1 of 34

Vai trò của Empagliflozin�trong bảo vệ thận cho BN ĐTĐ típ 2�theo các hướng dẫn điều trị mới

This presentation is financially supported by Boehringer Ingelheim

EM-VN-103790

2 of 34

Bệnh thận mạn là biến chứng sớm và thường gặp ở BN ĐTĐ típ 2 1,2

Tần suất tiểu đạm vi thể hoặc đại thể theo

thời gian mắc ĐTĐ típ 2 (N=5097)†2

~50%

Bệnh nhân

50% BN ĐTĐ típ 2 có bệnh thận mạn

(albumin niệu, giảm eGFR hoặc cả hai)*1

1. Thomas MC et al. Nat Rev Nephrol 2016;12:73; 2. Adler AI et al. Kidney Int 2003;63:225

*In a study of patients with T2D but without a known history of proteinuria and/or kidney disease; At 15 years, 435 patients were alive and examined

3 of 34

Đái tháo đường là nguyên nhân hàng đầu dẫn đến �bệnh thận mạn...

ĐTĐ & THA chiếm 65% trường hợp suy thận

Nguyên nhân bệnh thận mạn1

1. United States Renal Data System. 2019 Annual Data Report. https://www.usrds.org/2019/view/USRDS_2019_ES_final.pdf

2. International Society of Nephrology, Kidney Disease: Improving Global Outcomes. CKD Early Identification & Intervention Toolkit. Available at: https://www.theisn.org/wp-content/uploads/2021/10/ISN_KDIGO_EarlyScreeningBooklet_WEB_updatedOct11.pdf (Accessed April 2023); 3. United States Renal Data System (USRDS). 2021 Annual Data Report. Available at: https://usrds-adr.niddk.nih.gov/2021 (Accessed April 2023); a.Based on data from USA 2015-2018; b.CKD Stage 3 diagnosis rate data from German, France, Japan and US cohorts included in REVEAL-CKD study.

Ngăn ngừa tiến triển bệnh thận mạn và các biến chứng là mục tiêu quan trọng

4 of 34

Bệnh thận mạn là gánh nặng y tế toàn cầu và tại Việt Nam

Sources: 1) Pockros et al., 2021; 2) Wang et al., 2021; 3) Lovre et al., 2018; 4) https://gh.bmj.com/content/7/1/e007525#DC1, 5. https://tuoitre.vn/canh-bao-tinh-trang-suy-than-o-viet-nam-20190315160735815.htm

8,144

Tỷ lệ mắc bệnh CKD theo từng quốc gia

(trên 100,000 người)

>850Tr

người trên toàn cầu mắc bệnh thận mạn

5,687

5,242

5,167

5,156

1 trên 10

Khoảng

người lớn mắc bệnh thận mạn

8,740

~ 8.000 ca mắc mới hàng năm, nhưng chỉ có 10% được chẩn đoán và điều trị

5 of 34

...Tuy nhiên vấn đề bỏ sót chẩn đoán CKD

Tỷ lệ chưa được chẩn đoán CKD giai đoạn 3 vẫn cao ở mức 95%

2. International Society of Nephrology, Kidney Disease: Improving Global Outcomes. CKD Early Identification & Intervention Toolkit. Available at: https://www.theisn.org/wp-content/uploads/2021/10/ISN_KDIGO_EarlyScreeningBooklet_WEB_updatedOct11.pdf (Accessed April 2023);

Chiến lược sàng lọc để phát hiện CKD ở giai đoạn sớm sẽ giúp

giảm gánh nặng kinh tế cho điều trị.

6 of 34

Bệnh tim mạch

Bệnh thận

Chi phí điều trị

nhồi máu cơ tim(1)

Chi phí điều trị

Suy tim nội trú (2)

Chi phí điều trị Suy thận

*Tổng chi phí trung bình điều trị/ năm cho một người bệnh suy thận mạn tính (STMT) giai đoạn cuối là khoảng 114 ± 31 triệu VNĐ trong đó chi trả từ nguồn BHYT chiếm 2/3, và BN tự chi trả 1/3

Ngoài ra, chi phí điều trị thay thế thận GẤP 4 LẦN chi phí điều trị bệnh thận mạn giai đoạn sớm (4)

