Quy trình sản xuất viên nang bào chế từ dược liệu điều trị mất ngủ
1
2
NGHIÊN CỨU BÀO CHẾ VIÊN NANG VÀ ĐÁNH GIÁ
TÁC DỤNG AN THẦN TỪ THANG THUỐC ĐIỀU TRỊ
MẤT NGỦ CÓ THÀNH PHẦN TỪ DƯỢC LIỆU: XẤU HỔ, VÔNG NEM, HẬU PHÁC NAM VÀ CAM THẢO NAM
BỘ Y TẾ
ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH�
Chủ nhiệm đề tài: TS. HỨA HOÀNG OANH
Cơ quan chủ trì: ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TP. Hồ Chí Minh, năm 2024
BÁO CÁO ĐỀ TÀI KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ CẤP THÀNH PHỐ
MỞ ĐẦU�TỔNG QUAN TÀI LIỆU��ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU�Nội dung 1: Kiểm nghiệm nguyên liệu�Nội dung 2: Chiết xuất cao từ dược liệu và xây dựng TCCS cao chiết�Nội dung 3: Khảo sát tác dụng an thần, giải lo âu của cao chiết�Nội dung 4: Nghiên cứu bào chế sản phẩm viên nang cứng an thần�Nội dung 5: Đánh giá tính an toàn và tác dụng an thần, giải lo âu, chống trầm cảm của sản phẩm��KẾT QUẢ�Nội dung 1: Kiểm nghiệm nguyên liệu�Nội dung 2: Chiết xuất cao từ dược liệu và xây dựng TCCS cao chiết�Nội dung 3: Khảo sát tác dụng an thần, giải lo âu của cao chiết�Nội dung 4: Bào chế sản phẩm viên nang cứng an thần�Nội dung 5: Đánh giá tính an toàn và tác dụng an thần, giải lo âu, chống trầm cảm của sản phẩm�KẾT LUẬN – KIẾN NGHỊ
I��II��III��IV��V
MỤC LỤC
4
MỞ ĐẦU
4
5
MỞ ĐẦU
MỞ ĐẦU
5
6
XẤU HỔ
Tên khoa học: Mimosa pudica L., thuộc họ Mimosaceae.
Bộ phận dùng: Toàn cây (Herba Mimosae pudicae)
Thành phần hóa học:
Lá: terpenoid, flavonoid, glycosid, các alkaloid, quinin, phenol, tannin, saponin và coumarin,…
Rễ: flavonoid, phytosterol, alkaloid, acid amin, tannin, glycosid và acid béo,…
Tác dụng dược lý: chống trầm cảm, chống co giật, chống ung thư, kháng viêm,…
Chất đánh dấu: Mimosin
MỞ ĐẦU
6
7
VÔNG NEM
MỞ ĐẦU
Tên khoa học: Erythrina variegata L., thuộc họ Fabaceae.
Bộ phận dùng: Lá Vông (Folium Erythrinae variegatae)
Thành phần hóa học:
Lá: alkaloid, flavonoid, pterocarpans, triterpen, steroid, protein và lecithin. Vông nem là một nguồn giàu alkaloid (2,5%)
Tác dụng dược lý: ức chế thần kinh trung ương, chống trầm cảm, an thần, giải lo âu,…
7
8
HẬU PHÁC NAM
MỞ ĐẦU
Tên khoa học: Cinnamomum iners Reinw.ex Blume, thuộc họ Lauraceae
Bộ phận dùng: Vỏ thân (Cortex Cinnamomi iners).
Thành phần hóa học: β–caryophyllene, stigmasterol, glycosid tim, flavonoid, polyphenol, saponin, đường, tannin và terpenoid,… Trong vỏ thân Hậu phác nam còn có 5,7–dimethoxy–3',4'–methylenedioxyflavan–3–ol, β–sitosterol, 4–(4–hydroxy–3– methoxyphenyl)but–3–en–2–on, cinnamaldehyde, linoleic acid và vanillin.
Tác dụng dược lý: trị bụng đầy trướng và đau, ăn uống không tiêu, nôn mữa, tả lỵ,…
8
CAM THẢO NAM
MỞ ĐẦU
Tên khoa học: Scoparia dulcis L., thuộc họ Scrophulariaceae
Bộ phận dùng: Toàn cây kể cả rễ (Herba et Radix Scopariae)
Thành phần hóa học: flavon, terpen và steroid, phenol, tannin, saponin, acid amin, coumarin và carbohydrate. Các chất chính bao gồm acid scopadulcic A và B, scopadiol, scopadulciol, scopadulin, acid scoparic A–C và acid betulinic.
