做
客(一)
Bài 18:
LÀM KHÁCH (2)
第十八课
主讲人:XXXXXXXX
生
词
01
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
1 | 好吃 | hǎochī | 形 | hảo ngật | ngon |
2 | 味道 | wèidao | 名 | vị đạo | mùi vị |
3 | 北方 | běifāng | 名 | bắc phương | phương bắc |
4 | 过 | guò | 动 | qua | tổ chức, đón mừng |
5 | 节 | jié | 名 | tiết | ngày lễ, ngày hội |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
6 | 客人 | kèren | 名 | khách nhân | người khách |
7 | 南方 | nánfāng | 名 | nam phương | phương nam |
8 | 米饭 | mǐfàn | 名 | mễ phạn | cơm |
9 | 面食 | miànshí | 名 | diện thực | thức ăn làm từ bột mì |
10 | 对...来说 | duì...láishuō | | đối....lai thuyết | đối....mà nói |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
11 | 重要 | zhòngyào | 形 | trọng yếu | quan trọng |
12 | 种 | zhǒng | | chủng | loại, chủng loại |
13 | 食品 | shípǐn | 名 | thực phẩm | thực phẩm |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
14 | 麻烦 | máfan | 形 | ma phiền | phiền phức, rắc rối |
15 | 少 | shǎo | 形 | thiếu | ít, thiếu |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
16 | 馅儿 | xiànr | 名 | hạm | nhân bánh |
17 | 得 | děi | | đắc | phải |
18 | 花 | huā | 动 | hoa | tiêu (tiền, thời gian) |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
19 | 超市 | chāoshì | 名 | siêu thị | siêu thị |
20 | 速冻 | sùdòng | 动 | tốc đông | đông lạnh |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
21 | 如果 | rúguǒ | 连 | như quả | nếu, nếu như |
22 | 的话 | dehuà | 助 | đích thoại | trợ từ |
23 | 想 | xiǎng | | tưởng | muốn |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
24 | 袋 | dài | | đại | túi, gói |
25 | 偷懒 | tōulǎn | | thâu lãn | lười biếng |
26 | 大家 | dàjiā | 代 | đại gia | mọi người |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
27 | 热闹 | rènao | 形 | nhiệt náo | náo nhiệt, sôi nổi |
28 | 有意思 | yǒu yìsi | | hữu ý tứ | thú vị, ý nghĩa |
课
文
02
大卫:老师,今天的饺子真好吃! 玛丽: 是啊,味道挺不错的。老师,
中国人都喜欢吃饺子吗?
刘老师:大部分北方人都喜欢吃饺
子。过生日啦,过节啦,来
客人啦,一般都包饺子吃。
大卫:南方人不吃饺子吗?
刘老师:不常吃。南方人喜欢吃米
饭,不太喜欢吃面食。
玛丽:是这样啊!对北方人来说,
饺子是很重要的一种食品吧?
刘老师:是啊!不过,包饺子
比较麻烦,特别是人少的
时候。
玛丽:对,做馅儿就得花很多
时间呢。
大卫:超市不是有速冻饺子吗?
如果想吃的话,就去买一袋。
刘老师:你真会偷懒。不过,大
家一起包饺子,热闹,也
挺有意思的。
玛丽:速冻饺子的味道怎么样?
好吃吗?
大卫:也很好吃。
Dà wèi: Lǎoshī, jīntiān de jiǎozi zhēn hǎo chī!
Mǎlì: Shì a, wèidào tǐng bùcuò de. Lǎoshī, zhōngguó rén dōu xǐhuān chī jiǎozi ma?
Liú lǎoshī: Dà bùfèn běifāng rén dōu xǐhuān chī jiǎo zi.Guò shēngrì la, guòjié la, lái kèrén la, yībān dōu bāo jiǎozi chī.
Dà wèi: Nánfāng rén bù chī jiǎozi ma?
Liú lǎoshī: Bù cháng chī. Nánfāng rén xǐhuān chī mǐ fàn, bù tài xǐhuān chī miànshí.
Mǎlì: Shì zhèyàng a! Duì běifāng rén lái shuō, jiǎozi shì hěn zhòngyào de yī zhǒng shípǐn ba?
Liú lǎoshī: Shì a! Bùguò, bāo jiǎozi bǐjiào
máfan, tèbié shì rén shǎo de shíhòu.
Mǎlì: Duì, zuò xiàn er jiù dé huā hěnduō
shíjiān ne.
Dà wèi: Chāoshì bùshì yǒu sùdòng jiǎozi
ma? Rúguǒ xiǎng chī dehuà, jiù qù mǎi yī
dài.
Liú lǎoshī: Nǐ zhēn huì tōulǎn. Bùguò, dà jiā
yì qǐ bāo jiǎozi, rènào, yě tǐng yǒuyìsi de.
Mǎlì: Sùdòng jiǎozi de wèidào zěnme yàng?
Hǎo chī ma?
Dà wèi: Yě hěn hǎo chī.
注
释
03
对……来说
Đối với....mà nói
Dùng để dẫn dắt đối tượng.
① 对学生来说,最重要的就是学习。
② 对日本人来说,汉字比较容易。
语
法
04
【LIỆT KÊ】
•过生日啦,过节啦,来客人啦,一般都包饺子吃。?
Cách nói thường dùng là: A啦,B啦,C啦...
① 我们大学有很多国家的留学生,美国啦,日本啦,英国啦……
② 大卫每次到商店都买很多东西,衣服啦,食品啦,啤酒啦……他都要买。
③ 那儿有很多饮料,咖啡啦,果汁啦,茶啦.....随便喝。
【得 – phải】
•做馅儿就得花很多时间呢。
得 Dùng trước động từ để biểu thị sự bất đắc dĩ:
① 包饺子比较麻烦,得花很多时间。
② 明天早上八点有课,我得七点起床。
③ 今天冷,零下五度。不过,我得去学校上课。
【Câu nghi vấn】
•超市不是有速冻饺子吗?
Dùng 还是...吗?để hỏi có tác dụng nhấn mạnh sự khảng định:
① A:我不会说英语。
B:你不是美国人吗?
② A:我不认识他。
B:你们不是朋友吗?
③ A:我喝茶。
B:你不是喜欢喝咖啡吗?
【如果....(的话)】
•加果想吃的话,就去买一袋。
如果 Dùng trong vế trước của câu, biểu thị giả thiết; 就 dùng trong vế sau của câu, để nói rõ kết quả phát sinh của giả thiết.
① 如果坐地铁的话,比较快,也比较便宜。
② 如果下午没课(的话),我们就去逛商店。
③ A:我们周末去玩儿,你去吗?
B:如果没别的安排(的话),我就去。
练
习
05
Luyện tập ngữ âm
jiějie(姐姐) fángzi(房子) chuānghu(窗户) ěrduo(耳朵)
dòufu(豆腐) kèqi(客气) mántou(馒头) wǒmen(我们)�yuèyár(月牙儿)gàn huór(干活儿)mùgùnr(木棍儿)huāpíngr(花瓶儿)
yóu yǒng(游泳) báijiǔ(白酒) cídiǎn(词典) ménkǒu(门 口)
yángliǔ(杨柳) huángjiǔ(黄酒) chángjiǔ(长久) liángyǒu(良友)
__e__ao__a__ue __an__i__an__ong __en__ing__uo__i
b__j__l__x__ x__sh__p__g q__g__ch__h
LUYỆN TẬP THAY THẾ
1.作业很多,你得做作业。
天气很冷 买毛衣
要换钱 去银行
从这儿到学校 坐地铁
明天朋友生日 送礼物
LUYỆN TẬP THAY THẾ
2.如果想吃。的话),你就去买一袋。
有意思 我 看
质量好 我 买
天气好 他 去玩儿
明天不忙 咱们 去买东西
ĐIỀN TỪ VÀO CHỖ TRỐNG
1. 过节的时候,大家一起唱歌、跳舞,很...............。
2. 学习汉语最.........的是多听多说,你要好好儿学习,不要..............。
3. 这个电影特别..........,同学们都很喜欢。
4. 饺子很...............,不过包饺子有点儿..............。
好吃 重要 偷懒
热闹 麻烦 有意思
ĐIỀN TỪ VÀO CHỖ TRỐNG
1. 北方人和南方人喜欢吃的东西有点儿不同。北方人喜欢吃............,比如.........;南方人喜欢吃........., 还有很多米做的 ............., ...............都很好。
2. 今天家里要来...........,我去............买点儿东西,准备准备。........................都想
吃什么呀?
面食 来吃 饺子
味道 食品 大家
客人 超市
Dùng A啦,B啦,C啦 ......để nói theo tranh
Dùng 不是.......吗 để nói lại các câu sau
1. 她是玛丽的同屋。
2. 大卫有汉语词典。
3. 他下午去图书馆借书。
4. 玛丽的妹妹会跳舞。
5. 我们坐地铁去朋友家。
谢谢