ

 LÔ

ĐỘ ẨM (%)

TẠP CHẤT (%)

TRO TOÀN PHẦN (%)

TRO KHÔNG TAN TRONG ACID (%)

HÀM LƯỢNG ALKALOID TOÀN PHẦN (%)

1

10,25 ± 0,27

0,04 ± 0,02

4,72 ± 0,28

1,57 ± 0,05

0,18 ± 0,01

2

7,28 ± 0,30

0,02 ± 0,01

6,94 ± 0,36

1,66 ± 0,04

0,17 ± 0,01

3

9,75 ± 0,66

0,08 ± 0,02

5,16 ± 0,43

1,47 ± 0,04

0,19 ± 0,01

Trung bình

9,09 ± 1,43

0,05 ± 0,03

5,61 ± 1,06

1,57 ± 0,09

0,18 ± 0,01

Mức tiêu chuẩn DĐVN V yêu cầu

≤13%

≤ 1%

≤ 8%

≤ 2,5%

≥ 0,15%

⮊ DƯỢC LIỆU VÔNG NEM ĐẠT TIÊU CHUẨN DĐVN V

26

27 of 68

KIỂM NGHIỆM DL HẬU PHÁC NAM

KẾT QUẢ ĐỘ ẨM, TẠP CHẤT, TRO TOÀN PHẦN, CHẤT CHIẾT ĐƯỢC TRONG HẬU PHÁC NAM

KẾT QUẢ

 LÔ

ĐỘ ẨM (%)

TẠP CHẤT (%)

TRO TOÀN PHẦN (%)

CHẤT CHIẾT ĐƯỢC (%)

1

10,29 ± 0,23

0,32 ± 0,01

4,72 ± 0,26

8,57 ± 0,16

2

7,30 ± 0,47

0,19 ± 0,01

4,96 ± 0,42

7,53 ± 0,02

3

10,50 ± 0,08

0,42 ± 0,01

5,64 ± 0,83

9,23 ± 0,11

Trung bình

9,36 ± 1,57

0,31 ± 0,10

5,11 ± 0,63

8,44 ± 0,75

Mức tiêu chuẩn �đề nghị

≤ 13%

≤ 1%

≤ 10%

≥ 4%

⮊ ĐỀ XUẤT TIÊU CHUẨN CƠ SỞ CHO DƯỢC LIỆU

HẬU PHÁC NAM

27

28 of 68

KIỂM NGHIỆM DL CAM THẢO NAM

KẾT QUẢ ĐỘ ẨM, TẠP CHẤT, TRO TOÀN PHẦN, CHẤT CHIẾT ĐƯỢC TRONG CAM THẢO NAM

KẾT QUẢ

 LÔ

ĐỘ ẨM (%)

TẠP CHẤT (%)

TRO TOÀN PHẦN (%)

CHẤT CHIẾT ĐƯỢC (%)

1

10,10

0,70

4,72

11,99

2

9,44

0,69

5,17

12,82

3

10,24

0,66

5,85

11,75

Trung bình

9,93

0,68

5,25

12,19

Mức tiêu chuẩn �yêu cầu

≤ 13%

≤ 1%

≤ 10%

8% - 20%

⮊ DƯỢC LIỆU CAM THẢO NAM ĐẠT TIÊU CHUẨN THEO DĐVN V

28

29 of 68

KẾT QUẢ

Chiết xuất cao thuốc

  • XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH ĐỊNH LƯỢNG MIMOSIN, COIXOL TRONG CAO CHIẾT
  • NGHIÊN CỨU MỐI QUAN HỆ NHÂN QUẢ VÀ TỐI ƯU HÓA QUY TRÌNH CHIẾT CAO
  • XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH QTSX VÀ KIỂM NGHIỆM CAO CHIẾT

29

30 of 68

THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH ĐỊNH LƯỢNG COIXOL VÀ MIMOSIN TRONG CAO CHIẾT

KẾT QUẢ

ĐỊNH LƯỢNG

MIMOSINE VÀ COIXOL

Tính tương thích hệ thống: ⮊ ĐẠT

Tính đặc hiệu: ⮊ ĐẠT

Tính tuyến tính: ⮊ ĐẠT

Độ lặp lại và độ chính xác trung gian: ⮊ ĐẠT

Độ đúng: ⮊ ĐẠT

Giới hạn định lượng, giới hạn phát hiện:

 

LOD (µg/ml)

LOQ (µg/ml)

Mimosin

0,15

0,45

Coixol

0,16

0,48

30

31 of 68

NGHIÊN CỨU MỐI LIÊN QUAN NHÂN QUẢ VÀ TỐI ƯU HÓA �QUY TRÌNH CHIẾT XUẤT CAO TỪ THANG THUỐC

KẾT QUẢ

TỐI ƯU HÓA QUY TRÌNH CHIẾT XUẤT

Phần mềm Phasolpro RD 1.0

BIẾN ĐỘC LẬP

MỨC 1

MỨC 2

MỨC 3

X1: Số lần chiết

1

2

3

X2: Thời gian chiết (giờ)

2

3

X3: Tỷ lệ dung môi/dược liệu (mL/g)

14

20

24

BIẾN PHỤ THUỘC

ĐIỀU KIỆN RÀNG BUỘC

Y1: Hiệu suất chiết mimosin (%)

Tối đa

Y2: Hiệu suất chiết coixol (%)

Tối đa

Y3: Hiệu suất chiết cao dược liệu (%)

Tối đa

Y4: Giá thành sản xuất (%)

Tối thiểu

31

32 of 68

STT

Biến độc lập

Biến phụ thuộc

X1

X2

X3

Y1 (%)

Y2 (%)

Y3 (%)

Y4 (VND)

1

2

2

14

0.0057

0.0271

11.3980

75644

2

3

3

20

0.0061

0.0233

12.8520

169148

3

2

3

24

0.0070

0.0205

11.6000

112774

4

1

2

24

0.0055

0.0201

8.8780

39326

5

1

3

24

0.0056

0.0105

8.8280

55471

6

2

2

20

0.0075

0.0282

11.0500

78647

7

1

2

14

0.0032

0.0122

6.4140

38421

8

2

3

20

0.0075

0.0191

11.7568

110938

9

3

2

24

0.0079

0.0260

12.5970

117781

10

1

3

20

0.0053

0.0125

8.3034

55384

11

3

3

14

0.0058

0.0173

12.0130

165541

12

2

2

24

0.0077

0.0241

11.9900

76414

13

3

2

20

0.0085

0.0199

12.8790

117553

14

1

3

14

0.0052

0.0085

7.7660

55081

TỐI ƯU HÓA QUY TRÌNH CHIẾT XUẤT

32

33 of 68

KẾT QUẢ

QUY TRÌNH CHIẾT XUẤT

CAO AN THẦN

33

34 of 68

THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH ĐỊNH LƯỢNG COIXOL VÀ MIMOSIN TRONG CAO CHIẾT

KẾT QUẢ

ĐỊNH LƯỢNG

MIMOSINE VÀ COIXOL

Tính tương thích hệ thống: ⮊ ĐẠT

Tính đặc hiệu: ⮊ ĐẠT

Tính tuyến tính: ⮊ ĐẠT

Độ lặp lại và độ chính xác trung gian: ⮊ ĐẠT

Độ đúng: ⮊ ĐẠT

Giới hạn định lượng, giới hạn phát hiện:

 

LOQ

LOD

Mimosin

0,25 µg/ml

0,10 µg/ml

Kali sorbat

0,10 µg/ml

0,04 µg/ml

Coixol

0,25 µg/ml

0,10 µg/ml

34

35 of 68

KẾT QUẢ

TIÊU CHUẨN CƠ SỞ

CAO AN THẦN

STT

CHỈ TIÊU

PHƯƠNG PHÁP THỬ

MỨC CHẤT LƯỢNG

1

Cảm quan

Đánh giá cảm quan

Cao lỏng dạng sệt, màu nâu, vị nhạt, mùi dược liệu đặc trưng.

2

Độ ẩm

DĐVN V, PL 9.6, tr. PL-203

Từ 30 - 40%

3

Độ tan

Tan hoàn toàn trong dung môi nước

4

Độ trong và độ đồng nhất

Cao đồng nhất, không có váng mốc, không có cặn bã dược liệu và vật lạ.

