1 of 32

Đại Học Du Lịch Macao

Chiêu Sinh

Năm Học 2026/2027

2 of 32

Lý Tuấn Phong (Jack)

  • Đến từ: Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

  • Giáo dục:
    • Tiến sĩ triết học quản lý du lịch (Đại Học Bách Khoa Hồng Kông)
    • Thạc sĩ quản lý nghệ thuật và di sản (Đại Học Sheffield, Anh Quốc)
    • Cử nhân quản lý du lịch (Đại Học Ký Nam, Trung Quốc)
    • Trung học phổ thông (Trường THPT Bùi Thị Xuân, Việt Nam)
  • Kinh nghiệm làm việc:
    • Phiên dịch viên, nhân viên ngành dịch vụ khách sạn, phục vụ nhà hàng, nhân viên tổ chức phi chính phủ, trợ lý nghiên cứu
    • Hiện đang làm việc trong lĩnh vực giáo dục đại học (Đại Học Bách Khoa Hồng Kông 2011-2014; Đại học Khoa Học và Công Nghệ Macao 2014-2016)
    • Đại Học Du Lịch Macao 2016- hiện giờ: Phó giáo sư & Trưởng khoa Chương trình Quản lý Văn hóa và Di sản

3 of 32

MACAO – World Centre of Tourism and Leisure

40

Khách sạn 5 sao

Cẩm nang du lịch Forbes 2024: 22 khách sạn tại Macao được Forbes trao giải 5 sao.

TOP travel destination with most Forbes 5★ Award in the world for 2 consecutive years

16

Nhà hàng MICHELIN

Nhà hàng Green Star duy nhất tại Macao, tọa lạc tại UTM.

30

Điểm thuộc Di sản Thế giới Macao

Được biết đến với tên gọi chung là "Trung tâm Lịch sử Macao" và được ghi vào Danh sách Di sản Thế giới năm 2005.

Một trong những ngành công nghiệp chủ chốt của Đặc khu Macao

Hội nghị, sự kiện, văn hóa, du lịch và thể thao

4 of 32

INTERNATIONAL ACCREDITATIONS

Our Teachers

Enrollment Process

Cơ sở giáo dục đầu tiên được Liên Hợp Quốc về Du lịch công nhận. Hệ thống chứng nhận TEDQual dành cho giáo dục du lịch.

Là đơn vị đầu tiên trên thế giới nhận được chứng nhận tái công nhận của Cơ quan Đảm bảo Chất lượng Giáo dục Đại học (QAA) của Vương quốc Anh.

Bảng xếp hạng Đại học Thế giới QS năm 2025 theo chuyên ngành – Quản lý Khách sạn và Giải trí

Thế giới: #13 Châu Á: #3 Macao: #1

Chỉ số Khoa học Thiết yếu (ESI) thuộc

Top 1% – Khoa học Xã hội, Tổng quát

5 of 32

Cultural Diverse Campus

28

Sinh viên đến từ 28 quốc gia và lãnh thổ

16

199

Đối tác toàn cầu

Giảng viên đến từ 16 quốc gia và lãnh thổ

32

đến từ quốc gia và lãnh thổ

6 of 32

7 of 32

Chương trình Đại học 2026/2027

Các CT dạy bằng tiếng Anh

Trường

Bachelor of Science/Cử nhân Khoa học

Lịch học

Quản lý khách sạn sáng tạo

Quản lý nghệ thuật ẩm thực

Ban ngày

Quản lý khách sạn

Quản lý sự kiện du lịch

Du lịch sáng tạo và công nghệ thông minh

Quản lý văn hóa và di sản

Quản lý kinh doanh du lịch

Tiếp thị và quản lý thương hiệu

Kinh doanh quốc tế và truyền thông đổi mới

Quản lý và Khoa học dữ liệu*

Các CT dạy bằng tiếng Hoa

Trường

Bachelor of Science/Cử nhân Khoa học

Dạy bằng

Lịch học

Quản lý khách sạn sáng tạo

Quản lý khách sạn

Tiếng Quảng Đông và tiếng Quan Thoại

Buổi tối

Quản lý sự kiện du lịch

Tiếng Quảng Đông và tiếng Quan Thoại

Buổi tối

Du lịch sáng tạo và công nghệ thông minh

Quản lý văn hóa và di sản

Tiếng Quan Thoại

Ban ngày

Quản lý kinh doanh du lịch

Tiếng Quan Thoại

Ban ngày

Tiếp thị và quản lý thương hiệu

Tiếng Quan Thoại

Ban ngày

*Dự kiến ​​áp dụng cho năm học 2026/2027 và sẽ có hiệu lực sau khi được công bố trên Công báo MSAR.

