1 of 61

CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HÓA HỌC!

2 of 61

KHỞI ĐỘNG

Muối ăn (NaCl)

Đóng vai trò vô cùng quan trọng đối với hoạt động trao đổi chất của con người.

Đá vôi (CaCO3)

Dùng để sản xuất vôi sống, làm đường, làm bê tông, chất độn trong sản xuất cao su, xà phòng,…

Diêm tiêu (KNO3)

Sử dụng để chế tạo thuốc nổ đen, bảo quản thực phẩm, điều chế oxygen trong phòng thí nghiệm.

3 of 61

Muối ăn, đá vôi hay diêm tiêu đều là muối. Vậy muối là gì, chúng có tính chất hóa học như thế nào?

4 of 61

BÀI 11. MUỐI

5 of 61

NỘI DUNG BÀI HỌC

I

Khái niệm

II

Tính tan của muối

III

Tính chất hoá học

IV

Điều chế

V

Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ

6 of 61

I

KHÁI NIỆM

7 of 61

THẢO LUẬN NHÓM

BẢNG 11.1. PHẢN ỨNG TẠO THÀNH MUỐI, TÊN GỌI VÀ THÀNH PHẦN PHÂN TỬ CỦA MỘT SỐ MUỐI

Phản ứng

Công thức phân tử của muối tạo thành và tên gọi

Thành phần phân tử của muối tạo thành

Cation kim loại

Anion gốc acid

Kim loại + Acid → Muối + Hydrogen

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

ZnCl2

Zinc chloride

Zn2+

Cl-

Acid + Base → Muối + Nước

H2SO4 + Cu(OH)2 → CuSO4 + 2H2O

CuSO4

Copper(II) sulfate

Cu2+

​

Acid + Oxide base → Muối + Nước

H2SO4 + FeO → FeSO4 + H2O

FeSO4

Iron(II) sulfate

Fe2+

​

8 of 61

Em hãy quan sát Bảng 11.1 và thực hiện các yêu cầu sau:

1. Nhận xét về sự khác nhau giữa thành phần phân tử của acid (chất phản ứng) và muối (chất sản phẩm). Đặc điểm chung của các phản ứng ở Bảng 11.1 là gì?

2. Nhận xét về cách gọi tên muối.

9 of 61

Sự thay thế ion H+ của acid bằng ion kim loại.

Sự khác nhau

Muối chứa nguyên tử kim loại.

Acid chứa nguyên tử hydrogen.

Đặc điểm chung

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

Cách gọi tên của muối

Tên kim loại (hóa trị đối với kim loại nhiều hóa trị) + tên gốc acid.

10 of 61

Kết luận

Khái niệm

  • Là hợp chất.
  • Được tạo thành từ sự thay thế ion H+ của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4).

Ví dụ

  • Na2SO4 (sodium sulfate); NH4Cl (ammonium chloride).

Cách gọi tên

Tên kim loại (hoá trị, đối với kim loại nhiều hoá trị) + tên gốc acid

Cation kim loại

Anion gốc acid

11 of 61

BẢNG 11.2. TÊN GỌI MỘT SỐ GỐC ACID

Gốc acid

Tên gọi

Gốc acid

Tên gọi

-Cl

chloride

-CH3COO

acetate

-Br

bromide

=S

sulfide

-I

iodide

-HS

hydrogensulfide

-NO3

nitrate

=CO3

carbonate

=SO4

sulfate

-HCO3

hydrogencarbonate

-HSO4

hydrogensulfate

≡PO4

phosphate

=SO3

sulfite

=HPO4

hydrogenphosphate

12 of 61

1. Viết công thức của các muối sau: potassium sulfate, sodium hydrogensulfate, sodium hydrogencarbonate, sodium chloride, sodium nitrate, calcium hydrogenphosphate, magnesium sulfate, copper(II) sulfate.

2. Gọi tên các muối sau: AlCl3, KCl, Al2(SO4)3, MgSO4, NH4NO3, NaHCO3.

3. Viết phương trình hoá học của phản ứng tạo thành muối KCl và MgSO4.

Em hãy hoàn thành câu hỏi mục I – SGK tr.49 và Phiếu học tập số 1:

13 of 61

Câu 1

Tên gọi muối

Công thức

potassium sulfate

K2SO4

sodium hydrogensulfate

NaHSO4

sodium hydrogencarbonate

NaHCO3

sodium chloride

NaCl

sodium nitrate

NaNO3

calcium hydrogenphosphate

CaHPO4

magnesium sulfate

MgSO4

copper(II) sulfate

CuSO4

14 of 61

Câu 2

Muối

Tên các muối

AlCl3

aluminium chloride

KCl

potassium chloride

Al2(SO4)3

aluminium sulfate

MgSO4

magnesium sulfate

NH4NO3

ammonium nitrate

NaHCO3

sodium hydrocarbonate

15 of 61

Câu 3

Phản ứng tạo muối KCl:

KOH

HCl

KCl

H2O

Phản ứng tạo muối MgSO4:

Mg

H2SO4

MgSO4

H2

16 of 61

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

Muối

Gốc acid

Tên gọi gốc acid

Tên gọi muối

NaCl

​

​

​

CuSO4

​

​

​

NaHCO3

​

​

​

Al2(SO4)3

​

​

​

NH4NO3

​

​

​

Hoàn thành bảng sau:

sodium chloride

copper(II) sulfate

sodium hydrogencarbonate

aluminium sulfate

ammonium nitrate

-Cl

chloride

=SO4

sulfate

-HCO3

hydrogencarbonate

=SO4

sulfate

-NO3

nitrate

17 of 61

II

TÍNH TAN CỦA MUỐI

18 of 61

BẢNG 11.3. BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ MUỐI

Gốc acid

Các kim loại

K

I

Na

I

Ag

I

Mg

II

Ca

II

Ba

II

Zn

II

Pb

II

Cu

II

Fe

II

Fe

III

Al

III

-Cl

t

t

k

t

t

t

t

i

t

t

t

t

-NO3

t

t

t

t

t

t

t

t

t

t

t

t

=SO4

t

t

i

t

i

k

t

k

t

t

t

t

=CO3

t

t

k

k

k

k

k

k

-

k

-

-

≡PO4

t

t

k

k

k

k

k

k

k

k

k

k

t: chất dễ tan trong nước.

i: chất ít tan (độ tan nhỏ hơn 1g/100g nước).

k: chất không tan (độ tan nhỏ hơn 0,01 g/100 g nước).

(-): chất không tồn tại hoặc bị nước thủy phân.

19 of 61

Dựa vào bảng 11.3, em hãy kể tên một số muối tan, muối ít tan và muối không tan.

Muối tan

  • Muối của gốc Cl-, NO3- (trừ AgCl, PbCl2)
  • Muối của kim loại K, Na.

Muối ít tan

  • PbCl2, AgSO4

Muối không tan

 

20 of 61

III

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

21 of 61

HOẠT ĐỘNG NHÓM

Thí nghiệm: Tìm hiểu tính chất hóa học của muối

Chuẩn bị

  • Các dung dịch: H2SO4 loãng, NaOH loãng, Na2SO4, CuSO4.
  • 4 ống nghiệm:

Ống (1) chứa đinh sắt được làm sạch.

Ống (2) và (3) mỗi ống nghiệm chứa khoảng 1 ml dung dịch BaCl2.

Ống (4) chứa khoảng 1ml dung dịch CuSO4.

22 of 61

HOẠT ĐỘNG NHÓM

Thí nghiệm: Tìm hiểu tính chất hóa học của muối

Tiến hành

Ống (1) cho khoảng 2 ml dung dịch CuSO4.

Ống (2) cho khoảng 1 ml dung dịch H2SO4.

Ống (3) cho khoảng 1 ml dung dịch Na2SO4.

Ống (4) cho khoảng 1 ml dung dịch NaOH.

23 of 61

Yêu cầu

1. Viết phương trình hóa học, giải thích hiện tượng xảy ra

2. Thảo luận nhóm rút ra kết luận về tính chất hóa học của muối.

24 of 61

Ống

Tiến hành

Hiện tượng

PTHH

4

Ống (1) cho khoảng 2 ml dung dịch CuSO4.

​

​

2

Ống (2) cho khoảng 1 ml dung dịch H2SO4.

​

​

3

Ống (3) cho khoảng 1 ml dung dịch Na2SO4.

​

Fe tác dụng với CuSO4, màu xanh dung dịch nhạt dần, có lớp đồng đỏ bám trên đinh sắt.

Fe + CuSO4

→ FeSO4 +Cu

BaCl2 tác dụng với H2SO4 và Na2SO4 tạo kết tủa trắng.

H2SO4 + BaCl2

→ BaSO4 + 2HCl

Na2SO4 + BaCl2

→ BaSO4 + 2NaCl

25 of 61

Ống

Tiến hành

Hiện tượng

PTHH

4

Ống (4) cho khoảng 1 ml dung dịch NaOH.

​

​

​

CuSO4 tác dụng với NaOH tạo kết tủa xanh da trời.

CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4

Nhận xét: Muối tác dụng với kim loại, dung dịch acid, dung dịch base và dung dịch muối.