5

Giới hạn kim loại nặng

DĐVN V, PL 9.4.8, phương pháp 3, tr. PL-197

Không quá 20 ppm

6

Giới hạn nhiễm khuẩn

DĐVN V, PL 13.6, tr. PL-300

Tổng số vi sinh vật hiếu khí: Không quá 104 CFU/g.�Tổng số nấm men – mốc: Không quá 102 CFU/g.

Tổng số vi khuẩn gram âm dung nạp mật: Không quá 102 cfu/g

Escherichia coli, Staphylococcus aureus: Không có trong 1 g; Salmonella: Không có trong 10 g

35

36 of 68

KẾT QUẢ

TIÊU CHUẨN CƠ SỞ

CAO AN THẦN

STT

CHỈ TIÊU

PHƯƠNG PHÁP THỬ

MỨC CHẤT LƯỢNG

7

Dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật

Phương pháp EN 15662:2018 mod.

(GC-MS)

Không phát hiện thuốc bảo vệ thực vật họ clor, phospho, cúc, carbamat (LOQ = 0,01 mg/kg)

8

Định tính

SKLM

Có phản ứng định tính của các dược liệu Xấu hổ, Vông nem, Hậu phác nam, Cam thảo nam

9

Tro toàn phần

DĐVN V, phụ lục 9.8

Không quá 15%

10

Giới hạn chất bảo quản kali sorbat

HPLC

Không quá 3300 µg/g (tính trên chế phẩm khô kiệt)

11

Định lượng

HPLC

Hàm lượng mimosin không được ít hơn 300 µg/g và hàm lượng coixol không được ít hơn 250 µg/g (tính trên chế phẩm khô kiệt)

36

37 of 68

THẨM ĐỊNH QTSX

BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH QTSX CAO LỎNG AN THẦN

KẾT QUẢ

⮊ TIẾN HÀNH THẨM ĐỊNH TRÊN 03 LÔ, KẾT QUẢ QUY TRÌNH SẢN XUẤT CAO PHÙ HỢP VÀ CÓ KHẢ NĂNG TÁI LẶP. SẢN PHẨM 03 LÔ CAO ĐẠT CHẤT LƯỢNG THEO TCCS

Từ kết quả tối ưu. Tiến hành nghiên cứu chiết xuất 03 lô liên tiếp để thẩm định, mỗi lô 40 kg dược liệu

Số lô

Khối lượng

DL (kg)

Độ ẩm cao (%)

Khối lượng cao (kg)

Hiệu suất chiết (%)

NC010723

40

37,17

7,25

18,1

NC020723

40

37,87

7,31

18,3

NC030723

40

37,85

7,52

18,8

37

38 of 68

KẾT QUẢ

Tác dụng cao chiết

  • ĐÁNH GIÁ ĐỘC TÍNH CẤP ĐƯỜNG UỐNG
  • THỰC NGHIỆM STRESS CÔ LẬP
  • KHẢO SÁT TÁC DỤNG CAO AN THẦN TRÊN STRESS CÔ LẬP
  • KHẢO SÁT TÁC DỤNG GIẢI LO ÂU TRÊN MÔ HÌNH SÁNG TỐI

38

39 of 68

THỬ NGHIỆM DƯỢC LÝ

CAO CHIẾT

KHẢO SÁT TÁC DỤNG AN THẦN: KÉO DÀI GIẤC NGỦ VỚI DIAZEPAM

KẾT QUẢ

Liều cao 400 mg/kg, 800 mg/kg có tác dụng hồi phục giấc ngủ diazepam rút ngắn do stress cô lập (p< 0,05) ⮊ CAO CHIẾT CÓ TÁC DỤNG AN THẦN

*

*

*

#

#

#

#

*

*

*

39

40 of 68

THỬ NGHIỆM DƯỢC LÝ

CAO CHIẾT

TÁC DỤNG GIẢI LO ÂU: THỰC NGHIỆM SÁNG TỐI

KẾT QUẢ

Cao liều 400 mg/kg làm tăng số lần và thời gian chuột ra vùng sáng

⮊ LIỀU CAO 400 MG/KG THỂ HIỆN TÁC DỤNG GIẢI LO ÂU ĐIỂN HÌNH

*

**

*

#

#

#

#

*

*

##

#

**

40

41 of 68

THỬ NGHIỆM DƯỢC LÝ

CAO CHIẾT

TÁC DỤNG GIẢI LO ÂU: THỰC NGHIỆM CHỮ THẬP NÂNG CAO

KẾT QUẢ

⮊ CAO CHIẾT LIỀU 100 MG/KG, 400 MG/KG, 800 MG/KG CÓ TÁC DỤNG GIẢI LO ÂU,

TUY NHIÊN LIỀU 400 MG/KG THỂ HIỆN TÁC DỤNG ĐIỂN HÌNH RÕ HƠN

*

*

*

#

#

#

**

**

#

#

*

**

**

*

#

*

41

42 of 68

KẾT QUẢ

Bào chế viên nang

  • XÂY DỰNG CÔNG THỨC NGHIÊN CỨU VÀ QTSX
  • ĐỂ XUẤT TCCS VÀ KIỂM NGHIỆM
  • XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH QTSX VÀ KIỂM NGHIỆM 3 LÔ
  • ĐÁNH GIÁ ĐỘ ỔN ĐỊNH TRONG HAI ĐIỀU KIỆN

42

43 of 68

BÀO CHẾ VIÊN NANG AN THẦN

XÂY DỰNG CÔNG THỨC BÀO CHẾ VIÊN NANG CỨNG AN THẦN

KẾT QUẢ

STT

Loại tá dược hút

Khối lượng tá dược hút 10 g cao mềm TT

Khối lượng tá dược hút dùng trong 1 viên nang (mg)

Giá thành tá dược hút (VND/g)

Chi phí sơ bộ tá dược hút dùng trong 1 viên nang (VND)

1

Florite R

2,10 ± 0,02

120

1000

120

2

Syloid 224 FP

3,24 ± 0,03

185

500

92,5

3

CSD

3,85 ± 0,01

220

160

35,2

4

MgCO3 light

8,49 ± 0,03

485

330

160,1

⮊ CHỌN CSD LÀ TÁ DƯỢC HÚT VÌ CHO KHẢ NĂNG HÚT TỐT VÀ CHI PHÍ THẤP NHẤT

43

44 of 68

BÀO CHẾ VIÊN NANG AN THẦN

CÔNG THỨC BÀO CHẾ VIÊN NANG CỨNG AN THẦN

KẾT QUẢ

Thành phần công thức

Tỷ lệ (%)

Cao TT �(quy về 0 % ẩm)

64,75

CSD

28,78

Flocel 101

3,60

Vivasol GF

1,98

Magie stearat

0,90

44

45 of 68

KIỂM NGHIỆM

VIÊN NANG AN THẦN

THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH ĐỊNH LƯỢNG ĐỒNG THỜI MIMOSIN VÀ COIXOL/VIÊN NANG

KẾT QUẢ

CHỈ TIÊU

KẾT QUẢ

Tính tương thích hệ thống

RSD của thời gian lưu (tR), diện tích (S) của pic Mimosine và Coixol đều nhỏ hơn 2%. Độ phân giải Rs1 và Rs2 đều lớn hơn 1,5 và hệ số kéo đuôi đều nằm trong khoảng từ 0,9 – 1,1

Tính đặc hiệu

Pic mimosin và coixol tách hoàn toàn, thời gian lưu tương tự với chuẩn, độ tinh khiết >99%

Tính tuyến tính

Khoảng tuyến tính với Mimosine là 0,501-20,04 µg/ml và Coixol là 0,505-20,22 µg/ml

Giới hạn phát hiện (LOD)

LOD Mimosine và Coixol lần lượt là 6,13 và 12,22 µg/g

Giới hạn định lượng (LOQ)

LOQ Mimosine và Coixol lần lượt l à 20,45 và 40,72 µg/g

Độ lặp lại

RSD% của 2 ngày là 1,8%

Độ đúng

Tỷ lệ phục hồi của Mimosine và Coixol nằm trong khoảng 90-107% và 95 – 105%

45

46 of 68

KIỂM NGHIỆM

VIÊN NANG AN THẦN

THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH ĐỊNH LƯỢNG KALI SORBAT/VIÊN NANG

