我要给他寄过去
第三课
Wǒ yào gěi tā jì guòqu
一、Khởi động: trả lời câu hỏi
Trả lời câu hỏi:
Bạn đã từng nhận hàng chuyển phát nhanh ở Trung Quốc chưa? Cảm thấy thế nào? Tại sao?
Bạn của bạn đang ở nơi rất xa, bạn phải làm thế nào để gửi đồ cho anh ấy?
邮局 yóujú 名 bưu điện
一家邮局 yì jiā yóujú
学校附近有邮局吗?Xuéxiào fùjìn yǒu yóujú ma?
Từ mới
寄 jì 动 gửi
寄快递 jì kuàidì
快递 kuàidì 名 chuyển phát nhanh
快递员kuàidìyuán 名 bưu tá
一个快递 yígè kuàidì
我认识那个快递员。
Wǒ rènshi nà gè kuàidì yuán.
Từ mới
取 qǔ 动 lấy, rút
取快递 qǔ kuàidì
回宿舍取东西 huí sùshè qǔ dōngxi
检查 jiǎnchá 动 kiểm tra
检查一下。Jiǎnchá yíxià.
包 bāo 动 gói
包好 bāo hǎo
请帮我包一下。Qǐng bāng wǒ bāo yíxià.
Từ mới
大概 dàgài 状 đại khái, khoảng
大概有三十公里的路程。Dàgài yǒu sānshí gōngl de lù chéng .
重 zhòng 形 nặng
这些水果有多重?Zhèxiē shuǐguǒ yǒu duō zhòng ?
三公斤重 sān gōngjīn zhòng
女士 nǚshì 名 quý bà
张女士 Zhāng nǚshì
两位女士 liǎng wèi nǚshì
公斤 gōngjīn 量 cân
两公斤 liǎng gōngjīn
这些苹果一公斤。
Zhèxiē píngguǒ yì gōngjīn.
Từ mới
楼 lóu 名 tầng, tòa
三楼 sān lóu
大楼 dà lóu
你住在哪个楼?Nǐ zhù zài nǎ gè lóu?
封 fēng 量 bức (thư)
一封信 yì fēng xìn
我去邮局寄一封信。
Wǒ qù yóu jú jì yì fēng xìn.
信 xìn 名 thư
Từ mới
信箱 xìnxiāng 名 hòm thư
开信箱 kāi xìnxiāng
我家楼下有一个信箱。
Wǒ jiā lóuxià yǒu yí gè xìnxiāng.
放 fàng 动 để, đặt
放下 fàng xià
放进去 fàng jìnqù
Từ mới
修 xiū 动 sửa
修手机 xiū shǒujī
修一下 xiū yíxià
报纸 bàozhǐ 名 báo
看报纸 kàn bàozhǐ
买报纸mǎi bàozhǐ
杂志 zázhì 名 tạp chí
一本杂志 yì běn zázhì
拿 ná 动 cầm
拿来 ná lái
拿去 ná qù
Từ mới
xiū
修
bàozhǐ
报纸
zhòng
重
jì
寄
Từ mới
Chọn từ mới thích hợp điền vào chỗ trống
Từ
ngữ
trọng
điểm
Bổ ngữ xu hướng
例子:
Bổ ngữ xu hướng
Từ
ngữ
trọng
điểm
Các động từ xu hướng có thể
đặt sau động từ hoặc hình dung từ để làm bổ ngữ xu hướng.
走过来 醒过来
Từ
ngữ
trọng
điểm
Bổ ngữ xu hướng
例子:
注意: Khi tân ngữ là một danh từ
địa điểm, tân ngữ nên được đặt giữa
động từ và bổ ngữ.
Từ
ngữ
trọng
điểm
Bổ ngữ xu hướng
注意:Khi tân ngữ là một danh từ khác, tân ngữ có thể được đặt sau bổ ngữ
hoặc giữa động từ và bổ ngữ.
例子:
Bổ ngữ xu hướng
Từ
ngữ
trọng
điểm
Hoạt động (P28)
Hai người một nhóm, một bạn đưa ra yêu cầu, một người thực hiện, sau khi hoàn thành thì đổi vai.
Từ
ngữ
trọng
điểm
Bổ ngữ xu hướng
Bài khóa 1
√
√
×
√
Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai
Kěyǐ dǎ diànhuà jiào kuàidìyuán lái qǔ.
可以 打 电话 叫 快递员 来 取。
Kuàidì gōngsī hěn jìn,zǒu guò qù yíhuìr jiù dào.
快递 公司 很近,走 过 去 一会儿 就到。
Tāmen xūyào ná chūlái jiǎnchá.
他们 需要 拿 出来 检查。
Jiào kuàidìyuán lái qǔ.
叫 快递员 来 取。
Nghe lần thứ hai, trả lời câu hỏi.
Bài khóa 1
课
文
一
Hǎilún: Xiǎomíng, fùjìn yǒu yóujú huòzhě kuàidì gōngsī ma?
海伦: 小明,附近有邮局或者快递公司吗?
Gāo Xiǎomíng: Yǒu. Nǐ yào jì dōngxī ma?
高小明: 有。你要寄东西吗?
Hǎilún: Wǒ Xī'ān de péngyou jiào wǒ mǎile yìxiē dōngxi,
海伦: 我西安的朋友叫我买了一些东西,
Wǒ yào gěi tā jì guòqu.
我要给他寄过去。
Gāo Xiǎomíng: Fùjìn yǒu hěnduō kuàidì gōngsī. Nǐ kěyǐ dǎ diànhuà �高小明: 附近有很多快递公司。你可以打电话
jiào kuàidì yuán guòlai qǔ, yě kěyǐ sòng guòqu.
叫快递员过来取,也可以送过去。
Bài khóa 1
Hǎilún: Sòng guòqu yuǎn bù yuǎn?�海伦: 送过去远不远?
Gāo Xiǎomíng: Yǒu yì jiā kuàidì gōngsī lí zhèlǐ hěn jìn, zǒu guòqu
高小明: 有一家快递公司离这里很近,走过去
yíhuìr jiù dào.
一会儿就到。
Hǎilún: Sòng guòqu yǐqián, yào búyào bāo hǎo?�海伦: 送过去以前,要不要包好?
Gāo Xiǎomíng: Búyòng bāo hǎo, dàole nàlǐ xūyào ná chūlai jiǎnchá.
高小明: 不用包好,到了那里需要拿出来检查。
Nǐ jì de dōngxi duō ma?
你寄的东西多吗?
Bài khóa 1
Hǎilún: Bǐjiào duō, dàgài yǒu qī gōngjīn.�海伦: 比较多,大概有七公斤。
Gāo Xiǎomíng: Hěn zhòng a, gěi kuàidì gōngsī dǎ diànhuà, ràng tāmen
高小明: 很重啊,给快递公司打电话,让他们
guòlai qǔ ba. Wǒ yǒu tāmen de diànhuà hàomǎ.
过来取吧。我有他们的电话号码。
Hǎilún: Hǎo de, wǒ mǎshàng jiù dǎ.�海伦: 好的,我马上就打。
Diàntī huài le,hái zài xiū,bù néng yòng.
电梯 坏了,还 在修, 不能 用。
Zhǎo yíxià èr líng líng sān xìnxiāng.
找 一下 2003 信箱。
Bàozhǐ hé zázhì.
报纸 和 杂志。
Tā shì zuò diàntī shàng qù de.
他 是 坐 电梯 上去 的。
Nghe và trả lời câu hỏi.
(cuối cùng)
Bài khóa 2
Bài khóa 2
课
文
二
(Kuàidì yuán zài Huáng nǚshì jiā lóu xià gěi tā dǎ diànhuà)
(快递员在黄女士家楼下给她打电话)
Kuàidì yuán: Nǐ hǎo, qǐngwèn shì Huáng nǚshì ma? Wǒ shì sòng
快递员: 你好,请问是黄女士吗?我是送
kuàidì de, yǒu nǐ de kuàidì, nǐ xiànzài zàijiā ma?
快递的,有你的快递,你现在在家吗?
Huáng nǚshì: Zài. Wǒjiā zài 20 lóu, qǐng sòng shànglai ba.�黄女士: 在。我家在20楼,请送上来吧。
Kuàidì yuán: Duìbùqǐ, diàntī huàile, hái zài xiū. Bùnéng yòng
快递员: 对不起,电梯坏了,还在修。不能用。
Huáng nǚshì: Shì shénme kuàidì?
黄女士: 是什么快递?
课
文
二
Kuàidì yuán: Shì yì fēng xìn, yì jiā gōngsī jì láile.
快递员: 是一封信,一家公司寄来了。
Huáng nǚshì: Búyòng sòng shànglai le, diàntī pángbiān yǒu
黄女士: 不用送上来了,电梯旁边有我家的
wǒ jiā de xìnxiāng, nǐ zhǎo yíxià 2003 xìnxiāng,
我家的信箱,你找一下2003信箱,
fàng jìnqù ba.
放进去吧。
Kuàidì yuán: Hǎo de, wǒ kàn dàole. A, diàntī xiūhǎole, wǒ háishì �快递员: 好的,我看到了。啊,电梯修好了,我还是
sòng shàngqu ba.
送上去吧。
课
文
二
Huáng nǚshì: Xièxie! Duìle, wǒ de xìnxiāng lǐ shì bú shì hái yǒu �黄女士: 谢谢!对了,我的信箱里是不是还有
bàozhǐ? Yě qǐng nǐ dài shànglai ba.
报纸?也请你带上来吧。
Kuàidì yuán: Hǎo de, lǐmiàn hái yǒu yì běn zázhì, dōu ná chūlai ma?�快递员: 好的,里面还有一本杂志,都拿出来吗?
Huáng nǚshì: Qǐng nǐ dōu dài shànglai, gěi nǐ tiān máfanle!
黄女士: 请你都带上来,给你添麻烦了!
Kuàidì yuán: Méiguānxi.
快递员: 没关系。
Hoạt động
Hai người một nhóm, hỏi thăm ở nước bạn làm thế nào để gửi chuyển phát nhanh.
(一) 听力练习
√
×
√
√
Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.
Bài
tập
mở
rộng
(一) 听力练习
Nghe lần thứ hai, chọn đáp án đúng.
Bài
tập
mở
rộng
Bài
tập
mở
rộng
(一) 听力练习
Nghe lần thứ hai, chọn đáp án đúng.
楼
公斤
修
收到
取
Bài tập mở rộng
(二) 阅读练习
两
一
两
Bài tập đọc hiểu
Điền vào chỗ trống theo nội dung đoạn văn.
Bài tập mở rộng
一
Bài
tập
mở
rộng
(二) 阅读练习
A
C
B
D
Chọn từ điền vào chỗ trống.
本课结束
谢谢同学们!