1 of 49

I

第二十一课

Bài 21:

Mời bạn tham gia

请你参加

2 of 49

注释

04

课文

03

句子

02

生词

01

目录

语法

06

练习

07

替换与扩展

05

Minliang

3 of 49

01

生词

Minliang

4 of 49

wèi

圣诞节

shèng dàn jié

舞会

wǔhuì

zhuǎn

晚会

wǎn huì

里边

lǐbiān

分机

fēnjī

参加

cān jiā

正在

zhèngzài

一定

yídìng

通知

tōng zhī

kāi

转告

zhuǎngào

帮助

bāng zhù

chàng

中文

zhōngwén

bào

gē

xì

跳舞

tiàowǔ

参观

cānguān

刚才

gāngcái

新年

xīnnián

李红

LǐHóng

5 of 49

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

wèi

A lô

6 of 49

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

zhuǎn

Chuyển

7 of 49

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

分机

fēnjī

Máy phụ

8 of 49

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

一定

yí dìng

Nhất định

9 of 49

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

转告

zhuǎn gào

Chuyển lời,

nhắn lại

10 of 49

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

中文

zhōng wén

Tiếng Trung

11 of 49

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

xì

Khoa (đại học)

12 of 49

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

刚才

gāng cái

Lúc nãy, vừa rồi

13 of 49

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

圣诞节

shèng dàn jié

Lễ giáng sinh

14 of 49

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

晚会

wǎn huì

Dạ hội

15 of 49

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

参加

cān jiā

Tham gia

16 of 49

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

12

通知

tōng zhī

Thông báo

17 of 49

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

帮助

bāng zhù

动,名

Giúp, giúp đỡ

18 of 49

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

14

bào

Báo

.

19 of 49

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

15

跳舞

tiào wǔ

Khiêu vũ, múa

20 of 49

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

16

新年

xīnnián

Năm mới

21 of 49

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

17

舞会

wǔ huì

Vũ hội

22 of 49

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

18

里边

lǐ biān

Bên trong

23 of 49

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

19

正在

zhèng zài

Đang

24 of 49

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

20

kāi

Mở, diễn ra

25 of 49

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

21

chàng

Hát

26 of 49

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

22

gē

Bài hát

27 of 49

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

23

参观

cān guān

Tham quan

28 of 49

02

句子

Minliang

29 of 49

1.喂,北京大学吗 ?

/Wèi, Běijīng dà xué ma ?/ - Alo, Đại học Bắc Kinh phải không ?

2.我是北大, 你要哪儿 ?

/Wǒ shì Běi Dà, nǐ yào nǎr ?/ - Đại học Bắc Kinh đây, ông cần gặp ai?

3.请转239 分机

/Qǐng zhuǎn 239 fēn jī/ - Xin chuyển máy phụ số 239.

4.请她给我回个电话。

/Qǐng tā gěi wǒ huí gè diàn huà/ - Xin cô ấy gọi lại cho tôi nhé.

30 of 49

5.我一定转告她。

/Wǒ yídìng zhuǎn gào tā./ - Tôi nhất định sẽ chuyển lời tới cô ấy.

6.请 420 房间的玛丽接电话。

/Qǐng 420 fángjiān de Mǎlì jiē diàn huà./ - Mời cô Mary phòng số 420 nghe điện thoại.

7.现在你做什么呢 ?

/Xiàn zài nǐ zuò shénme ne ?/ - Bây giờ bạn đang làm gì vậy ?

8.现在我休息呢。

/Xiàn zài wǒ xiūxi ne./ - Bây giờ tôi đang nghỉ ngơi.

31 of 49

03

课文

Minliang

32 of 49

玛丽:中文系吗?

中文系:对,您找谁 ?

玛丽:李红老师在吗 ?

中文系:不在。您找她有什么事 ?

玛丽:她回来以后,请她给我回个电话

中文系:您是谁啊 ?

玛丽:我是语言学院留学生玛丽。

中文系:好,我一定转告她。

玛丽:谢谢

玛丽:喂,北京大学吗?

北大:对,我是北大。你要哪儿 ?

玛丽:请转239分机。

33 of 49

李红:留学生楼吗 ? 请420玛丽接电话。

服务员:420 玛丽,电话 !

玛丽:喂,我是玛丽,您是谁啊?

李红:我是李红,刚才你给我打个电话了吗 ?

玛丽:是啊,你去哪儿了 ?

李红:去上课了。

玛丽:你现在做什么呢 ?

李红:没有事,休息呢

玛丽:明天晚上我们有个圣诞节晚会,你来参加,好吗 ?

李红:好,我一定去。

34 of 49

04

注释

Minliang

35 of 49

1.“我是北大”“Đại học Bắc Kinh đây”

Lời nói chỉ dùng cho điện thoại, chỉ cơ quan, đơn vị sở tại của người nghe điện thoại.