KẾT QUẢ

CHỈ TIÊU

KẾT QUẢ

Tính tương thích hệ thống

RSD của thời gian lưu (tR), diện tích (S) của pic kali sorbat nhỏ hơn 2%. Độ phân giải Rs1 và Rs2 đều lớn hơn 1,5 và hệ số kéo đuôi đều nằm trong khoảng từ 0,9 – 1,1

Tính đặc hiệu

Pic kali sorbat tách hoàn toàn, thời gian lưu tương ứng với chuẩn, độ tinh khiết >99%

Tính tuyến tính

Khoảng tuyến tính với Kali sorbat là 0,56-112 µg/ml

Giới hạn phát hiện (LOD)

LOD Kali sorbat trong viên nang cứng an thần là 10 µg/g.

Giới hạn định lượng (LOQ)

LOQ Kali sorbat trong viên nang cứng an thần là 34.59 µg/g

Độ lặp lại

RSD% của 2 ngày là 1,73%

Độ đúng

Tỷ lệ phục hồi của Kali sorbat nằm trong khoảng 95 – 105%

46

47 of 68

TIÊU CHUẨN CƠ SỞ

VIÊN NANG

KẾT QUẢ

STT

CHỈ TIÊU

PHƯƠNG PHÁP THỬ

MỨC CHẤT LƯỢNG

1

Cảm quan

Đánh giá cảm quan

Viên nang cứng màu đỏ

2

Độ đồng đều khối lượng

Tiến hành theo DĐVN V, PL 11.3, tr. PL-249

Không được có quá hai đơn vị có khối lượng nằm ngoài giới hạn 7,5 % chênh lệch so với khối lượng trung bình và không được có đơn vị nào có khối lượng vượt gấp đôi giới hạn đó.

3

Độ rã

Tiến hành theo DĐVN V, PL 11.6, tr. PL-260

Không quá 30 phút

4

Giới hạn nhiễm khuẩn

Tiến hành theo DĐVN V, PL 13.6, tr. PL-300

Tổng số vi sinh vật hiếu khí: Không quá 104 CFU/g

Tổng số nấm men – mốc: Không quá 102 CFU/g

Escherichia coli, Staphylococcus aureus: Không có trong 1 g, Salmonella: Không có trong 10 g

47

48 of 68

TIÊU CHUẨN CƠ SỞ

VIÊN NANG

KẾT QUẢ

STT

CHỈ TIÊU

PHƯƠNG PHÁP THỬ

MỨC CHẤT LƯỢNG

5

Định tính

Phương pháp hóa học

Phải có phản ứng dương tính với các thuốc thử chung của alkaloid

Phương pháp Sắc ký lớp mỏng

Trên sắc ký đồ của mẫu thử phải có các vết cùng màu sắc và cùng giá trị Rf với các vết của dược liệu đối chiếu

Phương pháp HPLC

Trên sắc ký đồ của mẫu thử phải có các peak có cùng thời gian lưu và phổ hấp thu tương ứng với mẫu đối chiếu mimosin và coixol

6

Độ ẩm

Tiến hành theo DĐVN V, Phụ lục 11.6

Không quá 9,0%

7

Định lượng

Kali sorbat

HPLC-PDA

Hàm lượng kali sorbat không quá 1,1 mg/g trong một viên nang cứng

8

Định lượng Mimosin và Coixol

HPLC-PDA

Hàm lượng mimosin và coixol không được thấp hơn 50 µg/g và 200 µg/g trong một viên nang cứng

48

49 of 68

QUY TRÌNH SẢN XUẤT

14.000 VIÊN

KẾT QUẢ

Cao An thần

(độ ẩm quy về 0%)

