1 of 41

TS.BS Nguyễn Hữu Dũng, Chủ tịch Hội Lọc máu Việt Nam

BSCKI Nguyễn Thanh Hùng, P.TTK Hội Lọc máu Việt Nam

2021

KẾT QUẢ KHẢO SÁT �THỰC TRẠNG LỌC MÁU 28 TỈNH PHÍA BẮC

2 of 41

NỘI DUNG

Đặt vấn đề

01

Phương pháp khảo sát

02

Kết quả khảo sát

03

Kết luận

04

3 of 41

ĐẶT VẤN ĐỀ

01

4 of 41

  • Trên thế giới, ước tính năm 2018 có trên 850 triệu người CKD
    • Tỷ lệ mắc ở nam giới và nữ giới là 10.4% 11.8%
    • 5.3 – 10.5 triệu người CRT

  • Hoa Kỳ năm 2016
    • 37 triệu người CKD
    • Tỷ lệ lưu hành ở người lớn là 15%
    • Số người điều trị lọc máu: trên 500.000 người, ghép thận là 200.000
    • Ước tính đến năm 2030, số người bệnh CRT tăng 29 - 68%

5 of 41

6 of 41

7 of 41

PHƯƠNG PHÁP KHẢO SÁT

02

8 of 41

9 of 41

    • Mô hình đơn vị lọc máu;
    • Năm thành lập đơn vị thận nhân tạo;
    • Nhân lực thực hiện kỹ thuật thận nhân tạo (Bác sỹ, điều dưỡng, kỹ sư/kỹ thuật viên);
    • Số ca lọc máu/ngày;
    • Số lượng bệnh nhân;
    • loại đường vào mạch máu được sử dụng;
    • Kỹ thuật hấp phụ máu
    • Tình hình bảo hiểm y tế;
    • đối tượng áp dụng kỹ thuật thận nhân tạo;
    • kỹ thuật đường vào mạch máu được tiến hành;
    • Máy thận nhân tạo đang sử dụng;
    • Hệ thống RO đang sử dụng;
    • loại quả lọc thận nhân tạo đang sử dụng;
    • Máy HDF online đang sử dụng.

Dữ liệu lọc màng bụng: Nhân lực; tổng số bệnh nhân lọc màng bụng, kỹ thuật PD

Dữ liệu Ghép thận: Nhân lực và số bệnh nhân quản lý sau ghép thận

10 of 41

Mục tiêu: toàn bộ các trung tâm ở 63 tỉnh thành đồng ý và tham gia trả lời khảo sát

235 đơn vị lọc máu thuộc 53 tỉnh thành trả lời khảo sát

155 đơn vị lọc máu thuộc 28 tỉnh (Bắc và Bắc Trung bộ) được xác nhận có 100% đơn vị lọc máu trả lời khảo sát

Phân tích dữ liệu trên phầm mềm R

Loại trừ 80 đơn vị ở 26 các tỉnh thành không đủ 100% đơn vị lọc máu trả lời

Nguyên nhân không hoàn thành mục tiêu:

- Dịch COVID-19 xuất hiện cùng thời điểm tiến hành khảo sát

11 of 41

KẾT QUẢ KHẢO SÁT

03

12 of 41

STT

Thông số

Đơn vị

Số lượng

1

Số tỉnh được thống kê

Tỉnh/thành phố

28

2

Quy mô dân số

Người

43.540.615

3

Số đơn vị thận nhân tạo

Đơn vị

155

4

Tổng số bệnh nhân thận nhân tạo

Bệnh nhân

14787

5

Tỷ lệ bệnh nhân thận nhân tạo/triệu dân

BN/triệu dân

308.6±119.9

6

Số quận huyện có đơn vị thận nhân tạo

Quận/huyện/TP

114/326 (35%)

13 of 41

14 of 41

15 of 41

16 of 41

 

Số lượng

Tỷ lệ %

Công lập

145

93.6

 

