作者:八音魔琴
入乡随俗
第一课∶
主讲人:XXXXXXXX
一个人到了新的地方,可能会遇到一些不习惯的事情,怎么办呢?最好的办法就是�“入箱随俗”�Một người khi đến một nơi xa lạ , có thể gặp một số việc không quen , vậy phải làm thế nào? Cách tốt nhất đó chính là “ Nhập gia tùy tục”
题解 �TRÍCH DẪN |
生词
TỪ MỚI
1
入乡随俗 | Rù xiāng suísú |
渐渐 | Jiànjiàn |
迟到 | chídào |
着 | zhe |
不好意思 | bù hǎoyìsi |
为了 | wèile |
闹钟 | nàozhōng |
懒虫 | lǎnchóng |
该 | gāi |
感谢 | gǎnxiè |
打招呼 | dǎ zhāohu |
有些 | yǒuxiē |
问好 | wènhǎo |
而 | ér |
奇怪 | qíguài |
下面 | xiàmiàn |
邻居 | línjū |
对话 | duìhuà |
伞 | sǎn |
肯定 | kěndìng |
却 | què |
挺 | tǐng |
亲切 | qīnqiè |
熟人 | shúrén |
回答 | huídá |
成语 | chéngyǔ |
适应 | Shìyìng |
风俗 | fēngsú |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 入乡随俗 | Rù xiāng suí sú | 成语 | Nhập gia tùy tục |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 渐渐 | jiànjiàn | 副 | Dần dần |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 迟 | chídào | 动 | Đến muộn, đến trễ |
因为是我是个夜猫子,喜欢晚睡晚起,所以经常迟到 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 着 | zhe | 助 | Đứng sau động từ hoặc tính từ, diễn tả hành động hoặc trạng thái đang tiếp diễn, thường kết hợp với trợ từ ngữ khí “呢” |
1.老师站着讲课. 2.同学们在上着课呢. 3.大家都看着我. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 不好意思 | bù hǎoyìsi | | Ngại, xấu hổ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 为了 | wèile | 介 | vì, để� ( biểu thị mục đích) |
为了喜欢中文所以我去中国留学 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 闹钟 | nàozhōng | 名 | Đồng hồ báo thức |
为了不迟到,我买了一个闹钟
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 懒虫 | Lǎnchóng | 名 | Kẻ lười biếng |
一个懒虫 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 该 | gāi | 助动 | Nên |
1.该睡觉了 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 感谢 | gǎnxiè | 动 | Cám ơn |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 打招呼 | dǎ zhāohu | | Chào, chào hỏi |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 有些 | yǒuxiē | 代 | Một vài, một số |
1.有些人 2.有些地方 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 问好 | wènhǎo | 动 | Chào hỏi, gửi lời hỏi thăm |
跟老师问好 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 而 | ér | 连 | Nhưng mà(dùng để liên kết hai phân câu, biểu thị ý trái ngược) |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
15 | 奇怪 | qíguài | 形 | Lạ, kỳ lạ |
有些中国人和我见面不是问好,而是问一些奇怪的问题。
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
16 | 下面 | xiàmiàn | 名 | Sau đây, dưới đây |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
17 | 邻居 | línjū | 名 | Hàng xóm |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
18 | 对话 | duìhuà | 名 | Hội thoại, đối thoại |
下面就是今天早上我和邻居的对话: A:“早”�B:“早上好” |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
19 | 伞 | sǎn | 名 | Cái ô, cái dù |
一把伞 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
20 | 肯定 | kěndìng | 副 | Chắc chắn, nhất định |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