Sấy cốm

+ vivasol GF

+ magnesi stearat

+ Colloidal silicol dioxyd

và + Flocel

Kiểm nghiệm nguyên liệu

Kiểm nghiệm bán thành phẩm

Trộn ướt

Trộn khô

Rây

Sửa hạt

Trộn hoàn tất

Rây

Đóng nang

Lau nang

Đóng gói

Nhập kho

Kiểm nghiệm thành phẩm

49

50 of 68

THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT

LÔ 14.000 VIÊN

KẾT QUẢ

STT

GIAI ĐOẠN

LÔ NC060723

LÔ NC060723

LÔ NC060723

1

Trộn ướt

%RSD: 5,57% < 10%

Đạt

%RSD: 5.32% < 10%

Đạt

%RSD: 4,89% < 10%

Đạt

2

Sấy

Độ ẩm: 2,58% < 5%

Đạt

Độ ẩm: 3,45% < 5%

Đạt

Độ ẩm: 2,70% < 5%

Đạt

3

Trộn hoàn tất

%RSD: 2,78% < 5%

%RSD: 2,03% < 5%

Phân bổ cỡ hạt ở kích thước >355 mm

α <30°

Đạt

%RSD: 2,74% < 5%

%RSD: 1,74% < 5%

Phân bổ cỡ hạt ở kích thước >355 mm

α <30°

Đạt

%RSD: 2,74% < 5%

%RSD: 1,96% < 5%

Phân bổ cỡ hạt ở kích thước >355 mm

α <30°

Đạt

4

Đóng nang

Viên nang nguyên vẹn

m tb viên: 577,9 mg (554,5 – 609,0 mg)

Đạt

Viên nang nguyên vẹn

m tb viên: 578,3 mg (555,5 – 608,8 mg)

Đạt

Viên nang nguyên vẹn

m tb viên: 580,6 mg (552,2 – 609,9 mg)

Đạt

5

Đóng gói

Đạt

Đạt

Đạt

KIỂM SOÁT TRONG QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT

50

51 of 68

THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT

LÔ 14.000 VIÊN

KẾT QUẢ

x

GIAI ĐOẠN

LÔ NC040723

LÔ NC050723

LÔ NC060723

1

Cảm quan

Đạt

Đạt

Đạt

2

Đồng đều khối lượng

m tb viên: 578,7 mg (560,3 – 592,0 mg)

Đạt

m tb viên: 578,4 mg (553,6 – 608,8 mg)

Đạt

m tb viên: 580,9 mg (552,2 – 609,9 mg)

Đạt

3

Độ rã

7,17 ± 0,48 phút

Đạt

7,01 ± 0,21 phút

Đạt

7,10 ± 0,39

Đạt

4

Giới hạn vi sinh

Tổng VSV HK

Tổng Vi nấm

Enterobacteriaceae

E.Coli

S. aureus

Samonella

Đạt

50 CFU/g

< 10 CFU/g

< 10 CFU/g

KPH / 1g

KPH / 1g

KPH / 10g

Đạt

40 CFU/g

< 10 CFU/g

< 10 CFU/g

KPH / 1g

KPH / 1g

KPH / 10g

Đạt

70 CFU/g

20 CFU/g

< 10 CFU/g

KPH / 1g

KPH / 1g

KPH / 10g

KIỂM NGHIỆM 3 LÔ THẨM ĐỊNH

51

52 of 68

KẾT QUẢ

STT

GIAI ĐOẠN

LÔ NC040723

LÔ NC050723

LÔ NC060723

5

Đinh tính

PP Hóa học

PP SKLM

PP HPLC

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

6

Độ ẩm

3,89%

Đạt

4,68%

Đạt

4,09%

Đạt

7

Giới hạn chất bảo quản

1013,65 µg

Đạt

998,69 µg

Đạt

1019,39 µg

Đạt

8

Định lượng

Mimosine

Coixol

Đạt

109,2 µg/g

285,8 µg/g

Đạt

79,8 µg/g

310,2 µg/g

Đạt

118,6 µg/g

328,6 µg/g

KIỂM NGHIỆM 3 LÔ THẨM ĐỊNH

⮊ QUY TRÌNH SẢN XUẤT NGHIÊN CỨU ĐẠT YÊU CẦU THẨM ĐỊNH VÀ CÓ KHẢ NĂNG LẶP LẠI TRÊN THIẾT BỊ SẢN XUẤT

THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT

LÔ THỬ NGHIỆM 14.000 VIÊN

52

53 of 68

KẾT QUẢ

THEO DÕI ĐỘ ỔN ĐỊNH Ở ĐIỀU KIỆN THƯỜNG VÀ LÃO HÓA CẤP TỐC

Sau 6 tháng trong điều kiện dài hạn ở nhiệt độ 30 °C ± 2 °C, độ ẩm tương đối 75 ± 5%, cũng như 6 tháng trong điều kiện lão hóa cấp tốc ở nhiệt độ 40 °C ± 2 °C, độ ẩm tương đối 75 ± 5%:

  • Tính chất: Không thay đổi đáng kể ⮊ ĐẠT
  • Độ đồng đều khối lượng: ⮊ ĐẠT
  • Độ rã: Có xu hướng tăng nhưng vẫn nhỏ hơn 10 phút ⮊ ĐẠT
  • Giới hạn nhiễm khuẩn: ⮊ ĐẠT
  • Độ ẩm: Có xu hướng tăng nhưng vẫn nhỏ hơn 9% ⮊ ĐẠT
  • Định tính: ⮊ ĐẠT
  • Giới hạn chất bảo quản: Có xu hướng giảm ⮊ ĐẠT

ĐỘ ỔN ĐỊNH CỦA THUỐC

53

54 of 68

KẾT QUẢ

Đánh giá độ an toàn và tác dụng của viên nang

  • ĐÁNH GIÁ ĐỘC TÍNH CẤP ĐƯỜNG UỐNG
  • NGHIÊN CỨU ĐỘC TÍNH BÁN TRƯỜNG DIỄN
  • TÁC DỤNG AN THẦN, GIẢI LO ÂU
  • TÁC DỤNG CHỐNG TRẦM CẢM

54

55 of 68

KẾT QUẢ

ĐỘC TÍNH CẤP ĐƯỜNG UỐNG

Lần 1

Lần 2

Liều cho uống tương đương (viên/kg)

108

108

Số chuột thử nghiệm

3 chuột đực

+ 2 chuột cái

2 chuột đực

+ 3 chuột cái

Số chuột tử vong sau 48 giờ

0

0

Số chuột tử vong sau 72 giờ

0

0

Liều 108 viên /kg chuột nhắt trắng không thể hiện độc tính cấp đường uống

THỬ NGHIỆM DƯỢC LÝ VIÊN NANG

55

56 of 68

KẾT QUẢ

THỬ NGHIỆM DƯỢC LÝ

VIÊN NANG

Hình ảnh đại thể tim,

gan, thận của chuột

Lô chứng (a), Lô 1 viên/kg (b),

Lô 2 viên/kg (c)

ĐỘC TÍNH BÁN TRƯỜNG DIỄN

56

57 of 68

KẾT QUẢ

THỬ NGHIỆM DƯỢC LÝ

VIÊN NANG

ĐỘC TÍNH BÁN TRƯỜNG DIỄN

Hình ảnh mô học tim, gan, thận của chuột Lô chứng, Lô 1 viên/kg, Lô 2 viên/kg

57

58 of 68

THỬ NGHIỆM DƯỢC LÝ

VIÊN NANG

KẾT QUẢ

TÁC DỤNG AN THẦN: HỒI PHỤC GIẤC NGỦ DIAZEPAM

# (p<0,05): Khác biệt có ý nghĩa thống kê so với lô chứng nuôi chung nước cất

  • (p< 0,05), ** p< 0,01): Khác biệt có ý nghĩa thống kê so với lô chứng cô lập nước cất
  • 🡪 liều 1 viên, 2 viên làm hồi phục giấc ngủ diazepam bị rút ngắn do chuột bị stress do cô lập 🡪 Viên nang có tác dụng an thần

58

59 of 68

KẾT QUẢ

THỬ NGHIỆM DƯỢC LÝ

VIÊN NANG

TÁC DỤNG GIẢI LO ÂU: THỬ NGHIỆM SÁNG/TỐI

# (p<0,05): Khác biệt có ý nghĩa thống kê so với lô chứng nuôi chung nước cất

** p< 0,01): Khác biệt có ý nghĩa thống kê so với lô chứng cô lập nước cất

  • 🡪 liều 1 viên, 2 viên làm Tăng số lần và thời gian ra ngăn sáng trên chuột bị stress do cô lập 🡪 Viên nang có tác dụng giải lo âu

