I
第二十一课
Bài 21:
Mời bạn tham gia
请你参加
注释
04
课文
03
句子
02
生词
01
目录
语法
06
练习
07
替换与扩展
05
Minliang
01
生词
Minliang
喂 | wèi | 圣诞节 | shèng dàn jié | 舞会 | wǔhuì |
转 | zhuǎn | 晚会 | wǎn huì | 里边 | lǐbiān |
分机 | fēnjī | 参加 | cān jiā | 正在 | zhèngzài |
一定 | yídìng | 通知 | tōng zhī | 开 | kāi |
转告 | zhuǎngào | 帮助 | bāng zhù | 唱 | chàng |
中文 | zhōngwén | 报 | bào | 歌 | gē |
系 | xì | 跳舞 | tiàowǔ | 参观 | cānguān |
刚才 | gāngcái | 新年 | xīnnián | 李红 | LǐHóng |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 喂 | wèi | 叹 | A lô |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 转 | zhuǎn | 动 | Chuyển |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 分机 | fēnjī | 名 | Máy phụ |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 一定 | yí dìng | 副 | Nhất định |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 转告 | zhuǎn gào | 动 | Chuyển lời, nhắn lại |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 中文 | zhōng wén | 名 | Tiếng Trung |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 系 | xì | 名 | Khoa (đại học) |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 刚才 | gāng cái | 名 | Lúc nãy, vừa rồi |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 圣诞节 | shèng dàn jié | 名 | Lễ giáng sinh |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 晚会 | wǎn huì | 名 | Dạ hội |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 参加 | cān jiā | 动 | Tham gia |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 通知 | tōng zhī | 动 | Thông báo |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 帮助 | bāng zhù | 动,名 | Giúp, giúp đỡ |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 报 | bào | 名 | Báo |
.
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
15 | 跳舞 | tiào wǔ | 动 | Khiêu vũ, múa |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
16 | 新年 | xīnnián | 名 | Năm mới |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
17 | 舞会 | wǔ huì | 名 | Vũ hội |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
18 | 里边 | lǐ biān | 名 | Bên trong |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
19 | 正在 | zhèng zài | 副 | Đang |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
20 | 开 | kāi | 动 | Mở, diễn ra |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
21 | 唱 | chàng | 动 | Hát |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
22 | 歌 | gē | 名 | Bài hát |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
23 | 参观 | cān guān | 动 | Tham quan |
02
句子
Minliang
1.喂,北京大学吗 ?
/Wèi, Běijīng dà xué ma ?/ - Alo, Đại học Bắc Kinh phải không ?
2.我是北大, 你要哪儿 ?
/Wǒ shì Běi Dà, nǐ yào nǎr ?/ - Đại học Bắc Kinh đây, ông cần gặp ai?
3.请转239 分机
/Qǐng zhuǎn 239 fēn jī/ - Xin chuyển máy phụ số 239.
4.请她给我回个电话。
/Qǐng tā gěi wǒ huí gè diàn huà/ - Xin cô ấy gọi lại cho tôi nhé.
5.我一定转告她。
/Wǒ yídìng zhuǎn gào tā./ - Tôi nhất định sẽ chuyển lời tới cô ấy.
6.请 420 房间的玛丽接电话。
/Qǐng 420 fángjiān de Mǎlì jiē diàn huà./ - Mời cô Mary phòng số 420 nghe điện thoại.
7.现在你做什么呢 ?
/Xiàn zài nǐ zuò shénme ne ?/ - Bây giờ bạn đang làm gì vậy ?
8.现在我休息呢。
/Xiàn zài wǒ xiūxi ne./ - Bây giờ tôi đang nghỉ ngơi.
03
课文
Minliang
玛丽:中文系吗?
中文系:对,您找谁 ?
玛丽:李红老师在吗 ?
中文系:不在。您找她有什么事 ?
玛丽:她回来以后,请她给我回个电话
中文系:您是谁啊 ?
玛丽:我是语言学院留学生玛丽。
中文系:好,我一定转告她。
玛丽:谢谢
玛丽:喂,北京大学吗?
北大:对,我是北大。你要哪儿 ?
玛丽:请转239分机。
李红:留学生楼吗 ? 请420玛丽接电话。
服务员:420 玛丽,电话 !
玛丽:喂,我是玛丽,您是谁啊?
李红:我是李红,刚才你给我打个电话了吗 ?
玛丽:是啊,你去哪儿了 ?
李红:去上课了。
玛丽:你现在做什么呢 ?
李红:没有事,休息呢
玛丽:明天晚上我们有个圣诞节晚会,你来参加,好吗 ?