8 of 32

kỳ thi công lập / Public assessment

Tiếng Anh / English

Toán / Mathematics

IGCSE O Level

2nd language: B or Grade 6

1st language: C or Grade 5

A or Grade 7

GCE / International A-Level

Grade E in 3 A-Level subjects

HKDSE

Level 3

Level 2

International Baccalaureate (IB)

Completed the IB Diploma Programme Curriculum and awarded the IB Diploma.

Canadian High School Graduation Diploma

  • Studying in Canadian secondary schools since Grade 10; &
  • With an official offer letter for bachelor’s degree programme of 2026/2027 intake

General Scholastic Ability Test (GSAT) /

Taiwan region

Good standard

Average standard

UEC / STPM, Malaysia

Grade C

Grade C

Scholastic Assessment Test (SAT)

a total score of 1,190 or above (out of 1,600)

American College Test (ACT)

a composite score of 24 or above

Mathematical Olympiad /

DSEDJ Inter-School Mathematics Competition

--

Any individual award in Senior High School Category

Ứng viên nộp các kết quả kiểm tra trình độ tiếng Anh sau đây.

TOEFL

iBT 79 / Essentials 8.0

IELTS 6.0

(with no section score below 5.5)

TOEIC

Reading and Listening 750

Writing and Speaking 300

Học sinh đang học lớp 12 hoặc tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) đáp ứng các điều kiện sau đây là đủ điều kiện nộp đơn:

Ứng viên không phải người địa phương

Tuyển sinh trực tiếp

Học sinh Việt Nam tốt nghiệp 12 nộp:

  • Bảng điểm lớp 12
  • Bằng tốt nghiệp THPT
  • Bằng tiếng Anh (TOEFL/IELTS/TOEIC)

9 of 32

Khu vực/ vùng của sinh viên

Học phí hàng năm

Học phí đầy đủ (4 năm)

MOP

USD

MOP

USD

Sinh viên quốc tế

120,000

≈ $15,000

480,000

≈ $60,000

Bạn có thể tìm thêm thông tin chi tiết trên trang web tuyển sinh của UTM. https://www.utm.edu.mo/iftadmission/financial-assistance-scholarship

Học bổng và trợ cấp

Học bổng miễn giảm 50% hoặc 100% học phí dành cho sinh viên mới.

Bao gồm miễn phí Ký Túc Xá

(phòng chung tại East Asia Hall; loại phòng tùy thuộc vào tình trạng phòng trống)

Học bổng ​​Vành đai và Con đường

(dành cho sinh viên học tập tại Macao)

do Quỹ Macao tài trợ

(100.000 MOP mỗi năm học)

Dành cho sinh viên đến từ Bangladesh, Brazil, Campuchia, Hungary, Indonesia, Malaysia, Mông Cổ, Bồ Đào Nha, Thái Lan, Philippines hoặc Việt Nam không có căng cước Macao.

Học phí và học bổng cho 2026/2027

10 of 32

100%

Miễn giảm 100% hoặc 50% học phí

Không cần nộp đơn riêng - người nhận học bổng sẽ do Hội đồng xét duyệt học bổng quyết định.

+

Tiêu chí lựa chọn

Thành tích học tập

Xét duyệt tài liệu

Miễn 100% phí ký túc xá

Cơ hội học bổng UTM

Tất cả ứng viên theo học các chương trình cử nhân, thạc sĩ và tiến sĩ đều đủ điều kiện nhận học bổng này.

Học bổng ​​Vành đai và Con đường

do Quỹ Macao thành lập

Dành cho sinh viên đến từ Bangladesh, Brazil, Campuchia, Hungary, Indonesia, Malaysia, Mông Cổ, Bồ Đào Nha, Thái Lan, Philippines hoặc Việt Nam không có căng cước Macao.

11 of 32

Lưu ý: Học phí và học bổng cho 2026/2027

  • Học bổng được xét duyệt mỗi học kỳ.
  • Sinh viên phải duy trì điểm trung bình (GPA) trên 3.0 để tiếp tục nhận học bổng;
  • Nếu không, SV sẽ phải trả học phí và phí ký túc xá như SV quốc tế bình thường.

Letter Grade

Standard

Grade Points

%

Scale

A

Superlative, extraordinarily good, remarkable

4.0

93-100

19-20

A-

Excellent, first class

3.7

88-92

18

B+

 

3.3

83-87

17

B

Very good, well above the reflected average performance

3.0

78-82

16

B-

Good, above average

2.7

73-77

15

C+

 

2.3

68-72

14

C

Median, neither notably good nor bad

2.0

63-67

13

C-

Acceptable; needs improvement

1.7

58-62

12

D+

 

1.3

53-57

11

D

Weak; barely acceptable

1.0

50-52

10

F

Below the minimum required standard - failed

0

Below 50

Below 10

Note: Letter grades are official grades. Grade points are used for the purpose of calculating GPA. Percentage and scale are for reference only and to facilitate our students to pursue their studies overseas. 'F' is a subject failure grade, whilst all others ('D' to 'A') are subject passing grades. No credit will be earned if a subject is failed.

12 of 32

Ngày mốc quan trọng

Đăng ký trên mạng

Tải lên các tài liệu cần thiết

Xét duyệt hồ sơ và phỏng vấn

Thông báo kết quả tuyển sinh và học bổng.

Từ tháng 3 năm 2026

Lịch phỏng vấn sẽ được thông báo qua email.

Hồ sơ sẽ được xử lý theo thứ tự thông thường, ưu tiên những hồ sơ đã nộp đầy đủ các giấy tờ cần thiết.

Bắt đầu học tập

Cuối tháng 8 năm 2026

Thông báo học bổng sẽ được đưa ra cùng với thông báo trúng tuyển dựa trên cơ sở cạnh tranh (ai đến trước được xét hồ sơ trước)

Chương trình cử nhân

29/09/2025 - 31/05/2026

13 of 32

Chương trình thạc sĩ

14 of 32

Dạy bằng tiếng Anh

Thạc sĩ Khoa học (MSc)

Lịch học

Quản lý khách sạn sáng tạo*

Buổi tối

Quản lý du lịch quốc tế*

Ban ngày

Quản lý sự kiện quốc tế

Buổi tối

Quản lý di sản

Ban ngày

Thạc sĩ Triết học (MPhil) 

Lịch học

Quản lý khách sạn và du lịch quốc tế (có các chuyên ngành)

  1. Quản lý khách sạn sáng tạo*
  2. Quản lý du lịch*
  3. Quản lý sự kiện

Buổi tối

Ban ngày

Buổi tối

Nghiên cứu văn hóa (với chuyên ngành)

1. Quản lý di sản

Ban ngày

Sắp xếp lớp học

UTM sẽ tổ chức các lớp học tại cả Cơ sở Hengqin (tại Zhuhai, TQ) Cơ sở Taipa (tại Macao) của UTM. Sinh viên bắt buộc phải tham dự các lớp học tại cả hai địa điểm.

Thạc sĩ Khoa học (MSc)

Lịch học

Quản lý du lịch quốc tế*

Ban ngày

Quản lý thực phẩm và đồ uống quốc tế

Tiếp thị và phân tích kỹ thuật số

Quản lý sự kiện quốc tế

Quản lý ngành công nghiệp văn hóa và sáng tạo

Quản lý dịch vụ khách sạn và chăm sóc sức khỏe cao cấp

Dạy bằng tiếng Quan Thoại

Chương trình thạc sĩ

15 of 32

CHƯƠNG TRÌNH MỚI!

Sắp xếp lớp học

UTM sẽ tổ chức các lớp học tại cả Cơ sở Hengqin (tại Zhuhai, TQ) Cơ sở Taipa (tại Macao) của UTM. Sinh viên bắt buộc phải tham dự các lớp học tại cả hai địa điểm.

Chương trình thạc sĩ

*Dự kiến ​​áp dụng cho năm học 2026/2027 và sẽ có hiệu lực sau khi được công bố trên Công báo MSAR.

Thạc sĩ quản trị kinh doanh (MBA) *

Với các chuyên ngành

Tiếng Quan Thoại

Tiếng Anh

Lịch học

Quản lý chung

Chiều thứ Sáu, thứ Bảy và Chủ nhật

Phân tích kinh doanh

-

16 of 32

2 bằng

UTM: Thạc sĩ Quản lý Du lịch Quốc tế, Thạc sĩ Quản lý Khách sạn Quốc tế, Thạc sĩ Triết học chuyên ngành Quản lý Du lịch hoặc Quản lý Khách sạn (MPhil in IHTM)

UTM: Thạc sĩ Quản lý Du lịch Quốc tế, Quản lý Khách sạn Quốc tế, Quản lý Thực phẩm và Đồ uống Quốc tế, Quản lý Ẩm thực Quốc tế, Công nghệ Thông minh trong Khách sạn và Du lịch, Tiếp thị và Phân tích Kỹ thuật số, Thạc sĩ Triết học về Quản lý Khách sạn và Du lịch Quốc tế (với các chuyên ngành nêu trên)

QS Subject ranking #16

2 trải nghiệm văn hóa

Partner: UQ Master of Tourism, Hotel and Event Management degree (MTHEM)

QS World University Rankings #42

Partner: UOS MSc in International Tourism Management, International Hotel Management, Strategic Hotel Management, International Event Management

UTM: Thạc sĩ Quản lý Du lịch Quốc tế, Thạc sĩ Quản lý Khách sạn Quốc tế

Times Higher Education World University Rankings in Portugal #5

Partner: ISCTE MSc in Hospitality and Tourism Management

17 of 32

Yêu cầu về trình độ ngoại ngữ

Các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh

Các chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung

Người nộp đơn được yêu cầu cung cấp bằng tiếng Anh, trừ khi họ đã có bằng cấp mà tiếng Anh là ngôn ngữ giảng dạy.

Người nộp đơn phải thực hiện một trong những điều sau đây, trừ khi họ đã có bằng cấp mà tiếng Trung là ngôn ngữ giảng dạy.

  • Tự khai báo: Người nộp đơn có thể ghi rõ trình độ tiếng Trung của mình trên mẫu đơn đăng ký nhập học.
  • IELTS

Band score ≥ 6.0 overall

(with no score below 5.5)

  • Phỏng vấn đánh giá năng lực ngôn ngữ: Người nộp đơn không có bất kỳ bằng chứng nào về trình độ tiếng Trung có thể được yêu cầu tham dự phỏng vấn.
  • College English Test (CET)

≥ 430 in Level 6

  • Chứng minh trình độ (Optional): Người nộp đơn đạt tối thiểu 180 điểm HSK cấp độ 6 từ các cơ sở đào tạo được công nhận.

Chương Trình Thạc sĩ / Tiến sĩ

18 of 32

Thạc sĩ Khoa học / Thạc sĩ Triết học

MBA*

1. Mẫu đơn đăng ký trực tuyến

2. Trình độ học vấn

  1. Có bằng cử nhân hoặc bằng cấp tương đương, hoặc
  2. Hiện đang học năm cuối chương trình cử nhân
  1. Có bằng cử nhân hoặc bằng cấp tương đương,
  2. Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm việc toàn thời gian, kèm theo chứng minh về kinh nghiệm làm việc.

3. Bằng chứng về trình độ học vấn

4. Bảng điểm học tập

5. Thư giới thiệu

Optional

Optional

6. Bằng chứng kinh nghiệm làm việc

Optional

7. Bằng chứng về trình độ ngoại ngữ

Đánh giá tuyển sinh

(Dành cho sinh viên quốc tế, cần chuẩn bị những tài liệu sau)

Chương Trình Thạc sĩ

Mẫu chứng minh công việc có sẵn trên trang web tuyển sinh.

*Dự kiến ​​áp dụng cho năm học 2026/2027 và sẽ có hiệu lực sau khi được công bố trên Công báo MSAR.

19 of 32

Ngày mốc quan trọng

Đăng ký trực tuyến

Tải lên các tài liệu cần thiết

Xét duyệt hồ sơ và phỏng vấn

Thông báo kết quả tuyển sinh và học bổng.

Từ tháng 2 năm 2026

20/10/2025 – 30/04/2026

Lịch phỏng vấn sẽ được thông báo qua email.

20/10/2025 – 07/05/2026

Hồ sơ sẽ được xử lý theo thứ tự thông thường, ưu tiên những hồ sơ đã nộp đầy đủ các giấy tờ cần thiết.

Cuối tháng 8 năm 2026

Thông báo học bổng sẽ được đưa ra cùng với thông báo trúng tuyển dựa trên cơ sở cạnh tranh (ai đến trước được xét hồ sơ trước).

Chương Trình Thạc sĩ

Bắt đầu học tập

20 of 32

Chương trình thạc sĩ (MSc & MPhil & MBA*)

Học phí được tính dựa trên tổng học phí của chương trình. Phí gia hạn sẽ được tính theo từng học kỳ đối với những sinh viên không hoàn thành chương trình trong thời gian quy định..

Phí

Sinh viên Trung Quốc đại lục, Đặc khu Hồng Kông và Đài Loan

Các sinh viên quốc tế khác

MOP

USD

Học phí đầy đủ trong thời gian học bình thường (2 năm)

MOP 170,000

190,000

≈ 24,000

Quản lý dịch vụ khách sạn và chăm sóc sức khỏe cao cấp

Phí

Sinh viên Trung Quốc đại lục, Đặc khu Hồng Kông và Đài Loan

Các sinh viên quốc tế khác

MOP

USD

Học phí đầy đủ trong thời gian học bình thường.

MOP 181,200

201,200

≈ 25,500

Chương Trình Thạc sĩ

*USD:MOP 1:8

Học phí năm học 2026/2027

* Dự kiến ​​áp dụng cho năm học 2026/2027 và sẽ có hiệu lực sau khi được công bố trên Công báo MSAR.

21 of 32

Chương trình tiến sĩ

 

Tiến sĩ triết học (PhD) 

(Thời gian đào tạo thông thường: 3 năm, Thời gian đào tạo tối đa: 6 năm)

Ngôn ngữ giảng dạy / Lịch học: Tiếng Anh (Ban ngày)

Quản lý khách sạn và du lịch

4 môn học chính

  1. Literature Review and Confirmation
  2. Topical Research and Discussion I
  3. Topical Research and Discussion II
  4. Publication on Topical Research

Nghiên cứu văn hóa

4 môn học chính

  1. Theories and Concepts in Cultural Studies
  2. Qualitative Research Methods
  3. Quantitative Research Methods
  4. Seminars in Cultural Research

Tiến sĩ quản trị kinh doanh

(Thời gian thông thường: 3 năm, Thời gian tối đa: 6 năm)

Lưu ý: Sinh viên có thể lựa chọn một lĩnh vực nghiên cứu bằng cách đăng ký 2 môn học trong lĩnh vực đã chọn, hoặc có thể chọn phương pháp học tích hợp bằng cách học hai môn từ nhiều lĩnh vực khác nhau.

Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Trung (tiếng Quan thoại)

(Chiều thứ Sáu + Cuối tuần)

Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Anh

(Chiều thứ Sáu + Cuối tuần)

Lĩnh vực nghiên cứu:

1. Quản lý chung

Lĩnh vực nghiên cứu:

1. Quản lý chung

22 of 32

Các môn học của Chương Trình Tiến sĩ Nghiên Cứu Văn Hóa文化研究哲學博士學位課程之科目設置

* Các môn học đề xuất được chia sẻ với các chương trình tiến sĩ/DBA khác của UTM.

4 môn học chính

Luận văn tốt nghiệp

Môn học chính

  • Lý thuyết và khái niệm trong nghiên cứu văn hóa 文化研究理論和概念
  • Phương pháp nghiên cứu định tính 定性研究方法*
  • Phương pháp nghiên cứu định lượng 定量研究方法*
  • Hội thảo nghiên cứu văn hóa 文化研究專題探討

Luận Văn 论文

  • Đã hoàn thành 4 môn học nêu trên 四門科目合格
  • Đậu Confirmation trong 18 tháng học 通過開題報告
  • Đã xuất bản 2 papers đầy đủ 發表兩篇論文
  • Bảo vệ luận án (độ tương đồng < 15%) 提交口頭答辯(相似度<15%)

23 of 32

PhD

DBA

1. Mẫu đơn đăng ký trực tuyến

2. Bằng chứng về trình độ học vấn*

Bằng thạc sĩ hoặc trở lên, kèm phần đánh giá về luận văn

Bằng thạc sĩ trở lên

3. Bảng điểm học tập

Bằng thạc sĩ trở lên

Bằng thạc sĩ trở lên

4. Thư giới thiệu

2 người, trong đó ít nhất một người đến từ giới học thuật.

1

5. Sơ yếu lý lịch

6. Bằng chứng về trình độ ngoại ngữ

Bằng chứng về trình độ tiếng Anh

Bằng chứng về trình độ tiếng Anh/tiếng Trung, tùy thuộc vào phương thức giảng dạy.

7. Giới thiệu ngắn ngọn bản thân

Dưới 500 từ

Dưới 500 từ

8. Các tài liệu khác

Đề xuất nghiên cứu

Khoảng 3.000 đến 5.000 từ

Bằng chứng kinh nghiệm làm việc* (trong vòng 6 tháng gần đây trước ngày nộp đơn)

Giấy tờ chứng minh kinh nghiệm làm việc do cơ quan chính phủ cấp sẽ được yêu cầu khi nhập học.

Đánh giá tuyển sinh

(Dành cho sinh viên quốc tế, cần chuẩn bị những tài liệu sau)

Chương trình tiến sĩ

24 of 32

Tháng 3 – tháng 7 năm 2026

20/10/2025 – 30/04/2026

Hạn chót đợt 1 : 31/01/2026

Hạn chót đợt 2 : 30/04/2026

20/10/2025 – 07/05/2026

Từ tháng 2 năm 2026

Ngày mốc quan trọng

Chương Trình Tiến Sĩ

Đăng ký trực tuyến

Tải lên các tài liệu cần thiết

Xét duyệt tài liệu

và phỏng vấn

Thông báo kết quả tuyển sinh và học bổng

Bắt đầu học tập

Thông báo về học bổng tiến sĩ sẽ được đưa ra cùng với thư chấp nhận nhập học dựa trên cơ sở cạnh tranh (ai đến trước được xét hồ sơ trước).

Cuối tháng 8 năm 2026

25 of 32

Học phí được tính dựa trên tổng học phí của chương trình. Phí gia hạn sẽ được tính theo từng học kỳ đối với những sinh viên không hoàn thành chương trình trong thời gian quy định.

Phí

Sinh viên Trung Quốc đại lục, Đặc khu Hồng Kông và Đài Loan

Các sinh viên quốc tế khác

MOP

USD

Học phí đầy đủ trong thời gian học bình thường (3 năm)

MOP 145,500

195,000

≈ 25,000

Phí

Sinh viên Trung Quốc đại lục, Đặc khu Hồng Kông và Đài Loan

Các sinh viên quốc tế khác

MOP

USD

Học phí đầy đủ trong thời gian học bình thường (3 năm)

MOP 390,000

420,000

≈ 52,500

*USD:MOP 1:8

Học phí năm học 2026/2027

Chương Trình Tiến Sĩ

Tiến sĩ triết học (PhD)

Tiến sĩ quản trị kinh doanh (DBA)

26 of 32

100%

Miễn giảm 100% hoặc 50% học phí

Không cần nộp đơn riêng - người nhận học bổng sẽ do Hội đồng xét duyệt học bổng quyết định.

+

Tiêu chí lựa chọn

Thành tích học tập

Xét duyệt tài liệu

Miễn 100% phí ký túc xá

Cơ hội học bổng UTM

Tất cả ứng viên theo học các chương trình cử nhân, thạc sĩ và tiến sĩ đều đủ điều kiện nhận học bổng này.

Học bổng ​​Vành đai và Con đường

do Quỹ Macao thành lập

Dành cho sinh viên đến từ Bangladesh, Brazil, Campuchia, Hungary, Indonesia, Malaysia, Mông Cổ, Bồ Đào Nha, Thái Lan, Philippines hoặc Việt Nam không có căn cước Macao.

27 of 32

Lưu ý: Cách duy trì học bổng

  • Học bổng được xét duyệt mỗi học kỳ.
  • Sinh viên phải duy trì điểm trung bình (GPA) trên 3.0 để tiếp tục nhận học bổng;
  • Nếu không, SV sẽ phải trả học phí và phí ký túc xá như SV quốc tế bình thường.

Letter Grade

Standard

Grade Points

%

Scale

A

Superlative, extraordinarily good, remarkable

4.0

93-100

19-20

A-

Excellent, first class

3.7

88-92

18

B+

 

3.3

83-87

17

B

Very good, well above the reflected average performance

3.0

78-82

16

B-

Good, above average

2.7

73-77

15

C+

 

2.3

68-72

14

C

Median, neither notably good nor bad

2.0

63-67

13

C-

Acceptable; needs improvement

1.7

58-62

12

D+

 

1.3

53-57

11

D

Weak; barely acceptable

1.0

50-52

10

F

Below the minimum required standard - failed

0

Below 50

Below 10

Note: Letter grades are official grades. Grade points are used for the purpose of calculating GPA. Percentage and scale are for reference only and to facilitate our students to pursue their studies overseas. 'F' is a subject failure grade, whilst all others ('D' to 'A') are subject passing grades. No credit will be earned if a subject is failed.

28 of 32

Cơ hội làm việc trong khuôn viên trường

  • Các văn phòng/đơn vị hành chính/đào tạo cũng như các đơn vị học thuật/khoa của UTM đôi khi sẽ tuyển dụng sinh viên UTM cho các hoạt động/nhiệm vụ khác nhau, bao gồm công việc hành chính tổng quát, công việc dịch thuật, các nhiệm vụ liên quan đến nghiên cứu, thu thập dữ liệu, v.v.
  • Các văn phòng/đơn vị/khoa này có thể đăng thông báo tuyển dụng ở nhiều nơi như bảng thông báo điện tử của sinh viên, mạng nội bộ, email, v.v.
  • Mức lương và nhiệm vụ cụ thể có thể được đề cập trong thông báo.

Loại hoạt động

Số giờ tối đa mỗi tuần

Loại sinh viên

Hoạt động học thuật

15

Sinh viên địa phương/ sinh viên quốc tế

Non-academic activities

44

Sinh viên địa phương

*Vui lòng tham khảo ý kiến ​​của giáo sư quản lý của bạn để nhận được lời khuyên về cách thực hiện công việc.

29 of 32

CHỖ Ở

Phòng đơn

Phòng đôi

Phòng 3 người

Phòng 4 người

Phòng học

Phòng nhạc

Phòng ăn

Khu vui chơi giải trí

Các loại phòng khác nhau tùy thuộc vào tình trạng phòng trống,

MOP13,000 – 38,000 (≈USD1,625 – 4,750) mỗi năm học (Tháng 8 - tháng 6 năm sau)

Thông tin về KTX:

Sinh viên quốc tế

30 of 32

admission@utm.edu.mo

(853) 8598-3087

Taipa Campus: Avenida Padre Tomás Pereira,S.N.,Taipa, Macau, China

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI

Tài liệu giới thiệu

tuyển sinh

31 of 32

Apply Online

網上報名

Đăng ký trực tuyến

Admission Brochure

招生簡章

Tài liệu tuyển sinh

Mainland Admission

內地考生專頁

Trang dành cho ứng viên đến từ Trung Quốc đại lục

WeChat

微信

UTM Official Website

澳旅大官網

Trang web chính thức của Đại Học Du lịch Macao

Admission Webpage

招生網

Trang web tuyển sinh

Student Hostel

學生宿舍

KTX

Tuition Fees

學費

Học phí

32 of 32

Tuition Fees

學費

Học phí

Scholars Hub

Trung tâm Học giả

1 + 1 Dual Master’s Programmes

雙碩士學位課程

Chương trình Thạc sĩ kép

Apply Online

網上報名

Đăng ký trực tuyến

Master’s Degree

碩士學位

CT Thạc sĩ

Doctor of Philosophy

哲學博士

CT Tiến sĩ

Course Description

課程簡介

Giới thiệu khóa học

Doctor of Business Administration

工商管理博士

Tiến sĩ Quản trị Kinh doanh

Chương trình sau đại học

研究生课程