Tác dụng dược lý: an thần, giải lo âu, chống oxy hóa, chống co giật, lợi tiểu,…
Chất đánh dấu: Coixol
9
ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
DƯỢC LIỆU | KHỐI LƯỢNG (g) |
Xấu hổ (Herba Mimosae pudicae) | 20 |
Cam thảo nam (Herba et Radix Scopariae) | 16 |
Vỏ Hậu phác nam (Cortex Cinnamomi iners) | 08 |
Lá Vông nem (Folium Erythrinae variegatae) | 06 |
Thành phần bài thuốc an thần gồm:
BÀI THUỐC
Chất đánh dấu: Mimosine, Coixol
10
11
Mục tiêu cụ thể:
1. Kiểm nghiệm nguyên liệu đầu vào
2. Chiết xuất, xây dựng tiêu chuẩn cơ sở cao chiết từ thang thuốc
3. Khảo sát tác dụng an thần giải lo âu của cao chiết
4. Nghiên cứu xây dựng công thức và bào chế viên nang cứng từ cao chiết
5. Đánh giá tính an toàn và tác dụng an thần, giải lo âu, chống trầm cảm của chế phẩm trên chuột nhắt trắng bị stress do cô lập
MỞ ĐẦU
MỞ ĐẦU
MỞ ĐẦU
MỤC TIÊU
11
Đánh giác độc tính cấp đường uống | Thực nghiệm stress cô lập | Khảo sát tác dụng cao an thần trên stress cô lập | Khảo sát tác dụng giải lo âu trên mô hình sáng tối |
Xấu hổ | Vông nem | Hậu phác nam | Cam thảo nam |
PHƯƠNG PHÁP
NỘI DUNG 1: XÂY DỰNG TCCS VÀ KIỂM NGHIỆM NGUYÊN LIỆU
Xây dựng, thẩm định quy trình định lượng mimosin, coixol trong | Nghiên cứu mối quan hệ nhân quả và Tối ưu hóa quy trình chiết cao | Xây dựng, Thẩm định QTSX và kiểm nghiệm cao chiết |
NỘI DUNG 2: CHIẾT XUẤT CAO TỪ DƯỢC LIỆU VÀ XÂY DỰNG TCCS
NỘI DUNG 3: KHẢO SÁT LIỀU CÓ TÁC DỤNG AN THẦN, GIẢI LO ÂU CỦA CAO CHIẾT
12
Đánh giác độc tính cấp đường uống | Nghiên cứu độc tính bán trường diễn | Tác dụng an thần, giải lo âu | Tác dụng chống trầm cảm |
Xây dựng công thức nghiên cứu và QTSX | Để xuất TCCS và kiểm nghiệm | Xây dựng, thẩm định QTSX và kiểm nghiệm 3 lô | Đánh giá độ ổn định trong hai điều kiện |
PHƯƠNG PHÁP
NỘI DUNG 4: NGHIÊN CỨU BÀO CHẾ VIÊN NANG CỨNG AN THẦN
NỘI DUNG 5: ĐÁNH GIÁ TÍNH AN TOÀN VÀ TÁC DỤNG AN THẦN, GIẢI LO ÂU, CHỐNG TRẦM CẢM CỦA VIÊN NANG CỨNG AN THẦN
13
PHƯƠNG PHÁP
NGHIÊN CỨU VÀ TỐI ƯU HÓA
QUY TRÌNH CHIẾT CAO
Hiệu suất chiết mimosin
Hiệu suất chiết coixol
Hiệu suất chiết cao dược liệu
Giá thành
SỐ LẦN CHIẾT (X1)
THỜI GIAN CHIẾT (X2)
TỶ LỆ DƯỢC LIỆU/ DUNG MÔI (X3)
Tiến hành 14 thí nghiệm trên 3 biến trên. Điều kiện ràng buộc là hiệu suất chiết tối đa và giá thành tối thiểu
⮊ Xây dựng quy trình chiết cao
14
PHƯƠNG PHÁP
NỘI DUNG 2
KIỂM NGHIỆM CAO AN THẦN
Xây dựng TCCS cao chiết
15
PHƯƠNG PHÁP
THỬ NGHIỆM DƯỢC LÝ
CAO CHIẾT
CAO CHIẾT XVHC
Xác định độc tính cấp
Khảo sát tác dụng an thần, giải lo âu
Chuột nuôi chung
Kéo dài giấc ngủ với diazepam
Hai ngăn sáng tối
EPM
Chuột nuôi cô lập
Kéo dài giấc ngủ với diazepam
Hai ngăn sáng tối
EPM
SƠ ĐỒ NGHIÊN CỨU
16
QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU BÀO CHẾ SẢN PHẨM VIÊN NANG CỨNG AN THẦN
NGHIÊN CỨU VỚI CÁC CÔNG THỨC KHÁC NHAU
CHỌN CÔNG THỨC �TỐI ƯU
BÀO CHẾ PHÒNG �THÍ NGHIỆM 1000 VIÊN
QUY TRÌNH SẢN XUẤT �3 LÔ NGHIÊN CỨU �(LÔ = 14.000 VIÊN)
THẨM ĐỊNH QTSX�THEO DÕI ĐỘ ỔN ĐỊNH
HOÀN THIỆN QUY TRÌNH SẢN XUẤT
Khảo sát lựa chọn tá dược �(tính chất, tỷ lệ), �phương pháp bào chế cốm
Dự thảo QTSX
Dự thảo TCCS sản phẩm
Theo dõi độ ổn định�Khảo sát chất lượng sản phẩm và đánh giá so với TCCS
PHƯƠNG PHÁP