Khoảng 18.2 triệu VNĐ

BHYT chi trả 43%

*Đợt điều trị NMCT tại Viện Tim Tp HCM có chi phí trung bình khoảng 70 ± 3.5 triệu VNĐ với 93,8% chi phí chi trả cho DVYT, người bệnh chi trả gấp 2 lần cơ quan BHYT

1.Nguyen, Thuy & Anh, Trương & Lê, Ngọc. (2017). PHÂN TÍCH CHI PHÍ ĐIỀU TRỊ NHỒI MÁU CƠ TIM TẠI VIỆN TIM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH. 21. 301-305,

2. PHAN_TICH_CHI_PHI_TRUC_TIEP_Y_TE_TRONG_DIEU_TRI_MOI_CA_NHAP_VIEN_DO_SUY_TIM_TU_DU_LIEU_THANH_TOAN_BAO_HIEM_Y_TE_VIET_NAM_NAM_2017-2018

3. Hòa, L. T. B. ., & Lan, N. T. P. . (2023). Thực trạng chi phí điều trị người bệnh suy thận mạn tính giai đoạn cuối tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng, 2021. Tạp Chí Y học Dự phòng, 32(8), 71–78.

4. Nguyen Q.T et al. Socioeconomic costs of chronic kidney disease: Evidence from Southwest Vietnam. Clinical and Diagnostic Research. 2018 Jun (Suppl-1), Vol-12(6):LC99-LC105 DOI: 10.7860/JCDR/2018/36719.11716

Tại Việt Nam, chi phí điều trị thay thế thận cao gấp 4 lần

chi phí điều trị bệnh thận mạn giai đoạn sớm

6

7 of 34

Kiểm soát đường huyết,

ngăn ngừa tiến triển bệnh thận mạn và

quản lý biến chứng là MỤC TIÊU QUAN TRỌNG

8 of 34

Kiểm soát đường huyết tích cực giúp �giảm 20% biến cố thận ở BN ĐTĐ típ 2

Phân tích gộp 4 thử nghiệm RCT với kết cục chính trên thận *

% trung bình khác biệt HbA1c: -0.90% (95% CI -1.22, -0.58)

KSĐH tích cực

KSĐH không tích cực

HR (95% CI)

p-value

ACCORD

383/21,641 (1.8%)

484/21,554 (2.2%)

0.79 (0.69, 0.90)

ADVANCE

233/25,728 (0.9%)

301/25,675 (1.2%)

0.77 (0.65, 0.91)

UKPDS

127/10,852 (1.2%)

54/4515 (1.2%)

0.98 (0.71, 1.35)

VADT

18/3818 (0.5%)

26/3878 (0.7%)

0.70 (0.39, 1.28)

Overall

761/62,039 (1.2%)

865/55,622 (1.6%)

0.80 (0.72, 0.88)

<0.0001

I2=0.0%; p=0.58

Favours more intensive glucose control

Favours less intensive glucose control

1.0

9 of 34

Dù đã BN ĐTĐ típ 2 đã đạt các mục tiêu điều trị, �nguy cơ tồn dư liên quan bệnh thận VẪN CÒN...

Primary kidney outcome in patients treated to predefined targets for HbA1c, blood pressure and lipids*

*PREDEFINED PROTOCOL/TARGETS WERE: HBA1C <7%; BP <130/80 MMHG; LDL-C <2.6 MM; TRIGLYCERIDE <2 MM; PERSISTENCE WITH RAAS INHIBITORS; DEATH AND/OR ESKD, DEFINED AS DIALYSIS OR THE NEED FOR DIALYSIS, OR PLASMA CREATININE LEVEL ≥500 ΜMOL/L�RAAS, RENIN–ANGIOTENSIN–ALDOSTERONE SYSTEM; RR, RELATIVE RISK�CHAN JC ET AL. DIABETES CARE 2009;32:977

<3 treatment targets attained

0

Follow-up (months)

50

≥3 treatment targets attained

40

30

20

10

0

5

10

15

20

25

Primary composite �endpoint (%)

RR 0.43

(95% CI 0.21, 0.86)

~60%

risk reduction

Residual risk

HbA1C < 7%

BP <130/80

LDL <2.6

TG < 2

ACEi/ARB

10 of 34

Trong suốt gần 2 thập kỷ...�KHÔNG có điều trị mới nào cho BN Bệnh thận mạn

CKD, chronic kidney disease; IDNT, Irbesartan Type 2 Diabetic Nephropathy Trial; IRMA 2, irbesartan microalbuminuria in type 2 diabetic subjects; RAAS, renin-angiotensin-aldosterone system; RENAAL, Reduction of Endpoints in NIDDM (Non‑insulin‑Dependent Diabetes Mellitus) with the Angiotensin II Antagonist Losartan; T1D, type 1 diabetes; T2D, type 2 diabetes.