李红:好,我一定去。
04
注释
Minliang
1.“我是北大”“Đại học Bắc Kinh đây”
Lời nói chỉ dùng cho điện thoại, chỉ cơ quan, đơn vị sở tại của người nghe điện thoại.
2. “420 玛丽 , 电话!”“Mary phòng 420, có điện thoại”
Cũng là lời nói chỉ dùng cho điện thoại, 420 là số phòng của Mary.
Câu“玛丽,电话!”có nghĩa là“玛丽,你的电话”.Dùng khi gọi người đến nghe điện thoại.
05
替换与扩展
Minliang
1.我一定转告她。
2.现在你作什么呢?休息呢?
3.明天晚上我们有个圣诞节晚会
告诉 通知 叫 帮助
学习 看报 跳舞
做练习 听京音
星期天 新年晚会
星期六晚上 舞会
新年的时候 音乐会
05
语法
Minliang
1. Giới từ“给”dùng để giới thiệu đối tượng tiếp nhận của động tác, hành vi.
Ví dụ:
(1) 昨天我给你打电话了。
(2) 他给我做过衣服。
2. 动作的进行 Sự tiến hành của động tác
Một động tác có thể ở các giai đoạn khác nhau như tiến hành, tiếp diễn hoặc hoàn thành... Muốn diễn tả động tác đang tiến hành, ta có thể thêm phó từ“正在”,“正”,“在” ở trước động từ, hoặc thêm trợ từ ngữ khí“呢” ở cuối câu. Có khi“正在”,“正”,“在”cũng được dùng đồng thời với “呢”.
Ví dụ:
(1) 学生正在上课(呢)。
(2) 他来的时候,我正看报(呢)。
(3) 他在听音乐(呢)。
(4) 他写信呢。
Động tác đang tiến hành có thể ở hiện tại, cũng có thể ở quá khứ hoặc tương lai. Ví dụ:
(1) 你作什么呢?
→ 休息呢。(现在hiện tại)
(2) 昨天我给你打电话的时候,你作什么呢?
→ 我做练习呢。(过去quá khứ )
(3) 明天上午你去找他,他一定在上课。(将来tương lai)
06
练习
Minliang
1. 用“正在...呢”完成句子并用上括号里的词语.
Dùng“正在...呢”và các từ ngữ trong ngoặc hoàn thành câu
(1) 今天有舞会,他们................。(跳舞)
(2) 你看,玛丽................ .....。(打电话)
(3) 今天天气不错,王兰和她的朋友................ 。 (照相)
(4) 和子...........................。(洗衣服)
2. 仿照例子,造 ”正在...呢'‘ 的句子.
Dựa theo ví dụ, đặt câu với”正在…呢”
例: 去他家
看书
昨天我去他家的时候,他正在看书呢。.
⑴ 去邮局 (2) 去他宿舍 (3) 去看他
寄信 睡觉 喝咖啡
⑷ 到动物园 (5) 到车站 (6) 到银行
看熊猫 等汽车 换钱
3.完成对话 Hoàn thành đối thoại.
A:...................?
B:我要389号。
A:你找谁?
B :....................。
A:我就是。你是谁啊?
B:...................。你好吗?
A:很好。
B:今天晚上我们去看电影,好吗?
A:...................。什么时候去?
B :...................。
4. 练习打电话 Tập gọi điện thoại
(1) A 邀请 B 去听音乐会 A mời B đi nghe hòa nhạc
提示:时间、地点,音乐会怎么样?怎么去?
Gợi ý: Thời gian, địa điểm, buổi hòa nhạc như thế nào? Đi bằng gì ?
(2)A邀请B去饭店吃饭
提示:时间、地点、吃什么、怎么去?
Gợi ý: Thời gian, địa điểm, ăn món gì ? đi bằng gì ?
5. 听述 Nghe và kể lại
汉斯来了,今天我们公司请他参加欢迎会。
下午两点钟,翻译小王打电话通知他,告诉他五点半在房间等我们,我 们开车去接他。
欢迎会开得很好,大家为友谊干杯,为健康干杯,象 家人一样。
(1) 常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng
jian
xiang
kànjiàn 看见
shíjiān 时间
jiànkāng 健康
xiāngzi 箱子
xiǎngxiàng 想象
zhàoxiàng 照相
6.语音练习 Bài tập ngữ âm
(2)朗读会话 Đọc rõ mẩu đàm thoại.
A : Wèi, nǐ yào nǎr ?
B : Wǒ yào jiǔ lóu.
A : Nǐ zhǎo shéi?
B : Qǐng jiào Dàwèi jiē diànhuà.
A : Qǐng děng yíxiàr.
B : Máfan nǐ le, xièxie !