1 of 37

MỘT SỐ XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC ỨNG DỤNG TRONG LÂM SÀNG

Khoa Huyết hoc- Truyền máu

2 of 37

  • XN tế bào HH
  • XN đông cầm máu
  • XN miễn dịch HH
  • XN sinh hoá HH
  • XN di truyền HH

MỞ ĐẦU

3 of 37

1. XÉT NGHIÊM TẾ BÀO MÁU NGOẠI VI:

    • MỘT SỐ CHỈ SỐ CỦA HỒNG CẦU
    • MỘT SỐ CHỈ SỐ CỦA BẠCH CẦU
    • MỘT SỐ CHỈ SỐ CỦA TIỂU CẦU

I. XÉT NGHIỆM TẾ BÀO HUYẾT HỌC

4 of 37

    • RBC : Số lượng hồng cầu
    • HGB: Huyết sắc tố
    • HCT: Hematocrit (thể tích khối hồng cầu
    • MCV: Thể tích trung bình HC: 85-95fl

<80 fl: HC nhỏ, > 100fl, HC to

    • MCH: Lượng huyết sắc tố trung bình HC

28-32pg

    • MCHC: Nồng độ HST trung bình HC:

320-360 g/l, < 300 g/l HC nhược sắc

    • RDW: Độ phân bố hồng cầu: 11,6-14,8%CV

MỘT SỐ CHỈ SỐ CỦA HỒNG CẦU

5 of 37

MỘT SỐ CHỈ SỐ CỦA BẠCH CẦU, TIỂU CẦU

    • WBC: SỐ LƯỢNG BẠCH CẦU: 4-10 G/L
    • CÁC THÀNH PHẦN BẠCH CẦU: NEU, LYM, MONO, EOS, BASO, …
    • PTL: SỐ LƯỢNG TIỂU CẦU: 150-450 G/L
    • MPV: THỂ TÍCH TRUNG BÌNH TC, PDW: ĐỘ PHÂN BỐ TC: TĂNG TRONG RỐI LOẠN SINH TC

6 of 37

THAY ĐỔI VỀ HỒNG CẦU

HỒNG CẦU TĂNG:

ĐA HỒNG CẦU THỰC: TĂNG HỒNG CẦU TIÊN PHÁT, TĂNG HỒNG CẦU THỨ PHÁT:TĂNG ERYTHROPOIETINE BÙ DO TÌNH TRẠNG THIẾU OXY TỔ CHỨC, TIẾT ERYTHROPOIETINE KHÔNG PHÙ HỢP,

GIẢ TĂNG HC:SANG CHẤN, MẤT NƯỚC

HỒNG CẦU GIẢM: HC THIẾU MÁU

7 of 37

CÁC THAY ĐỔI VỀ BẠCH CẦU

BẠCH CẦU HẠT:

PHÂN LOẠI:

    • RỐI LOẠN VỀ SỐ LƯỢNG
    • RỐI LOẠN CHỨC NĂNG VÀ HÌNH THÁI

8 of 37

BẠCH CẦU TRUNG TÍNH

GIẢM BẠCH CẦU TRUNG TÍNH:

    • DO THUỐC
    • MIỄN DỊCH
    • HỘI CHỨNG RỐI LOẠN SINH TUỶ
    • NHIỄM TRÙNG
    • GIẢM BẠCH CẦU TRUNG TÍNH VÔ CĂN MẠN TÍNH
    • GIẢM BẠCH CẦU TRUNG TÍNH CHU KỲ
    • CƯỜNG LÁCH

9 of 37

Tăng bạch cầu trung tính:

    • Yếu tố môi trường
    • Yếu tố cảm xúc
    • Phẫu thuật
    • Viêm nhiễm
    • Nhiễm trùng (cấp, mạn)
    • Hoá chất và thuốc
    • Ung thư
    • Yếu tố khác

10 of 37

BẠCH CẦU ƯA A XÍT

GIẢM BẠCH CẦU ƯA A XÍT

  • NHIỄM TRÙNG CẤP
  • SỬ DỤNG HOCMÔN HƯỚNG TUỶ TT (ACTH)
  • CORTICOID

11 of 37

Tăng bạch cầu ưa a xít: > 500/μl

  • Nhiễm kí sinh trùng
  • Tình trạng dị ứng: hen, phản ứng do thuốc, tổn thương da do viêm.
  • Các bệnh ác tính: (CML)
  • Hội chứng tăng bạch cầu ưa a xít >1500/μl

12 of 37

BẠCH CẦU ƯA BAZƠ

GIẢM BẠCH CẦU ƯA BAZƠ:

TĂNG BẠCH CẦU ƯA BAZƠ: >100/μL

  • TÌNH TRẠNG MIỄN DỊCH PHẢN ỨNG, VIÊM MẠN
  • NHIỄM VIRUT
  • SAU ĐIỀU TRỊ TIA XẠ VÀ MỘT SỐ BỆNH ÁC TÍNH
  • CÁC BỆNH RỐI LOẠN CHỨC NĂNG SINH TUỶ (CML)

13 of 37

1.4. Bạch cầu mônôxit (1-6%)

Giảm Mônôxit:

    • Giảm bạch cầu toàn bộ trong các

bệnh lý tự miễn (luput đỏ hệ thống)

    • Leukemia tế bào tóc sau khi dùng corticoid hoặc hoá trị liệu.

14 of 37

Tăng mônôxit: >100/μl

      • Các bệnh lý huyết học: RLST, lơxêmi cấp-kinh, U lympho, MM
      • Sau cắt lách
      • Viêm hệ thống: nhiễm trùng, lao..
      • Ung thư

15 of 37

Bạch cầu lympho

Giảm lympho:

  • Giảm sản xuất lympho: bẩm sinh, suy tuỷ, hoá trị liệu
  • Tăng phá huỷ lympho: HIV, Lupus
  • Rối loạn phân bố lympho: nhiễm trùng, phẫu thuật

16 of 37

Tăng lympho

  • Hội chứng tăng bạch cầu đơn nhân
  • Do EBV và CMV
  • Virut viêm gan, adenovirus, Toxoplasma, HIV
  • Nhiễm trùng:
  • Các nguyên nhân khác: ung thư, phản ứng quá mẫn, nhiễm độc giáp, VKDT, chấn thương

17 of 37

Thay đổi về tiểu cầu

Giảm tiểu cầu

Giảm tiểu cầu do giảm sản xuất:

  • Giảm sản xuất tiểu cầu bẩm sinh
  • Giảm sản xuất tiểu cầu mắc phải: Bất sản tuỷ, Bệnh ác tính, Độc tố: rượu, Xạ trị, nhiễm trùng: sốt xuất huyết…

18 of 37

Giảm tiểu cầu do tăng phá huỷ

Bẩm sinh:

Rối loạn cấu trúc kèm theo tăng phá huỷ tiểu cầu

Mắc phải

    • Ban xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn
    • Ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối
    • Giảm tiểu cầu do thuốc
    • Ban xuất huyết sau truyền máu
    • Đông máu rải rác nội mạch (DIC)

19 of 37

Tăng tiểu cầu

Tăng tiểu cầu do tăng sinh tuỷ

Tăng tiểu cầu thứ phát:

      • Trong thiếu sắt
      • Sau cắt lách
      • Các bệnh khác: viêm mạn tính, tan máu

20 of 37

2. HUYẾT ĐỒ

  • SỐ LƯỢNG TẾ BÀO MÁU + HỒNG CẦU LƯỚI
  • NHẬN XÉT VỀ SỐ LƯỢNG VÀ CHẤT LƯỢNG TẾ BÀO MÁU
  • HỒNG CẦU LƯỚI: LÀ HC TRƯỞNG THÀNH, PHẢN ÁNH TÌNH TRẠNG SINH MÁU CỦA TUỶ XƯƠNG.
  • HC LƯỚI TĂNG TRONG THIẾU MÁU CÓ PHỤC HỒI NHƯ: TAN MÁU, MẤT MÁU, THIẾU MÁU THIẾU SẮT HAY THIẾU B12 ĐANG ĐƯỢC ĐIỀU TRỊ
  • HC LƯỚI GIẢM TRONG SUY TUỶ , GIẢM SINH TUỶ.

21 of 37

3. MÁU LẮNG

TỐC ĐỘ MÁU LẮNG LÀ KHOẢNG CÁCH HC LẮNG TỰ NHIÊN SAU MỘT VÀ HAI GIỜ.

  • BÌNH THƯỜNG 1/2 GIỜ + 1/4 GIỜ 2 < 10MM.
  • MÁU LẮNG SẼ TĂNG KHI CÓ THAY ĐỔI ĐỘ NHỚT MÁU, THAY ĐỔI GLOBULIN KHI DO VIÊM NHIỄM.

22 of 37

4. XÉT NGHIỆM TẬP TRUNG BẠCH CẦU

  • KHI SỐ LƯỢNG BỆNH NHÂN QUÁ THẤP CẦN TẬP TRUNG CÁC BẠCH CẦU ĐỂ PHÂN LOẠI THÀNH PHẦN BẠCH CẦU
  • Ý NGHĨA TƯƠNG TỰ THÀNH PHẦN BẠCH CẦU TRONG TỔNG PHÂN TÍCH TẾ BÀO MÁU.

23 of 37

5. TUỶ ĐỒ

  • THĂM DÒ CHỨC NĂNG SINH MÁU, CHẨN ĐOÁN BỆNH
  • CHỈ ĐỊNH: THAY ĐỔI TẾ BÀO MÁU NGOẠI VI…
  • SỐ LƯỢNG TB TUỶ BÌNH THƯỜNG TỪ 30 - 100 X 109/L
  • SỐ LƯỢNG TB TUỶ TĂNG CAO: LƠXƠMI (CẤP, KINH), ĐA HC, TĂNG TC TIÊN PHÁT.
  • SỐ LƯỢNG TB TUỶ TĂNG VỪA: KHI TUỶ ĐÁP ỨNG NHU CẦU PHỤC HỒI TẾ BÀO NGOẠI VI (THIẾU MÁU, NHIỄM TRÙNG)

24 of 37

TUỶ ĐỒ

  • THÀNH PHẦN TẾ BÀO
  • TỶ LỆ GIỮA CÁC DÒNG: HỒNG CẦU, BẠCH CẦU
  • TỶ LỆ CÁC LỨA TUỔI TRONG MỘT DÒNG.
  • MẪU TIỂU CẦU.
  • HÌNH THÁI TẾ BÀO TRONG TUỶ.
  • TẾ BÀO UNG THƯ DI CĂN (NẾU CÓ)
  • HỒNG CẦU LƯỚI TRONG TUỶ

25 of 37

TÓM TẮT MỘT SỐ THÔNG SỐ XN TUỶ ĐỒ �VÀ Ý NGHĨA CHẨN ĐOÁN

Lơxêmi cấp.

Không biệt hoá và trưởng thành.

Tăng.

Số lượng TB tuỷ.

Tăng sinh tuỷ.

Phản ứng tăng sinh lành tính.

Biệt hoá và trưởng thành bình thường.

Rối loạn sinh tuỷ.

Kèm rối loạn hình thái.Có thể có tế bào non < 30%.

Lơxơmi cấp.

Có tế bào non bất thường > 30%.

Tuỷ giảm sinh.

Suy tuỷ.

Giảm 3 dòng, không có tế bào

non.

Giảm.

Bệnh có thể gặp

Biểu hiện kèm theo

Tình trạng

Thông số

26 of 37

Tỷ lệ giữa các dòng Nguyên HC /TB có nhân.

Giảm.

Kèm giảm tế bào dòng hạt, số lượng tế bào tuỷ giảm

Suy tuỷ, giảm sinh tuỷ.

Kèm rối loạn hình thái.

RLST.

Tăng..

Trưởng thành được, có tăng số lượng, kèm theo HC ngoại vi.

Đa HC.

Có thể tăng số lượng dòng khác, trưởng thành bình thường, kèm thiếu HC ngoại vi.

Thiếu máu có phục hồi.

Rối loạn trưởng thành, nhiều TB non, ức chế các dòng khác.Tỷ lệ nguyên HC/TB có nhân trong tuỷ trên 50%.

Lơxơmi cấp dòng HC (M6).

TÓM TẮT MỘT SỐ THÔNG SỐ XN TUỶ ĐỒ �VÀ Ý NGHĨA CHẨN ĐOÁN

27 of 37

MTC

Tăng

Tăng cao tiểu cầu ngoại vi

Bệnh tăng tiểu cầu

Kèm tăng dòng khác, tăng TC ngoại vi vừa phải

Phản ứng, nhiễm trùng.

Sau cắt lách

Tăng loại MTC chưa sinh TC, giảm TC ngoại vi

Xuất huyết giảm TC

Không trưởng thành được, có tế bào ác tính

Lơxơmi cấp MTC

Giảm.

Kèm giảm các dòng khác, TB máu ngoại vi giảm

Suy tuỷ xương.

Giảm riêng MTC, TC ngoại vi gảm

Giai đoạn cuối của XHGTC

Kèm rối loạn hình thái

RLST

TÓM TẮT MỘT SỐ THÔNG SỐ XN TUỶ ĐỒ �VÀ Ý NGHĨA CHẨN ĐOÁN

28 of 37

II. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU

CÓ 3 GIAI ĐOẠN ĐÔNG MÁU

    • GIAI ĐOẠN CẦM MÁU BAN ĐẦU
    • GIAI ĐOẠN ĐÔNG MÁU HUYẾT TƯƠNG
    • GIAI ĐOẠN TIÊU SỢI HUYẾT

29 of 37

+ Giai đoạn cầm máu ban đầu (giai đoạn thành mạch và tiểu cầu)

Thành mạch tổn thương

Tiểu cầu

Dính vào Collagen (Lớp dưới nội mạc mạch máu)

ADP, Ca++, Mg++,…

Kết dính có hồi phục -->Yếu tố tiểu cầu

Kết dính không phục hồi

Đinh cầm máu (nút tiểu cầu)

Thrombin TC

Thrombin Huyết tương

30 of 37

Giai đoạn đông máu huyết tương

Đường nội sinh

Đường ngoại sinh

XII XIIa

XI XIa

IX IXa

X Xa

VIIa VII

Prothrombin Thrombin

Fibrinogen Fibrin

(Mono, polyme, không hoà tan)

Yếu tố tổ chức

Tiểu cầu

Ca++

VIII

31 of 37

Giai đoạn tiêu sợi huyết

Mục đích cơ bản của quá trình tiêu sợi huyết là làm tan Fibrin và trả lại sự thông thoáng cho mạch máu.

Mảnh Y+D

Hoạt hoá nội sinh

Hoạt hoá ngoại sinh

Chất hoạt hoá từ tế bào nội mạc, XII a, Kallikrein

tPA Urokinase và các chất hoạt hoá tổ chức khác

Plasminogen

Plasmin

Plasmin

Streptokinase

Mảnh X

Mảnh E+D

32 of 37

1. Xét nghiệm thăm dò giai đoạn cầm máu

    • Dấu hiệu dây thắt: thành mạch, tiểu cầu
    • Thời gian máu chảy: thành mạch, tiểu cầu
    • Co cục máu: sợi huyết, tiểu cầu
    • Đếm tiểu cầu

33 of 37

2. Xét nghiệm thăm dò đông máu huyết tương

    • Thời gian prothrombin (PT): ngoại sinh (II, V, VI, X, I)
    • Thời gian máu đông: đông máu nội sinh
    • Thời gian Howell: nội sinh
    • Thời gian prothrombin hoạt hoá từng phần (APTT): nội sinh (VIII, IX, XI, XII)
    • Định lượng fibrinogen: nội sinh
    • Thời gian thrombin (TT): fibrin

34 of 37

3. Xét nghiệm thăm dò tiêu sợi huyết

    • Thời gian tiêu euglobulin (NF Von-Kaulla)
    • Nghiệm pháp rượu
    • Định lượng D-Dimer

4. Xét nghiệm đông máu chuyên sâu

    • Định lượng yếu tố và đồng yếu tố

35 of 37

III. MỘT SỐ XÉT NGHIỆM S. HOÁ- M. DỊCH- D. TRUYỀN HH

1. XÉT NGHIỆM SỨC BỀN HỒNG CẦU

      • KẾT QUẢ: BẮT ĐẦU TAN: BT 4.5 – 5%, TAN HOÀN TOÀN: 3 – 3.5%
      • GIẢM: TAN MÁU TỰ MIỄN, B MÀNG HC.
      • TĂNG: B HST, CÁ BỆNH CÓ VÀNG DA, TẮC MẬT

2. ĐIỆN DI HUYẾT SẮC TỐ

      • PHÁT HIỆN TP HST:BT: HST A 96%, A2 < 3.5%, CÒN LẠI HBF.
      • β THAL: GIẢM HBA, TĂNG HBF VÀ HBA2
      • α THAL: HBH…
      • BỆNH HST BẤT THƯỜNG: HBE, HBS…

36 of 37

3. Xét nghiệm Coombs:

      • Phát hiện KT trên màng HC hay lưu hành trong HT.
      • Tuỳ mức độ ngưng kết mà có KQ: (-), (+), (++), (+++)
      • Coombs TT dương tính: gặp trong tan máu tự miễn
      • Coombs GT: dương tính: Có KT bất thường lưu hành trong HT

4. XN chuyên sâu khác:

      • NST đồ
      • XN gen
      • CD màng TB

37 of 37

Xin

Trân

Trọng

cảm ơn!