1. Mogensen et al. Br Med J (Clin Res Ed) 1982;285:685; 2. Parving et al. Lancet 1983;1:1175; 3. Lewis et al. N Engl J Med 1993;329:1456; 4. Lewis et al. N Engl J Med 2001;345:851; 5. Parving et al. N Engl J Med 2001;345:870; 6. Brenner et al. N Engl J Med 2001;345:861.

2015

11 of 34

EMPA-REG OUTCOME:

Bước ngoặt thay đổi hàng loạt khuyến cáo

12 of 34

*The trial ended early because of loss of funding from the sponsor

Figure adapted from; 1. Rangaswami J et al. Circulation 2020;142:e265; 2. Bakris GL et al. N Engl J Med 2020;383:2219; 3. Pitt B et al. N Engl J Med 2021;385:2252; �4. Bhatt DL et al. N Engl J Med 2021;384:129; 5. Bhatt DL et al. N Engl J Med 2021;384:117; 6. ClinicalTrials.gov. NCT03619213 (accessed May 2022); 7. The EMPA-KIDNEY Collaborative Group. N Engl J Med 2022; in press

3P-MACE, 3-point major adverse cardiovascular events; CV, cardiovascular; HHF, hospitalisation for heart failure; HF, heart failure; SGLT2, sodium-glucose co-transporter-2; T2D, type 2 diabetes

2015

2016

2017

2018

2019

2020

2021

2022

2023

2024

CANVAS

N=10,142

3P-MACE

CREDENCE

N=4464

Composite kidney outcome

DECLARE-TIMI 58

N=17,276

3P-MACE

DAPA-HF

N=4500

HF composite outcome

VERTIS-CV

N=8000

3P-MACE

DAPA-CKD

N=4000

Composite kidney outcome

EMPEROR-Preserved

N=5750

CV death or HHF

EMPEROR-Reduced

N=3600

CV death or HHF

SCORED*

N=10,584

HF composite outcome

SOLOIST-WHF*

N=1222

HF composite outcome

EMPA-REG OUTCOME

N=7020

3P-MACE

Các dữ liệu của SGLT2i trên tim mạch – thận – chuyển hóa

EMPA KIDNEY

N=6,609

Composite kidney outcome

13 of 34

SGLT2i như Empagliflozin được các Hiệp hội toàn cầu khuyến nghị là liệu pháp đầu tay cho BN ĐTĐ có nguy cơ tim mạch-thận1–5

Khuyến nghị sử dụng SGLT2i là liệu pháp ban đầu ở BN ĐTĐ có hoặc nguy cơ cao mắc BTMDXV, suy tim hoặc BTM nhằm giảm nguy cơ tim mạch - thận3,4

ADA 2023 standards of �medical care3

ADA-EASD 2022 �consensus report4

SGLT2i được xem như là một lựa chọn điều trị cho BN ĐTĐ cần kiểm soát đường huyết và cân nặng3,4

Khuyến nghị sử dụng SGLT2i nhưlựa chọn đầu tay ở BN ĐTĐ và bệnh thận mạn

KDIGO 2022 clinical practice guideline updates �for diabetes management in CKD1

ADA-KDIGO 2022 �consensus report2

Khuyến cáo dùng SGLT2i cho BN ĐTĐ và BTMDXV, suy tim hoặc bệnh thận mạn (nguy cơ tim mạch cao) kể cả người thừa cân/béo phì5

Primary Care Diabetes Europe 2022 �position statement5

ADA, American Diabetes Association; ASCVD, atherosclerotic cardiovascular disease; CKD, chronic kidney disease; CV, cardiovascular; EASD, European Association for the Study of Diabetes; HF, heart failure; KDIGO, Kidney Disease: Improving Global Outcomes; SGLT2, sodium-glucose co-transporter-2; T2D, type 2 diabetes. 1. Kidney Disease: Improving Global Outcomes (KDIGO) CKD Work Group. Kidney Int 2022;102:S1; 2. de Boer IH et al. Diabetes Care 2022;45:3075; 3. American Diabetes Association. Diabetes Care 2023;46:S1; 4. Davies MJ et al. Diabetes Care 2022;45:2753; 5. Seidu S et al. Prim Care Diabetes 2022;16:223

