CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HÓA HỌC!
KHỞI ĐỘNG
Muối ăn (NaCl)
Đóng vai trò vô cùng quan trọng đối với hoạt động trao đổi chất của con người.
Đá vôi (CaCO3)
Dùng để sản xuất vôi sống, làm đường, làm bê tông, chất độn trong sản xuất cao su, xà phòng,…
Diêm tiêu (KNO3)
Sử dụng để chế tạo thuốc nổ đen, bảo quản thực phẩm, điều chế oxygen trong phòng thí nghiệm.
Muối ăn, đá vôi hay diêm tiêu đều là muối. Vậy muối là gì, chúng có tính chất hóa học như thế nào?
BÀI 11. MUỐI
NỘI DUNG BÀI HỌC
I
Khái niệm
II
Tính tan của muối
III
Tính chất hoá học
IV
Điều chế
V
Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ
I
KHÁI NIỆM
THẢO LUẬN NHÓM
BẢNG 11.1. PHẢN ỨNG TẠO THÀNH MUỐI, TÊN GỌI VÀ THÀNH PHẦN PHÂN TỬ CỦA MỘT SỐ MUỐI | |||
Phản ứng | Công thức phân tử của muối tạo thành và tên gọi | Thành phần phân tử của muối tạo thành | |
Cation kim loại | Anion gốc acid | ||
Kim loại + Acid → Muối + Hydrogen Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 | ZnCl2 Zinc chloride | Zn2+ | Cl- |
Acid + Base → Muối + Nước H2SO4 + Cu(OH)2 → CuSO4 + 2H2O | CuSO4 Copper(II) sulfate | Cu2+ | |
Acid + Oxide base → Muối + Nước H2SO4 + FeO → FeSO4 + H2O | FeSO4 Iron(II) sulfate | Fe2+ | |
Em hãy quan sát Bảng 11.1 và thực hiện các yêu cầu sau:
1. Nhận xét về sự khác nhau giữa thành phần phân tử của acid (chất phản ứng) và muối (chất sản phẩm). Đặc điểm chung của các phản ứng ở Bảng 11.1 là gì?
2. Nhận xét về cách gọi tên muối.
Sự thay thế ion H+ của acid bằng ion kim loại.
Sự khác nhau
Muối chứa nguyên tử kim loại.
Acid chứa nguyên tử hydrogen.
Đặc điểm chung
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
Cách gọi tên của muối
Tên kim loại (hóa trị đối với kim loại nhiều hóa trị) + tên gốc acid.
Kết luận
Khái niệm
Ví dụ
Cách gọi tên
Tên kim loại (hoá trị, đối với kim loại nhiều hoá trị) + tên gốc acid
Cation kim loại
Anion gốc acid
BẢNG 11.2. TÊN GỌI MỘT SỐ GỐC ACID | |||
Gốc acid | Tên gọi | Gốc acid | Tên gọi |
-Cl | chloride | -CH3COO | acetate |
-Br | bromide | =S | sulfide |
-I | iodide | -HS | hydrogensulfide |
-NO3 | nitrate | =CO3 | carbonate |
=SO4 | sulfate | -HCO3 | hydrogencarbonate |
-HSO4 | hydrogensulfate | ≡PO4 | phosphate |
=SO3 | sulfite | =HPO4 | hydrogenphosphate |
1. Viết công thức của các muối sau: potassium sulfate, sodium hydrogensulfate, sodium hydrogencarbonate, sodium chloride, sodium nitrate, calcium hydrogenphosphate, magnesium sulfate, copper(II) sulfate.
