GAN- MẬT
Bs ĐỖ THỊ NGỌC HIẾU
NỘI DUNG
U MẠCH MÁU
CAVERNOUS HEMANGIOMA
HEMANGIOENDOTHELIOMA
HEMANGIOENDOTHELIOMA
U MẠCH MÁU
U MẠCH MÁU
U MẠCH MÁU
ADENOMA
HAMARTOMA
U NGUYÊN BÀO GAN( HEPATOBLASTOMA)
U NGUYÊN BÀO GAN( HEPATOBLASTOMA)
U NGUYÊN BÀO GAN( HEPATOBLASTOMA)
U TẾ BÀO GAN
DI CĂN GAN
DI CĂN GAN
U NANG ỐNG MẬT CHỦ
U NANG ỐNG MẬT CHỦ- PHÂN LOẠI
U NANG ỐNG MẬT CHỦ
-> phân loại
U NANG ỐNG MẬT CHỦ
U NANG ỐNG MẬT CHỦ
U NANG ỐNG MẬT CHỦ
BỆNH CAROLI – HỘI CHỨNG CAROLI�
BỆNH CAROLI
HỘI CHỨNG CAROLI
TEO ĐƯỜNG MẬT
TEO ĐƯỜNG MẬT
TEO ĐƯỜNG MẬT
TRIANGULAR CORD
TRIANGULAR CORD
NANG RỐN GAN
CĐPB: HÔI CHỨNG VIÊM GAN SƠ SINH
TEO ĐƯỜNG MẬT – VIÊM GAN SƠ SINH
| Teo đường mật | Viêm gan sơ sinh |
Tiền căn gia đình | Không | 20% |
Trẻ sanh ra | khỏe mạnh | Nhẹ cân, sanh non |
Túi mật | Nhỏ hoặc không thấy, không co bóp | Túi mật có thể nhỏ, lớn hoặc bình thường, co bóp ( trước và sau bú) |
Triangular cord | (+) | (-) |
Nang rốn gan | (+) | (-) |
Bất thường đi kèm | (+)Đảo ngược phủ tạng, đa lách… | (-) |
Sinh thiết | Hepatic fibrosis | Không đặchiệu |
ERCP, Chụp đường mật trong mổ | Không thấy đường mật | Có đường mật |
THỦNG ĐƯỜNG MẬT TỰ PHÁT
THỦNG ĐƯỜNG MẬT TỰ PHÁT
THỦNG ĐƯỜNG MẬT TỰ PHÁT
TÚI MẬT NƯỚC(GB HYDROPS)
TÚI MẬT NƯỚC(GB HYDROPS)
TÚI MẬT NƯỚC VÀ VIÊM TÚI MẬT KHÔNG DO SỎI