14 of 34

ADA 2025

14

Diabetes Care 2025;48(Suppl. 1):S181–S206

Lợi ích SGLT2i được khuyến cáo trên nhiều đối tượng bệnh nhân Tim mạch- Thận- Chuyển Hóa

  • Bệnh tim mạch xơ vữa
  • Nguy cơ tim mạch cao
  • Suy tim
  • Bệnh thận mạn
  • Giảm cân (trung bình)
  • Kiểm soát ĐH (hiệu quả cao)

15 of 34

Vai trò của EMPAGLIFLOZIN

trong bảo vệ thận cho bệnh nhân ĐTĐ típ 2

*Nhờ giảm nguy cơ cho bệnh nhân bệnh thận mạn suy tim và ĐTĐ típ 2

16 of 34

Tác dụng bảo vệ thận của thuốc SGLT2i có thể được điều hòa bằng các cơ chế khác nhau

SGLT2, sodium-glucose co-transporter-2

1. Dekkers CCJ et al. Curr Diab Rep 2018;18:27; 2. Thomas MC et al. Diabetologia 2018;61:2098; 3. Heerspink HJL et al. Kidney Int 2018;94:26; �4. Sugyama S et al. Intern Med 2018;57:2147

16

SGLT2i tăng sự vận chuyển Natri đến ống lượn xa, do đó làm kích hoạt phản hồi ống – cầu thận và giảm tình trạng tăng lọc 1

SGLT2i làm giảm sự tái hấp thu Natri và glucose, làm giảm tình trạng thiếu oxy tại thận, dẫn đến cải thiện cấu trúc và chức năng của tế bào ống thận 1

Điều này dẫn đến:

    • Giảm áp lực trong cầu thận 2,3
    • Giảm protein niệu 3

SGLT2i có tác dụng chống viêm, chống oxy hóa và kháng xơ 1

  • SGLT2i giúp giảm cân nặng và mỡ, đi kèm với cải thiện chức năng nội mô 4

17 of 34

Các thử nghiệm cho thấy các thuốc SGLT2i làm giảm eGFR giai đoạn đầu nhưng phục hồi & ổn định dần sau đó

Do cơ chế huyết động, các thuốc SGLT2i làm giảm eGFR giai đoạn đầu1,4

eGFR hồi phục và ổn định dần sau khi giảm lúc đầu1

eGFR, estimated glomerular filtration rate; LVOT, last visit on treatment; SGLT2, sodium-glucose co-transporter-2�1. Wanner C et al. N Engl J Med 2016;375:323; 2. de Albuquerque Rocha N et al. Diab Vasc Dis Res 2018;15:375; 3. Herrington WG et al. Clin Kidney J 2018;11:749; 4. Perkovic V et al. N Engl J Med 2019;380:2295

Sử dụng các thuốc SGLT2i đã được chứng minh là sẽ dần dần đưa eGFR về lại mức trước khi điều trị theo thời gian sv placebo1–4

Phục hồi eGFR sau khi ngưng thuốc được thấy với tất cả thuốc SGLT2i, cho thấy sự đảo ngược của tác dụng trên huyết động 2

Thay đổi eGFR

12

Baseline

4

28

52

94

108

80

122

66

136

150

164

178

192

Weeks

LVOT

Follow-up

SGLT2 inhibitor

Placebo

~6 tuần

18 of 34

38%*

Tử vong

tim mạch

32%*

Tử vong chung

↓ 14%*

Biến cố

tim mạch

*P<0.05 CV, cardiovascular; T2D, type-2 diabetes. 1. Zinman et al. N Engl J Med 2015;373:2117–28. 2. Wanner et al. N Engl J Med 2016;375:323–4.

↓ 39%

Tiến triển bệnh thận do ĐTĐ

Renal composite: persistent doubling of the serum creatinine level with eGFR <45 ml/min/1.73m2, initiation of renal replacement therapy or death due to renal disease;

P<0.001

35%*

Nhập viện do suy tim

EMPA-REG OUTCOME là NC đầu tiên chứng minh hiệu quả bảo vệ tim - thận của Empagliflozin

19 of 34

ASCVD: atherosclerotic cardiovascular disease ,HF: Heart Failure, CKD: Chronic Kidney Disease

Diabetes Care 2022 Jan; 45(Supplement_1):S125–S143

Lựa chọn thuốc theo ADA 2025:

Chỉ có Empagliflozin mang lại lợi ích trên MACE, HF, CKD. 

Diabetes Care 2025;48(Suppl. 1):S181–S206 | https://doi.org/10.2337/dc25-S009

20 of 34

EMPA-REG Outcome: empagliflozin giups giảm đáng kể �các biến cố trên thận ở BN ĐTĐ típ 2

Empagliflozin

Placebo

n with event/�N analysed (%)

Rate/�100 PY

n with event/�N analysed (%)

Rate/�100 PY

HR (95% CI)

p-value*

Bệnh thận mới mắc hoặc tiến triển xấu

525/4124 �(12.7)

47.8

388/2061�(18.8)

76.0

0.61 �(0.53, 0.70)

<0.001

  • Tiến triển tiểu đạm đại thể

459/4091 �(11.2)

41.8

330/2033 �(16.2)

64.9

0.62 �(0.54, 0.72)

<0.001

  • Tăng gấp đôi creatinine huyết thanh

70/4645 �(1.5)

5.5

60/2323 �(2.6)

9.7

0.56 �(0.39, 0.79)

<0.001

  • Khởi trị thay thế thận

13/4687 �(0.3)

1.0

14/2333 �(0.6)

2.1

0.45 �(0.21, 0.97)

0.04

Cox regression analyses in patients treated with ≥1 dose of study drug. *Analyses were prespecified except for the composite of doubling of serum creatinine, initiation of RRT or death from renal disease; Accompanied by eGFR [MDRD] ≤45 ml/min/1.73 m2�PY, patient-years;

Wanner C et al. N Engl J Med 2016;375:323

Favours empagliflozin

Favours placebo

39%

RRR

38%

RRR

44%

RRR

55%

RRR

21 of 34

EMPAREG-OUTCOME: Lợi ích bảo vệ thận của Empagliflozin không phụ thuộc mức eGFR và UACR ban đầu

  • �Wanner C et al. N Engl J Med 2016;375:323-334

22 of 34

NC EMPA-KIDNEY có phổ rộng bệnh nhân CKD sv DAPA-CKD, �bao gồm BN có nguy cơ thấp tiến triển bệnh thận mạn

Relative risks* for progressive CKD based on eGFR and ACR

Albuminuria stage (mg/g)

ACR�<10

ACR �0 - 29

ACR�30–299

ACR �≥300

>105

eGFR category range (ml/min/1.73 m2)

90 - 105

75 – 90

1.9

5.0

60 – 75

3.2

8.1

45 – 60

9.4

57.0

30 – 45

3.0

19.0

15.0

22.0

15 – 30

4.0

12.0

21

7.7

Moderately increased risk

High risk

Very high risk

Albuminuria stage (mg/g)

ACR�<10

ACR �0 - 29

ACR�30–299

ACR �≥300

>105

eGFR category range (ml/min/1.73 m2)

90 - 105

75 – 90

60 – 75

3.2

8.1

45 – 60

9.4

57.0

30 – 45

15.0

22.0

15 – 30

21

7.7

EMPA-KIDNEY

DAPA-CKD

UACR ≥200 (for eGFR 45 to<90)

Any UACR (for eGFR 20 to<45)

eGFR ≥25 to ≤75 �UACR ≥200

�*Each cell represents a pooled RR from a meta-analysis�1. KDIGO 2012 Clinical Practice Guideline for the Evaluation and Management of Chronic Kidney Disease. Kidney Int Suppl. 2013;3(1):1–150; 2. Heerspink HJL. N Engl J Med. 2020 Oct 8;383(15):1436-1446. 3. The EMPA-KIDNEY Collaborative Group. N Engl J Med 2022; in press

23 of 34

EMPA-KIDNEY: Empagliflozin giảm nguy cơ tiến triển bệnh thận �hoặc tử vong tim mạch (tiêu chí chính)

Patients at risk, n

Placebo

3305

3250

3129

2243

1496

592

Empagliflozin

3304

3252

3163

2275

1538

624

0

0.5

1

1.5

2

2.5

30

10

0

Years of Follow-up

Empagliflozin 10 mg

Tỉ lệ bệnh nhân có biến cố (%)

Placebo

40

20

Placebo N(%):

558 (16.9%)

Biến cố/100 bệnh nhân-năm: 8.96

Empagliflozin N(%):

432 (13.1%)

Biến cố/100 bệnh nhân-năm : 6.85

NNT=28*

*NNT number-needed to treat: 28 (95% CI 19, 53) per 2 years at risk2

1. The EMPA-KIDNEY Collaborative Group. N Engl J Med 2022; in press; 2. Data on file.

HR 0.72

(95% CI 0.64, 0.82)

P < 0.001

28%

RRR

Empagliflozin is currently not indicated for the treatment of chronic kidney disease in Vietnam. Please refer to the local product information

24 of 34

EMPA KIDNEY: lợi ích bảo vệ thận bất kể BN có ĐTĐ hay không

The EMPA-KIDNEY Collaborative Group. N Engl J Med 2022; in press

Phân tích dưới nhóm theo tiêu chí chính (tiến triển bệnh thận hoặc tử vong do tim mạch)

Empagliflozin giảm nguy cơ tiến triển bệnh thận và tử vong tim mạch

bất kể eGFR, tiền sử ĐTĐ

25 of 34

Fernández-Fernandez B et al. Clin Kidney J 2023;16:1187

Khởi trị muộn với Empagliflozin�(baseline eGFR = 20 mL/phút/1.73 m2)

Khởi trị sớm với Empagliflozin �(baseline eGFR = 85 mL/phút/1.73 m2)

eGFR (mL/phút/1.73 m2)

Empagliflozin

Giả dược

40

1

30

20

10

0

0

2

3

4

5

6

Trì hoãn 1.9 năm

5.4

3.5

Thời gian đến điều trị thay thế thận (năm)

eGFR (mL/phút/1.73 m2)

90

10

70

50

30

0

0

20

30

40

50

80

60

40

20

10

85

Empagliflozin

Giả dược

20.8

47.5

Thời gian đến điều trị thay thế thận (năm)

Điều trị sớm với Empagliflozin có thể giúp kéo dài 26.6 năm thời gian đến điều trị thay thế thận

Thời gian đến điều trị thay thế thận dựa trên kết quả nghiên cứu EMPA-KIDNEY

Empagliflozin giúp kéo dài thêm 26,6 năm thời gian đến điều trị thay thế thận khi sử dụng cho BN có eGFR = 85 ml/phút/1,73 m2.

Giúp tránh được hơn 4000 lượt chạy thận nhân tạo cho mỗi bệnh nhân.

Empagliflozin giúp kéo dài thêm 1,9 năm thời gian đến điều trị thay thế thận khi sử dụng cho BN có eGFR = 20 ml/phút/1,73 m2.

Giúp tránh được hơn 300 buổi chạy thận nhân tạo cho mỗi bệnh nhân.

Trì hoãn

26.6 năm

26 of 34

Empagliflozin: Thuốc điều trị đái tháo đường

nhận giải Prix Galien International Award

Tương đương giải Nobel dành cho những ứng dụng lâm sàng

nhằm đề cao những thành tựu vượt bậc trong y học giúp cải thiện sức khỏe

và cứu sống bệnh nhân

27 of 34

EMPAGLIFLOZIN – Kiểm soát tốt hơn, sống khỏe hơnSự lựa chọn đầu tay và đơn giản, kiểm soát đường huyết, bảo vệ tim và thận giúp phổ rộng BN ĐTĐ típ 2 tự tin tận hưởng từng khoảnh khắc sống

Liều dùng 10mg

Viên/ Mỗi ngày

Kèm/không kèm thức ăn

Thuốc điều trị đái tháo đường

nhận giải Prix Galien International Award

Bệnh nhân ĐTĐ típ 2

Có hoặc không có suy tim/

bệnh thận mạn

Tính an toàn đã được chứng minh

Thuốc ĐTĐ đường uống

duy nhất giúp giảm nguy cơ tử vong tim mạch

+

Empagliflozin có thể1:

  • Không khuyến cáo sử dụng thuốc ở bệnh nhân có eGFR < 30 mL/phút/1,73 m2 để kiểm soát đường huyết
  • Tăng liều lên 25mg nếu cần kiểm soát đường huyết chặt chẽ ở BN ĐTĐ típ 2

Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc empagliflozin tại Việt Nam, 11/2024

28 of 34

For scientific update purpose only. Please refer to local product information for a complete list of approved indications

Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc empagliflozin tại Việt Nam, 11/2024

Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc empagliflozin/linagliptin tại Việt Nam 2023

Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc empagliflozin/metformin tại Việt Nam 2023

Liều 10mg

Empagliflozin

Liều 25mg

Liều

10mg/5mg

25mg/5mg

Empagliflozin

Empagliflozin/

Linagliptin

Mỗi ngày

Empagliflozin/

Metformin

Liều

5mg/1000mg

12.5mg/850mg

12.5mg/1000mg

  • Bất cứ lúc nào trong ngày
  • Dễ dàng phối hợp với thuốc khác
  • Kèm/không kèm thức ăn

ĐTĐ típ 2 khởi trị

Suy tim bất kể EF

Bệnh thận mạn

Điều trị tích cực ĐTĐ típ 2

  • Dùng cùng bữa ăn
  • Dễ dàng phối hợp với thuốc khác
  • Bất cứ lúc nào trong ngày
  • Dễ dàng phối hợp với thuốc khác
  • Kèm/không kèm thức ăn

Mỗi ngày

2x

Mỗi ngày

Khi đã khởi trị, không cần ngưng Empagliflozin trong trường hợp eGFR giảm xuống dưới 20ml/phút/1.73m2 hoặc khi bắt đầu lọc máu

Các sản phẩm có hoạt chất Empagliflozin tại Việt Nam

29 of 34

KẾT LUẬN

  • Đái tháo đường là nguyên nhân hàng đầu dẫn đến bệnh thận mạn

  • Lợi ích bảo vệ thận của Empagliflozin trên ĐTĐ típ 2 đã được chứng minh ngay từ EMPA REG OUTCOME giúp giảm 39% bệnh thận mới mắc hoặc tiến triển xấu

  • EMPA KIDNEY tuyển chọn phổ rộng bệnh thận mạn, cho thấy empagliflozin giảm 28% nguy cơ tiến triển bệnh thận hoặc tử vong tim mạch, bất kể tình trạng ĐTĐ

  • SGLT2i trong đó có empagliflozin được các khuyến cáo trên thế giới và Việt Nam đưa vào lựa chọn nền tảng & sớm để quản lý bệnh thận mạn trên bệnh nhân ĐTĐ, để bệnh nhân có thêm thời gian sống chất lượng

30 of 34

Điều trị nền tảng và đầu tay với Empagliflozin giúp đem lại nhiều lợi ích về chuyển hóa gồm: kiểm soát tốt HbA1c, với lợi ích thêm trên cân nặng và huyết áp

All data shown for empagliflozin 25 mg + metformin (n=213) and placebo + metformin (n=207)

*Changes from baseline in body weight and SBP were key secondary and exploratory endpoints, respectively; Analysis of covariance, full analysis set and last observation carried forward

HbA1c, glycated haemoglobin; SBP, systolic blood pressure; T2D, type 2 diabetes

Häring H-U et al. Diabetes Care 2014;37:1650

-0.8%

Empagliflozin

-5.2 mmHg

-0.4 mmHg

Giả dược

-2.5 kg

Empagliflozin

-0.5 kg

Giả dược

-0.1%

Giả dược

Empagliflozin

Mức HbA1c ban đầu

Mức cân nặng ban đầu

Mức huyết áp tâm thu ban đầu

82.2 kg

79.7 kg

130 mmHg

128.6 mmHg

7.9%

7.9%

p<0.001 for all comparisons

HbA1c

Cân nặng*

Huyết áp tâm thu*

Metabolic

Tại tuần 24

Tại tuần 24

Tại tuần 24

31 of 34

Bệnh nhân bệnh thận ĐTĐ có tiên lượng kém nhất �trong số BN bệnh thận mạn hoặc BN ĐTĐ

A Taiwanese study showed that early DKD* leads to greater loss of life expectancy compared with no diabetes or DKD, diabetes only, and early CKD

*Early DKD defined as diabetes in early CKD stages 1–3; Early CKD stages 1–3

DKD, diabetic kidney disease�Wen C et al. Kidney Int 2017;92:388

31

Men

Women

Reference

Early CKD

Diabetes

Early DKD

Age 30: �14.8-year reduction with early DKD compared with reference

65

60

55

50

45

40

35

30

25

20

15

10

30

35

40

45

50

55

60

65

70

Life expectancy (years)

Age (years)

Age 50: 11.5-year reduction with early DKD compared �with reference

Age 50: 14.1-year reduction with �early DKD compared �with reference

65

60

55

50

45

40

35

30

25

20

15

10

30

35

40

45

50

55

60

65

70

Life expectancy (years)

Age (years)

Age 30:�16.9-year reduction with early DKD compared with reference

32 of 34

EMPA-KIDNEY: đánh giá empagliflozin trên nguy cơ tiến triển �bệnh thận hoặc tử vong tim mạch ở BN bệnh thận mạn ± ĐTĐ

Nghiên cứu pha III ngẫu nhiên mù đôi, đối chứng giả dược

Dân số nghiên cứu: Được thiết kế để đánh giá hiệu quả của empagliflozin trên dân số phổ rộng (số lượng gần 6000) có bệnh thận mãn có nguy cơ tiến triển, trong đó ít nhất 1/3 là bệnh nhân tiểu đường

Placebo 1 lần/ngày+

điều trị tiêu chuẩn

EMPA-KIDNEY

Bệnh nhân được xác nhận có bệnh thận mãn có nguy cơ trở thành bệnh thận tiến triển

Empagliflozin 10 mg 1 lần/ngày+ điều trị tiêu chuẩn

Thiết kế nghiên cứu

Bệnh thận tiến triển

Tiêu chí

Tiêu chí gộp chính

Tử vong tim mạch

hoặc

Mất chức năng thận được định nghĩa:

  • Giảm liên tục ≥40% eGFR
  • eGFR duy trì <10 ml/min/1.73 m2
  • Bệnh thận giai đoạn cuối được định nghĩa: bắt đầu lọc máu mãn tính hoặc ghép thận
  • Tử vong do bệnh thận

Tiêu chí phụ

  • Nhập viện do mọi nguyên nhân
  • Nhập viên lần đầu do suy tim hoặc tử vong tim mạch
  • Tử vong do mọi nguyên nhân

Event driven: 1070 primary outcomes: 90% power at 2p<0.05 to detect an 18% relative risk reduction

Empagliflozin is currently not indicated for the treatment of chronic kidney disease. Please refer to the local product information The EMPA-KIDNEY Collaborative Group. N Engl J Med 2022; DOI: 10.1056/NEJMoa2204233

33 of 34

EMPA KIDNEY: tuyển chọn phổ rộng BN bệnh thận mạn

* Bệnh lý tim mạch do BN tự khai báo tiền sử NMCT, suy tim, đột quỵ, TIA, bệnh động mạch ngoại biên. The EMPA-KIDNEY Collaborative Group. N Engl J Med 2022;

6609

Bệnh nhân bệnh thận mạn được phân chia ngẫu nhiên

Có tiền sử ĐTĐ

46%

eGFR <30 ml/phút/1.73 m2

35%

Có bệnh lý tim mạch *

27%

Albumin niệu

< 300 mg/g �

48%

Empagliflozin is currently not indicated for the treatment of chronic kidney disease in Vietnam. Please refer to the local product information

34 of 34

34

Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc empagliflozin tại Việt Nam

Kiểm soát đường huyết

Giảm nguy cơ tử vong tim mạch ở BN trưởng thành đái tháo đường típ 2 và có sẵn bệnh lý tim mạch

Chỉ định

Liều dùng

Giảm nguy cơ tử vong tim mạch và nhập viện do suy tim ở bệnh nhân trưởng thành suy tim

Đái tháo đường típ 2

Suy tim (bất kể EF)

10 mg 1 lần/ngày

Chống chỉ định empagliflozin trên bệnh nhân phải lọc thận

Khuyến cáo khởi trị:

Ở bệnh nhân với eGFR ≥20ml/phút/1.73m2

Khuyến cáo khởi trị:

Ở bệnh nhân với eGFR ≥30ml/phút/1.73m2

10 mg 1 lần/ngày

Có thể tăng liều lên 25 mg 1 lần/ngày nếu cần kiểm soát đường huyết chặt chẽ hơn

10 mg 1 lần/ngày

Bệnh thận mạn

10 mg 1 lần/ngày

Chỉ định Empagliflozin tại Việt Nam (cập nhật ngày 04/11/2024)

Khuyến cáo khởi trị:

Ở bệnh nhân với eGFR ≥20ml/phút/1.73m2

Giảm nguy cơ suy giảm eGFR kéo dài, bệnh thận mạn giai đoạn cuối, tử vong tim mạch và nhập viện ở bệnh nhân trưởng thành mắc bệnh thận mạn có nguy cơ tiến triển