2. “420 玛丽 , 电话!”“Mary phòng 420, có điện thoại”

Cũng là lời nói chỉ dùng cho điện thoại, 420 là số phòng của Mary.

Câu“玛丽,电话!”có nghĩa là“玛丽,你的电话”.Dùng khi gọi người đến nghe điện thoại.

36 of 49

05

替换与扩展

Minliang

37 of 49

1.我一定转告她。

2.现在你作什么呢?休息呢?

3.明天晚上我们有个圣诞节晚会

告诉 通知 叫 帮助

学习 看报 跳舞

做练习 听京音

  1. 里面正在开新年晚会,他们在唱歌,快进去吧。
  2. 明天上午去参观,八点在留学生楼前边上车,请通知一下儿。

星期天 新年晚会

星期六晚上 舞会

新年的时候 音乐会

38 of 49

05

语法

Minliang

39 of 49

1. Giới từ“给”dùng để giới thiệu đối tượng tiếp nhận của động tác, hành vi.

Ví dụ:

(1) 昨天我给你打电话了。

(2) 他给我做过衣服。

2. 动作的进行 Sự tiến hành của động tác

Một động tác có thể ở các giai đoạn khác nhau như tiến hành, tiếp diễn hoặc hoàn thành... Muốn diễn tả động tác đang tiến hành, ta có thể thêm phó từ“正在”,“正”,“在” ở trước động từ, hoặc thêm trợ từ ngữ khí“呢” ở cuối câu. Có khi“正在”,“正”,“在”cũng được dùng đồng thời với “呢”.

40 of 49

Ví dụ:

(1) 学生正在上课(呢)。

(2) 他来的时候,我正看报(呢)。

(3) 他在听音乐(呢)。

(4) 他写信呢。

Động tác đang tiến hành có thể ở hiện tại, cũng có thể ở quá khứ hoặc tương lai. Ví dụ:

(1) 你作什么呢?

休息呢。(现在hiện tại)

(2) 昨天我给你打电话的时候,你作什么呢?

我做练习呢。(过去quá khứ )

(3) 明天上午你去找他,他一定在上课。(将来tương lai)

41 of 49

06

练习

Minliang

42 of 49

1. 用“正在...呢”完成句子并用上括号里的词语.

Dùng“正在...呢”và các từ ngữ trong ngoặc hoàn thành câu

(1) 今天有舞会,他们................。(跳舞)

(2) 你看,玛丽................ .....。(打电话)

(3) 今天天气不错,王兰和她的朋友................ 。 (照相)

(4) 和子...........................。(洗衣服)

43 of 49

2. 仿照例子,造 ”正在...呢'‘ 的句子.

Dựa theo ví dụ, đặt câu với”正在…呢”

例: 去他家

看书

昨天我去他家的时候,他正在看书呢。.

⑴ 去邮局 (2) 去他宿舍 (3) 去看他

寄信 睡觉 喝咖啡

⑷ 到动物园 (5) 到车站 (6) 到银行

看熊猫 等汽车 换钱

44 of 49

3.完成对话 Hoàn thành đối thoại.

A:...................?

B:我要389号。

A:你找谁?

B :....................。

A:我就是。你是谁啊?

B:...................。你好吗?

A:很好。

B:今天晚上我们去看电影,好吗?

A:...................。什么时候去?

B :...................。

45 of 49

4. 练习打电话 Tập gọi điện thoại

(1) A 邀请 B 去听音乐会 A mời B đi nghe hòa nhạc

提示:时间、地点,音乐会怎么样?怎么去?

Gợi ý: Thời gian, địa điểm, buổi hòa nhạc như thế nào? Đi bằng gì ?

(2)A邀请B去饭店吃饭

提示:时间、地点、吃什么、怎么去?

Gợi ý: Thời gian, địa điểm, ăn món gì ? đi bằng gì ?

46 of 49

5. 听述 Nghe và kể lại

汉斯来了,今天我们公司请他参加欢迎会。

下午两点钟,翻译小王打电话通知他,告诉他五点半在房间等我们,我 们开车去接他。

欢迎会开得很好,大家为友谊干杯,为健康干杯,象 家人一样。

47 of 49

(1) 常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng

jian

xiang

kànjiàn 看见

shíjiān 时间

jiànkāng 健康

xiāngzi 箱子

xiǎngxiàng 想象

zhàoxiàng 照相

6.语音练习 Bài tập ngữ âm

48 of 49

(2)朗读会话 Đọc rõ mẩu đàm thoại.

A : Wèi, nǐ yào nǎr ?

B : Wǒ yào jiǔ lóu.

A : Nǐ zhǎo shéi?

B : Qǐng jiào Dàwèi jiē diànhuà.

A : Qǐng děng yíxiàr.

B : Máfan nǐ le, xièxie !

49 of 49