1 of 46

作者:八音魔琴

入乡随俗

第一课∶

主讲人:XXXXXXXX

2 of 46

一个人到了新的地方,可能会遇到一些不习惯的事情,怎么办呢?最好的办法就是�“入箱随俗”�Một người khi đến một nơi xa lạ , có thể gặp một số việc không quen , vậy phải làm thế nào? Cách tốt nhất đó chính là “ Nhập gia tùy tục”

题解 �TRÍCH DẪN

3 of 46

生词

TỪ MỚI

1

4 of 46

入乡随俗

Rù xiāng suísú

渐渐

Jiànjiàn

迟到

chídào

着

zhe

不好意思

bù hǎoyìsi

为了

wèile

闹钟

nàozhōng

懒虫

lǎnchóng

该

gāi

感谢

gǎnxiè

打招呼

dǎ zhāohu

有些

yǒuxiē

问好

wènhǎo

而

ér

奇怪

qíguài

下面

xiàmiàn

邻居

línjū

对话

duìhuà

伞

sǎn

肯定

kěndìng

却

què

挺

tǐng

亲切

qīnqiè

熟人

shúrén

回答

huídá

成语

chéngyǔ

适应

Shìyìng

风俗

fēngsú

5 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

入乡随俗

Rù xiāng suí sú

成语

Nhập gia tùy tục

6 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

渐渐

jiànjiàn

副

Dần dần

  1. 来中国半年多了,�我已经渐渐地习惯了这里的生活.

7 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

迟

chídào

动

Đến muộn, đến trễ

因为是我是个夜猫子,喜欢晚睡晚起,所以经常迟到

8 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

着

zhe

助

Đứng sau động từ hoặc tính từ, diễn tả hành động hoặc trạng thái đang tiếp diễn, thường kết hợp với trợ từ ngữ khí “呢”

1.老师站着讲课.

2.同学们在上着课呢.

3.大家都看着我.

9 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

不好意思

bù hǎoyìsi

​

Ngại, xấu hổ

10 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

为了

wèile

介

vì, để� ( biểu thị mục đích)

为了喜欢中文所以我去中国留学

11 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

闹钟

nàozhōng

名

Đồng hồ báo thức

为了不迟到,我买了一个闹钟

12 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

懒虫

Lǎnchóng

名

Kẻ lười biếng

一个懒虫

13 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

该

gāi

助动

Nên

1.该睡觉了

14 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

感谢

gǎnxiè

动

Cám ơn

15 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

打招呼

dǎ zhāohu

​

Chào, chào hỏi

16 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

12

有些

yǒuxiē

代

Một vài, một số

1.有些人

2.有些地方

17 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

问好

wènhǎo

动

Chào hỏi, gửi lời hỏi thăm

跟老师问好

18 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

14

而

ér

连

Nhưng mà(dùng để liên kết hai phân câu, biểu thị ý trái ngược)

  1. 他不是不会说汉语,而是不好意思说。
  2. 他不是普通人,而是一个非常有名的画家

19 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

15

奇怪

qíguài

形

Lạ, kỳ lạ

有些中国人和我见面不是问好,而是问一些奇怪的问题。

20 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

16

下面

xiàmiàn

名

Sau đây, dưới đây

21 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

17

邻居

línjū

名

Hàng xóm

22 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

18

对话

duìhuà

名

Hội thoại, đối thoại

下面就是今天早上我和邻居的对话:

A:“早”�B:“早上好”

23 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

19

伞

sǎn

名

Cái ô, cái dù

一把伞

24 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

20

肯定

kěndìng

副

Chắc chắn, nhất định

25 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

21

却

què

副

Lại, nhưng �( biểu thị ý trái ngược)

文章虽然短,却很难

26 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

22

挺

tǐng

副

Rất, khá( là)

  1. 这个问题挺难
  2. 她的男朋友挺好

27 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

23

亲切

qīnqiè

形

Thân thiết

  1. 亲切的关系
  2. 亲切人

28 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

24

熟人

shúrén

名

Người quen

大家都是熟人,不要客气

29 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

25

回答

huídá

动

Trả lời

  1. 回答问题
  2. 老师问我们回答

30 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

26

成语

chéngyǔ

名

Thành ngữ

  1. 中国的成语很丰富
  2. 中国有一个成语“入乡随俗”

31 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

27

适应

Shìyìng

动

Thích nghi, quen với

32 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

28

风俗

fēngsú

名

Phong tục tập quán

  1. 中国风俗。
  2. 到了一个新的地方,就要适应那里的风俗习惯。

33 of 46

注释

CHÚ THÍCH

2

34 of 46

入乡随俗

“V+ 着” Biểu thị sự tiếp diễn của động tác, hoặc trạng thái.

Ví dụ:

(1)他闭着眼睛, 在想什么呢?

(2)玛丽背着一个大包站在路口,好像在等。

(3)她穿着一件漂亮的新衣服。

(4)他拿着一束花去看老师

1.别人正上着课呢。

35 of 46

入乡随俗

(1)A: 外面正下着雨呢,____________。 (带)

B: 雨快要停了,不用带伞了。

(2) 我该走了,朋友们在__________。(等)

(3)A: 我在跟你说话呢,你想什么呢?