Tư nhân

10

6.4

 

Tổng

155

100%

17 of 41

 

Số lượng

Tỷ lệ %

Đặc biệt

3

1.9

I

48

30.8

II

69

44.2

III

35

23.1

Tổng

155

100%

18 of 41

 

Số lượng

Tỷ lệ %

Tuyến 1

30

19.3

Tuyến 2

71

45.8

Tuyến 3

54

34.9

Tuyến 4

0

0

Tổng

155

100%

19 of 41

16 đơn vị (0.48/năm)

Hạng ĐB: 3

Hạng I: 13

Hạng II: 2

57 đơn vị (6.3/năm)

Hạng ĐB: 0

Hạng I: 28

Hạng II: 21

80 đơn vị (11.4/năm)

Hạng ĐB: 0

Hạng I: 7

Hạng II: 46

Hạng III: 27

Quyết định số 23/2005/QĐ-BYT

Thông tư 43/2013/ TT-BYT

14 đơn vị (4.6/năm)

(35% số quận, huyện có thận nhân tạo)

20 of 41

21 of 41

22 of 41

Trình độ bác sỹ

Số lượng

Tỷ lệ %

Giáo sư, phó giáo sư

3

0.6

Tiến sỹ, BSCKII

40

8.2

Thạc sỹ, BSCKI

197

40.2

Bác sỹ định hướng

77

15.7

Bác sỹ đa khoa

205

34.8

Bác sỹ có chứng chỉ TNT

416

84.9

Bác sỹ chưa có chứng chỉ thận nhân tạo

74

15.1

Tổng số

490

100

23 of 41

Trình độ điều dưỡng

Số lượng

Tỷ lệ %

Giáo sư, phó giáo sư, Tiến sỹ, ĐDCKII

0

0

Thạc sỹ, ĐDCKI

11

0.73

ĐD Đại học

485

32.18

ĐD Cao đẳng

784

52.02

ĐD Trung cấp

227

16.8

Điều dưỡng có chứng chỉ TNT

1197

89.5

Điều dưỡng chưa có chứng chỉ TNT

310

10.5

Tổng số

1507

100

24 of 41

25 of 41

Bảo hiểm y tế

Số lượng

Tỷ lệ %

Không có bảo hiểm y tế

9

0.1

Có bảo hiểm y tế nhưng khám chữa bệnh vượt tuyến

85

0.6

BHYT đồng chi trả 20%

2071

14.43

BHYT đồng chi trả 5%

2089

14.56

BHYT đồng chi trả 0%

10094

70.35

26 of 41

 

Số lượng

Tỷ lệ %

Điều trị lọc máu trẻ em

Số đơn vị chỉ lọc máu cho người lớn

137/155

89.4

Số đơn vị lọc máu cho cả trẻ em và người lớn

18/155

11.6

Cơ sở hạ tầng điều trị bệnh truyền nhiễm

Số đơn vị có phòng riêng điều trị BN lọc máu nhiễm HIV

12/155

7.7

Số đơn vị có phòng điều trị cho BN lọc máu HCV và HBV

51/155

32.9

27 of 41

Loại đường vào mạch máu

Số lượng

Tỷ lệ %

AVF

14069

95.14

AVG

314

2.12

Catheter đường hầm

252

1.7

Catheter ngắn hạn

152

1.04

Tổng

14787

100

28 of 41

Phẫu thuật tạo thông động mạch tự thân

Số lượng

Tỷ lệ %

Không thực hiện

87

56.13

Có thực hiện

68

43.87

 

Bác sỹ thận niệu lọc máu

15

 

Bác sỹ ngoại khoa

44

 

Bác sỹ thận niệu lọc máu và ngoại khoa

3

 

Bác sỹ tim mạch can thiệp

6

 

29 of 41

Phẫu thuật tạo thông động mạch nhân tạo

Số lượng

Tỷ lệ %

Không thực hiện

130

83.87

Có thực hiện

25

16.13

 