BÀO CHẾ VIÊN NANG AN THẦN
17
PHƯƠNG PHÁP
Xây dựng TCCS VIÊN NANG AN THẦN
TIẾN HÀNH KHẢO SÁT THÔNG SỐ MÁY TRÊN 01 LÔ NGHIÊN CỨU 14.000 VIÊN
THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT 03 LÔ NGHIÊN CỨU 14.000 VIÊN NANG CỨNG
KIỂM NGHIỆM VIÊN NANG
AN THẦN
18
THỬ NGHIỆM DƯỢC LÝ
VIÊN NANG
PHƯƠNG PHÁP
VIÊN NANG �AN THẦN
Xác định độc tính cấp và độc tính bán trường diễn
Khảo sát tác dụng �an thần, giải lo âu, chống trầm cảm
Chuột nuôi chung
Kéo dài giấc ngủ diazepam
Hai ngăn�sáng tối�(LDT)
Chữ thập�nâng cao�(EPM)
TN bơi�bắt buộc�(FST)
TN treo�đuôi chuột�(TST)
Chuột nuôi cô lập
Kéo dài giấc ngủ diazepam
Hai ngăn�sáng tối�(LDT)
Chữ thập�nâng cao�(EPM)
TN bơi�bắt buộc�(FST)
TN treo�đuôi chuột�(TST)
19
20
III. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
3.1. NỘI DUNG 1
3.2. NỘI DUNG 2
3.3. NỘI DUNG 3
3.4. NỘI DUNG 4
3.5. NỘI DUNG 5
20
ĐỐI TƯỢNG
NGHIÊN CỨU
Xấu hổ
Vông nem
Cam thảo nam
Hậu phác nam
Các dược liệu NC được xác định DNA tại trường ĐH Khoa Học Tự Nhiên TP.HCM
ĐỊNH DANH DNA
DƯỢC LIỆU NGHIÊN CỨU
21
ĐỐI TƯỢNG
NGHIÊN CỨU
STT | HOẠT CHẤT | SỐ LÔ | HÀM LƯỢNG | NGUỒN GỐC |
1 | L-Mimosin | D2102244 | 98,16% | Aladdin (Shanghai) |
131249 | 99,84% | TargetMoi | ||
2 | Coixol | PRF22120324 | 98,30% | Chengdu Biopurify Phytochemicals |
PRF21091823 | 99,9% | |||
3 | Kali sorbat | QT294 020621 | 99,9% | TQ |
CHẤT CHUẨN
MIMOSIN, COIXOL, VÀ KALI SORBAT
22
KẾT QUẢ
XÂY DỰNG TCCS VÀ
KIỂM NGHIỆM DƯỢC LIỆU
23
NỘI DUNG 1
KIỂM NGHIỆM DL XẤU HỔ
KẾT QUẢ MÔ TẢ XẤU HỔ
KẾT QUẢ
Mô tả
Vi phẫu
24
KIỂM NGHIỆM DL XẤU HỔ
KẾT QUẢ ĐỘ ẨM, TẠP CHẤT, TRO TOÀN PHẦN, HÀM LƯỢNG MIMOSINE TRONG XẤU HỔ
KẾT QUẢ
LÔ | ĐỘ ẨM (%) | TẠP CHẤT (%) | TRO TOÀN PHẦN (%) | HÀM LƯỢNG MIMOSIN�(µg/g) |
1 | 10,66 ± 0,05 | 0,73 ± 0,02 | 3,23 ± 0,13 | 363,7 ± 1,5 |
2 | 9,54 ± 0,13 | 0,73 ± 0,03 | 3,74 ± 0,12 | 264,8 ± 0,6 |
3 | 9,65 ± 0,47 | 0,71 ± 0,02 | 4,79 ± 0,03 | 285,0 ± 0,8 |
Trung bình | 9,95 ± 0,59 | 0,72 ± 0,02 | 3,92 ± 0,69 | 304,5 |
Mức tiêu chuẩn �đề nghị | ≤ 13% | ≤ 1% | ≤ 8% | ≥ 100 µg/g |
⮊ ĐỀ XUẤT TIÊU CHUẨN CƠ SỞ CHO DƯỢC LIỆU XẤU HỔ
25
KIỂM NGHIỆM DL VÔNG NEM
KẾT QUẢ ĐỘ ẨM, TẠP CHẤT, TRO TOÀN PHẦN, HÀM LƯỢNG ALKALOID TRONG VÔNG NEM
KẾT QUẢ
LÔ | ĐỘ ẨM (%) | TẠP CHẤT (%) | TRO TOÀN PHẦN (%) | TRO KHÔNG TAN TRONG ACID (%) | HÀM LƯỢNG ALKALOID TOÀN PHẦN (%) |
1 | 10,25 ± 0,27 | 0,04 ± 0,02 | 4,72 ± 0,28 | 1,57 ± 0,05 | 0,18 ± 0,01 |
2 | 7,28 ± 0,30 | 0,02 ± 0,01 | 6,94 ± 0,36 | 1,66 ± 0,04 | 0,17 ± 0,01 |
3 | 9,75 ± 0,66 | 0,08 ± 0,02 | 5,16 ± 0,43 | 1,47 ± 0,04 | 0,19 ± 0,01 |
Trung bình | 9,09 ± 1,43 | 0,05 ± 0,03 | 5,61 ± 1,06 | 1,57 ± 0,09 | 0,18 ± 0,01 |
Mức tiêu chuẩn DĐVN V yêu cầu | ≤13% | ≤ 1% | ≤ 8% | ≤ 2,5% | ≥ 0,15% |
⮊ DƯỢC LIỆU VÔNG NEM ĐẠT TIÊU CHUẨN DĐVN V
26
KIỂM NGHIỆM DL HẬU PHÁC NAM
KẾT QUẢ ĐỘ ẨM, TẠP CHẤT, TRO TOÀN PHẦN, CHẤT CHIẾT ĐƯỢC TRONG HẬU PHÁC NAM
KẾT QUẢ
LÔ | ĐỘ ẨM (%) | TẠP CHẤT (%) | TRO TOÀN PHẦN (%) | CHẤT CHIẾT ĐƯỢC (%) |
1 | 10,29 ± 0,23 | 0,32 ± 0,01 | 4,72 ± 0,26 | 8,57 ± 0,16 |
2 | 7,30 ± 0,47 | 0,19 ± 0,01 | 4,96 ± 0,42 | 7,53 ± 0,02 |
3 | 10,50 ± 0,08 | 0,42 ± 0,01 | 5,64 ± 0,83 | 9,23 ± 0,11 |
Trung bình | 9,36 ± 1,57 | 0,31 ± 0,10 | 5,11 ± 0,63 | 8,44 ± 0,75 |
