1 of 30

客(一)

Bài 18:

LÀM KHÁCH (2)

第十八课

主讲人:XXXXXXXX

2 of 30

01

3 of 30

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

1

好吃

hǎochī

hảo ngật

ngon

2

味道

wèidao

vị đạo

mùi vị

3

北方

běifāng

bắc phương

phương bắc

4

guò

qua

tổ chức, đón mừng

5

jié

tiết

ngày lễ, ngày hội

4 of 30

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

6

客人

kèren

khách nhân

người khách

7

南方

nánfāng

nam phương

phương nam

8

米饭

mǐfàn

mễ phạn

cơm

9

面食

miànshí

diện thực

thức ăn làm từ bột mì

10

对...来说

duì...láishuō

đối....lai thuyết

đối....mà nói

5 of 30

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

11

重要

zhòngyào

trọng yếu

quan trọng

12

zhǒng

chủng

loại, chủng loại

13

食品

shípǐn

thực phẩm

thực phẩm

6 of 30

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

14

麻烦

máfan

ma phiền

phiền phức, rắc rối

15

shǎo

thiếu

ít, thiếu

7 of 30

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

16

馅儿

xiànr

hạm

nhân bánh

17

děi

đắc

phải

18

huā

hoa

tiêu (tiền, thời gian)

8 of 30

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

19

超市

chāoshì

siêu thị

siêu thị

20

速冻

sùdòng

tốc đông

đông lạnh

9 of 30

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

21

如果

rúguǒ

như quả

nếu, nếu như

22

的话

dehuà

đích thoại

trợ từ

23

xiǎng

tưởng

muốn

10 of 30

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

24

dài

đại

túi, gói

25

偷懒

tōulǎn

thâu lãn

lười biếng

26

大家

dàjiā

đại gia

mọi người

11 of 30

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

27

热闹

rènao

nhiệt náo

náo nhiệt, sôi nổi

28

有意思

yǒu yìsi

hữu ý tứ

thú vị, ý nghĩa

12 of 30

02

13 of 30

大卫:老师,今天的饺子真好吃! 玛丽: 是啊,味道挺不错的。老师,

中国人都喜欢吃饺子吗?

刘老师:大部分北方人都喜欢吃饺

子。过生日啦,过节啦,来

客人啦,一般都包饺子吃。

大卫:南方人不吃饺子吗?

刘老师:不常吃。南方人喜欢吃米

饭,不太喜欢吃面食。

玛丽:是这样啊!对北方人来说,

饺子是很重要的一种食品吧?

刘老师:是啊!不过,包饺子

比较麻烦,特别是人少的

时候。

玛丽:对,做馅儿就得花很多

时间呢。

大卫:超市不是有速冻饺子吗?

如果想吃的话,就去买一袋。

刘老师:你真会偷懒。不过,大

家一起包饺子,热闹,也

挺有意思的。

玛丽:速冻饺子的味道怎么样?

好吃吗?

大卫:也很好吃。

14 of 30

Dà wèi: Lǎoshī, jīntiān de jiǎozi zhēn hǎo chī!

Mǎlì: Shì a, wèidào tǐng bùcuò de. Lǎoshī, zhōngguó rén dōu xǐhuān chī jiǎozi ma?

Liú lǎoshī: Dà bùfèn běifāng rén dōu xǐhuān chī jiǎo zi.Guò shēngrì la, guòjié la, lái kèrén la, yībān dōu bāo jiǎozi chī.

Dà wèi: Nánfāng rén bù chī jiǎozi ma?

Liú lǎoshī: Bù cháng chī. Nánfāng rén xǐhuān chī mǐ fàn, bù tài xǐhuān chī miànshí.

Mǎlì: Shì zhèyàng a! Duì běifāng rén lái shuō, jiǎozi shì hěn zhòngyào de yī zhǒng shípǐn ba?

Liú lǎoshī: Shì a! Bùguò, bāo jiǎozi bǐjiào

máfan, tèbié shì rén shǎo de shíhòu.

Mǎlì: Duì, zuò xiàn er jiù dé huā hěnduō

shíjiān ne.

Dà wèi: Chāoshì bùshì yǒu sùdòng jiǎozi

ma? Rúguǒ xiǎng chī dehuà, jiù qù mǎi yī

dài.

Liú lǎoshī: Nǐ zhēn huì tōulǎn. Bùguò, dà jiā

yì qǐ bāo jiǎozi, rènào, yě tǐng yǒuyìsi de.

Mǎlì: Sùdòng jiǎozi de wèidào zěnme yàng?

Hǎo chī ma?

Dà wèi: Yě hěn hǎo chī.

15 of 30

03

16 of 30

对……来说

Đối với....mà nói

Dùng để dẫn dắt đối tượng.

① 对学生来说,最重要的就是学习。

② 对日本人来说,汉字比较容易。

17 of 30

04

18 of 30

【LIỆT KÊ】

•过生日,过节,来客人,一般都包饺子吃。?

Cách nói thường dùng là: A啦,B啦,C啦...

① 我们大学有很多国家的留学生,美国啦,日本啦,英国啦……

② 大卫每次到商店都买很多东西,衣服啦,食品啦,啤酒啦……他都要买。

③ 那儿有很多饮料,咖啡啦,果汁啦,茶啦.....随便喝。

19 of 30

【得 – phải】

•做馅儿就花很多时间呢。

Dùng trước động từ để biểu thị sự bất đắc dĩ:

① 包饺子比较麻烦,得花很多时间。

② 明天早上八点有课,我得七点起床。

③ 今天冷,零下五度。不过,我得去学校上课。

20 of 30

【Câu nghi vấn】

•超市不是有速冻饺子

Dùng 还是...吗?để hỏi có tác dụng nhấn mạnh sự khảng định:

① A:我不会说英语。

B:你不是美国人吗?

② A:我不认识他。

B:你们不是朋友吗?

③ A:我喝茶。

B:你不是喜欢喝咖啡吗?

21 of 30

【如果....(的话)】

加果想吃的话去买一袋。

如果 Dùng trong vế trước của câu, biểu thị giả thiết; 就 dùng trong vế sau của câu, để nói rõ kết quả phát sinh của giả thiết.

① 如果坐地铁的话,比较快,也比较便宜。

② 如果下午没课(的话),我们就去逛商店。

③ A:我们周末去玩儿,你去吗?

B:如果没别的安排(的话),我就去。

22 of 30

05

23 of 30

Luyện tập ngữ âm

jiějie(姐姐) fángzi(房子) chuānghu(窗户) ěrduo(耳朵)

dòufu(豆腐) kèqi(客气) mántou(馒头) wǒmen(我们)�yuèyár(月牙儿)gàn huór(干活儿)mùgùnr(木棍儿)huāpíngr(花瓶儿)

yóu yǒng(游泳) báijiǔ(白酒) cídiǎn(词典) ménkǒu(门 口)

yángliǔ(杨柳) huángjiǔ(黄酒) chángjiǔ(长久) liángyǒu(良友)

__e__ao__a__ue __an__i__an__ong __en__ing__uo__i

b__j__l__x__ x__sh__p__g q__g__ch__h

24 of 30

LUYỆN TẬP THAY THẾ

1.作业很多,你得做作业

天气很冷 买毛衣

要换钱 去银行

从这儿到学校 坐地铁

明天朋友生日 送礼物

25 of 30

LUYỆN TẬP THAY THẾ

2.如果想吃。的话),去买一袋

有意思 我 看

质量好 我 买

天气好 他 去玩儿

明天不忙 咱们 去买东西

26 of 30

ĐIỀN TỪ VÀO CHỖ TRỐNG

1. 过节的时候,大家一起唱歌、跳舞,很...............。

2. 学习汉语最.........的是多听多说,你要好好儿学习,不要..............。

3. 这个电影特别..........,同学们都很喜欢。

4. 饺子很...............,不过包饺子有点儿..............。

好吃 重要 偷懒

热闹 麻烦 有意思

27 of 30

ĐIỀN TỪ VÀO CHỖ TRỐNG

1. 北方人和南方人喜欢吃的东西有点儿不同。北方人喜欢吃............,比如.........;南方人喜欢吃........., 还有很多米做的 ............., ...............都很好。

2. 今天家里要来...........,我去............买点儿东西,准备准备。........................都想

吃什么呀?

面食 来吃 饺子

味道 食品 大家

客人 超市

28 of 30

Dùng A啦,B啦,C啦 ......để nói theo tranh

29 of 30

Dùng 不是.......吗 để nói lại các câu sau

1. 她是玛丽的同屋。

2. 大卫有汉语词典。

3. 他下午去图书馆借书。

4. 玛丽的妹妹会跳舞。

5. 我们坐地铁去朋友家。

30 of 30

谢谢