59

60 of 68

KẾT QUẢ

THỬ NGHIỆM DƯỢC LÝ

VIÊN NANG

TÁC DỤNG GIẢI LO ÂU: CHỮ THẬP NÂNG CAO

# (p<0,05): Khác biệt có ý nghĩa thống kê so với lô chứng nuôi chung nước cất

** p< 0,01): Khác biệt có ý nghĩa thống kê so với lô chứng cô lập nước cất

  • 🡪 liều 1 viên, 2 viên làm Tăng số lần và thời gian ra cánh tay mở trên chuột bị stress do cô lập 🡪 Viên nang có tác dụng giải lo âu

60

61 of 68

KẾT QUẢ

THỬ NGHIỆM DƯỢC LÝ

VIÊN NANG

THỬ NGHIỆM BƠI BẮT BUỘC (FTS)

Viên nang cứng an thần liều 1 viên – 2 viên/kg làm giảm thời gian bất động so với chứng nước cất trên chuột cô lập ⮊ SẢN PHẨM CÓ TÁC DỤNG CHỐNG TRẦM CẢM

THỬ NGHIỆM TREO ĐUÔI CHUỘT (TST)

TÁC DỤNG CHỐNG TRẦM CẢM

61

62 of 68

62

IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

62

63 of 68

KẾT LUẬN

  • Kiểm nghiệm dược liệu sử dụng : Xấu hổ, Vông nem, Hậu phác nam, Cam thảo nam
  • Tối ưu hóa điều kiện chiết xuất, xây dựng tiêu chuẩn cơ sở cao chiết
  • Đánh giá độc tính cấp của cao chiết, khảo sát liều cao có tác dụng an thần, giải lo âu
  • Bào chế và xây dựng tiêu chuẩn cơ sở viên nang cứng an thần, theo dõi độ ổn định
  • Đánh giá độ an toàn và tác dụng an thần, giải lo âu, chống trầm cảm của viên nang

63

64 of 68

SẢN PHẨM KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

SẢN PHẨM DẠNG I

 TT

TÊN SẢN PHẨM

ĐƠN VỊ ĐO

MỨC CHẤT LƯỢNG

GHI CHÚ

1

Cao chiết

kg

TCCS

 

ĐẠT

2

Viên nang

viên

TCCS

ĐẠT

Sản phẩm viên nang cứng an thần

Sản phẩm cao chiết

64

65 of 68

SẢN PHẨM KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

BÀI BÁO

STT

TÊN BÀI BÁO

TÊN TẠP CHÍ

1

Quantitative determination of mimosine in the medicinal herb Mimosa pudica Mimosaceae by HPLC-PDA

Journal of Medicinal Materials, vol.28, No.2 (pp.103-109), 2023

2

Xây dựng quy trình định lượng đồng thời mimosin, coixol và kali sorbat trong cao chiết bài thuốc từ dược liệu Xấu hổ, Vông nem, Hậu phác nam, Cam thảo nam bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC-PDA)

Tạp chí Y học Việt Nam, tập 533, tháng 12, số 2, trang 109-115, năm 2023

3

Khảo sát tác dụng an thần, giải lo âu của cao chiết từ thành phần dược liệu gồm: Xấu hổ, Vông nem, Hậu phác nam và Cam thảo nam trên mô hình chuột bị stress cô lập

Đã được Tạp chí Dược liệu duyệt đăng vào tháng 02/2025

65

66 of 68

SẢN PHẨM KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

SÁNG CHẾ

STT

TÊN SẢN PHẨM

SỐ LƯỢNG

YÊU CẦU

KẾT QUẢ

GHI CHÚ

1

Sáng chế

01

01

ĐỦ

Có giấy xác nhận chấp nhận đơn hợp lệ

Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ số 54293/QĐ-SHTT.tP

ĐẠT

66

67 of 68

KIẾN NGHỊ

  • Tiếp tục theo dõi độ ổn định của sản phẩm ở nhiệt độ bảo quản theo quy định, để xác định hạn dùng của sản phẩm theo quy định
  • Chuyển giao kết quả nghiên cứu đến đơn vị ứng dụng để đưa vào sản xuất thực tế tại đơn vị
  • Tiếp tục nghiên cứu tác dụng của viên nang cứng an thần trên thử nghiệm lâm sàng

67

68 of 68

TRÂN TRỌNG CẢM ƠN

QUÝ VỊ ĐẠI BIỂU

68