MÔN: TOÁN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC LỢI
Khởi động
1.Khoanh vào số bé nhất trong các số thập phân sau:
4,7 ; 12,9 ; 2,5 ; 5,2 ; 12,6
>
<
=
2.
?
95,8 ……… 95,97
3,678 ……… 3,68
6,030 ……… 6,0300
<
<
=
Toán
Mục tiêu
Biết cách đọc, viết số thập phân
Biết cách so sánh các số thập phân.
LUYỆN TẬP THỰC HÀNH
1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
63,42 ; 99,99 ; 81,325 ; 7,081
| Chục | Đơn vị | , | Phần mười | Phần trăm | Phần nghìn |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Hàng
Số thập phân
63,42
99,99
81,325
7,081
3
6
4
2
9
9
9
9
1
8
3
2
7
0
8
1
5
2. Viết số thập phân có:
a) Tám đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm ( tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm).
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn ( tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn).
c ) Không đơn vị, bốn phần trăm.
8,85
72,493
0,04
3. Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6 ;
284,3 ;
401,25 ;
140.
Bài làm
74,6 = ……. …
284,2 = ……. …
401,25 = ……. …
140 = ……. …
74,60
284,20
401,25
140,00
4. Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a)
3
10
3
100
25
100
4
2002
1000
1
4
3
5
78
1
2
1
b)
4. Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a)
3
10
3
100
25
100
4
2002
1000
Bài làm
3
10
=
0,3
3
100
=
0,03
25
100
4
=
4,25
2002
1000
=
0,002
1
4
3
5
78
1
2
1
b)
Bài làm
=
3
5
=
1
2
=
7
8
=
1
4
0,25
0,6
0,875
1
1,5
>
<
=
5.
?
78,6 ……… 78,59
9,478 ……… 9,48
28,300 ……… 28,3
0,916 ……… 0,906
>
<
=
>
Nêu cách đọc, viết số thập phân ?
Muốn đọc một số thập phân. Ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hêt đọc phần nguyên, đọc dấu phẩy, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu phẩy, sau đó viết phần thập phân
Củng cố
Dặn dò