21 | 却 | què | 副 | Lại, nhưng �( biểu thị ý trái ngược) |
文章虽然短,却很难 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
22 | 挺 | tǐng | 副 | Rất, khá( là) |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
23 | 亲切 | qīnqiè | 形 | Thân thiết |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
24 | 熟人 | shúrén | 名 | Người quen |
大家都是熟人,不要客气 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
25 | 回答 | huídá | 动 | Trả lời |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
26 | 成语 | chéngyǔ | 名 | Thành ngữ |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
27 | 适应 | Shìyìng | 动 | Thích nghi, quen với |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
28 | 风俗 | fēngsú | 名 | Phong tục tập quán |
注释
CHÚ THÍCH
2
入乡随俗
“V+ 着” Biểu thị sự tiếp diễn của động tác, hoặc trạng thái. |
Ví dụ: (1)他闭着眼睛, 在想什么呢? (2)玛丽背着一个大包站在路口,好像在等。 (3)她穿着一件漂亮的新衣服。 (4)他拿着一束花去看老师 |
1.别人正上着课呢。 |
入乡随俗
(1)A: 外面正下着雨呢,____________。 (带) B: 雨快要停了,不用带伞了。 (2) 我该走了,朋友们在__________。(等) (3)A: 我在跟你说话呢,你想什么呢? B: ____________________________。(听) |
Luyện tập: Dựa vào gợi ý và động từ cho sẵn để hoàn thành câu có “着” |
1
入乡随俗
“不/ 没….+ 不/ 没….” Hai lần phủ định, dùng để nhấn mạnh sự khẳng định. |
Ví dụ: (1)这件事他不会不知道。(他肯定知道) (2)我们没有人不愿意。(我们都愿意) (3)我又不是没告诉过你,怎么忘了呢? (我告诉过你) |
2. 我还不能不感谢它。 |
入乡随俗
Luyện tập: Viết lại câu hỏi với từ cho sẵn: |
(1)不吃早饭对身体不好,你应该知道。(不知道) ------------------------------------ (2)明天的活动很重要,我必须参加。(不能不) ------------------------------------ (3)他虽然很努力,可是因为学习方法不对,进步不快。(不是不) ------------------------------------ (4)我真的给你打过电话, 但你都不在(不是没) ------------------------------------ |
2
入乡随俗
“不是A , 而是B ” Dùng trong câu ghép đối lập, nhấn mạnh B là cái chính xác. |
3.有些中国人见面不是问好,而是问一些奇怪的问题 |
(1)A: 昨天你怎么没来? B: 不是我没来,而是你没看见我。 (2)他不是不会说汉语,而是不好意思说。 (3)他不是普通人,而是一个非常有名的画家。 |
入乡随俗
Luyện tập: Sử dụng cấu trúc “不是….,而是…”Để hoàn thành đoạn hội thoại. |
(1)A:别人都去旅行了,你不想去吗? B:我不是不想去,_______________ (2)A: 他为什么总是迟到?是不是因为路上堵车? B: _______________,而是起床太晚了。 (3)A: 我们是这个星期三有考试吧? B: 不是这个星期三, _______________�(4)A: 他是不是病了?为什么越来越瘦呢? B:_______________, 而是在减肥呢。 |
3
课文
BÀI ĐỌC
3
入乡随俗
入乡随俗 来中国半年多了,我已经渐渐地习惯了这里的生活。刚来中国的时候,最不习惯的是早上八点钟上课,因为是我是个夜猫子,喜欢晚睡晚起,所以经常迟到。你进教室的时候,别人正上课呢,大家都看着你,真不好意思。为了不迟到,我买了一个闹钟。每天早上一到七点钟,它就大叫:“懒虫, 该起床了!懒虫,该起床了!”虽然不好听,我还不能不感谢它。 因为有了它,我现在很少迟到了。 |
入乡随俗
我还有一件不习惯的事,就是打招呼,有些中国人和我见面不是问好,而是问一些奇怪的问题。下面就是今天早上我和邻居的对话: “早”�“早上好” “吃了吗” “吃了” “去上课呀?” “是” “外面正下着雨呢,带雨伞了吗” “谢谢,我带着呢。” |
入乡随俗
这要是在半年以前,有人这样跟我打招呼,我肯定生气了。可是,现在我却觉得挺亲切的,因为我知道,他们跟熟人才这么打招呼,要是你不想回答他们的问题,问好就可以了。 中国有一个成语“入乡随俗”,意思是:到了一个新的地方,就要适应那里的风俗习惯。 |
入乡随俗
1. “因为…所以…”: Vì…. nên “因为” biểu thị nguyên nhân, “所以”biểu thị kết quả , cùng tạo thành câu ghép nhân quả。 Có lúc “因为” và “所以”không xuất hiện cùng nhau Ví dụ:
|
入乡随俗
2.“夜猫子”: Dùng trong văn nói, chỉ những người thường xuyên ngủ rất muộn. Ví dụ:
|
3. “却”: Phó từ, biểu thị sự chuyển ý . Dùng trước động từ, tính từ. Ví dụ:
|
作者:八音魔琴
谢谢