1 of 20

Trường Tiểu học Phúc Lợi

TOÁN 5

Ôn tập số thập phân

Tiết 2: Luyện tập (trang 121)

2 of 20

3 of 20

4 of 20

Đọc số sau: 35,25.

Ba mươi lăm phẩy hai mươi lăm.

5 of 20

6 of 20

Số 35,25 là dạng số gì?

Số thập phân.

7 of 20

Phần nguyên và phần thập phân của số thập phân được ngăn cách với nhau bởi dấu gì?

Phần nguyên và phần thập phân của số thập phân được ngăn cách bởi dấu phẩy.

8 of 20

9 of 20

10 of 20

  • Đọc, viết được số thập phân.
  • Thực hiện được việc chuyển đổi đơn vị đo có liên quan tới số thập phân. Xác định được các hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn trong số thập phân; xác định được phần nguyên, phần thập phân của một số thập phân.

11 of 20

12 of 20

1

Chọn số thập phân thích hợp với cách đọc số thập phân đó.

13 of 20

2

Số?

a) 8 mm = m

b) 17 ml = l

c) 500 g = kg

?

?

?

14 of 20

2

Số?

a) 8 mm = m

b) 17 ml = l

c) 500 g = kg

15 of 20

2

Số?

a) 8 mm = m

b) 17 ml = l

c) 500 g = kg

0,008

0,017

0,5

16 of 20

3

Đ, S?

  1. Chữ số 3 trong số 2,03 thuộc hàng phần trăm
  2. Chữ số 3 trong số 109,37 thuộc hàng chục
  3. Chữ số 3 trong số 98,213 thuộc hàng phần nghìn

?

?

?

17 of 20

3

Đ, S?

  1. Chữ số 3 trong số 2,03 thuộc hàng phần trăm
  2. Chữ số 3 trong số 109,37 thuộc hàng chục
  3. Chữ số 3 trong số 98,213 thuộc hàng phần nghìn

18 of 20

3

Đ, S?

  1. Chữ số 3 trong số 2,03 thuộc hàng phần trăm
  2. Chữ số 3 trong số 109,37 thuộc hàng chục
  3. Chữ số 3 trong số 98,213 thuộc hàng phần nghìn

?

?

?

Đ

S

Đ

19 of 20

4

Nêu số thập phân thích hợp với số đo chiều cao (theo đơn vị mét) của mỗi bạn. Sau đó cho biết phần nguyên, phần thập phân của số thập phân đó.

+ Mai: 156 cm = 1,56 m.

+ Mi: 125 cm = 1,25 m

+ Rô-bốt: 90 cm = 0,9 m

20 of 20