2. Gọi tên các muối sau: AlCl3, KCl, Al2(SO4)3, MgSO4, NH4NO3, NaHCO3.
3. Viết phương trình hoá học của phản ứng tạo thành muối KCl và MgSO4.
Em hãy hoàn thành câu hỏi mục I – SGK tr.49 và Phiếu học tập số 1:
Câu 1
Tên gọi muối | Công thức |
potassium sulfate | K2SO4 |
sodium hydrogensulfate | NaHSO4 |
sodium hydrogencarbonate | NaHCO3 |
sodium chloride | NaCl |
sodium nitrate | NaNO3 |
calcium hydrogenphosphate | CaHPO4 |
magnesium sulfate | MgSO4 |
copper(II) sulfate | CuSO4 |
Câu 2
Muối | Tên các muối |
AlCl3 | aluminium chloride |
KCl | potassium chloride |
Al2(SO4)3 | aluminium sulfate |
MgSO4 | magnesium sulfate |
NH4NO3 | ammonium nitrate |
NaHCO3 | sodium hydrocarbonate |
Câu 3
Phản ứng tạo muối KCl:
KOH
HCl
KCl
H2O
Phản ứng tạo muối MgSO4:
Mg
H2SO4
MgSO4
H2
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Muối | Gốc acid | Tên gọi gốc acid | Tên gọi muối |
NaCl | | | |
CuSO4 | | | |
NaHCO3 | | | |
Al2(SO4)3 | | | |
NH4NO3 | | | |
Hoàn thành bảng sau:
sodium chloride
copper(II) sulfate
sodium hydrogencarbonate
aluminium sulfate
ammonium nitrate
-Cl
chloride
=SO4
sulfate
-HCO3
hydrogencarbonate
=SO4
sulfate
-NO3
nitrate
II
TÍNH TAN CỦA MUỐI
BẢNG 11.3. BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ MUỐI | ||||||||||||
Gốc acid | Các kim loại | |||||||||||
K I | Na I | Ag I | Mg II | Ca II | Ba II | Zn II | Pb II | Cu II | Fe II | Fe III | Al III | |
-Cl | t | t | k | t | t | t | t | i | t | t | t | t |
-NO3 | t | t | t | t | t | t | t | t | t | t | t | t |
=SO4 | t | t | i | t | i | k | t | k | t | t | t | t |
=CO3 | t | t | k | k | k | k | k | k | - | k | - | - |
≡PO4 | t | t | k | k | k | k | k | k | k | k | k | k |
t: chất dễ tan trong nước. i: chất ít tan (độ tan nhỏ hơn 1g/100g nước). | k: chất không tan (độ tan nhỏ hơn 0,01 g/100 g nước). (-): chất không tồn tại hoặc bị nước thủy phân. | |||||||||||
Dựa vào bảng 11.3, em hãy kể tên một số muối tan, muối ít tan và muối không tan.
Muối tan
Muối ít tan
Muối không tan
III
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Thí nghiệm: Tìm hiểu tính chất hóa học của muối
Chuẩn bị
Ống (1) chứa đinh sắt được làm sạch.
Ống (2) và (3) mỗi ống nghiệm chứa khoảng 1 ml dung dịch BaCl2.
Ống (4) chứa khoảng 1ml dung dịch CuSO4.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Thí nghiệm: Tìm hiểu tính chất hóa học của muối
Tiến hành
Ống (1) cho khoảng 2 ml dung dịch CuSO4.
Ống (2) cho khoảng 1 ml dung dịch H2SO4.
Ống (3) cho khoảng 1 ml dung dịch Na2SO4.
Ống (4) cho khoảng 1 ml dung dịch NaOH.
Yêu cầu
1. Viết phương trình hóa học, giải thích hiện tượng xảy ra
2. Thảo luận nhóm rút ra kết luận về tính chất hóa học của muối.
Ống | Tiến hành | Hiện tượng | PTHH |
4 | Ống (1) cho khoảng 2 ml dung dịch CuSO4. | | |
2 | Ống (2) cho khoảng 1 ml dung dịch H2SO4. | | |
3 | Ống (3) cho khoảng 1 ml dung dịch Na2SO4. | |
Fe tác dụng với CuSO4, màu xanh dung dịch nhạt dần, có lớp đồng đỏ bám trên đinh sắt.
Fe + CuSO4
→ FeSO4 +Cu
BaCl2 tác dụng với H2SO4 và Na2SO4 tạo kết tủa trắng.
H2SO4 + BaCl2
→ BaSO4 + 2HCl
Na2SO4 + BaCl2
→ BaSO4 + 2NaCl
Ống | Tiến hành | Hiện tượng | PTHH |
4 | Ống (4) cho khoảng 1 ml dung dịch NaOH. | | |
| |||
CuSO4 tác dụng với NaOH tạo kết tủa xanh da trời.
CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4
Nhận xét: Muối tác dụng với kim loại, dung dịch acid, dung dịch base và dung dịch muối.
Muối tác dụng với kim loại
Kim loại mạnh hơn đẩy kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối của nó.
Muối mới và kim loại mới.
Sản phẩm tạo thành:
Đặc điểm:
Ví dụ:
Zn + FeSO4 → ZnSO4 + Fe
Tính chất chung của muối
Muối tác dụng với dung dịch acid
Acid mạnh hơn đẩy được acid yếu hơn ra khỏi dung dịch muối của nó.
Muối mới và acid mới.
Sản phẩm tạo thành:
Đặc điểm:
Ví dụ:
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
Có ít nhất một chất khí/ chất ít tan/ không tan.
Muối tác dụng với dung dịch base
Muối mới và base mới.
Sản phẩm tạo thành:
Ví dụ:
FeSO4 + 2NaOH → Fe(OH)2 + Na2SO4
Có ít nhất một chất khí/ chất ít tan/ không tan.
Muối tác dụng với dung dịch muối
Hai muối mới
Sản phẩm tạo thành:
Ví dụ:
2AgNO3 + BaCl2 → 2AgCl + Ba(NO3)2
Có ít nhất một muối không tan/ít tan.
Câu hỏi mục III – SGK trang 51.
Trong dung dịch, giữa các cặp chất nào sau đây có xảy ra phản ứng? Viết phương trình hoá học của các phản ứng đó.
| Na2CO3 | KCl | Na2SO4 | NaNO3 |
Ca(NO3)2 | ? | ? | ? | ? |
BaCl2 | ? | ? | ? | ? |
HNO3 | ? | ? | ? | ? |
✔
✔
🗶
🗶
✔
🗶
🗶
🗶
🗶
🗶
🗶
🗶
BaCl2
HNO3
Ca(NO3)2
Phản ứng trao đổi
IV
ĐIỀU CHẾ
THẢO LUẬN NHÓM ĐÔI
Em hãy đọc thông tin mục IV, mục Em có biết – SGK tr.51 và trả lời câu hỏi: Nêu cách cách điều chế muối và sản xuất muối ăn.
CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ MUỐI
Acid + Base
Acid + Oxide base
Acid + Muối
Oxide acid + base
Muối + muối
HCl + NaOH → NaCl + H2O
2HNO3 + CuO → Cu(NO3)2 + H2O
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2 HCl
CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3
CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ MUỐI ĂN
Từ nước biển
Từ muối mỏ
Đưa nước biển vào ruộng nhờ ánh nắng mặt trời làm nước bốc hơi, còn lại muối trên ruộng.
V
MỐI QUAN HỆ GIỮA HỢP CHẤT VÔ CƠ
THẢO LUẬN NHÓM ĐÔI
Dựa vào sơ đồ Hình 11.2 và cho biết tính chất của oxide, acid, base. Viết phương trình hóa học minh họa.
1. Tính chất của oxide
CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
Oxide base
Dung dịch acid
Muối
Nước
Oxide acid
Dung dịch base
Muối
Nước
SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O
2. Tính chất của acid
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Acid
Kim loại
Muối
Khí
Acid
Dung dịch base
Muối
Nước
HCl + NaOH → NaCl + H2O
2. Tính chất của acid
H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + H2O
Acid
Oxide base
Muối
Nước
Acid
Dung dịch muối
Muối mới
Acid mới
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl
3. Tính chất của base
Ca(OH)2 + H2SO4 → CaSO4 + 2H2O
Base
Dung dịch acid
Muối
Nước
Base
Oxide acid
Muối
Nước
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl
Base
Dung dịch muối
Muối mới
Base mới
Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaOH
LUYỆN TẬP
Câu 1. Công thức phân tử của muối gồm:
A. Cation kim loại và anion gốc acid
B. Cation kim loại và anion phi kim
C. Anion phi kim và anion gốc acid
D. Cation kim loại và cation phi kim
Câu 2. Sản phẩm của dung dịch muối phản ứng với kim loại là:
C. Muối mới và kim loại mới
A. Acid và base
B. Muối mới và acid
D. Muối mới và base
C. phản ứng với base
Câu 3. Đâu không phải tính chất hóa học của muối?
B. phản ứng với phi kim
A. phản ứng với kim loại
D. phản ứng với acid
Câu 4. Tên của muối Na2SO4 là:
A. sodium sulfate
B. sodium sulfua
C. disodium tetrasufur
D. sodium(I) sulfate
Câu 5. Trộn 2 dung dịch muối nào sau đây sẽ không xuất hiện kết tủa?
D. NaCl + K2SO4
A. BaCl2 + Na2SO4
B. Na2CO3 + CaCl2
C. BaCl2 + AgNO3
Câu 6. Cho Na2CO3 vào từng dung dịch sau: NaCl, BaCl2, Ba(NO3)2, Ca(NO3)2. Số phản ứng xảy ra là:
C. 3
A. 1
B. 2
D. 4
Câu 7. Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
C. CaCl2, K2CO3
A. BaCl2, K2SO4
B. KCl, Na2SO4
D. ZnSO4, H2SO4
Câu 8. Nhỏ dung dịch sodium hydroxide vào ống nghiệm chứa dung dịch copper(II) chloride.
Xuất hiện hiện tượng gì?
C. Kết tủa xanh
A. Kết tủa nâu đỏ
B. Kết tủa trắng
D. Kết tủa nâu vàng
C. 10,2 gam
Câu 9. Khi cho 200 gam dung dịch Na2CO3 10,6% vào dung dịch HCl dư, khối lượng khí sinh ra là:
B. 8,8 gam
A. 8 gam
D. 12 gam
C. 145 gam
Câu 10. Cho 500 ml dung dịch NaCl 2M tác dụng với 600 ml dung dịch AgNO3 2M. Khối lượng kết tủa thu được là:
B. 143,5 gam
A. 142 gam
D. 135 gam
VẬN DỤNG
PHIẾU BÀI TẬP
Họ và tên:…………………………………………………………………………………
Lớp: ………………………………………………………………………………………
Câu 1: Muối Al2(SO4)3 được dùng trong công nghiệp để nhuộm vải, thuộc da, làm trong nước, … Tính khối lượng Al2(SO4)3 tạo thành khi cho 51 kg Al2O3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4.
Câu 2: (X) là muối carbonate của kim loại R hoá trị II. (X) có khối lượng phân tử bằng 197 amu.
a) Xác định công thức hoá học và tên gọi của muối (X). Dựa vào bảng tính tan cho biết muối này có tan được trong nước không.
b) Tìm hiểu qua sách, báo, internet, … hãy nêu một số ứng dụng của muối (X).
Câu 1: Muối Al2(SO4)3 được dùng trong công nghiệp để nhuộm vải, thuộc da, làm trong nước, … Tính khối lượng Al2(SO4)3 tạo thành khi cho 51 kg Al2O3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4.
Câu trả lời
Khối lượng Al2(SO4)3 tạo thành là:
m = 500 × [27 × 2 + (32 + 16 × 4) × 3] = 171 000 gam = 171 kg
Câu 2: (X) là muối carbonate của kim loại R hoá trị II. (X) có khối lượng phân tử bằng 197 amu.
Câu trả lời
a) Đặt công thức tổng quát của muối: RCO3.
Theo bài ra:
MR + 60 = 197
⇒ MR = 137 (amu).
Câu 2: (X) là muối carbonate của kim loại R hoá trị II. (X) có khối lượng phân tử bằng 197 amu.
Câu trả lời
Tạo màu trong công nghệ gốm sứ
Sản xuất thuốc diệt chuột
Thêm vào đất sét trong quá trình sản xuất gạch
Một số ứng dụng của muối BaCO3
EM ĐÃ HỌC
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
01
Ôn lại kiến thức đã học
02
Làm bài tập Bài 11 – SBT Khoa học tự nhiên 8.
03
Đọc và tìm hiểu trước nội dung Bài 12: Phân bón hóa học.
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE!