TS.BS Nguyễn Hữu Dũng, Chủ tịch Hội Lọc máu Việt Nam
BSCKI Nguyễn Thanh Hùng, P.TTK Hội Lọc máu Việt Nam
2021
KẾT QUẢ KHẢO SÁT �THỰC TRẠNG LỌC MÁU 28 TỈNH PHÍA BẮC
NỘI DUNG
Đặt vấn đề
01
Phương pháp khảo sát
02
Kết quả khảo sát
03
Kết luận
04
ĐẶT VẤN ĐỀ
01
PHƯƠNG PHÁP KHẢO SÁT
02
Dữ liệu lọc màng bụng: Nhân lực; tổng số bệnh nhân lọc màng bụng, kỹ thuật PD
Dữ liệu Ghép thận: Nhân lực và số bệnh nhân quản lý sau ghép thận
Mục tiêu: toàn bộ các trung tâm ở 63 tỉnh thành đồng ý và tham gia trả lời khảo sát
235 đơn vị lọc máu thuộc 53 tỉnh thành trả lời khảo sát
155 đơn vị lọc máu thuộc 28 tỉnh (Bắc và Bắc Trung bộ) được xác nhận có 100% đơn vị lọc máu trả lời khảo sát
Phân tích dữ liệu trên phầm mềm R
Loại trừ 80 đơn vị ở 26 các tỉnh thành không đủ 100% đơn vị lọc máu trả lời
Nguyên nhân không hoàn thành mục tiêu:
- Dịch COVID-19 xuất hiện cùng thời điểm tiến hành khảo sát
KẾT QUẢ KHẢO SÁT
03
STT | Thông số | Đơn vị | Số lượng |
1 | Số tỉnh được thống kê | Tỉnh/thành phố | 28 |
2 | Quy mô dân số | Người | 43.540.615 |
3 | Số đơn vị thận nhân tạo | Đơn vị | 155 |
4 | Tổng số bệnh nhân thận nhân tạo | Bệnh nhân | 14787 |
5 | Tỷ lệ bệnh nhân thận nhân tạo/triệu dân | BN/triệu dân | 308.6±119.9 |
6 | Số quận huyện có đơn vị thận nhân tạo | Quận/huyện/TP | 114/326 (35%) |
| Số lượng | Tỷ lệ % |
Công lập | 145 | 93.6
|
Tư nhân | 10 | 6.4
|
Tổng | 155 | 100% |
| Số lượng | Tỷ lệ % |
Đặc biệt | 3 | 1.9 |
I | 48 | 30.8 |
II | 69 | 44.2 |
III | 35 | 23.1 |
Tổng | 155 | 100% |
| Số lượng | Tỷ lệ % |
Tuyến 1 | 30 | 19.3 |
Tuyến 2 | 71 | 45.8 |
Tuyến 3 | 54 | 34.9 |
Tuyến 4 | 0 | 0 |
Tổng | 155 | 100% |
16 đơn vị (0.48/năm)
Hạng ĐB: 3
Hạng I: 13
Hạng II: 2
57 đơn vị (6.3/năm)
Hạng ĐB: 0
Hạng I: 28
Hạng II: 21
80 đơn vị (11.4/năm)
Hạng ĐB: 0
Hạng I: 7
Hạng II: 46
Hạng III: 27
Quyết định số 23/2005/QĐ-BYT
Thông tư 43/2013/ TT-BYT
14 đơn vị (4.6/năm)
(35% số quận, huyện có thận nhân tạo)
Trình độ bác sỹ | Số lượng | Tỷ lệ % |
Giáo sư, phó giáo sư | 3 | 0.6 |
Tiến sỹ, BSCKII | 40 | 8.2 |
Thạc sỹ, BSCKI | 197 | 40.2 |
Bác sỹ định hướng | 77 | 15.7 |
Bác sỹ đa khoa | 205 | 34.8 |
Bác sỹ có chứng chỉ TNT | 416 | 84.9 |
Bác sỹ chưa có chứng chỉ thận nhân tạo | 74 | 15.1 |
Tổng số | 490 | 100 |
Trình độ điều dưỡng | Số lượng | Tỷ lệ % |
Giáo sư, phó giáo sư, Tiến sỹ, ĐDCKII | 0 | 0 |
Thạc sỹ, ĐDCKI | 11 | 0.73 |
ĐD Đại học | 485 | 32.18 |
ĐD Cao đẳng | 784 | 52.02 |
ĐD Trung cấp | 227 | 16.8 |
Điều dưỡng có chứng chỉ TNT | 1197 | 89.5 |
Điều dưỡng chưa có chứng chỉ TNT | 310 | 10.5 |
Tổng số | 1507 | 100 |
Bảo hiểm y tế | Số lượng | Tỷ lệ % |
Không có bảo hiểm y tế | 9 | 0.1 |
Có bảo hiểm y tế nhưng khám chữa bệnh vượt tuyến | 85 | 0.6 |
BHYT đồng chi trả 20% | 2071 | 14.43 |
BHYT đồng chi trả 5% | 2089 | 14.56 |
BHYT đồng chi trả 0% | 10094 | 70.35 |
| Số lượng | Tỷ lệ % | |
Điều trị lọc máu trẻ em | Số đơn vị chỉ lọc máu cho người lớn | 137/155 | 89.4 |
Số đơn vị lọc máu cho cả trẻ em và người lớn | 18/155 | 11.6 | |
Cơ sở hạ tầng điều trị bệnh truyền nhiễm | Số đơn vị có phòng riêng điều trị BN lọc máu nhiễm HIV | 12/155 | 7.7 |
Số đơn vị có phòng điều trị cho BN lọc máu HCV và HBV | 51/155 | 32.9 | |
Loại đường vào mạch máu | Số lượng | Tỷ lệ % |
AVF | 14069 | 95.14 |
AVG | 314 | 2.12 |
Catheter đường hầm | 252 | 1.7 |
Catheter ngắn hạn | 152 | 1.04 |
Tổng | 14787 | 100 |
Phẫu thuật tạo thông động mạch tự thân | Số lượng | Tỷ lệ % | |
Không thực hiện | 87 | 56.13 | |
Có thực hiện | 68 | 43.87 | |
| Bác sỹ thận niệu lọc máu | 15 |
|
Bác sỹ ngoại khoa | 44 |
| |
Bác sỹ thận niệu lọc máu và ngoại khoa | 3 |
| |
Bác sỹ tim mạch can thiệp | 6 |
| |
Phẫu thuật tạo thông động mạch nhân tạo | Số lượng | Tỷ lệ % | |
Không thực hiện | 130 | 83.87 | |
Có thực hiện | 25 | 16.13 | |
| Bác sỹ thận niệu lọc máu | 7 |
|
Bác sỹ ngoại khoa | 12 |
| |
Bác sỹ tim mạch can thiệp | 6 |
| |
Catheter ngắn hạn | Số lượng | Tỷ lệ % | |
Không thực hiện | 27 | 17.42 | |
Có thực hiện | 128 | 82.58 | |
| BS thận niệu | 126 |
|
Bác sỹ can thiệp tim mạch | 2 |
| |
Catheter đường hầm | Số lượng | Tỷ lệ % | |
Không thực hiện | 120 | 77.42 | |
Có thực hiện | 35 | 22.58 | |
| Bác sỹ thận niệu lọc máu | 32 |
|
Bác sỹ tim mạch can thiệp | 3 |
| |
Can thiệp biến chứng | Số lượng | Tỷ lệ % | |
Không thực hiện | 124 | 80 | |
Có thực hiên | 31 | 20 | |
| Bác sỹ thận niệu lọc máu | 6 |
|
Bác sỹ ngoại khoa | 11 |
| |
Bác sỹ tim mạch can thiệp | 11 |
| |
Bác sỹ điện quang can thiệp | 3 |
| |
| Số lượng | Tỷ lệ % |
Tổng số máy thận nhân tạo | 2805 | 100 |
Số máy sử dụng dưới 1 năm | 309 | 11 |
Số máy sử dụng từ 1 đến 5 năm | 1200 | 42.8 |
Số máy sử dụng từ 5 đến 10 năm | 980 | 34.8 |
Số máy sử dụng trên 10 năm | 316 | 11.3 |
Sử dụng lại quả lọc | Số lượng | Tỷ lệ % | |
| Số đơn vị sử dụng lại quả lọc | 153 | 98.7 |
| Số đơn vị không sử dụng lại quả lọc | 2 | 1.3 |
| Bệnh nhân không sử dụng lại | 381 | 2.57 |
| Bệnh nhân có sử dụng lại | 14406 | 97.42 |
Sử dụng lại dây máu |
|
| |
| Số đơn vị không sử dụng lại dây máu | 8/155 | 5.2 |
Loại quả lọc |
|
| |
| Số đơn vị sử dụng quả lọc low flux | 112/155 | 72.25 |
| Số đơn vị sử dụng quả lọc mid flux | 40/155 | 74.2 |
| Số đơn vị sử dụng quả lọc high flux | 63/155 | 40.6 |
Kỹ thuật HDF ONLINE | Số lượng | Tỷ lệ % | |
Tổng số máy HDF ONLINE cả nước | 97 |
| |
Số đơn vị triển khai kỹ thuật HDF ONLINE | 60/155 | 38.7 | |
Tỷ lệ bệnh nhân/máy HDF | 112.14±87.07 |
| |
| Cao nhất | 380 |
|
| Thấp nhất | 5 |
|
Cấu trúc RO cho HDF |
|
| |
| 1 lần RO | 15 |
|
| 2 lần RO | 45 |
|
Kỹ thuật HD+HP | Số lượng | Tỷ lệ % |
Số đơn vị triển khai kỹ thuật HD+HP | 33 | 27 |
Số đơn vị không triển khai kỹ thuật HD+HP | 122 | 73 |
| Số lượng | Tỷ lệ % | |
Số đơn vị triển khai kỹ thuật lọc màng bụng | 8/155 | 5.1 | |
Bác sỹ có chứng chỉ lọc màng bụng | 15 |
| |
Điều dưỡng có chứng chỉ lọc màng bụng | 20 |
| |
Kỹ thuật lọc màng bụng CAPD | 8/8 | 100 | |
Kỹ thuật lọc màng bụng APD | 3/8 | 37.5 | |
Tổng số bệnh nhân PD | 132 |
| |
Tổng số máy APD | 3 |
| |
Đơn vị triển khai kỹ thuật đặt catheter màng bụng | 7 |
| |
| Bác sỹ ngoại khoa | 6 |
|
| Bác sỹ thận niệu | 1 |
|
| Số lượng | Tỷ lệ % |
Số đơn vị triển khai kỹ thuật lọc ghép thận | 11/155 | 7.1 |
Tổng số bệnh nhân quản lý sau ghép thận | 2300 |
|
KẾT LUẬN
04
XIN CẢM ƠN!