26 of 61

Muối tác dụng với kim loại

Kim loại mạnh hơn đẩy kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối của nó.

Muối mới và kim loại mới.

Sản phẩm tạo thành:

Đặc điểm:

Ví dụ:

Zn + FeSO4 → ZnSO4 + Fe

Tính chất chung của muối

27 of 61

Muối tác dụng với dung dịch acid

Acid mạnh hơn đẩy được acid yếu hơn ra khỏi dung dịch muối của nó.

Muối mới và acid mới.

Sản phẩm tạo thành:

Đặc điểm:

Ví dụ:

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

Có ít nhất một chất khí/ chất ít tan/ không tan.

28 of 61

Muối tác dụng với dung dịch base

Muối mới và base mới.

Sản phẩm tạo thành:

Ví dụ:

FeSO4 + 2NaOH → Fe(OH)2 + Na2SO4

Có ít nhất một chất khí/ chất ít tan/ không tan.

Muối tác dụng với dung dịch muối

Hai muối mới

Sản phẩm tạo thành:

Ví dụ:

2AgNO3 + BaCl2 → 2AgCl + Ba(NO3)2

Có ít nhất một muối không tan/ít tan.

29 of 61

Câu hỏi mục III – SGK trang 51.

Trong dung dịch, giữa các cặp chất nào sau đây có xảy ra phản ứng? Viết phương trình hoá học của các phản ứng đó.

​

Na2CO3

KCl

Na2SO4

NaNO3

Ca(NO3)2

?

?

?

?

BaCl2

?

?

?

?

HNO3

?

?

?

?

✔

✔

🗶

🗶

✔

🗶

🗶

🗶

🗶

🗶

🗶

🗶

30 of 61

BaCl2

  • BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl
  • BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl

HNO3

  • 2HNO3 + Na2CO3 → 2NaNO3 + CO2 + H2O

Ca(NO3)2

  • NaNO3 không phản ứng được với Ca(NO3)2.
  • Na2CO3, KCl, Na2SO4 đều tạo sản phẩm mạnh hơn Ca(NO3)2 nên coi như phản ứng không xảy ra vì các chất trở lại trạng thái ban đầu.

31 of 61

  • Các phản ứng trong dung dịch giữa muối với acid, base, muối thuộc loại phản ứng trao đổi, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới.
  • Điều kiện để phản ứng trao đổi trong dung dịch xảy ra là sản phẩm tạo thành ít nhất một chất không tan/chất khí,...

Phản ứng trao đổi

32 of 61

IV

ĐIỀU CHẾ

33 of 61

THẢO LUẬN NHÓM ĐÔI

Em hãy đọc thông tin mục IV, mục Em có biết – SGK tr.51 và trả lời câu hỏi: Nêu cách cách điều chế muối và sản xuất muối ăn.

34 of 61

CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ MUỐI

Acid + Base

Acid + Oxide base

Acid + Muối

Oxide acid + base

Muối + muối

HCl + NaOH → NaCl + H2O

2HNO3 + CuO → Cu(NO3)2 + H2O

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2 HCl

CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O

NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3

35 of 61

CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ MUỐI ĂN

Từ nước biển

Từ muối mỏ

Đưa nước biển vào ruộng nhờ ánh nắng mặt trời làm nước bốc hơi, còn lại muối trên ruộng.

36 of 61

V

MỐI QUAN HỆ GIỮA HỢP CHẤT VÔ CƠ

37 of 61

THẢO LUẬN NHÓM ĐÔI

Dựa vào sơ đồ Hình 11.2 và cho biết tính chất của oxide, acid, base. Viết phương trình hóa học minh họa.

38 of 61

1. Tính chất của oxide

CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O

Oxide base

Dung dịch acid

Muối

Nước

Oxide acid

Dung dịch base

Muối

Nước

SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O

39 of 61

2. Tính chất của acid

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Acid

Kim loại

Muối

Khí

Acid

Dung dịch base

Muối

Nước

HCl + NaOH → NaCl + H2O

40 of 61

2. Tính chất của acid

H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + H2O

Acid

Oxide base

Muối

Nước

Acid

Dung dịch muối

Muối mới

Acid mới

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl

41 of 61

3. Tính chất của base

Ca(OH)2 + H2SO4 → CaSO4 + 2H2O

Base

Dung dịch acid

Muối

Nước

Base

Oxide acid

Muối

Nước

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl

Base

Dung dịch muối

Muối mới

Base mới

Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaOH

42 of 61

LUYỆN TẬP

43 of 61

44 of 61

Câu 1. Công thức phân tử của muối gồm:

A. Cation kim loại và anion gốc acid

B. Cation kim loại và anion phi kim

C. Anion phi kim và anion gốc acid

D. Cation kim loại và cation phi kim

45 of 61

Câu 2. Sản phẩm của dung dịch muối phản ứng với kim loại là:

C. Muối mới và kim loại mới

A. Acid và base

B. Muối mới và acid

D. Muối mới và base

46 of 61

C. phản ứng với base

Câu 3. Đâu không phải tính chất hóa học của muối?

B. phản ứng với phi kim

A. phản ứng với kim loại

D. phản ứng với acid

47 of 61

Câu 4. Tên của muối Na2SO4 là:

A. sodium sulfate

B. sodium sulfua

C. disodium tetrasufur

D. sodium(I) sulfate

48 of 61

Câu 5. Trộn 2 dung dịch muối nào sau đây sẽ không xuất hiện kết tủa?

D. NaCl + K2SO4

A. BaCl2 + Na2SO4

B. Na2CO3 + CaCl2

C. BaCl2 + AgNO3

49 of 61

Câu 6. Cho Na2CO3 vào từng dung dịch sau: NaCl, BaCl2, Ba(NO3)2, Ca(NO3)2. Số phản ứng xảy ra là:

C. 3

A. 1

B. 2

D. 4

50 of 61

Câu 7. Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong cùng một dung dịch?

C. CaCl2, K2CO3

A. BaCl2, K2SO4

B. KCl, Na2SO4

D. ZnSO4, H2SO4

51 of 61

Câu 8. Nhỏ dung dịch sodium hydroxide vào ống nghiệm chứa dung dịch copper(II) chloride.

Xuất hiện hiện tượng gì?

C. Kết tủa xanh

A. Kết tủa nâu đỏ

B. Kết tủa trắng

D. Kết tủa nâu vàng

52 of 61

C. 10,2 gam

Câu 9. Khi cho 200 gam dung dịch Na2CO3 10,6% vào dung dịch HCl dư, khối lượng khí sinh ra là:

B. 8,8 gam

A. 8 gam

D. 12 gam

53 of 61

C. 145 gam

Câu 10. Cho 500 ml dung dịch NaCl 2M tác dụng với 600 ml dung dịch AgNO3 2M. Khối lượng kết tủa thu được là:

B. 143,5 gam

A. 142 gam

D. 135 gam

54 of 61

VẬN DỤNG

55 of 61

PHIẾU BÀI TẬP

Họ và tên:…………………………………………………………………………………

Lớp: ………………………………………………………………………………………

Câu 1: Muối Al2(SO4)3 được dùng trong công nghiệp để nhuộm vải, thuộc da, làm trong nước, … Tính khối lượng Al2(SO4)3 tạo thành khi cho 51 kg Al2O3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4.

Câu 2: (X) là muối carbonate của kim loại R hoá trị II. (X) có khối lượng phân tử bằng 197 amu.

a) Xác định công thức hoá học và tên gọi của muối (X). Dựa vào bảng tính tan cho biết muối này có tan được trong nước không.

b) Tìm hiểu qua sách, báo, internet, … hãy nêu một số ứng dụng của muối (X).

56 of 61

Câu 1: Muối Al2(SO4)3 được dùng trong công nghiệp để nhuộm vải, thuộc da, làm trong nước, … Tính khối lượng Al2(SO4)3 tạo thành khi cho 51 kg Al2O3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4.

Câu trả lời

 

 

Khối lượng Al2(SO4)3 tạo thành là:

m = 500 × [27 × 2 + (32 + 16 × 4) × 3] = 171 000 gam = 171 kg 

57 of 61

Câu 2: (X) là muối carbonate của kim loại R hoá trị II. (X) có khối lượng phân tử bằng 197 amu.

Câu trả lời

a) Đặt công thức tổng quát của muối: RCO3.

Theo bài ra:

MR + 60 = 197

⇒ MR = 137 (amu).

  • R là Ba.
  • Công thức hoá học của muối là BaCO3.
  • Muối này không tan trong nước.

58 of 61

Câu 2: (X) là muối carbonate của kim loại R hoá trị II. (X) có khối lượng phân tử bằng 197 amu.

Câu trả lời

Tạo màu trong công nghệ gốm sứ

Sản xuất thuốc diệt chuột

Thêm vào đất sét trong quá trình sản xuất gạch

Một số ứng dụng của muối BaCO3

59 of 61

 

EM ĐÃ HỌC

60 of 61

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

01

Ôn lại kiến thức đã học

02

Làm bài tập Bài 11 – SBT Khoa học tự nhiên 8.

03

Đọc và tìm hiểu trước nội dung Bài 12: Phân bón hóa học.

61 of 61

CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE!