1 of 43

GAN- MẬT

Bs ĐỖ THỊ NGỌC HIẾU

2 of 43

NỘI DUNG

  • U GAN:
    • U mạch máu.
    • Adenoma; Hamartoma.
    • U nguyên bào gan; U tế bào gan ( HCC).
    • Di căn.
    • FNH, rhabdomyosarcoma, lymphoma
  • BỆNH LÝ ĐƯỜNG MẬT:
    • Teo đường mật.
    • U nang ống mật chủ.
    • Thủng đường mật tự nhiên,
    • Túi mật nước và viêm túi mật cấp không do sỏi

3 of 43

U MẠCH MÁU

  • 2 LOẠI:
    • Cavernous hemangioma.
    • Hemangioendothelioma.

4 of 43

CAVERNOUS HEMANGIOMA

  • Gặp ở trẻ lớn và người lớn.
  • Không triệu chứng.
  • Hình ảnh điển hình:
    • Siêu âm:
      • Điển hình:Echo dày,
      • echo hỗn hợp nếu u lớn.
      • Tăng âm phía sau….
    • CT, MRI: bắt thương phản dạng nốt thành, lấp dần ở thì muộn…

5 of 43

HEMANGIOENDOTHELIOMA

  • Gặp ở nhũ nhi, thường trước 6 tháng.
  • Lâm sàng:
    • Suy tim cung lượng cao.
    • Giảm tiểu cầu, có thể giảm hồng cầu.
    • Đông máu nội mạch rải rác - $ Kasabach – Meritt.
    • Kèm bướu máu da( 40%), nơi khác: màng não, phổi, khí quản, tuyến ức….
    • Có thể không triệu chứng

6 of 43

HEMANGIOENDOTHELIOMA

  • Hình ảnh:
    • Siêu âm:
      • Một hoặc nhiều u, lớn hoặc nhỏ
      • Dạng đặc, hồi âm thay đổi, có đóng vôi (15%).
      • Doppler:
        • Nhiều mạch máu ở ngoại vi và trung tâm u.
        • Shunt động – tĩnh mạch.
        • Giãn động mạch nuôi và tĩnh mạch dẫn lưu
    • CT: đổ đầy nhanh, thải nhanh.
  • Tiến triển: thoái triển trong vòng 2 năm

7 of 43

U MẠCH MÁU

8 of 43

U MẠCH MÁU

9 of 43

U MẠCH MÁU

10 of 43

ADENOMA

  • Trên BN có bệnh tích tụ glycogen hoặc điều trị corticoid
  • Hình ảnh: không đặc hiệu

11 of 43

HAMARTOMA

  • Thường < 2 tuổi.
  • Không triệu chứng
  • Hình ảnh: khối dạng nang, đặc, nhiều vách

12 of 43

U NGUYÊN BÀO GAN( HEPATOBLASTOMA)

  • U gan hay gặp nhất ở trẻ em.
  • Lâm sàng:
    • Trẻ < 3 tuổi.
    • Có thể kèm:
      • Hội chứng Beckwith- Wiedemann.
      • Phì đại nửa người.
      • Dậy thì sớm.
  • Tăng a.fp

13 of 43

U NGUYÊN BÀO GAN( HEPATOBLASTOMA)

  • Hình ảnh siêu âm:
    • U đặc, lớn, giới hạn không rõ, có nang nhỏ, đóng vôi bên trong.
    • Thường 1 u.
    • Nền gan bình thường.
    • Ít huyết khối tĩnh mạch

14 of 43

U NGUYÊN BÀO GAN( HEPATOBLASTOMA)

15 of 43

U TẾ BÀO GAN

  • Là loại u hay gặp sau u nguyên bào gan.
  • Lâm sàng:
    • 2 đỉnh tuổi: 4 – 5 tuổi và 14 – 15 tuổi
    • ½ Bn có bệnh lý đi kèm: tích tụ glycogen, tyrosin máu, thiếu alpha chymotripsin, viêm gan, xơ hóa gan…
  • Tăng a.fp.
  • Hình ảnh: giống u nguyên bào gan

16 of 43

DI CĂN GAN

  • Di căn gan từ u nguyên bào thần kinh ở trẻ sơ sinh và nhũ nhi .
  • Trẻ có gan rất to, không đồng nhất -> tìm u thượng thận.

17 of 43

DI CĂN GAN

  • Di căn khác: từ u nguyên bào thận, u nguyên bào thần kinh, leukemia, lymphoma…

18 of 43

  • BỆNH LÝ ĐƯỜNG MẬT:
    • U nang ống mật chủ.
    • Teo đường mật- hội chứng viêm gan sơ sinh
    • Thủng đường mật tự nhiên
    • Túi mật nước ( hydrop)- viêm túi mật không do sỏi.

19 of 43

U NANG ỐNG MẬT CHỦ

  • Bất thường chỗ nối mật – tụy.
  • Lâm sàng:
    • Kinh điển: Đau bụng, vàng da, mass HSP.
    • Ói.
    • Sốt.
    • Biểu hiện:
      • Khác nhau ở nhũ nhi và trẻ lớn.
      • Theo biến chứng

20 of 43

U NANG ỐNG MẬT CHỦ- PHÂN LOẠI

21 of 43

22 of 43

U NANG ỐNG MẬT CHỦ

  • Cần mô tả:
    • Ống mật chủ, ống gan chung.
      • Đường kính ống mật chủ bình thường:
        • <2mm: < 1 tuổi
        • < 4mm: trẻ lớn
    • Liên quan túi mật.
    • Đường mật trong gan.

-> phân loại

    • Biến chứng: Sỏi, viêm tụy, viêm đường mật.

23 of 43

U NANG ỐNG MẬT CHỦ

24 of 43

U NANG ỐNG MẬT CHỦ

25 of 43

U NANG ỐNG MẬT CHỦ

  • Chẩn đoán phân biệt:
    • Nang giả tụy, nang gan, nang mạc treo, ruột đôi…
    • Tìm sự thông nối nang với đường mật.
  • Phương tiện chẩn đoán hiệu quả khác: MRCP.
  • Sau phẫu thuật:
    • Không còn túi mật.
    • Đường mật trong gan: giãn, sỏi?

26 of 43

BỆNH CAROLI – HỘI CHỨNG CAROLI�

  • Bệnh Caroli:
    • Giãn đường mật trong gan hình túi, nang.
    • Không có tổn thương phối hợp.
  • Hội chứng Caroli:
    • Giãn đường mật trong gan.
    • Xơ hóa gan ( fibrosis).
    • Bệnh thận đa nang

27 of 43

BỆNH CAROLI

28 of 43

HỘI CHỨNG CAROLI

29 of 43

TEO ĐƯỜNG MẬT

  • Lâm sàng:
    • Hội chứng tắc mật – vàng da có thể từ lúc sanh nhưng thường sau vài tuần, trẻ sanh ra khỏe mạnh ( PB với viêm gan).
    • Gan to, chắc: giai đoạn muộn

30 of 43

TEO ĐƯỜNG MẬT

  • Bệnh học:
    • Tắc toàn bộ hay 1 phần đường mật ngoài gan do xơ hóa tiến triển. Có thể teo OMC; teo OGC hoặc teo ống gan phải và trái (90%).
    • 3 dạng tổn thương đường mật :
      • Thông thường đường mật ngoài gan được thay thế bằng dây xơ, túi mật xơ hóa, lòng có vài giọt mật trắng( white bile).
      • OMC và OGC teo, túi mật và ống túi mật bảo tồn ( 20%).
      • Nang ở đoạn gần vùng rốn gan, teo đoạn xa ( 10%).

31 of 43

TEO ĐƯỜNG MẬT

  • Siêu âm:
    • Không có giãn đường mật.
    • Túi mật không thấy hoặc teo nhỏ ( dài<15mm)- bn nhịn bú 4 – 6g. 20% thấy túi mật bình thường
    • Triangular cord : dãi echo dày trên chỗ chia đôi TM cửa: spec # 100%, sen# 86%
    • Nang nhỏ vùng rốn gan.
    • Bất thường phối hợp: không có TMC dưới, đa lách, TM cửa trước tá tràng, đảo ngược phủ tạng.
    • Tiến triển: xơ gan

32 of 43

TRIANGULAR CORD

33 of 43

TRIANGULAR CORD

34 of 43

NANG RỐN GAN

35 of 43

CĐPB: HÔI CHỨNG VIÊM GAN SƠ SINH

  • Do nhiều nguyên nhân:
    • Virus:TORCH, viêu vi B, C…
    • Chuyển hóa: thiếu α chymotrypsin, galactosemie, tích tụ glycogen
  • Là bệnh có bối cảnh lâm sàng giống teo đường mật: sơ sinh, vàng da tắc mật
  • CĐPB 2 bệnh rất quan trọng:
    • Teo đường mật điều trị ngoại khoa sớm.
    • Viêm gan điều trị nội khoa

36 of 43

TEO ĐƯỜNG MẬT – VIÊM GAN SƠ SINH

Teo đường mật

Viêm gan sơ sinh

Tiền căn gia đình

Không

20%

Trẻ sanh ra

khỏe mạnh

Nhẹ cân, sanh non

Túi mật

Nhỏ hoặc không thấy, không co bóp

Túi mật có thể nhỏ, lớn hoặc bình thường, co bóp

( trước và sau bú)

Triangular cord

(+)

(-)

Nang rốn gan

(+)

(-)

Bất thường đi kèm

(+)Đảo ngược phủ tạng, đa lách…

(-)

Sinh thiết

Hepatic fibrosis

Không đặchiệu

ERCP,

Chụp đường mật trong mổ

Không thấy đường mật

Có đường mật

37 of 43

THỦNG ĐƯỜNG MẬT TỰ PHÁT

  • Bệnh học:
    • Thường thủng ở chỗ nối ống túi mật vô OMC
  • Lâm sàng:
    • Sơ sinh 1 – 4 tuần.
    • Vàng da.
    • Chướng bụng,.
    • Viêm phúc mạc

38 of 43

THỦNG ĐƯỜNG MẬT TỰ PHÁT

39 of 43

THỦNG ĐƯỜNG MẬT TỰ PHÁT

40 of 43

TÚI MẬT NƯỚC(GB HYDROPS)

  • Định nghĩa:
    • Giãn lớn, cấp tính túi mật.
    • Không có tắc nghẽn.
    • Không có dày thành hoặc nhiễm trùng đường mật.
  • Lâm sàng:
    • Biểu hiện của bệnh hệ thống nặng. Thường gặp nhất trong $ da – niêm – hạch ( Kawasaki).
    • Mass HSP, đau.

41 of 43

TÚI MẬT NƯỚC(GB HYDROPS)

  • Tiến triển:
    • Thường lành tính – điều trị nội khoa.
    • Có thể hoại tử, thủng.
  • Chẩn đoán phân biệt: viêm túi mật không sỏi.
    • Giống: bệnh lý toàn thân nặng
    • Khác:
      • Túi mật thành dày.
      • Bùn mật.
      • Dịch quanh túi mật…

42 of 43

TÚI MẬT NƯỚC VÀ VIÊM TÚI MẬT KHÔNG DO SỎI

43 of 43