Bác sỹ thận niệu lọc máu

7

 

Bác sỹ ngoại khoa

12

 

Bác sỹ tim mạch can thiệp

6

 

30 of 41

Catheter ngắn hạn

Số lượng

Tỷ lệ %

Không thực hiện

27

17.42

Có thực hiện

128

82.58

 

BS thận niệu

126

 

Bác sỹ can thiệp tim mạch

2

 

31 of 41

Catheter đường hầm

Số lượng

Tỷ lệ %

Không thực hiện

120

77.42

Có thực hiện

35

22.58

 

Bác sỹ thận niệu lọc máu

32

 

Bác sỹ tim mạch can thiệp

3

 

32 of 41

Can thiệp biến chứng

Số lượng

Tỷ lệ %

Không thực hiện

124

80

Có thực hiên

31

20

 

Bác sỹ thận niệu lọc máu

6

 

Bác sỹ ngoại khoa

11

 

Bác sỹ tim mạch can thiệp

11

 

Bác sỹ điện quang can thiệp

3

 

33 of 41

 

Số lượng

Tỷ lệ %

Tổng số máy thận nhân tạo

2805

100

Số máy sử dụng dưới 1 năm

309

11

Số máy sử dụng từ 1 đến 5 năm

1200

42.8

Số máy sử dụng từ 5 đến 10 năm

980

34.8

Số máy sử dụng trên 10 năm

316

11.3

34 of 41

35 of 41

Sử dụng lại quả lọc

Số lượng

Tỷ lệ %

 

Số đơn vị sử dụng lại quả lọc

153

98.7

 

Số đơn vị không sử dụng lại quả lọc

2

1.3

 

Bệnh nhân không sử dụng lại

381

2.57

 

Bệnh nhân có sử dụng lại

14406

97.42

Sử dụng lại dây máu

 

 

 

Số đơn vị không sử dụng lại dây máu

8/155

5.2

Loại quả lọc

 

 

 

Số đơn vị sử dụng quả lọc low flux

112/155

72.25

 

Số đơn vị sử dụng quả lọc mid flux

40/155

74.2

 

Số đơn vị sử dụng quả lọc high flux

63/155

40.6

36 of 41

 Kỹ thuật HDF ONLINE

Số lượng

Tỷ lệ %

Tổng số máy HDF ONLINE cả nước

97

 

Số đơn vị triển khai kỹ thuật HDF ONLINE

60/155

38.7

Tỷ lệ bệnh nhân/máy HDF

112.14±87.07

 

 

Cao nhất

380

 

 

Thấp nhất

5

 

Cấu trúc RO cho HDF

 

 

 

1 lần RO

15

 

 

2 lần RO

45

 

 Kỹ thuật HD+HP

Số lượng

Tỷ lệ %

Số đơn vị triển khai kỹ thuật HD+HP

33

27

Số đơn vị không triển khai kỹ thuật HD+HP

122

73

37 of 41

 

Số lượng

Tỷ lệ %

Số đơn vị triển khai kỹ thuật lọc màng bụng

8/155

 5.1

Bác sỹ có chứng chỉ lọc màng bụng

15

 

Điều dưỡng có chứng chỉ lọc màng bụng

20

 

Kỹ thuật lọc màng bụng CAPD

8/8

100 

Kỹ thuật lọc màng bụng APD

3/8

37.5 

Tổng số bệnh nhân PD

132

 

Tổng số máy APD

3

 

Đơn vị triển khai kỹ thuật đặt catheter màng bụng

7

 

 

Bác sỹ ngoại khoa

6

 

 

Bác sỹ thận niệu

1

 

38 of 41

 

Số lượng

Tỷ lệ %

Số đơn vị triển khai kỹ thuật lọc ghép thận

11/155

 7.1

Tổng số bệnh nhân quản lý sau ghép thận

2300

 

39 of 41

KẾT LUẬN

04

40 of 41

41 of 41

XIN CẢM ƠN!