Mức tiêu chuẩn �đề nghị | ≤ 13% | ≤ 1% | ≤ 10% | ≥ 4% |
⮊ ĐỀ XUẤT TIÊU CHUẨN CƠ SỞ CHO DƯỢC LIỆU
HẬU PHÁC NAM
27
KIỂM NGHIỆM DL CAM THẢO NAM
KẾT QUẢ ĐỘ ẨM, TẠP CHẤT, TRO TOÀN PHẦN, CHẤT CHIẾT ĐƯỢC TRONG CAM THẢO NAM
KẾT QUẢ
LÔ | ĐỘ ẨM (%) | TẠP CHẤT (%) | TRO TOÀN PHẦN (%) | CHẤT CHIẾT ĐƯỢC (%) |
1 | 10,10 | 0,70 | 4,72 | 11,99 |
2 | 9,44 | 0,69 | 5,17 | 12,82 |
3 | 10,24 | 0,66 | 5,85 | 11,75 |
Trung bình | 9,93 | 0,68 | 5,25 | 12,19 |
Mức tiêu chuẩn �yêu cầu | ≤ 13% | ≤ 1% | ≤ 10% | 8% - 20% |
⮊ DƯỢC LIỆU CAM THẢO NAM ĐẠT TIÊU CHUẨN THEO DĐVN V
28
KẾT QUẢ
Chiết xuất cao thuốc
29
THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH ĐỊNH LƯỢNG COIXOL VÀ MIMOSIN TRONG CAO CHIẾT
KẾT QUẢ
ĐỊNH LƯỢNG
MIMOSINE VÀ COIXOL
Tính tương thích hệ thống: ⮊ ĐẠT
Tính đặc hiệu: ⮊ ĐẠT
Tính tuyến tính: ⮊ ĐẠT
Độ lặp lại và độ chính xác trung gian: ⮊ ĐẠT
Độ đúng: ⮊ ĐẠT
Giới hạn định lượng, giới hạn phát hiện:
| LOD (µg/ml) | LOQ (µg/ml) |
Mimosin | 0,15 | 0,45 |
Coixol | 0,16 | 0,48 |
30
NGHIÊN CỨU MỐI LIÊN QUAN NHÂN QUẢ VÀ TỐI ƯU HÓA �QUY TRÌNH CHIẾT XUẤT CAO TỪ THANG THUỐC
KẾT QUẢ
TỐI ƯU HÓA QUY TRÌNH CHIẾT XUẤT
Phần mềm Phasolpro RD 1.0
BIẾN ĐỘC LẬP | MỨC 1 | MỨC 2 | MỨC 3 |
X1: Số lần chiết | 1 | 2 | 3 |
X2: Thời gian chiết (giờ) | 2 | 3 | – |
X3: Tỷ lệ dung môi/dược liệu (mL/g) | 14 | 20 | 24 |
BIẾN PHỤ THUỘC | ĐIỀU KIỆN RÀNG BUỘC | ||
Y1: Hiệu suất chiết mimosin (%) | Tối đa | ||
Y2: Hiệu suất chiết coixol (%) | Tối đa | ||
Y3: Hiệu suất chiết cao dược liệu (%) | Tối đa | ||
Y4: Giá thành sản xuất (%) | Tối thiểu | ||
31
STT | Biến độc lập | Biến phụ thuộc | |||||
X1 | X2 | X3 | Y1 (%) | Y2 (%) | Y3 (%) | Y4 (VND) | |
1 | 2 | 2 | 14 | 0.0057 | 0.0271 | 11.3980 | 75644 |
2 | 3 | 3 | 20 | 0.0061 | 0.0233 | 12.8520 | 169148 |
3 | 2 | 3 | 24 | 0.0070 | 0.0205 | 11.6000 | 112774 |
4 | 1 | 2 | 24 | 0.0055 | 0.0201 | 8.8780 | 39326 |
5 | 1 | 3 | 24 | 0.0056 | 0.0105 | 8.8280 | 55471 |
6 | 2 | 2 | 20 | 0.0075 | 0.0282 | 11.0500 | 78647 |
7 | 1 | 2 | 14 | 0.0032 | 0.0122 | 6.4140 | 38421 |
8 | 2 | 3 | 20 | 0.0075 | 0.0191 | 11.7568 | 110938 |
9 | 3 | 2 | 24 | 0.0079 | 0.0260 | 12.5970 | 117781 |
10 | 1 | 3 | 20 | 0.0053 | 0.0125 | 8.3034 | 55384 |
11 | 3 | 3 | 14 | 0.0058 | 0.0173 | 12.0130 | 165541 |
12 | 2 | 2 | 24 | 0.0077 | 0.0241 | 11.9900 | 76414 |
13 | 3 | 2 | 20 | 0.0085 | 0.0199 | 12.8790 | 117553 |
14 | 1 | 3 | 14 | 0.0052 | 0.0085 | 7.7660 | 55081 |
TỐI ƯU HÓA QUY TRÌNH CHIẾT XUẤT
32
KẾT QUẢ
QUY TRÌNH CHIẾT XUẤT
CAO AN THẦN
33
THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH ĐỊNH LƯỢNG COIXOL VÀ MIMOSIN TRONG CAO CHIẾT
KẾT QUẢ
ĐỊNH LƯỢNG
MIMOSINE VÀ COIXOL
Tính tương thích hệ thống: ⮊ ĐẠT
Tính đặc hiệu: ⮊ ĐẠT
Tính tuyến tính: ⮊ ĐẠT
Độ lặp lại và độ chính xác trung gian: ⮊ ĐẠT
Độ đúng: ⮊ ĐẠT
Giới hạn định lượng, giới hạn phát hiện:
| LOQ | LOD |
Mimosin | 0,25 µg/ml | 0,10 µg/ml |
Kali sorbat | 0,10 µg/ml | 0,04 µg/ml |
Coixol | 0,25 µg/ml | 0,10 µg/ml |
34
KẾT QUẢ
TIÊU CHUẨN CƠ SỞ
CAO AN THẦN
STT | CHỈ TIÊU | PHƯƠNG PHÁP THỬ | MỨC CHẤT LƯỢNG |
1 | Cảm quan | Đánh giá cảm quan | Cao lỏng dạng sệt, màu nâu, vị nhạt, mùi dược liệu đặc trưng. |
2 | Độ ẩm | DĐVN V, PL 9.6, tr. PL-203 | Từ 30 - 40% |
3 | Độ tan | | Tan hoàn toàn trong dung môi nước |
4 | Độ trong và độ đồng nhất | | Cao đồng nhất, không có váng mốc, không có cặn bã dược liệu và vật lạ. |
5 | Giới hạn kim loại nặng | DĐVN V, PL 9.4.8, phương pháp 3, tr. PL-197 | Không quá 20 ppm |
6 | Giới hạn nhiễm khuẩn | DĐVN V, PL 13.6, tr. PL-300 | Tổng số vi sinh vật hiếu khí: Không quá 104 CFU/g.�Tổng số nấm men – mốc: Không quá 102 CFU/g. Tổng số vi khuẩn gram âm dung nạp mật: Không quá 102 cfu/g Escherichia coli, Staphylococcus aureus: Không có trong 1 g; Salmonella: Không có trong 10 g |
35
KẾT QUẢ
TIÊU CHUẨN CƠ SỞ
CAO AN THẦN
STT | CHỈ TIÊU | PHƯƠNG PHÁP THỬ | MỨC CHẤT LƯỢNG |
7 | Dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật | Phương pháp EN 15662:2018 mod. (GC-MS) | Không phát hiện thuốc bảo vệ thực vật họ clor, phospho, cúc, carbamat (LOQ = 0,01 mg/kg) |
8 | Định tính | SKLM | Có phản ứng định tính của các dược liệu Xấu hổ, Vông nem, Hậu phác nam, Cam thảo nam |
9 | Tro toàn phần | DĐVN V, phụ lục 9.8 | Không quá 15% |
10 | Giới hạn chất bảo quản kali sorbat | HPLC | Không quá 3300 µg/g (tính trên chế phẩm khô kiệt) |
11 | Định lượng | HPLC | Hàm lượng mimosin không được ít hơn 300 µg/g và hàm lượng coixol không được ít hơn 250 µg/g (tính trên chế phẩm khô kiệt) |
36
THẨM ĐỊNH QTSX
BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH QTSX CAO LỎNG AN THẦN
KẾT QUẢ
⮊ TIẾN HÀNH THẨM ĐỊNH TRÊN 03 LÔ, KẾT QUẢ QUY TRÌNH SẢN XUẤT CAO PHÙ HỢP VÀ CÓ KHẢ NĂNG TÁI LẶP. SẢN PHẨM 03 LÔ CAO ĐẠT CHẤT LƯỢNG THEO TCCS
Từ kết quả tối ưu. Tiến hành nghiên cứu chiết xuất 03 lô liên tiếp để thẩm định, mỗi lô 40 kg dược liệu
Số lô | Khối lượng DL (kg) | Độ ẩm cao (%) | Khối lượng cao (kg) | Hiệu suất chiết (%) |
NC010723 | 40 | 37,17 | 7,25 | 18,1 |
NC020723 | 40 | 37,87 | 7,31 | 18,3 |
NC030723 | 40 | 37,85 | 7,52 | 18,8 |
37
KẾT QUẢ
Tác dụng cao chiết
38
THỬ NGHIỆM DƯỢC LÝ
CAO CHIẾT
KHẢO SÁT TÁC DỤNG AN THẦN: KÉO DÀI GIẤC NGỦ VỚI DIAZEPAM
KẾT QUẢ
Liều cao 400 mg/kg, 800 mg/kg có tác dụng hồi phục giấc ngủ diazepam rút ngắn do stress cô lập (p< 0,05) ⮊ CAO CHIẾT CÓ TÁC DỤNG AN THẦN
*
*
*
#
#
#
#
*
*
*
39
THỬ NGHIỆM DƯỢC LÝ
CAO CHIẾT
TÁC DỤNG GIẢI LO ÂU: THỰC NGHIỆM SÁNG TỐI
KẾT QUẢ
Cao liều 400 mg/kg làm tăng số lần và thời gian chuột ra vùng sáng
⮊ LIỀU CAO 400 MG/KG THỂ HIỆN TÁC DỤNG GIẢI LO ÂU ĐIỂN HÌNH
*
**
*
#
#
#
#
*
*
##
#
**
40
THỬ NGHIỆM DƯỢC LÝ
CAO CHIẾT
TÁC DỤNG GIẢI LO ÂU: THỰC NGHIỆM CHỮ THẬP NÂNG CAO
KẾT QUẢ
⮊ CAO CHIẾT LIỀU 100 MG/KG, 400 MG/KG, 800 MG/KG CÓ TÁC DỤNG GIẢI LO ÂU,
TUY NHIÊN LIỀU 400 MG/KG THỂ HIỆN TÁC DỤNG ĐIỂN HÌNH RÕ HƠN
*
*
*
#
#
#
**
**
#
#
*
**
**
*
#
*
41
KẾT QUẢ
Bào chế viên nang
42
BÀO CHẾ VIÊN NANG AN THẦN
XÂY DỰNG CÔNG THỨC BÀO CHẾ VIÊN NANG CỨNG AN THẦN
KẾT QUẢ
STT | Loại tá dược hút | Khối lượng tá dược hút 10 g cao mềm TT | Khối lượng tá dược hút dùng trong 1 viên nang (mg) | Giá thành tá dược hút (VND/g) | Chi phí sơ bộ tá dược hút dùng trong 1 viên nang (VND) |
1 | Florite R | 2,10 ± 0,02 | 120 | 1000 | 120 |
2 | Syloid 224 FP | 3,24 ± 0,03 | 185 | 500 | 92,5 |
3 | CSD | 3,85 ± 0,01 | 220 | 160 | 35,2 |
4 | MgCO3 light | 8,49 ± 0,03 | 485 | 330 | 160,1 |
⮊ CHỌN CSD LÀ TÁ DƯỢC HÚT VÌ CHO KHẢ NĂNG HÚT TỐT VÀ CHI PHÍ THẤP NHẤT
43
BÀO CHẾ VIÊN NANG AN THẦN
CÔNG THỨC BÀO CHẾ VIÊN NANG CỨNG AN THẦN
KẾT QUẢ
Thành phần công thức | Tỷ lệ (%) |
Cao TT �(quy về 0 % ẩm) | 64,75 |
CSD | 28,78 |
Flocel 101 | 3,60 |
Vivasol GF | 1,98 |
Magie stearat | 0,90 |
44
KIỂM NGHIỆM
VIÊN NANG AN THẦN
THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH ĐỊNH LƯỢNG ĐỒNG THỜI MIMOSIN VÀ COIXOL/VIÊN NANG
KẾT QUẢ
CHỈ TIÊU | KẾT QUẢ |
Tính tương thích hệ thống | RSD của thời gian lưu (tR), diện tích (S) của pic Mimosine và Coixol đều nhỏ hơn 2%. Độ phân giải Rs1 và Rs2 đều lớn hơn 1,5 và hệ số kéo đuôi đều nằm trong khoảng từ 0,9 – 1,1 |
Tính đặc hiệu | Pic mimosin và coixol tách hoàn toàn, thời gian lưu tương tự với chuẩn, độ tinh khiết >99% |
Tính tuyến tính | Khoảng tuyến tính với Mimosine là 0,501-20,04 µg/ml và Coixol là 0,505-20,22 µg/ml |
Giới hạn phát hiện (LOD) | LOD Mimosine và Coixol lần lượt là 6,13 và 12,22 µg/g |
Giới hạn định lượng (LOQ) | LOQ Mimosine và Coixol lần lượt l à 20,45 và 40,72 µg/g |
Độ lặp lại | RSD% của 2 ngày là 1,8% |
Độ đúng | Tỷ lệ phục hồi của Mimosine và Coixol nằm trong khoảng 90-107% và 95 – 105% |
45
KIỂM NGHIỆM
VIÊN NANG AN THẦN
THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH ĐỊNH LƯỢNG KALI SORBAT/VIÊN NANG
KẾT QUẢ
CHỈ TIÊU | KẾT QUẢ |
Tính tương thích hệ thống | RSD của thời gian lưu (tR), diện tích (S) của pic kali sorbat nhỏ hơn 2%. Độ phân giải Rs1 và Rs2 đều lớn hơn 1,5 và hệ số kéo đuôi đều nằm trong khoảng từ 0,9 – 1,1 |
Tính đặc hiệu | Pic kali sorbat tách hoàn toàn, thời gian lưu tương ứng với chuẩn, độ tinh khiết >99% |
Tính tuyến tính | Khoảng tuyến tính với Kali sorbat là 0,56-112 µg/ml |
Giới hạn phát hiện (LOD) | LOD Kali sorbat trong viên nang cứng an thần là 10 µg/g. |
Giới hạn định lượng (LOQ) | LOQ Kali sorbat trong viên nang cứng an thần là 34.59 µg/g |
Độ lặp lại | RSD% của 2 ngày là 1,73% |
Độ đúng | Tỷ lệ phục hồi của Kali sorbat nằm trong khoảng 95 – 105% |
46
TIÊU CHUẨN CƠ SỞ
VIÊN NANG
KẾT QUẢ
STT | CHỈ TIÊU | PHƯƠNG PHÁP THỬ | MỨC CHẤT LƯỢNG |
1 | Cảm quan | Đánh giá cảm quan | Viên nang cứng màu đỏ |
2 | Độ đồng đều khối lượng | Tiến hành theo DĐVN V, PL 11.3, tr. PL-249 | Không được có quá hai đơn vị có khối lượng nằm ngoài giới hạn 7,5 % chênh lệch so với khối lượng trung bình và không được có đơn vị nào có khối lượng vượt gấp đôi giới hạn đó. |
3 | Độ rã | Tiến hành theo DĐVN V, PL 11.6, tr. PL-260 | Không quá 30 phút |
4 | Giới hạn nhiễm khuẩn | Tiến hành theo DĐVN V, PL 13.6, tr. PL-300 | Tổng số vi sinh vật hiếu khí: Không quá 104 CFU/g Tổng số nấm men – mốc: Không quá 102 CFU/g Escherichia coli, Staphylococcus aureus: Không có trong 1 g, Salmonella: Không có trong 10 g |
47
TIÊU CHUẨN CƠ SỞ
VIÊN NANG
KẾT QUẢ
STT | CHỈ TIÊU | PHƯƠNG PHÁP THỬ | MỨC CHẤT LƯỢNG |
5 | Định tính | Phương pháp hóa học | Phải có phản ứng dương tính với các thuốc thử chung của alkaloid |
Phương pháp Sắc ký lớp mỏng | Trên sắc ký đồ của mẫu thử phải có các vết cùng màu sắc và cùng giá trị Rf với các vết của dược liệu đối chiếu | ||
Phương pháp HPLC | Trên sắc ký đồ của mẫu thử phải có các peak có cùng thời gian lưu và phổ hấp thu tương ứng với mẫu đối chiếu mimosin và coixol | ||
6 | Độ ẩm | Tiến hành theo DĐVN V, Phụ lục 11.6 | Không quá 9,0% |
7 | Định lượng Kali sorbat | HPLC-PDA | Hàm lượng kali sorbat không quá 1,1 mg/g trong một viên nang cứng |
8 | Định lượng Mimosin và Coixol | HPLC-PDA | Hàm lượng mimosin và coixol không được thấp hơn 50 µg/g và 200 µg/g trong một viên nang cứng |
48
QUY TRÌNH SẢN XUẤT
14.000 VIÊN
KẾT QUẢ
Cao An thần
(độ ẩm quy về 0%)
Sấy cốm
+ vivasol GF
+ magnesi stearat
+ Colloidal silicol dioxyd
và + Flocel
Kiểm nghiệm nguyên liệu
Kiểm nghiệm bán thành phẩm
Trộn ướt
Trộn khô
Rây
Sửa hạt
Trộn hoàn tất
Rây
Đóng nang
Lau nang
Đóng gói
Nhập kho
Kiểm nghiệm thành phẩm
49
THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
LÔ 14.000 VIÊN
KẾT QUẢ
STT | GIAI ĐOẠN | LÔ NC060723 | LÔ NC060723 | LÔ NC060723 |
1 | Trộn ướt | %RSD: 5,57% < 10% Đạt | %RSD: 5.32% < 10% Đạt | %RSD: 4,89% < 10% Đạt |
2 | Sấy | Độ ẩm: 2,58% < 5% Đạt | Độ ẩm: 3,45% < 5% Đạt | Độ ẩm: 2,70% < 5% Đạt |
3 | Trộn hoàn tất | %RSD: 2,78% < 5% %RSD: 2,03% < 5% Phân bổ cỡ hạt ở kích thước >355 mm α <30° Đạt | %RSD: 2,74% < 5% %RSD: 1,74% < 5% Phân bổ cỡ hạt ở kích thước >355 mm α <30° Đạt | %RSD: 2,74% < 5% %RSD: 1,96% < 5% Phân bổ cỡ hạt ở kích thước >355 mm α <30° Đạt |
4 | Đóng nang | Viên nang nguyên vẹn m tb viên: 577,9 mg (554,5 – 609,0 mg) Đạt | Viên nang nguyên vẹn m tb viên: 578,3 mg (555,5 – 608,8 mg) Đạt | Viên nang nguyên vẹn m tb viên: 580,6 mg (552,2 – 609,9 mg) Đạt |
5 | Đóng gói | Đạt | Đạt | Đạt |
KIỂM SOÁT TRONG QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT
50
THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
LÔ 14.000 VIÊN
KẾT QUẢ
x | GIAI ĐOẠN | LÔ NC040723 | LÔ NC050723 | LÔ NC060723 |
1 | Cảm quan | Đạt | Đạt | Đạt |
2 | Đồng đều khối lượng | m tb viên: 578,7 mg (560,3 – 592,0 mg) Đạt | m tb viên: 578,4 mg (553,6 – 608,8 mg) Đạt | m tb viên: 580,9 mg (552,2 – 609,9 mg) Đạt |
3 | Độ rã | 7,17 ± 0,48 phút Đạt | 7,01 ± 0,21 phút Đạt | 7,10 ± 0,39 Đạt |
4 | Giới hạn vi sinh Tổng VSV HK Tổng Vi nấm Enterobacteriaceae E.Coli S. aureus Samonella | Đạt 50 CFU/g < 10 CFU/g < 10 CFU/g KPH / 1g KPH / 1g KPH / 10g | Đạt 40 CFU/g < 10 CFU/g < 10 CFU/g KPH / 1g KPH / 1g KPH / 10g | Đạt 70 CFU/g 20 CFU/g < 10 CFU/g KPH / 1g KPH / 1g KPH / 10g |
KIỂM NGHIỆM 3 LÔ THẨM ĐỊNH
51
KẾT QUẢ
STT | GIAI ĐOẠN | LÔ NC040723 | LÔ NC050723 | LÔ NC060723 |
5 | Đinh tính PP Hóa học PP SKLM PP HPLC | Đạt Đạt Đạt | Đạt Đạt Đạt | Đạt Đạt Đạt |
6 | Độ ẩm | 3,89% Đạt | 4,68% Đạt | 4,09% Đạt |
7 | Giới hạn chất bảo quản | 1013,65 µg Đạt | 998,69 µg Đạt | 1019,39 µg Đạt |
8 | Định lượng Mimosine Coixol | Đạt 109,2 µg/g 285,8 µg/g | Đạt 79,8 µg/g 310,2 µg/g | Đạt 118,6 µg/g 328,6 µg/g |
KIỂM NGHIỆM 3 LÔ THẨM ĐỊNH
⮊ QUY TRÌNH SẢN XUẤT NGHIÊN CỨU ĐẠT YÊU CẦU THẨM ĐỊNH VÀ CÓ KHẢ NĂNG LẶP LẠI TRÊN THIẾT BỊ SẢN XUẤT
THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
LÔ THỬ NGHIỆM 14.000 VIÊN
52
KẾT QUẢ
THEO DÕI ĐỘ ỔN ĐỊNH Ở ĐIỀU KIỆN THƯỜNG VÀ LÃO HÓA CẤP TỐC
Sau 6 tháng trong điều kiện dài hạn ở nhiệt độ 30 °C ± 2 °C, độ ẩm tương đối 75 ± 5%, cũng như 6 tháng trong điều kiện lão hóa cấp tốc ở nhiệt độ 40 °C ± 2 °C, độ ẩm tương đối 75 ± 5%:
ĐỘ ỔN ĐỊNH CỦA THUỐC
53
KẾT QUẢ
Đánh giá độ an toàn và tác dụng của viên nang
54
KẾT QUẢ
ĐỘC TÍNH CẤP ĐƯỜNG UỐNG
| Lần 1 | Lần 2 |
Liều cho uống tương đương (viên/kg) | 108 | 108 |
Số chuột thử nghiệm | 3 chuột đực + 2 chuột cái | 2 chuột đực + 3 chuột cái |
Số chuột tử vong sau 48 giờ | 0 | 0 |
Số chuột tử vong sau 72 giờ | 0 | 0 |
Liều 108 viên /kg chuột nhắt trắng không thể hiện độc tính cấp đường uống
THỬ NGHIỆM DƯỢC LÝ VIÊN NANG
55
KẾT QUẢ
THỬ NGHIỆM DƯỢC LÝ
VIÊN NANG
Hình ảnh đại thể tim,
gan, thận của chuột
Lô chứng (a), Lô 1 viên/kg (b),
Lô 2 viên/kg (c)
ĐỘC TÍNH BÁN TRƯỜNG DIỄN
56
KẾT QUẢ
THỬ NGHIỆM DƯỢC LÝ
VIÊN NANG
ĐỘC TÍNH BÁN TRƯỜNG DIỄN
Hình ảnh mô học tim, gan, thận của chuột Lô chứng, Lô 1 viên/kg, Lô 2 viên/kg
57
THỬ NGHIỆM DƯỢC LÝ
VIÊN NANG
KẾT QUẢ
TÁC DỤNG AN THẦN: HỒI PHỤC GIẤC NGỦ DIAZEPAM
# (p<0,05): Khác biệt có ý nghĩa thống kê so với lô chứng nuôi chung nước cất
58
KẾT QUẢ
THỬ NGHIỆM DƯỢC LÝ
VIÊN NANG
TÁC DỤNG GIẢI LO ÂU: THỬ NGHIỆM SÁNG/TỐI
# (p<0,05): Khác biệt có ý nghĩa thống kê so với lô chứng nuôi chung nước cất
** p< 0,01): Khác biệt có ý nghĩa thống kê so với lô chứng cô lập nước cất
59
KẾT QUẢ
THỬ NGHIỆM DƯỢC LÝ
VIÊN NANG
TÁC DỤNG GIẢI LO ÂU: CHỮ THẬP NÂNG CAO
# (p<0,05): Khác biệt có ý nghĩa thống kê so với lô chứng nuôi chung nước cất
** p< 0,01): Khác biệt có ý nghĩa thống kê so với lô chứng cô lập nước cất
60
KẾT QUẢ
THỬ NGHIỆM DƯỢC LÝ
VIÊN NANG
THỬ NGHIỆM BƠI BẮT BUỘC (FTS)
Viên nang cứng an thần liều 1 viên – 2 viên/kg làm giảm thời gian bất động so với chứng nước cất trên chuột cô lập ⮊ SẢN PHẨM CÓ TÁC DỤNG CHỐNG TRẦM CẢM
THỬ NGHIỆM TREO ĐUÔI CHUỘT (TST)
TÁC DỤNG CHỐNG TRẦM CẢM
61
62
IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
62
KẾT LUẬN
63
SẢN PHẨM KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
SẢN PHẨM DẠNG I
TT | TÊN SẢN PHẨM | ĐƠN VỊ ĐO | MỨC CHẤT LƯỢNG | GHI CHÚ |
1 | Cao chiết | kg | TCCS
| ĐẠT |
2 | Viên nang | viên | TCCS | ĐẠT |
Sản phẩm viên nang cứng an thần
Sản phẩm cao chiết
64
SẢN PHẨM KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
BÀI BÁO
STT | TÊN BÀI BÁO | TÊN TẠP CHÍ |
1 | Quantitative determination of mimosine in the medicinal herb Mimosa pudica Mimosaceae by HPLC-PDA | Journal of Medicinal Materials, vol.28, No.2 (pp.103-109), 2023 |
2 | Xây dựng quy trình định lượng đồng thời mimosin, coixol và kali sorbat trong cao chiết bài thuốc từ dược liệu Xấu hổ, Vông nem, Hậu phác nam, Cam thảo nam bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC-PDA) | Tạp chí Y học Việt Nam, tập 533, tháng 12, số 2, trang 109-115, năm 2023 |
3 | Khảo sát tác dụng an thần, giải lo âu của cao chiết từ thành phần dược liệu gồm: Xấu hổ, Vông nem, Hậu phác nam và Cam thảo nam trên mô hình chuột bị stress cô lập | Đã được Tạp chí Dược liệu duyệt đăng vào tháng 02/2025 |
65
SẢN PHẨM KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
SÁNG CHẾ
STT | TÊN SẢN PHẨM | SỐ LƯỢNG YÊU CẦU | KẾT QUẢ | GHI CHÚ |
1 | Sáng chế | 01 | 01 | ĐỦ |
Có giấy xác nhận chấp nhận đơn hợp lệ | Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ số 54293/QĐ-SHTT.tP | ĐẠT |
66
KIẾN NGHỊ
67
TRÂN TRỌNG CẢM ƠN
QUÝ VỊ ĐẠI BIỂU
68