B: ____________________________。(听)

Luyện tập: Dựa vào gợi ý và động từ cho sẵn để hoàn thành câu có “着”

1

36 of 46

入乡随俗

“不/ 没….+ 不/ 没….” Hai lần phủ định, dùng để nhấn mạnh sự khẳng định.

Ví dụ:

(1)这件事他不会不知道。(他肯定知道)

(2)我们没有人不愿意。(我们都愿意)

(3)我又不是没告诉过你,怎么忘了呢? (我告诉过你)

2. 我还不能不感谢它。

37 of 46

入乡随俗

Luyện tập: Viết lại câu hỏi với từ cho sẵn:

(1)不吃早饭对身体不好,你应该知道。(不知道)

------------------------------------

(2)明天的活动很重要,我必须参加。(不能不)

------------------------------------

(3)他虽然很努力,可是因为学习方法不对,进步不快。(不是不)

------------------------------------

(4)我真的给你打过电话, 但你都不在(不是没)

------------------------------------

2

38 of 46

入乡随俗

“不是A , 而是B ” Dùng trong câu ghép đối lập, nhấn mạnh B là cái chính xác.

3.有些中国人见面不是问好,而是问一些奇怪的问题

(1)A: 昨天你怎么没来?

B: 不是我没来,而是你没看见我。

(2)他不是不会说汉语,而是不好意思说。

(3)他不是普通人,而是一个非常有名的画家。

39 of 46

入乡随俗

Luyện tập: Sử dụng cấu trúc “不是….,而是…”Để hoàn thành đoạn hội thoại.

(1)A:别人都去旅行了,你不想去吗?

B:我不是不想去,_______________

(2)A: 他为什么总是迟到?是不是因为路上堵车?

B: _______________,而是起床太晚了。

(3)A: 我们是这个星期三有考试吧?

B: 不是这个星期三, _______________�(4)A: 他是不是病了?为什么越来越瘦呢?

B:_______________, 而是在减肥呢。

3

40 of 46

课文

BÀI ĐỌC

3

41 of 46

入乡随俗

入乡随俗

来中国半年多了,我已经渐渐地习惯了这里的生活。刚来中国的时候,最不习惯的是早上八点钟上课,因为是我是个夜猫子,喜欢晚睡晚起,所以经常迟到。你进教室的时候,别人正上课呢,大家都看着你,真不好意思。为了不迟到,我买了一个闹钟。每天早上一到七点钟,它就大叫:“懒虫, 该起床了!懒虫,该起床了!”虽然不好听,我还不能不感谢它。 因为有了它,我现在很少迟到了。

  1. “我”来中国多长时间了? 有什么变化?

​

  • “我”最不习惯的是什么?

​

  • “我”为什么经常迟到?

​

  • 迟到的时候,“我”为什么觉得不好意思?

​

  • 为了不迟到,“我”做了什么?

​

  • 闹钟怎么叫“我”起床?

​

  • “我”为什么要感谢闹钟?

42 of 46

入乡随俗

我还有一件不习惯的事,就是打招呼,有些中国人和我见面不是问好,而是问一些奇怪的问题。下面就是今天早上我和邻居的对话:

“早”�“早上好”

“吃了吗”

“吃了”

“去上课呀?”

“是”

“外面正下着雨呢,带雨伞了吗”

“谢谢,我带着呢。”

  1. “我”为什么不习惯和中国人打招呼?

​

  • 哪句是“我”说的,哪句是“邻居”说的? 请分角色读一下。

43 of 46

入乡随俗

这要是在半年以前,有人这样跟我打招呼,我肯定生气了。可是,现在我却觉得挺亲切的,因为我知道,他们跟熟人才这么打招呼,要是你不想回答他们的问题,问好就可以了。

中国有一个成语“入乡随俗”,意思是:到了一个新的地方,就要适应那里的风俗习惯。

  1. 半年前,有人这样跟“我”打招呼“我”会怎么样? 为什么?
  2. 中国人和熟人怎么打招呼?
  3. 要是不想回答中国人打招呼的问题,可以怎么办?
  4. “入箱随俗”是什么意思?

​

44 of 46

入乡随俗

1. “因为…所以…”: Vì…. nên

“因为” biểu thị nguyên nhân, “所以”biểu thị kết quả , cùng tạo thành câu ghép nhân quả。

Có lúc “因为” và “所以”không xuất hiện cùng nhau

Ví dụ:

  1. 因为天气不好,所以运动会不开了。
  2. 他忙所以没来。
  3. 因为一件小事,他就生气了。

45 of 46

入乡随俗

2.“夜猫子”: Dùng trong văn nói, chỉ những người thường xuyên ngủ rất muộn.

Ví dụ:

  1. 他是一个夜猫子, 常常夜里三四点钟才睡觉

3. “却”: Phó từ, biểu thị sự chuyển ý . Dùng trước động từ, tính từ.

Ví dụ:

  1. 文章虽然短,却很难
  2. 我虽然知道这个子的意思,却不知道怎么读。

46 of 46

作者:八音魔琴

谢谢